Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.. GV : Cho HS nhận xét bài làm của bạn GV c hốt lại và lưu ý : Phải chuyển phép trừ thành phép cộng với số đối của
Trang 1§9 PHÐP TRõ PH¢N Sè
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là hai phân số đối nhau.
2 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác tronng tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bài soạn − Bảng phụ bài 61 / 33 và quy tắc trừ phân số
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ởnhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
− Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu ; khác mẫu)
Áp dụng tính : a)
18
45
4)
;3
23
2)
;5
35
3
−++
của phân số
3
− là hai số có quan hệ như thế nào ?
GV cho HS làm bài ? 2
GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ trả
lời
Hỏi: Tìm số đối của phân số
b a
Hỏi : Khi nào hai số đối nhau ?
− HS ghi lời giải và nhận xét
Trả lời :
5
3 và 5
3
− là hai số đối nhau
1HS đứng tại chỗ trả lời tương tự như trên
b
a
− là số đối của phân số
b a
Trả lời : Hai số đối nhau nếu
1 Số đối :
a) Ví dụ :
5
35
3+−
= 5
0 = 0
3
223
23
số
3
2
;3
2
−
− là số đối của 3
2 ; hai phân số
3
2 và
Trang 2GV chốt lại : Đó là định nghĩa
hai số đối nhau
Hỏi:Tìm số đối của
GV : Gọi 3 HS lên bảng làm
Hỏi : Qua các ví dụ trên em nào
nhắc lại ý nghĩa của số đối trên
trục số
tổng của chúng bằng 0
HS : Nhắc lại định nghĩa
HS : Số đối của
a b
a b
− Cả lớp cùng làm
HS1 : Trả lời 2 ý
HS2 : Trả lời 2ý
HS3 : Trả lời 2ýTrả lời : Trên trục số, hai số đối nhau nằm về hai phía của điểm
0 và cách đều điểm 0
phân số đối nhau
4
;5
3
;7
;3
2
−
−
− ; 0 và 112 lần lượt là :
11
6
;7
4
;5
3
;7
;3
− ; 0 ; −112
14’ HĐ 2: Phép trừ phân số :
GV : Cho HS làm bài ? 3
GV : Chia lớp thành 6 nhóm
GV : Gọi đại diện của nhóm lên
trình bày cách làm
GV : Cho HS nhận xét bài các
nhóm và yêu cầu phát biểu quy
tắc Viết dạng tổng quát
Hỏi : Em nào có thể cho ví dụ
về phép trừ phân số ?
− Cả lớp chia thành 6 nhóm
− Các nhóm hoạt động và tính
− Một đại diện của nhóm lên trình bày bài làm của nhóm
HS nhận xét và nêu quy tắc
HS : Viết công thức tổng quát
Vài HS đứng tại chỗ cho ví dụ
17
2
=
28
1528
784
17
2
=
+
=+
HS : Tính
d
c d
c b
c b
a
=
b
a b
a
=+0
2 Phép trừ phân số :
a) Ví dụ : Tính − So sánh :
9
19
29
39
23
39
23
19
231
a d
c b
Trang 310 HĐ 3: Củng cố :
GV cho HS làm bài ? 4
GV : Gọi 4 HS lên bảng làm
GV : Cho HS nhận xét bài làm
của bạn
GV
c hốt lại và lưu ý :
Phải chuyển phép trừ thành
phép cộng với số đối của số trừ
GV gọi HS nhắc lại :
− Thế nào là 2 số đối nhau?
− Quy tắc phép trừ
− Vài HS đứng tại chỗ trả lời
− Cả lớp đọc đề bài SGK
− Một HS đứng tại chỗ trả lời
1 = − 5 +
16
30+− = −
−
Bài tập 61 tr 33 :
− Câu thứ hai đúng
Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
− Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
− Làm bài 59, 60 SGK Bài 74, 75 tr 14 − 15 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững phép trừ phân số.
2 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác tronng tính toán.
Tuần : 27
Tiết : 84
Ngày soạn: 28 / 02 / 2010
Trang 4II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bài soạn − Bảng phụ bài 63, 64 / 34
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ởnhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS 1 : − Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau Ký hiệu
− Giải bài 59a, c tr 33
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
8’ HĐ 1: Chữa bài tập về nhà.
GV gọi HS thự c hiện chữa bài
tập 60a) SGK
→Nhận xét bài làm của HS.
GV nêu cách thực hiện câu 60b)
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
từng bước
→Nhận xét bài làm của HS.
HS TB thực hiện chữa bài tập 60a) SGK
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 52’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Nắm vững thế nào là số đối của một phân số
− Thuộc và biết vận dụng quy tắc phép trừ
− Làm bài tập: 76, 77, 78 tr 15 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trang 62 Kỹ năng: Học sinh vận dụng tốt các phép tính cộng, trừ phân số.
3 Thái độ: Trình bày cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bài soạn − Bảng phụ
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ởnhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
− Phát biểu quy tắc phép trừ phân số Viết công thức tổng quát
GV: Muốn biết Bình có đủ
thời gian để xem hết phim
hay không ta làm thế nào?
- Gọi HS thực hiện giải
→ Nhận xét bài giải của HS.
− Vài HS đứng tại chỗ đọc đề và tóm tắt
HS : Phải tìm được số thời gian Bình có và tổng số thời gian Bình làm việc rồi so sánh hai thời gian đó
HS trình bày
* Bài tập 65 tr 34Số thời gian Bình có:
316
14
= 6
13(h)
Ta có:
3
16
132
GV cho các nhóm hoạt động
- Làm trên phiếu học tập
- Cho HS cả lớp nhận xét bài
Các nhóm hoạt động và nêu nhận xét:
Số đối của số đối của một số bằng chính số đó:
−
b
a b
− 5
4 11 7
− 5
4 11 7
− 0 Dòng
3
Trang 7của các nhóm Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm19’ GV treo bảng phụ đề bài tập
67 Sgk
Hỏi: Trong một dãy phép tính
chỉ có phép tính cộng, trừ ta
thực hiện như thế nào?
- Hãy điền vào chỗ trống để
hoàn thành phép tính?
- Nhấn mạnh từng bước thực
hiện cho HS nắm vững
* Bài tập 68 tr 35
GV yêu cầu HS nêu lại thứ tự
thực hiện phép tính của dãy
tính (nếu chỉ có phép cộng và
phép trừ)
GV gọi 3 HS lên bảng thực
hiện
→ Nhận xét bài giải của HS.
HS quan sát đọc đề
HS : Nếu dãy tính chỉ có phép cộng và phép trừ ta thực hiện từ trái sang phải
HS lần lượt điền vào
HS HS : Nếu dãy tính chỉ có phép cộng và phép trừ ta thực hiện từ trái sang phải
13141220
1310
74
3
=++
=++b) 3 1 5 3 1 5
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Nắm vững thế nào là số đối của một phân số
− Thuộc và biết vận dụng quy tắc phép trừ
− Làm bài tập: 79, 80, 81 tr 15 − 16 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc phép nhân phân số
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
Tuần: 28
Tiết : 86
Ngày soạn : 2/ 03 / 2010
Trang 83 Thái độ: Cẩn thận chính xác trong vận dụng.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
− Phát biểu quy tắc trừ phân số?
− Giải bài tập 68c tr 35 SGK
c)
2
18
514
GV Ở tiểu học các em đã học
phép nhân phân số Em nào
phát biểu quy tắc phép nhân
phân số đã học?
Hỏi : Tính
7
4 5 2
GV yêu cầu HS làm ?1
GV gọi 2 HS lên bảng làm
GV: Quy tắc trên vẫn đúng đối
với các phân số có tử và mẫu
là các số nguyên
GV yêu cầu HS nêu quy tắc và
viết công thức tổng quát?
GV cho HS làm ví dụ trong
SGK
GV gọi 1 HS lên bảng làm
GV lưu ý rút gọn trước khi
nhân
Trả lời : Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
HS :
35
8 7 5
4 2 7
4 5
?1 a)
28
157.4
5.37
5.4
3
=
=b) .4225 103..254210
3
= =21..145 = 285
HS nêu quy tắc
HS làm theo hướng dẫn của GV
1 HS lên bảng làm
1 Quy tắc:
a) Ví dụ:
35
8 7 5
4 2 7
4 5
2
=
=
b) Quy tắcMuốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
d b
c a d
c b
a
.
= (b, d ≠ 0)
Ví dụ:
a) 25 7(3.52) 356 3567
5.124.3
15.824
15.3
−
Trang 9TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
GV chia lớp thành 6 nhóm
sau đó GV yêu cầu 1 em đại
diện cho nhóm trình bày bài
giải Sau vài phút hoạt động
(chỉ yêu cầu 3 nhóm)
GV kiểm tra bài làm các nhóm
Cả lớp cùng làm
HS1 : a)
143
2013.11
4.513
4.11
−
HS2 : b)
54 35
) 49 ).(
6 ( 54
49 35
− = (−15)(.9−7) =457
Các nhóm hoạt động
Ba nhóm, mỗi nhóm cử 1 HS lên trình bày lời giải
Ba nhóm còn lại đối chiếu lời giải và nhận xét
Bài ?3a) . 43 2833.(.43)33
) 1 (
7 − =
−
b)
45 17
34 15 45
34 17
2
−c)
5
3 5
3 5
) 3 )(
3 (
GV cho HS làm bài ?4
GV gọi 3 HS lên bảng, mỗi em
làm một câu
HS1 : câu a
HS2 : câu b
HS3 : câu c
HS cả lớp tự đọc
1 HS nêu nhận xét và viết dạng tổng quát
Cả lớp cùng làm vào vở
Ba HS lên bảng
HS1 :câu a(−2) −73= (−2)(7−3)=76
HS2 : b)
11
5 33
) 3 (
5 ) 3 (
0.70.31
b a b
a
c = c
HĐ 3 Củng cố
GV ghi đề bài tập 69 a, c, e
- Gọi 3 HS lần lượt thực hiện
- Nhận xét và sửa chữa bài
Trang 10TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Bài tập 70 tr 37
GV yêu cầu HS đọc đề
GV hướng dẫn HS cùng làm ví
25.7
3.235
25.7
3.235
15.7
6.135
6
=
=
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà− Học thuộc quy tắc và công thức của phép nhân phân số :
− Làm bài tập 69 b, d, g; 71 tr 34 SGK ; 83, 84, tr 17 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
LUYƯN TËP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác trong vận dụng
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 11Đề Đáp án
x x x
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
14’ HĐ 1: Chữa bài tập về nhà.
GV hãy nêu cách thực hiện bài
tập 71 a?
- Gọi HS tiến hành chữa
- Nhận xét bài giải của HS
GV gọi HS tiến hành chữa bài
tập 71b)
- Nhận xét bài giải của HS
GV ghi đề bài tập 83 a, b, c
SBT trang 17
- Gọi 3 HS yếu tiến hành giải
HS tính vế phải và thực hiện tìm số bị trừ
HS TB tính
HS Khá thực hiện giải
HS yếu tiến hành giải
126 63.63 126.( 20)
Trang 12TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
- Nhận xét bài giải của HS b)
15 8 15.8 3.1 3
13’ HĐ 2 Luyện tập:* Bài tập 85 tr 17 SBT
GV treo bảng phụ yêu cầu HS
hoàn thành sơ đồ để thực hiện phép nhân
GV từ đó cho HS điền vào chỗ
trống sao cho thích hợp
- Hãy áp dụng cho các bài tập
sau: a) (-15).3
5
- Hãy nêu cách giải câu 86a) ?
- Hãy nêu cách giải câu 86b) ?
7
−
= (42:7) (-6) = 6 (-6) = -36
HS ta thực hiện phép nhân trước sau đó đến phép cộng
HS ta thực hiện phép nhân trước sau đó đến phép trừ
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà− Học thuộc quy tắc và công thức của phép nhân phân số :
− Làm bài tập 86c,d, 87 tr 17 − 18 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trang 13§ 11 tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa PHÐP NH¢N PH¢N Sè
1 Giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ởnhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS2 : Phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên Viết dạng tổng quát
Trả lời : * a.b = b.a ; * (a.b) c = a (b.c)
*a.1 = 1.a = a ; * a (b + c) = ab + ac
3 Bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
9’ HĐ 1: Các tính chất:
Hỏi : Tương tự như phép nhân
số nguyên, em nào có thể phát
biểu các tính chất của phép
nhân phân số
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Trả lời : Tích của các phân số không đổi nếu ta đổi chỗ các phân số
HS2 : Muốn nhân tích hai phân số với phân số thứ ba, ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba
HS3 : Tích của một phân số với
c d
c b
a. = . (b ≠ 0 ; d ≠ 0)b) Tính chất kết hợp
c b
a q
p d
c b
(b ≠ 0 ; d ≠ 0 ; q ≠ 0)c) Nhân với số 1:
b
a b
a b
a.1=1 = (b ≠ 0)d) Tính chất phân phối của phép
Tuần: 28
Trang 14Hỏi : Trong tập hợp các số
nguyên tính chất cơ bản của
phép nhân số nguyên được áp
dụng trong những dạng bài toán
nào?
GV : Đối với phân số các tính
chất cơ bản của phép nhân phân
số cũng được vận dụng như vậy
phân số với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả
Trả lời: các dạng bài tập tính nhanh, tính hợp lý
nhân đối với phép cộng:
q
p b
a d
c b
a q
p d
c b
a
+
7’ HĐ 2 : Áp dụng− GV cho HS đọc ví dụ SGK
Sau đó làm ?2
GV gọi 2 HS lên bảng làm và
giải thích
1 HS đọc to trước lớp
− Cả lớp nghiên cứu ví dụ
2 HS lên bảng thực hiện và giải
2 Áp dụng:
A = .117
41
3 11
7 − = .413
7
11 11
= .413
7
11 11
28
13 28
3 9
4 9
5 28 13 = .( 1 ) 281328
13 − =−
20’ HĐ 3: Củng cố
GV treo bảng phụ ghi bài 73 tr
38 yêu cầu HS chọn câu đúng
HS : Câu đúng là câu thứ hai * Bài 73 tr 38
Tích của hai phân số bất kỳ là một phân số có tử là tích của hai tử và mẫu là tích của hai mẫu
* Bài 75 tr 39 SGK
GV chia lớp thành 6 nhóm
GV lưu ý cho HS áp dụng tính
chất giao hoán của phép nhân
để tính cho nhanh
GV cho HS nhận xét và đánh
giá
Các nhóm hoạt độngMỗi nhóm cử đại diện trình bày bài làm của nhóm
Cả lớp nhận xét
* Bài 75 tr 39 SGKX
3
2 6
5
− 12
7 24
1
−
3
2 9
4 9 5
− 18
7 6 1
−
6 5
− 9 5
− 36
25 72
35 144 5
12
7 18
7 72
35 144
49 288 7
−
24
1
− 36
1
− 144
5 288
7
− 576 1
* Bài 76 tr 39 SGK
GV cho HS giải bài A
Hỏi : Muốn tính hợp lý biểu
thức trên ta phải làm thế như
thế nào?
Hỏi : Nhắc lại các tính chất cơ
bản phép nhân phân số
Trả lời : Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân số
HS : Phát biểu các tính chất
* Bài 76 tr 39 SGK
A = .113 1912
19
7 11
8 19
7
+ +
7
=
Trang 152' 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Học thuộc các tính chất, vận dụng thành thạo các tính chất vào bài tập
1 Giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT
2 Học sinh : Học thuộc bài − Làm bài tập ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Giải bài 76 B tr 39 SGK Ở câu B em còn cách giải nào khác không? Tại sao em lại chọn cách 1?
Em hãy nêu cách giải câu C?
9
5 13
9 9
5 13
7 9
9 9
5 13
7 9
5
− +
9 13
7 9
13 9
GV ghi đề bài tập
GV cho HS đọc nội dung bài
toán
Hỏi : Bài toán trên có mấy
cách giải?
2 HS đứng tại chỗ đọc đề bài
Trả lời : Bài toán có hai cách giải
1 Thực hiện thứ tự phép tính
2 Áp dụng tính chất phân phối
1 Tính giá trị biểu thứcCách 1:
3 3 1
3 3 1
9 4
N = 12 12−5 = −5
Tuần: 29
Trang 16GV gọi HS thực hiện giải.
- Nhận xét bài làm của HS
GV treo bảng phụ
Hỏi : Hãy tìm chỗ sai lầm trong
bài toán và sửa lại cho đúng
HS thực hiện sửa sai
3 3 1
N = 12
4
3.123
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc
đề bài và tóm tắt nội dung
Hỏi : Bài toán có mấy đại
lượng? Là những đại lượng
nào?
Hỏi : Có mấy bạn tham gia
chuyển động?
GV hãy tóm tắt nội dung bài
toán vào bảng
(GV kẻ bảng v, t, s)
Hỏi : Muốn tính quãng đường
AB ta làm thế nào?
Hỏi : Muốn tính quãng đường
AB và BC ta làm thế nào?
GV cho HS thực hiện giải
- Nhận xét sửa chữa bài giải
1 HS đứng tại chỗ đọc và tóm tắt nội dung bài toán
Trả lời : Bài toán có 3 đại lượng là: Vận tốc (v) ; thời gian (t) ; quãng đường (s)
Trả lời : Có 2 bạn tham gia chuyển động
HS tóm tắt vào bảng
3
1
h BC
AB ?
Trả lời : phải tính quãng đường
AC và quãng đường BCĐáp: Tính được thời gian Việt đi từ A đến C và thời gian Nam đi từ B đến C
HS khá trình bày bài giải
2 = 10 (km)
Thời gian Nam đi từ B đến C là:
1 = 4km
Quãng đường AB dài là :10km + 4km = 14km
10’ * Bài 81 tr 41 SGK
GV cho HS đọc đề HS đọc đề
* Bài 81 tr 41 SGKDiện tích hình chữ nhật là:
Trang 17Hỏi : Nêu cách tính diện tích và
chu vi của mảnh đất hình chữ
nhật
GV gọi HS lên bảng giải
- Nhận xét sửa chữa bài giải
Trả lời : DT = chiều dài x chiều rộng
CV = 2.(chiều dài + chiều rộng)
4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Cần đọc kỹ đề bài trước khi giải để tìm cách giải đơn giản
− Làm bài tập 80 ; 82 (40 − 41) SGK ; bài 79 ( SGK)
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0
2 Kỹ năng: HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số Có kỹ năng thực hiện chia phân số
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác trong vận dụng
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bài soạn − SGK − Bảng phụ
2 Học sinh : Học thuộc bài và làm bài tập ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
HS1 : Phát biểu quy tắc phép nhân phân số Viết công thức tổng quát
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Đối với phân số cũng có các phép toán như số nguyên Vậy phép chia phân số có thể thay bằng phép nhân phân số được không? Chúng ta trả lời được câu hỏi này qua bài học hôm nay
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Tuần : 29
Tiết: 90
Ngày soạn:11 / 3 / 2010
Trang 1810’ GV cho HS làm ?1 GV gọi 2 HS lên bảng làm
GV nói: −18 là số nghịch đảo
của −8 ; −8 là số nghịch đảo
của −18
* Hai số − 8 và −18 là 2 số
nghịch đảo của nhau
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ
làm ?2
Hỏi : Vậy thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau?
GV gọi HS vận dụng định
nghĩa giải bài tập ?3
GV gọi 4 HS đứng tại chỗ trả
lời
GV gọi HS nhận xét
GV lưu ý HS cách trình bày
tránh sai lầm khi viết số nghịch
đảo của 71 không nên viết 71 =
1
7
Cả lớp làm vào vở
2 HS lên bảng thực hiện
HS chú ý nghe GV giảng bài
1 HS đứng tại chỗ điền vào chỗ
HS phát biểu định nghĩaVài HS nhắc lại định nghĩa
4 HS đứng tại chỗ trả lời Số nghịch đảo của
7
1 là 17 = 7Số nghịch đảo của −5 là −15Số nghịch đảo của −1011 là −1011Số nghịch đảo của b a là a b(a ; b ∈ Z ; a ≠ 0 ; b ≠ 0)
17’
HĐ 2: Phép chia phân số
GV chia lớp thành 6 nhóm thực
hiện phép tính sau:
- Nhóm chẵn tính: :43
7
2 (cách đã học tiểu học)
- Nhóm lẻ tính: .34
72
GV gọi HS so sánh kết quả
⇒ kết luận
Hỏi : Em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa phân số 43 và 34 ?
Hỏi : Ta đã thay phép chia
HS thực hiệnNhóm chẵn :43
7
2 = 72..34=218
Nhóm lẻ .34 72..34 218
7
HS so sánh4
3:7
2 = 347
2 (=218 )Trả lời : phân số
4
3 và 34 là 2 số nghịch đảo của nhau
Trả lời : Đã thay phép chia
2 Phép chia phân số:
a) Ví dụ: Tính
* :437
2 = 72..34=218
* 34 72..34 2187
Nên :437
2 = 3472
Trang 19phân số :43
7
2 bằng phép tính nào?
GV cho làm thêm ví dụ
−6 : 53
Hỏi : Qua 2 ví dụ, em hãy phát
biểu quy tắc chia một phân số
cho một phân số?
GV gọi 1 HS viết dạng tổng
quát
Gọi vài HS nhắc lại quy tắc
4
3 7
1 HS lên bảng viết
Vài HS nhắc lại quy tắc
b) Quy tắc:
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
c
ad c
d a d
c a
bc
ad c
d b
a d
c b a
.:
(b ≠ o ; d ≠ 0 ; c ≠ 0)
* Bài ?5
GV treo bảng phụ bài ?5
Gọi 4 HS lần lượt lên bảng
điền vào chỗ trên bảng
phụ
GV bổ sung thêm câu d
Hỏi : Qua 4 ví dụ em có thể
nêu nhận xét: Muốn chia một
phân số cho một số nguyên ta
làm thế nào?
Hỏi : Em nào có thể viết dạng
tổng quát
GV cho HS làm ?6
GV gọi 3 HS đồng thời lên
bảng
- Nhận xét bài làm của HS
4 HS lần lượt lên bảng điền vào chỗ
Trả lời : Muốn chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên
HS
c b
a c b
a
.: = (c ≠ 0)
Cả lớp làm ra nháp
3 HS lên bảng giải
* Bài ?5
a) 12 34
3
22
1:3
b) 34 1516
5
44
3:5
4 =− =−
−c) −2 : 74 27
1
27
4=− =−d) .21 3.42 32
3
4 1
2 : 3
4 2 : 3
−
* Nhận xét:
c b
a c b
7 : 6
−
=
−b) −7 : 7 143 23
3
14 =− =−c)
21
1 9 7
3 9 : 7
−
12’ HĐ 3: Luyện tập; củng cố
GV cho HS làm bài 85 tr 43
GV yêu cầu HS tìm cách giải
khác Có thể HS tìm được
nhiều cách viết
GV gọi 4 HS lên bảng
GV yêu cầu HS nhắc lại định
Cả lớp làm nháp
4 HS lên bảng giải
Vài HS nhắc lại định nghĩa
* Bài 85 tr 43
*
6
7:5
17
6.5
17.5
6.135
1 7
6 5
1 7
5
) 6 )(
1 ( 35
6 7 : 5
6 7 5
1 6 35
6
=
=
=
Trang 20nghĩa 2 số nghịch đảo của nhau
và quy tắc chia hai phân số và quy tắc * 3
5 : 7
2 5
3 7
2 5 7
3 2 35
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :− Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo ; quy tắc chia phân số
− Làm bài tập : 84; 86 ; 87 ; 88 tr 43 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
LUYƯN TËP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải toán
2 Kỹ năng: Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và có kỹ năng thực hiện phép chia phân số , tìm x
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bài soạn − SGK − Bảng phụ
2 Học sinh : Học thuộc bài và làm bài tập ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 6’
Giải bài 86 tr 43 Tìm x biết: a) 74
5
4 x= ⇒ x =
7 5b) : 21 234
GV cho cả lớp làm vào vở
Sau đó gọi 4 HS lên bảng lần
lượt từ HS yếu → trung bình
đến HS khá
Trong khi HS làm bài tập, GV
Cả lớp làm nháp
4 HS lên bảng giảiCâu a: HS yếuCâu c: HS trung bìnhCâu d, g: HS khá
* Bài tập 90 tr 43)a) x 73=32
x = .37
3
2 7
3 : 3
2
= = 149c) : 41
1:5
2.7
4 x− =
Tuần : 29
Trang 21đi quan sát, xem vở HS và
nhắc nhở
-> Nhận xét bài làm của HS
15
10 15
3 3
2 5
1 7
4
+
= +
=
x
60
9115
137
4 + x=
5
46
1:7
19 : 7
Hỏi: Bài toán này là bài toán
dạng nào ta đã biết?
Hỏi: Toán chuyển động gồm
những đại lượng nào?
Hỏi: Ba đại lượng đó có quan
hệ như thế nào? Viết công
thức biểu thị mối quan hệ đó?
Hỏi : Muốn tính thời gian đi từ
trường về nhà với vận tốc
12km/h trước hết ta cần tính
1 HS lên bảng giải
2 : 12 = 2
12
1 =
6
1
giờ
* Bài tập 93 tr 44
GV chia lớp thành 6 nhóm
Các nhóm giải bài 93 tr 44
GV gọi đại diện của nhóm lên
trình bày bài giải
GV cho HS cả lớp nhận xét và
sửa sai
Các nhóm hoạt động
Mỗi nhóm cử đại diện (nhóm trưởng) lên trình bày bài giải
HS cả lớp nhận xét, sửa sai
4 5
2 : 7
4
=
2
5 8
35 7
4 35
8 : 7
4
=
=b)
9
8 5 : 7
5 7
6
− +
= .15 98 76 71 987
5 7
6
− +
=
= +
=
9
1 9
8 1 9
8 7
Bài 1: Hãy chọn kết quả đúng
trong các kết quả sau: Số
nghịch đảo của:
4
13
− Phép chia không có tính chất phân phối