1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt toan 6 tiet 39

2 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút – Chương I (Bài số 2)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở (THCS) hoặc Trung Học Phổ Thông (THPT) chẳng hạn, chưa rõ tên trường cụ thể
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày tháng 11 năm 2008 Tiết 39 Kiểm tra 45 phút Chơng I (Bài số 2) Mục tiêu: - Kiểm tra kiến thức về số nguyên tố, hợp số, bội và ớc, dấu hiệu chia hết, thứ tự thực hiện các phép tính trong tập hợp N - Rèn luyện kỹ năng trình bày bài, kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh. Ma trận đề kiểm tra Nội dung Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng + TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL SNT, phân tích một số ra thừa số nguyên tố Bội và ớc Dấu hiệu chia hết Các phép tính trong tập hợp N Tổng điểm I. Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng (câu 1-7) Câu 1: Trong các số sau, bội của 14 là: A. 48 B. 28 C. 36 D. 7 Câu 2: Trong các số sau, ớc của 14 là: A. 28 B. 14 C. 4 D. cả 3 câu trên đều sai Câu 3: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố: A. { 3;5;7;11 } B. { 3;10;7;13 } C. { 13;15;17;19 } D. { 1;5;7 } Câu 4: Trong những cách viết sau cách nào đợc gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố A. 20 = 4.5 B. 20 = 2.10 C. 20 = 2 2 . 5 D. 20 = 40 : 2 Câu 5: Ước chung lớn nhất của 18 và 60 là: A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 6: BCNN (10;15;30) là: A. 150 B. 450 C. 60 D. 30 Câu 7: Số 2340 A. Chỉ chia hết cho 2 B. Chỉ chia hết cho 2 và 5 C. Chỉ chia hết cho 2,3 và 5 D. Chia hết cho cả 2, 3 , 5 và 9 Câu 8: Điền chữ Đ (đúng) chữ S (sai) thích hợp vào a. Số nguyên tố nhỏ nhất là 0. b. Mọi số nguyên tố đều có tận cùng là chữ số lẻ. II Tự luận Câu 9: Thực hiện phép tính: a. 23 .75 + 25 .23 + 180 b. 12 : { 390 : [ ] )7.35125(500 + } Câu 10: Tìm x biết a. (3x - 10) : 10 = 20 b. (3x - 2 4 ).7 3 = 2.7 4 Câu 11: Số học sinh của 1 trờng khoảng từ 600 đến 900. Khi xếp hàng 12; 15; 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh của trờng đó. Câu 12: Khi chia một số cho 255 ta đợc số d là 160. Hỏi số đó có chia hết cho 85 không ? Tại sao? Đáp án Phần trắc nghiệm: 4 điểm. Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm (Từ câu 1 - 8) Phần tự luận: 6 điểm Câu 9: 2 điểm (HS làm đúng mỗi ý a,b cho 1 điểm) a. = 23 .(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480 b. = 12 : { 390 : [ ] 270500 } = 12 : { 390 : 130 } = 12: 3 = 4 Câu 10: 2 điểm a. x = 70 b. x = 10 Câu 11: 1 điểm Đáp số: 725 học sinh Câu 12: 1 điểm Số đó có dạng a = 255k + 160 = 85 x 3k + 160 a không chia hết cho 85 vì 160 không chia hết cho 85 Kết quả kiểm tra: Giỏi ; Khá; TB; Yếu; Kém . 2 Câu 5: Ước chung lớn nhất của 18 và 60 là: A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 6: BCNN (10;15;30) là: A. 150 B. 450 C. 60 D. 30 Câu 7: Số 2340 A. Chỉ chia hết. 725 học sinh Câu 12: 1 điểm Số đó có dạng a = 255k + 160 = 85 x 3k + 160 a không chia hết cho 85 vì 160 không chia hết cho 85 Kết quả kiểm tra: Giỏi ; Khá;

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w