1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA KT phần phân tích đa thức

5 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích đa thức thành nhân tử
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂMPHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.

Trang 1

ĐỀ TỐN 8 (đề 1) (phần phân tích đa thức thành nhân tử)

Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên học sinh: ………

Bài 1 : (3đ) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) a3 − a2b − ab2 + b3 ;

b) ab2c3 + 64ab2 ;

c) 27x3y − a3b3y

Bài 2 : (2đ) Phân tích thành nhân tử

a) 2x2− 3x + 1 ;

b) y4 + 64

Bài 3 : (3đ) Giải các phương trình

a) 2(x + 3) − x(x + 3) = 0

b) x3 + 27 + (x + 3) (x − 9) = 0

c) x2 + 5x = 6

Bài 4 : (2đ) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt (hoỈc nhá nhÊt ) cđa biĨu thøc sau :

a) A = 5x − x2

b) B = (2x – 1) (2x + 3)

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1 : (3đ) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) a3− a2b − ab2 + b3

= a2 (a − b) − b2 (a − b)

= (a − b) (a2− b2)

= (a − b)(a − b)(a + b) = (a − b)2(a + b)

b) ab2c3 + 64ab2

= ab2(c3− 64)

= ab2(c3 + 43)

= ab2(c + 4)(c2− 4c + 16)

c) 27x3y − a3b3y = y(27 − a3b3) = y([33− (ab)3] = y(3 − ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 − ab) (9 + 3ab + a2b2)

Bài 2 : (2đ) Phân tích thành nhân tử

a) 2x2 − 3x + 1 = 2x2 − 2x − x + 1 = 2x(x − 1) − (x − 1) = (x − 1) (2x − 1)

b) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 − 16y2 = (y2 + 8)2− (4y)2 = (y2 + 8 − 4y) (y2 + 8 + 4y)

Bài 3 : (3đ) Giải các phương trình

a) Vì 2(x + 3) − x(x + 3) = (x + 3) (2 − x) nên phương trình đã cho trở thành

(x + 3)(2 − x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 − x = 0, tức là x = −3 ; x = 2

phương trình có 2 nghiệm x1 = 2 ; x2 = −3

b) Ta có x3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = (x + 3)(x2− 3x + 9) + (x + 3)(x − 9)

= (x + 3)(x2− 3x + 9 + x − 9) = (x + 3)(x2− 2x) = x(x + 3)(x − 2)

Do đó phương trình đã trở thành x(x + 3)(x − 2) = 0 Vì vậy x = 0 ; x + 3 = 0 ; x − 2 = 0 tức là phương trình có 3 nghiệm : x = 0 ; x = −3 ; x = 2

c) Phương trình đã cho chuyển được thành x2 + 5x − 6 = 0

Vì x2 + 5x − 6 = x2− x + 6x − 6 = x(x − 1) + 6(x − 1) = (x − 1)(x + 6) nên phương trình đã cho trở thành (x − 1)(x + 6) = 0 Do đó x − 1 = 0 ; x + 6 = 0 tức là x = 1 ; x = −6

Bài 4 : (2đ) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt (hoỈc nhá nhÊt ) cđa biĨu thøc sau :

a) A = 5x − x2

= - ( x2− 5x )

= - ( x2− 2.x.5

2 + 25 25

4 − 4 )

= -

2

x

  

− −

 ÷ 

 

=

2

 

− − ÷

 

Ta cã:

2 5

0 2

x

 −  ≥

 ÷

  víi mäi x

2

5

0 2

x

 

⇔ − − ÷ ≤

  víi mäi x

2

 

− − ÷ ≤

  víi mäi x

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cđa c¸c biĨu thøc A lµ 25

4 khi

x = 25 b) B = (2x – 1) (2x + 3) = ( 2x + 1)2 – 4 ≥ - 4 ∀x

=> Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B là – 4 khi

x = −21

Trang 3

ĐỀ TỐN 8 (đề 2) (phần phân tích đa thức thành nhân tử)

Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên học sinh: ………

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Câu 1 : Thu gọn biểu thức 8x2 + 8x + 2 được :

A/ (x+2)2 B/ ( 2x + 2 )2 C/ 2 (2x + 1)2

Câu 2: Giá trị biểu thức ( x – 2) (x3 + 1) + (x – 2 )(1 – x3) tại x = 2002 là:

A/ 4000 B/ 2000 C/ 4004 Câu 3: Cho biết (x – 3) (x + 3) = 0 Giá trị của x là:

A/ 3 B/ -3 C/ Cả A/ và B/ đều đúng Câu 4 : Thu gọn biểu thức ( x – 2) (x3 + 2x2 + 4x) được:

A/ x4 – 8x B/ x3 – 8 C/ ( x – 2)2

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1: (4đ)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 7x + 7y c) y4 + 2y3 – y2 – 2y b) x2 – 2xy + y2 – 4z2 d) x2 + 4xy + 3y2

Bài 2: (3đ) Tìm x , biết :

a) (5 – 2x)(2x + 7) = 4x2 – 25 b) x3 + 27 + (x + 3)(x – 9) = 0 c) 4(2x + 7) – 9(x + 3)2 = 0

Bài 3: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = (2x – 1) (2x + 3)

Trang 4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2đ Mỗi ý đúng 0,5 điểm)

1C ; 2A ; 3C ; 4A

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: (4đ) ( Mỗi ý đúng 1 điểm)

a) x2 – y2 – 7x + 7y

= (x2 – y2) – 7(x – y)

= (x - y) (x + y) – 7(x – y)

= (x – y) (x + y – 7)

b) x2 – 2xy + y2 – 4z2

= (x2 – 2xy + y2) - 4z2

= ( x – y)2 – (2z)2

= ( x – y –2z ) ( x – y + 2z)

c) y4 + 2y3 – y2 – 2y = y3(y + 2) – y (y +2) = (y +2 ) (y3 – y ) =( y + 2) y (y2 – 1) = (y + 2) y(y – 1) ( y +1)

d) x2 + 4xy + 3y2

= x2 + 4xy + 4y2 – y2

= (x2 + 4xy + 4y2) – y2

= (x + 2y)2 – y2

= (x + 2y + y)(x + 2y – y) = (x + 3y)(x + y)

Bài 2: (3đ)

a) (5 – 2x)(2x + 7) – 4x2 + 25 = 0

⇔(5 – 2x)(2x + 7) – (5 – 2x)(5 + 2x) = 0

⇔ (5 – 2x)( 2x + 7 – 5 – 2x ) = 0

⇔ (5 – 2x).2 = 0

⇔ x = 52

b) x3 + 27 + (x + 3)(x – 9) = 0

⇔(x + 3)(x2 – 3x + 9 ) + ( x + 3)(x – 9) =

0

⇔(x + 3)( x2 – 3x + 9 + x – 9) = 0

⇔(x + 3)(x2 – 2x) = 0

⇔x(x – 2)(x + 3) = 0

= +

=

=

0 3 0 2 0

x x

x

=

=

=

3 2 0

x x x

c) 4(2x + 7)2 – 9(x + 3)2 = 0

⇔[2(2x + 7)]2 – [3(x + 3)]2 = 0

⇔(4x + 14)2 – (3x + 9)2 = 0

⇔ (4x + 14 + 3x + 9)(4x + 14 – 3x – 9 ) = 0

⇔(7x + 23)(x + 5) = 0

⇔ 

= +

= +

0 5

0 23 7

x

x

⇔ 

=

= 5 7 23

x x

Bài 3: (1đ)

M = (2x – 1) (2x + 3) = ( 2x + 1)2 – 4 ≥ - 4 ∀x

Trang 5

=> Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là – 4 khi x = −21

Ngày đăng: 28/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w