Ma Trận: Nội dung kiến thức Kỹ năng Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng Tính chất của một tổng.. Đề bài: I - Trắc nghiệm: 2đ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu
Trang 1Kiểm tra chơng I - Số học 6 (Tiết 39)
A Ma Trận:
Nội dung kiến
thức Kỹ năng Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng
Tính chất của một
tổng Dấu hiệu chia
hết
Giải BT về các dấu hiệu chia hết
và TC chia hết của một tổng
3
0.75
1
1,5đ
4
2,25đ
SNT, hợp số, Phân
tích ra TSNT Tìm SNT, hợp sô, phân tích một số
ra TSNT
2
0,5
2 0,5
Ước và bội; C,BC,
CLN, BCNN Tìm Ư, B, ƯC, BC, BCNN ƯCLN, 2
0.5
1
0,25
2
5,5đ
1
1đ
6 7,25
B Đề bài:
I - Trắc nghiệm: (2đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Tổng, hiệu nào sau đõy khụng chia hết cho 8?
A) 48 + 54 B) 56 + 64 + 8 C) 72 - 40 D) 80 - 16.
2 Phõn tớch số 84 ra thừa số nguyờn tố cú kết quả là:
A) 3.4.7 B) 22.3.7 C) 22.21 D) 12 7
3 Tập hợp nào sau đõy cú cỏc phần tử đều là số nguyờn tố?
A) {3;5;7;11} B) {13;15;17;19} C) {3;10;7;13} D) {1;2;5;7}
4 Caởp soỏ naứo sau ủaõy nguyeõn toỏ cuứng nhau?
A) 6 vaứ 8 B) 9 vaứ 12 C) 5 vaứ 15 D) 8 vaứ 9
5 Cho số 600 = 23 3 52 và 45 = 32 5 thì ƯCLN (600; 45) là:
A) 23.32.5 2 B) 2 3 5 C) 32 52 D) 3 5
6 Số 5*3 chia hiết cho 3 nếu chữ số * là:
A) 0 B) 3 C) 2 D) 7
7 Số 80 là một bội chung của:
A) 20 và 40 B) 20 và 30 C) 15 và 20 D) 5 và 13
8 Tập hợp các ớc của 45 là:
A) {1; 3; 4; 5} B) {1; 3; 5; 9; 15} C) {3;5; 9; 15; 45} D) {1;3;5; 9; 15; 45}
II - Tự luận: (8đ)
Bài 1(1đ): Tìm x, biết:
a) 3.(x + 1) = 105 b) 4.(x - 3) = 25
Bài 2(1,5đ): Dùng ba trong bốn chữ số: 0; 3; 4; 5 để ghép thành các số tự nhiên có
ba chữ số khác nhau sao cho các số đó:
a) Chia hết cho 9.
b) Chia hết cho 5.
c) Chia hết cho cả 3 và 2.
Bài 3(2đ): Cho a = 84 ; b = 36
a) Tìm ƯCLN(a; b)
b) Tìm BCNN(a; b)
Bài 4(2,5đ): Th viện của một trờng có khoảng từ 300 đến 400 cuốn sách Khi xếp số
sách trên thành 8 ngăn; 10 ngăn; hoặc 12 ngăn đều vừa đủ (số sách trong mỗi ngăn bằng nhau) Tính số sách có trong th viện?
Bài 5(1đ): Tìm hai số tự nhiên a và b biết ƯCLN(a; b) = 16 và a + b =128
Trang 2c đáp án+ Biểu Điểm:
I - Trắc nghiệm: (2đ) Mỗi câu chọn đúng đợc 0,25đ
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/ỏn A B A D A D A D
II - Tự luận: (8đ)
Bài 1: Mỗi phần tìm đúng đợc 0,5đ
Bài 2: Mỗi phần làm đỳng 0, 5 điểm
a) Các số chia hết cho 9: 450; 405; 540; 504 0,5đ
b) Các số chia hết cho 5: 450; 405; 540 0,5đ
c) Các số chia hết cho 3 và 2: 450; 540; 504 0,5đ
Bài 3: (2đ)
84 = 22.3.7; 36 = 22.32 0,5đ
ƯCLN(84; 36) = 22.3 = 12 0,75đ
BCNN(84; 36) = 22.32.7 = 252 0,75đ
Bài 3 (2,5 điểm)
- Gọi số sách của th viện là a (300 ≤ a ≤ 400) thì a ∈ BC(8; 10; 12) (1 đ)
- Tìm đợc BCNN(8; 10; 12) = 120 (0,5đ)
- Tìm đợc số sách của th viện là: 360 cuốn (1 đ)
Bài 4:
- Ta cú: a = 16a’; b = 16b’ ⇒ a’+ b’=8 mà (a’,b’)=1 (0,5đ)
- Tìm đợc a’ và b’: 0,25đ
a’ 1 3 b’ 7 5
- Tìm đợc a và b tơng ứng: 0,25đ
a 16 48
b 112 80
Trang 3Họ và tên :
……… ……
Lớp: 6………
Kiểm tra 1 tiết Môn: Số học - Đề lẻ Thứ 4 ngày 24 tháng 11 năm 2010 Điểm Nhận xét của giáo viên ………
………
………
I.Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 1 Tổng, hiệu nào sau đõy khụng chia hết cho 8? A) 48 + 54 B) 56 + 64 + 8 C) 72 - 40 D) 80 - 16 2 Phõn tớch số 84 ra thừa số nguyờn tố cú kết quả là: A) 3.4.7 B) 22.3.7 C) 22.21 D) 12 7 3 Tập hợp nào sau đõy cú cỏc phần tử đều là số nguyờn tố? A) {3;5;7;11} B) {13;15;17;19} C) {3;10;7;13} D) {1;2;5;7} 4 Caởp soỏ naứo sau ủaõy nguyeõn toỏ cuứng nhau? A) 6 vaứ 8 B) 9 vaứ 12 C) 5 vaứ 15 D) 8 vaứ 9 5 Cho số 600 = 23 3 52 và 45 = 32 5 thì ƯCLN (600; 45) là: A) 23.32.5 2 B) 2 3 5 C) 32 52 D) 3 5 6 Số 5*3 chia hiết cho 3 nếu chữ số * là: A) 0 B) 3 C) 2 D) 7
7 Số 80 là một bội chung của: A) 20 và 40 B) 20 và 30 C) 15 và 20 D) 5 và 13 8 Tập hợp các ớc của 45 là: A) {1; 3; 4; 5} B) {1; 3; 5; 9; 15} C) {3;5; 9; 15; 45} D) {1;3;5; 9; 15; 45} II - Tự luận: (8đ) Bài 1(1đ): Tìm x, biết: a) 3.(x + 1) = 105 b) 4.(x - 3) = 25 ………
………
………
………
………
Bài 2(1,5đ): Dùng ba trong bốn chữ số: 0; 3; 4; 5 để ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho các số đó: a) Chia hết cho 9 b) Chia hết cho 5 c) Chia hết cho cả 3 và 2. ………
………
………
………
………
Trang 4Bài 3(2đ): Cho a = 78; b = 36
a) Tìm ƯCLN(a; b) b) Tìm BCNN(a; b)
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4(2,5đ): Th viện của một trờng có khoảng từ 300 đến 400 cuốn sách Khi xếp số sách trên thành 8 ngăn; 10 ngăn; hoặc 12 ngăn đều vừa đủ (số sách trong mỗi ngăn bằng nhau) Tính số sách có trong th viện? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5(1đ): Tìm hai số tự nhiên a và b biết ƯCLN(a; b) = 16 và a + b =128 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Họ và tên : ……… ……
Lớp: 6………
Kiểm tra 1 tiết Môn: Số học - Đề chẵn Thứ 4 ngày 24 tháng 11 năm 2010 Điểm Nhận xét của giáo viên ………
………
………
I.Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 1 Phõn tớch số 96 ra thừa số nguyờn tố cú kết quả là: A) 25.3 B) 24.6 C) 22.8.3 D) 32 3 2 Caởp soỏ naứo sau ủaõy nguyeõn toỏ cuứng nhau? A) 6 vaứ 15 B) 9 vaứ 11 C) 11 vaứ 22 D) 12 vaứ 28 3 Số 75 là một bội chung của: A) 15 và 35 B) 20 và 35 C) 15 và 25 D) 5 và 12 4 Cho số 48 = 24 3 và 540 = 22.33 5 thì ƯCLN (48; 540) là: A) 24.33.5 B) 2 3 5 C) 22.3 D) 22.33 5 Tập hợp các ớc của 36 là: A) {1; 2; 3; 4; 6; 12; 18} B) {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36} C) {2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36} D) {1; 2; 3; 4; 6; 9} 6 Tập hợp nào sau đõy cú cỏc phần tử đều là số nguyờn tố? A) {3;5;7;12} B) {23;15;17;19} C) {9;11;7;13} D) {29;2;5;7} 7 Tổng, hiệu nào sau đõy khụng chia hết cho 7? A) 42 + 77 B) 56 + 35 + 14 C) 72 - 49 D) 84 - 63 8 Số 5*3 chia hiết cho 9 nếu chữ số * là: A) 0 B) 1 C) 2 D) 9
II - Tự luận: (8đ) Bài 1(1đ): Tìm x, biết: a) 3.(x + 2) = 108 b) 9.(x - 4) = 35 ………
………
………
………
………
Bài 2(1,5đ): Dùng ba trong bốn chữ số: 0; 1; 8; 5 để ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho các số đó: a) Chia hết cho 9 b) Chia hết cho 5 c) Chia hết cho cả 3 và 2. ………
………
………
………
………
Trang 6Bài 3(2đ): Cho a = 96 ; b = 42
a) Tìm ƯCLN(a; b) b) Tìm BCNN(a; b)
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4(2,5đ): Th viện của một trờng có khoảng từ 200 đến 350 cuốn sách Khi xếp số sách trên thành 8 ngăn; 10 ngăn; hoặc 12 ngăn đều vừa đủ (số sách trong mỗi ngăn bằng nhau) Tính số sách có trong th viện? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5(1đ): Tìm hai số tự nhiên a và b biết ƯCLN(a; b) = 18 và a + b =216 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………