1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8 (đã sửa)

16 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số phép nhân và phép chia các đa thức nhân đơn thức với đa thức
Người hướng dẫn GV: Vũ Văn Phương
Trường học Trường THCS Rô Men
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng: - Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.. * Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.. sử dụng bảng phụ trên bảng.- Làm Cho HS trình bày - Cho

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 09/08/10

Tiết 1 Ngày dạy : 10/08/10

Phần I : ĐẠI SỐ

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - Học sinh năm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

* Kĩ năng: - Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán

* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Tìm hiểu bài học

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới :

* HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (5phút)

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

* HOẠT ĐỘNG 2: (HÌNH THÀNH QUY TẮC) (10phút)

GV : Hãy cho một ví dụ về đơn

thức ?

hãy cho một ví dụ về đa thức ?

- Hãy nhân đơn thức với từng

hạng tử của đa thức

- Cộng các tích tìm được

- GV: “Ta nói đa thức 6x3- 6x2

+ 15x là tích của các đơn thức

3x và đa thức 2x2 – 2x +5”

GV: Qua bài toán trên, theo em

muốn nhân một đơn thức với

một đa thức ta làm như thế

nào ?

Gv: Ghi bảng quy tắc:

Học sinh phát biểu Chẳng hạn :

- Đơn thức : 3x

- Đa thức : 2x2 – 2x +5

- Nhân 3x với từng hạng

tử của đa thức 2x2 – 2x +5 và công cá tích tìm được : (3x)( 2x2 – 2x +5)

= 3x 2x2+ 3x(-2x) + 3x.5

= 6x3 - 6x2 + 15x

- HS phát biểu

- Ghi quy tắc

Ví dụ :

3x(2x2 – 2x +5) = 3x.2x2 + 3x.(-2x) + 3x.5 = 6x3 – 6x2 + 15x

* Quy tắc : (SGK)

A(B + C) = AB +AC

* HOẠT ĐỘNG 3: ( VẬN DỤNG QUY TẮC RÈN KỸ NĂNG) (15phút)

- Cho học sinh làm ví dụ SGK

(-2x)(x2 + 5x -

2

1

)

- Nêu

GV : Nhân đa thức với đơn

thức ta thực hiện như thế nào ?

- Học sinh Là :

- Học sinh trả lời và thực hiện

Ví dụ:

a, (x2 + 5x -

2

1 ) = (-2x3)(.x2 + (-2x3).5x +(-2x3

)(-2

1 ) = -2x5 – 10x4 + x3

Trang 2

- Nhắc lại tính chất giao hoán

của phép nhân ?

Cho học sinh làm

Học sinh làm : Biến đổi thành

(8x +y + 3) 2y Thay x = 3 ; y = 2 vào biểu thức rút gọn

4 4 3 3 2 4

6

5

b,

y y xy

y y x

y y x x

S

3 8

) 3 8

(

2 2

) 3 ( ) 3 5 (

2

Thay x= 3, y= 2 vào ta có : S= 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58

* HOẠT ĐỘNG 4: (CỦNG CỐ) (13phút)

- Nhắc lại quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

Lưu ý :

(A + B) C = C (A + B)

- Làm bài tập 1a (SGK)

- Làm bài tập 2a (SGK)

GV nhận xét sửa bài

3HS trả lời

1HS làm ở bảng

1HS lên bảng

Bài tập 1a (Tr5 - SGK)

x2(5x3 – x –

2

1 ) = 5x5 – x3 – 2

2

1

x

Bài tập 2a (Tr5 - SGK)

x(x - y) + y(x + y) = x2 + y2

Tại x = -6 và y = 8 có giá trị là :

(-6)2 + 82 = 100

* HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)

- Học thuộc quy tắc

- Làm bài tập : 1c, 2b, 3b, 4, 5, 6 Tr5,6 - SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Giáo án : Đại Số 8 Năm Học 2010 - 20112

(*) (*)

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn : 09/08/10

Tiết 2 Ngày dạy : 10/08/10

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh năm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết vận dụng và trình bày nhân

đa thức theo hai cách khác nhau

* Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Thày: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)

III Tiến trình lên lớp:

1 ỔN định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (10phút)

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Áp dụng : làm bài tập 1c SGK

* HOẠT ĐỘNG 2: (HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI) (10phút)

- Cho hai đa thức :

x – 2 và 6x2 – 5x + 1

- Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x – 2 với từng hạng tử của

đa thức 6x2 – 5x + 1

- Hãy cộng các kết quả tìm

được

Ta nói đa thức

6x3- 17x2 + 11x -2 là đa thức

tích của đa thức x – 2 và đa

thức 6x2 – 5x + 1

- Hãy phát biểu quy tắc ?

- Hướng dẫn cho học sinh nhân

hai đa thức đã sắp xếp

- Em nào có thể phát biểu cách

nhân đa thức với đa thức đã sắp

xếp ?

- Cho HS nhắc lại cách trình

bày đã ghi ở SGK

- Một học sinh lên bảng trả lời

Học sinh đại diện cho nhóm, đại diện nhóm trình bày

Một vài HS trả lời

Ghi quy tắc

HS thực hiên : 6x2 – 5x + 1

x x – 2

- Học sinh trả lời

1 Quy tắc :

a Ví dụ:

(x – 2)( 6x2 – 5x + 1)

= x.( 6x2 – 5x + 1) – 2.(6x2 – 5x + 1)

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x -2

= 6x3- 17x2 + 11x -2

b Quy tắc (Tr7 - SGK)

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

* Nhận xét: (SGK)

6 3 2 4

1

) 6 2 3 )(

1 2

1 (

2 3 4 3

xy x y x x y x

x xy

c Chú ý : (SGK)

* HOẠT ĐỘNG 3 (VẬN DỤNG QUY TẮC, RÈN KỸ NĂNG) (10phút)

- Làm bài tập

- Làm bài tập a,b

- Cho HS trình bày ( Hoặc GV

HS thực hiện trên phiếu học tập:

? 1

Trang 4

sử dụng bảng phụ trên bảng).

- Làm

Cho HS trình bày

- Cho HS nhắc lại quy tắc nhân

đa thức với đa thức

b) Học sinh thực hiện

HS thực hiện trên phiếu

a) (x+3)(x2 + 3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x -15 b) (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5

S = (2y + y)(2x – y) = 4x2 – y2

Khi x = 2,5 và y = 1 ta có:

S = 4 (2,5)2 – 1 = 24 (m2)

* HOẠT ĐỘNG 3: (CỦNG CỐ) (13phút)

- Nhắc lại quy tắc nhân đa thức

với đa thức

Làm bài tập 7,8 Tr8 – SGK trên

phiếu học tập) GV thu chấm

một số bài cho HS Sửa sai,

trình bày lời giải hoàn chỉnh

HS : Làm các bài tập trên giấy nháp, hai học sinh làm ở trên bảng

3 Luyện tập:

Bài tập 7,8 (Tr8 – SGK)

7a) (x2 – 2x + 1)(x – 1)

= x3 – 3x2 – 3x – 1 7b) (x3 – 2x2 + x – 1)(5 - x) = 5x3 – 10x2 + 5x – 5 – x4 +2x3 – x2 + x

= -x4 + 7x3 -11x2 +x – 5 8a) (x2y2 - 2 )( 2 )

2

1

y x y

8b) (x2 – xy + y2)(x +y)

= x3 + y3

* HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập : 9, 10, 11, 12, 13, 15 Tr8,9 - SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Giáo án : Đại Số 8 Năm Học 2010 - 20114

? 3

? 3

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn :16/08/09

Tiết 3 Ngày dạy :18/08/09

luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Học sinh thực hiện thành thạo quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

* Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Thày: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)

III Tiến trình lên lớp:

1 ỔN định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (10phút)

“ Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức

Ap dụng làm bài tập 10 trang 8 SGK

HOẠT ĐỘNG 2 : (LUYỆN TẬP)

Bài 11 tr 8 SGK (25 phút)

- Biểu thức không phụ thuộc

vào giá trị của biến nghĩa là

như thế nào?

“ Sau khi thu gọn biểu thức ta

được kết quả bao nhiêu  Kết

luận gì

Bài 12 tr 8 SGK (10 phút)

- Để tính giá trị của biểu thức

trên đơn giản hơn bằng cách

thay trực tiếp giá trị của biến

vào ngay lúc đầu ta phải làm

ntn?

x = 0  giá trị biểu thức =?

x = 15  giá trị biểu thức =?

Một HS lên bảng trình bày

HS sửa vào vở

Một HS đọc đề

HS trả lời

-8

HS kết luận : kết quả là một hằng số

Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức đã cho

-15 -30

Bài 10 (Tr8 - SGK)

2

1 3 2

x

2

23 6

2

x

b, ( x2 – 2xy + y2) ( x – y) = x3 – 3x2y + 3xy2 - y3

Bài 11 (Tr8 - SGK)

(x-5) (2x + 3) – 2x(x -3) + x+7

= 2x2 + 3x -10x -15 – 2x2 + 6x +x +7

= -8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 12 (Tr8 - SGK)

(x2 -5) (x + 3) + (x + 4)(x – x2)

= x3 + 3x2 -5x -15+ x2 –x3 + 4x -4x2

= -x -15 ()

a, Thay x= 0 vào () ta được -0 – 15 = -15

b, Thay x= 15 vào () ta được

-15 – 15 = -30

Bài 13 tr 9 SGK (8 phút)

- Thực hiện phép tính bên VT

ta được gì?

Bài 14 Tr 9 SGK (3 phút)

Hướng dẫn

-Hãy biểu diễn 3 số chẵn liên

HS lên bảng làm

HS hoạt động nhóm

Bài 13 (Tr9 - SGK)

Tìm x biết:

(12x -5)(4x-1) + (3x-7)(1-16x) = 81 48x –12x -20x+5+ 3x-48x-7

+112x=81 83x = 83

x = 1

Trang 6

-Viết biểu thức đại số chỉ mối

quan hệ tích hai số sau lớn hơn

tích hai số đầu là 192

-GV nhận xét và cho điểm

Bài 14 (Tr9 - SGK)

- Ba số đó là : 46,48,50

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)

- Xem lại bài tập vừa giải nắm chắc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập :12c,d Tr8,9 – SGK ,15Tr9-SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Giáo án : Đại Số 8 Năm Học 2010 - 20116

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn : 17/08/09

Tiết 4 Ngày dạy : 18/08/09

những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)2, (A - B)2, A2 – B2 Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh tính nhẩm

* Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Tìm hiểu bài học, làm bài tập

* Thày: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)

III Tiến trình lên lớp:

1 ỔN định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA ,NÊU VẤN ĐỀ) (10 phút)

quy tắc nhân hai đa thức ?

(2x + 1)(2x + 1) = ?

Nhận xét bài toán và kết quả ?

HS : Một học sinh làm ở bảng

- Nhận xét : đã vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để tính bình phương của một tổng hai đơn thức

HOẠT ĐỘNG 2: (TÌM QUY TẮC BÌNH PHƯƠNG MỘT TỔNG) (5 phút)

Thực hiện phép nhân ;

(a + b)(a + b)

- Từ đó rút ra (a + b)2 = ?

Tổng quát : A, B là các biểu

thức tuỳ ý ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

- Ghi bảng

GV : Dùng tranh vẽ sẵn, hình 1

(SGK) hướng dẫn HS ý nghĩa

hình học của công thức

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

GV: Hãy phát biểu hằng đẳng

thức trên bằng lới ?

- Cho HS thực hiện áp dụng

SGK

(HS làm trong phiếu học tập, 1

HS làm ở bảng)

HS làm trên phiếu học tập

- Thực hiện phép nhân:

(a + b)(a + b) -Từ đó rút ra (a + b)2 =

HS ghi hằng đẳng thức bình phương của một tổng hai số:

- Phát biểu bằng lời

- Tính (a + 1)2 =

- viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng

- Tính nhanh : 512

- Với A, B là các biểu thức

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Ap dụng:

a, (a + 1)2 = a2 + 2a + 1

b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.2x + 22

= (x + 2)2

c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 +1 = 2601

d, 301 = (300 + 1)2 = 90000 + 600 +1

= 9061

HOẠT ĐỘNG 3: (TÌM QUY TẮC BÌNH PHƯƠNG MỘT HIỆU) (12 phút)

- Hãy tìm công thức

(A - B)2

- Cho HS nhận xét -HS làm trên phiếu học tập

- Với A, B là các biểu thức

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Trang 8

Cho HS phát biểu bằng lời công

thức và ghi bảng

- Làm áp dụng (xem ở bảng)

vào vở học

Gv: cho HS xem lời giải hoàn

chỉnh ở trên bảng

HS: (A - B)2 = [A – (B)]2

hoặc (A - B)2 = (A - B)(A - B)

Ap dụng:

a,

b, (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c, 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 = 10000 – 200 + 1 = 9801

HOẠT ĐỘNG 4: (TÌM QUY TẮC HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG) (8 phút)

GV: Trên phiếu học tập hãy

thực hiện phép tính :

(a + b)(a - b)

Từ đó rút ra kết luận cho

(A + B)(A - B) =

- Cho HS phát biểu bằng lời

công thức và ghi bảng

- HS làm trên phiếu học tập

- Rút ra quy tắc

- Với A, B là các biểu thức

A2 - B2 = (A + B) (A - B)

Ap dụng:

a, (x + 1)(x – 1) = x2 – 1

b, (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2

c, 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 - 42

= 3600 – 16 = 3584

* Chú ý: (A - B)2 = (B - A)2

HOẠT ĐỘNG 5: (CỦNG CỐ) (8 phút)

Làm bài tập 1a, b, c Tr11 -

SGK

HS lên bảng làm Bài tập 1: (Tr11 – SGK)

a, x2 + 2x + 1 = (x + 1)2

b, 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2

c, 25a2 + 4b2 + 20ab = (5a – 2b)2

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)

c Học 3 hằng đẳng thức vừa học

d Làm bài tập : 17, 18, 19, 20, 21 Tr11,12 – SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Giáo án : Đại Số 8 Năm Học 2010 - 20118

4 1

) 2

1 ( 2

1 2 )

2

1

(

2

2 2

2

x x

x x x

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn :22/08/09

Tiết 5 Ngày dạy :25/08/09

luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

* Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Học bài và làm bài tập

* Thày: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)

III Tiến trình lên lớp:

1 ỔN định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1:(KIÊM TRA) (10 phút)

a Viết 3 hằng đẳng thức đã học

b Ap dụng : Làm bài tập 16

HOẠT ĐỘNG 2: (GIẢI BÀI TẬP 21) (7 phút)

- Đa thức 9x2 – 6x +1 có thể

viết được dưới dạng bình

phương của một tổng hay

không ?Vì sao?

- Viết đa thức 9x2 – 6x +1 dưới

dạng bình phương của một hiệu

ta làm như thế nào?

- Có thể xác định hạng tử A,B

đối với đa thức b để viết thành

bình phương của một tổng ?

HS : trả lời

A = 2x + 3y

B = 1

Bài 21 (Tr12 – SGK)

a, 9x2 – 6x +1 = (3x)2 – 2.(3x).1 + 12 = ( 3x -1)2

b, (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +1 = [(2x + 3y) + 1]2

= (2x + 3y+ 1)2

HOẠT ĐỘNG 3: GIẢI BÀI TẬP 22 SGK (6 phút)

- Đưa số cần tính nhanh về

dạng (a + b)2 hoặc (a – b)2 hoặc

a2 – b2 trong đó a là số tròn chục

hoặc tròn trăm

1012 = ?

1992 = ?

47.53 =?

Bằng cách dùng hằng đẳng

thức

1012 = (100 +1)2 = …

1992 = (200 -1)2 = … 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32

a, 1012 = (100 +1)2 =1002 + 2.100.1 +12

= 10201

b, 1992 = (200 -1)2 = 2002 – 2.200.1 +

12

= 39601

c, 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32

= 502 – 9 = 2491

HOẠT ĐỘNG 4:GIẢI BÀI 23 (6 phút) GV:Để chứng minh một đẳng

thức ta có thể áp dụng một

trong các cách sau:

- Biến đổi VT bằng VP ( hoặc

biến đổi VP bằng VT)

- Biến đổi cả hai vế cùng

Bài 23 (Tr12 – SGK)

C/m: (a +b)2 = (a – b)2 + 4ab

VP = (a – b)2 + 4ab = a2 –2ab+ b2 + 4ab

Trang 10

bằng một biểu thức

- Chứng minh hiệu của VT và

VP bằng 0

c/m: (a +b)2 = (a – b)2 + 4ab

- Ta nên biến đổi vế nào?

VP = ?

Ap dụng tính (a +b)2biết

a-b =20 và ab = 3 như thế

nào?

VP

HS lên bảng thực hiện

(a +b)2 = 202 + 4.3 = 412

= a2 + 2ab + b2 = (a+b)2 = VT

Ap dụng:

(a +b)2 = 202 + 4.3 = 412

HOẠT ĐỘNG 5: (CỦNG CỐ) (14 phút)

Làm bài tập 25a

Tính (a + b +c)2 = ? HS hoạt động nhóm= [(a+b) + c]2= … (a + b +c)

2 = [(a+b) + c]2

= (a+b)2 + 2.(a+b).c + c2

= a2 +2ab + b2+2ac +2bc+ c2

= a2+ b2+ c2+2ab+2ac +2bc

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)

c Học 3 hằng đẳng thức vừa học

d Xem lại bài tập đã chữa

e Làm bài tập : 20, 23,24,25b,c Tr12 - SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Giáo án : Đại Số 8 Năm Học 2010 - 201110

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn :23/08/09

Tiết 6 Ngày dạy :25/08/09

những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm được các hằng đẳng thức (a + b)3, (a – b)3 Biết vận dụng hằng đẳng thức

để giải bài tập

* Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới

* Thày: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)

III Tiến trình lên lớp:

1 ỔN định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: (TÌM QUY TẮC MỚI) (7 phút)

- Nêu

Từ kết quả của (a + b)(a + b)2

hãy rút ra kết quả (a + b)3 ?

- Với A, B là các biểu thức ta

cũng có :

(A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 +

B3

- Hãy phát biểu hằng đằng thức

trên bằng lời ?

- Học sinh thực hiện

- Trả lới

- HS ghi : (A+B)3= A3 +

3A2B + 3AB2 + B3

-HS phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lới ?

1 Lập phương của một tổng :

- Với A, B là các biểu thức (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

HOẠT ĐỘNG 2: ( ÁP DỤNG QUY TẮC MỚI) (8 phút)

(2x + y)3 = - HS tính trên phiếu

học tâp

(2x + y)3 =

- Một HS lên bảng trình bày

Ap dụng:

a, (x + 1)3

= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13

= x3 + 3x2 + 3x + 1

b, (2x + y)3

= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

HOẠT ĐỘNG 3: (TÌM QUY TẮC MỚI) (7 phút)

GV: Nêu , HS làm trên

phiếu học tập Từ đó rút ra quy

tắc lập phương của một hiệu

- Hãy phát biểu hằng đằng thức

trên bằng lời ?

- HS làm trên phiếu học tập

- Từ [a + (-b)]3 = (a - b)3

(A - B)3 = ?

- 2 HS phát biểu hằng đằng thức trên bằng lời

2 Lập phương của một hiệu :

- Với A, B là các biểu thức (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

? 1

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học của công thức - Đại số 8 (đã sửa)
Hình h ọc của công thức (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w