1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT So 6 - Tiet 19

6 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận: Kiến thức Kỹ năng Nhận biếtMức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng Tổng Tập hợp, phần tử của tập hợp Xác định phần tử củatập hợp 1 0,75đ Các tính chất của phép toán Vận dụng các tí

Trang 1

kiểm tra 1 tiết - Môn: Số học 6

Năm học 2010 - 2011

A Ma trận:

Kiến thức Kỹ năng Nhận biếtMức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

Tập hợp, phần tử

của tập hợp Xác định phần tử củatập hợp 1

0,75đ

Các tính chất của

phép toán Vận dụng các tính chấtđể tính nhanh 2

0,5đ 2

0,5đ 5

Thứ tự thực hiện

các phép tính Giải các bài toán tìm x,thực hiện phép tính 4

Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên Tính giá trị các luỹthừa, biến đổi biểu thức 1

0,5đ 1

0,5đ 5

2,25đ

B Đề Bài

I.Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

1 Cho A = { 1; 2; 3 } khẳng định nào sau đây là sai?

A) 1 A ∈ B) 2 A ∈ C) 4 A ∉ D) 3 A ∉

2.Tập hợp P = ∈ { x N x 5* < } là tập hợp

A) cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 5 B) cỏc số tự nhiờn khụng vượt quỏ 5.

C) cỏc số tự nhiờn khỏc khụng nhỏ hơn 5 D) cỏc số tự nhiờn khỏc khụng khụng vượt quỏ 5

3 Số phần tử của tập hợp Q = { 1; 3; 5; ; 201 } là:

4 Tính tổng 137 + 31 + 63 + 69 một cách hợp lí là:

A) (137 + 31 ) + (63 + 69) B) (137 + 31 + 63) + 69

C) (137 + 63) + (31 + 69) D) (173 + 69) + (31+ 63)

5 Tính 56 34 + 66 56, cách tính hợp lí là:

A) 56.(34 + 66) B) (56 + 34) 66

C) 56 34 +66 D) 56 (34 + 66) 56

6 Giá trị của 54 là:

7 Cách tính đúng là:

A) 2.32 = 62 = 36 B) 2.32 = 2.9 = 18

C) 2.32 = 62 = 12 D) 2.32 = 2.6 = 12

8 Kết quả phộp tớnh 212:24 viết dưới dạng một luỹ thừa là:

II Tự luận (8đ):

Bài 1 (3đ): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a) 762 + 156 + 238 + 44 b) 28 15 + 76 28 + 9.28

c) 39:35 + 24.22 + 50

Bài 2 (4đ): Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x - 36 = 64 b) 2x - 138 = 23.32

c) 12(14 - x) = 65:63 d) (3x - 1)3 = 125

Bài 3 (1đ): Tính nhanh:

a) 3 + 5 + 7 + 9 + … + 99 b) 1 + 2 + 22 + 23 + … + 250

Trang 2

I Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng đợc 0,25đ:

II Tự luận:

Bài 1: Mỗi phần tính đúng và nhanh đợc 1đ.

a) = (762 + 238) + (156 + 44) (0,5đ)

= 1000 + 200 = 1200 (0,5đ)

b) = 28(15 + 76 + 9) (0,5đ)

c) = 34 + 16.4 + 1 (0,5đ)

Bài 2: Tính đúng mỗi phần đợc 1đ.

a) x = 100 b) x = 85 c) x = 11 d) x = 2

Bài 3: Mỗi phần làm đúng đợc 0,5đ

a) = (3 + 99).49:2 = 2499 0,5đ

b) Đặt A = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 250

⇒ 2A = 2 + 22 + 23 + … + 250+ 251 0,25đ

⇒ A = 2A - A = (2 + 22 + 23 + … + 250+ 251) - (1 + 2 + 22 + 23 + … + 250)

Trang 3

Họ và tên :

……… ……

Lớp: 6………

Kiểm tra 1 tiết Môn: Số học - Đề lẻ Thứ 7 ngày 9 tháng 10 năm 2010 Điểm Nhận xét của giáo viên ………

………

………

I.Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng: 1 Cho A = { 1; 2; 3 } khẳng định nào sau đây là sai? A) 1 A ∈ B) 2 A ∈ C) 4 A ∉ D) 3 A ∉ 2.Tập hợp P = ∈ { x N x 5* < } là tập hợp A) cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 5 B) cỏc số tự nhiờn khụng vượt quỏ 5 C) cỏc số tự nhiờn khỏc khụng nhỏ hơn 5 D) cỏc số tự nhiờn khỏc khụng khụng vượt quỏ 5 3 Số phần tử của tập hợp Q = { 1; 3; 5; ; 201 } là: A) 100 B) 101 C) 102 D) 103 4 Tính tổng 137 + 31 + 63 + 69 một cách hợp lí là: A) (137 + 31 ) + (63 + 69) B) (137 + 31 + 63) + 69 C) (137 + 63) + (31 + 69) D) (173 + 69) + (31+ 63) 5 Tính 56 34 + 66 56, cách tính hợp lí là: A) 56.(34 + 66) B) (56 + 34) 66 C) 56 34 +66 D) 56 (34 + 66) 56 6 Giá trị của 54 là: A) 20 B) 125 C) 225 D) 625 7 Cách tính đúng là: A) 2.32 = 62 = 36 B) 2.32 = 2.9 = 18 C) 2.32 = 62 = 12 D) 2.32 = 2.6 = 12 8 Kết quả phộp tớnh 212:24 viết dưới dạng một luỹ thừa là: A) 216 B) 23 C) 28 D) 43 II Tự luận (8đ): Bài 1 (3đ): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): a) 762 + 156 + 238 + 44 b) 28 15 + 76 28 + 9.28 c) 39:35 + 24.22 + 50 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (4đ): Tìm số tự nhiên x, biết: a) x - 36 = 64 b) 2x - 138 = 23.32 ………

………

Trang 4

………

c) 12(14 - x) = 65:63 d) (3x - 1)3 = 125 ………

………

………

………

………

Bµi 3 (1®): TÝnh nhanh: a) 3 + 5 + 7 + 9 + … + 99 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) 1 + 2 + 22 + 23 + … + 250 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Họ và tên :

……… ……

Lớp: 6………

Kiểm tra 1 tiết Môn: Số học - Đề chẵn Thứ 7 ngày 9 tháng 10 năm 2010 Điểm Nhận xét của giáo viên ………

………

………

I Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng: 1 Kết quả phộp tớnh 315:35 viết dưới dạng một luỹ thừa là: A) 33 B) 310 C) 320 D) 375 2 Cách tính đúng là: A) 2.52 = 102 = 100 B) 2.52 = 102 = 20 C) 2.52 = 2.25 = 50 D) 2.52 = 2.10 = 20 3 Cho B = { 5; 6; 7 } khẳng định nào sau đây là sai? A) 8 B ∉ B) 7 B ∉ C) 6 B ∈ D) 5 B ∈ 4.Tập hợp Q = ∈ { x N x 8* < } là tập hợp A) cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 8 B) cỏc số tự nhiờn khỏc khụng khụng vượt quỏ 8 C) cỏc số tự nhiờn khụng vượt quỏ 8. D) cỏc số tự nhiờn khỏc khụng nhỏ hơn 8 5 Số phần tử của tập hợp M = { 2; 4; 6; ; 202 } là: A) 103 B) 102 C) 101 D) 100 6 Tính tổng 134 + 37 + 66 + 63 một cách hợp lí là: A) (134 + 37 + 66) + 63 B) (134 + 63) + (37+ 66) C) (134 + 37 ) + (63 + 66) D) (134 + 66) + (37 + 63) 7 Giá trị của 35 là: A) 243 B) 234 C) 125 D) 15 8 Tính 46 51 + 49 46, cách tính hợp lí là: A) 46 (51 + 49) 46 B) (46 + 51) 49 C) 46 51 + 49 D) 46.(51 + 49) II Tự luận (8đ): Bài 1 (3đ): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): a) 672 + 516 + 328 + 84 b) 82 43 + 46 82 + 11 82 c) 39:35 + 24.22 + 50 Bài 2 (4đ): Tìm số tự nhiên x, biết: a) x - 46 = 34 b) 2x - 216 = 23.32 c) 32(14 - x) = 46:43 d) (3x + 1)3 = 64 Bài 3 (1đ): Tính nhanh: a) 5 + 7 + 9 + 11 + … + 101 b) 1 + 2 + 22 + 23 + … + 250 ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 22/05/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w