1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng casio THCS

67 3,3K 98
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: ôn hsg thi giải toán trên máy tính casio
Tác giả Nguyễn Duy Dương
Trường học THCS Hoàng Diệu
Thể loại Giáo án
Thành phố Gia Lộc
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí thuyết: Để kiểm tra một số nguyên a dơng có là số nguyên tố hay không ta chia số nguyên tố từ 2 đến a.. Nếu tất cả phép chia đều có d thì a là số nguyên tố... các phép chia đều có d k

Trang 1

Giải toán trên máy tính Casio - thcs

Phần: Hớng dẫn Sử dụng máy tính cầm tay

1 Các loại phím trên máy tính:

1.1 Phím chung:

< > Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu hoặc phép

SHIFT Chuyển sang kênh chữ Vàng

ALPHA Chuyển sang kênh chữ Đỏ MODE ấn định ngay từ đầu Kiểu, Trạng thái, Loại hình tính

toán, Loại đơn vị đo, Dạng số biểu diễn kết quả cần dùng

Trang 2

tan− Tính số đo của góc khi biết 1 TSLG:Sin; cosin; tang.

log ln Lôgarit thập phân, Lôgarit tự nhiên

Chuyển sang dạng a * 10 n với n tăng

Pol( Đổi toạ độ đề các ra toạ độ cực

Rec( Đổi toạ độ cực ra toạ độ đề các

Ran # Nhập số ngẫu nhiên

Trang 3

Nếu F = 0,4818181 là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là 81.

Khi F đợc viết lại dới dạng phân số thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?

Giải:

Ta có: F = 0,4818181 = 0, 4 81( ) 0, 4 81 53

990 110

Vậy khi đó mẫu số lớn hơn tử là: 110 - 53 = 57

Ví dụ 3: Phõn số nào sinh ra số thập phõn tuần hoàn 3,15(321).

Khi thửùc haứnh ta chổ thửùc hieọn pheựp tớnh nhử sau cho nhanh:315321 31599900− =31500699900 =1665052501

 Chú ý: Khi thực hiện tính toán ta cần chú ý các phân số nào đổi ra đợc số thập phân

ta nên nhập số thập phân cho nhanh

Trang 4

 VÝ dô: 4/5 = 0,8

II C¸c d¹ng bµi tËp:

I TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

VÝ dô 1: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6

4 81 , 33 06 , 34 2

, 1 8 , 0 5 , 2

1 , 0 2 , 0 : 3 :

1 2 5

2 ( ) 25

33 : 3

1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( ,

sin 42 : 0,5cot 20 4

tg tg B

sin 42 : 0,5cot 20 4

tg tg B

Trang 5

a) Cho bốn số A = [(23)2]3, B = [(32)3]2; C = 2 33; D = 3 22

Hãy so sánh A với B; C với D

b) E = 0,3050505… là số thập phân vô hạn tuần hoàn được viết dưới dạng phân số tối giản Tổng của tử và mẫu là (đánh dấu đáp số đúng)

2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6

4 81 , 33 06 , 34 2

, 1 8 , 0 5 , 2

1 , 0 2 , 0 : 3 :

1 2 1 11

7 14 : ) 62 ( , 1 4 3 , 0

2 5

3 4

4 3

5 2

2 2 4

1 3 9

5 6

7

4 : 25

2 08 , 1 25

1 64 , 0

25 , 1 5

4 : 8 , 0

1 7

1 1

27

2 9

2 3

2 2 : 343

4 49

4 7

4 4

27

1 9

1 3

1 1

− +

+ + +

− +

+ + +

3

4 : ) 3

1 2 5

2 ( ) 25

33 : 3

1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( ,

d) S = 0,(20085 ) +0,0(20085 )+0,00(52008)

6 Bµi 6: (§Ị thi HSG gi¶i to¸n trªn m¸y tÝnh casio líp 9 - N¨m 2005-2006- H¶i D¬ng)

Trang 6

Cho tgα = 1 , 5312 Tính

α α

α α α

α α

α α

α

sin 2 sin 3 sin cos cos

cos 2 cos sin cos

3 sin

3 2

3

2 3

3

+

− +

− +

5

142431 1990

79 2 3

2

− +

+ +

x x

x

x

5 2006

+

x

c x

b ax

1) Xác định a, b, c để P = Q với mọi x ≠ 5 2) Tính giá trị của P khi x= 20062005

07 2007200720

200 197

17 14 14 11 11 8

399

4

63

4 35

4 15

4

3 3

+

+ + +

2 2 4

1 3 9

5 6

7

4 : 25

2 08 , 1 25

1 64 , 0

25 , 1 5

4 : 8 , 0

1 49

1 7

1 1

27

2 9

2 3

2 2 : 343

4 49

4 7

4 4

27

1 9

1 3

1 1

− +

+ + +

− +

+ + +

3

4 : ) 3

1 2 5

2 ( ) 25

33 : 3

1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( ,

2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6

4 81 , 33 06 , 34 2

, 1 8 , 0 5 , 2

1 , 0 2 , 0 : 3 :

1 2 1 11

7 14 : ) 62 ( , 1 4 3 , 0

+

− +

d) C =

7

1 6

2 5

3 4

4 3

5 2

6

7 − + − + − + ( Chính xác đến 6 chữ số thập phân)

11 Bài 11: THI KHU VỰC GIẢI MÁY TÍNH TRấN MÁY TÍNH CASIO 2007

a) Tớnh giỏ trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phõn :

N= 321930+ 291945+ 2171954+ 3041975

Trang 7

b) Tớnh giỏ trị của biểu thức M với α = 25030', β = 57o30’

( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 )

M= 1+tgα 1+cotg β + 1-sin α 1-cos β 1-sin   α 1-cos β

(Kết quả lấy với 4 chữ số thập phõn)

36

7 5 3

36 5

3 1

36

+ +

16

1 1 9

1 1 3

1) Ghi vào màn hình: 3X5 − 2X4 + 2X2 − 7X − 3 ấn =

- Gán vào ô nhớ: 1,234 SHIFT STO X , di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức rồi ấn = đợc A(x1) (-4,645914508)

Trang 8

Nhập hệ số: 2 = 5 = − 5 = − = 2

(x1 = 1 ;x2 ≈ − 1 407609872 ;x3 ≈ − 0 , 710424116)

2 Bài 2:

a/ Tìm số d khi chia đa thức x4 − 3x2 − 4x+ 7 cho x-2

b/ Cho hai đa thức:

b/ Để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3 thì x=3 là nghiệm của P(x) và Q(x)

Ghi vào màn hình: X4+5X3-4X2+3X ấn =

-Gán: 3 Shift STO X , di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức và ấn =

5 3 8 57

20 12 64 5 3

8− + − ì + ; Y = 33 4 4 33

81 2

9 9 2 2 3

2 9

− + +

Tính X.Y chính xác đến 0,001 ?b) Tính

C = 0,(20055 ) +0,0(20055 )+0,00(52005)

4 Bài 4:

a) Tính GTBT: C = x x y2z−+ x x2yz yz−+ y x2z z3 −−xyz xyz

4 2 2 2 2 2

4 3

2

2 7

4 5

Với x= 0,52, y =1,23, z = 2,123

C = 0.041682

b) Tính GTBT: C = 2 2 2 3

4 2 2 2 2 2

4 3

2

7 4

5

z y yz x z x

z x yz x y x

− +

b) Cho biết a = 13,11;b= 11,05;c = 20,04 Tính giá trị của biểu thức M biết rằng:

M = (a2 - bc)2 + (b2 - ca)2 + (c2 - ab)2 + (ab + bc + ca)

Trang 9

3

3 3

B đúng đến 7 chữ số thập phân

a) Tính giá trị biểu thức D với x = 3,33 ( chính xác đến chữ số thập phân thứ tư )

4

3

3 3

Trang 10

8cos 2sin tan3

2 cos sin sin

Trang 11

1 5 8 , 0 2 , 3

5

1 1 2

1 2 : 66

5 11

2 44

13 7

, 14 : 51 , 48 25 , 0 2 , 15

x

x x

2007

Tính trên máy Vậy A = 123321 là một số tự nhiên

Ví dụ 3: Cho số tự nhiên A = 0,19981998 0, 019981998 0, 0019981998 2 + 2 + 2

Số nào sau đây là ớc nguyên tố của số đã cho: 2; 3; 5; 7 ; 11

Giải:

A=1111=11.101

Phần 2: Dạng toán tìm số và chữ số

Trang 12

Bµi 2: Từ 10000 đến 99999 có bao nhiêu số chia hếùt cho 3 mà không chia hết cho 5.

Tính tổng tất cả các số này

Gi¶i:

* Các số chia hết cho 3 trong khoảng từ 10000 đến 99999 là10002; 10005 ; ;99999

Tất cả có : (99999 – 10002) : 3 + 1 = 30000 số

Tổng của tất cả các số này là : 10002 + + 99999 = 1650015000

* Các số vừa chia hết cho 3 và cho 5 trong khoảng từ 10000 đến 99999 là 10005 ;

10020 ; ; 99990

Tất cả có : (99990 – 10005) : 15 + 1 = 6000 số

Tổng của tất cả các số này là : 10005 + + 99990 = 329985000

Trang 13

Vậy từ 10000 đến 99999 có 30000 – 6000 = 24000 số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 5

Tổng của tất cả các số này là :1650015000 – 329985000 = 1320030000.

Bµi 3: Tìm 2 số tự nhiên nhỏ nhất thỏa: ( ag )4 = ∗∗∗∗∗ a g

Trong đĩ ***** là những chữ số khơng ấn định điều kiện

( 000

ag Dùng phương pháp lặp để tính ta có :

Aán 31 SHIFT STO A

Ghi vào màn hình : A = A + 1 : A ^ 4 ấn = = để dò

Ta thấy A = 45 và 46 thoả điều kiện bài toán

 Dùng toán lí luận (lời giải của thí sinh Lê Anh Vũ – Học Sinh Trường Thực

Nghiệm Giáo Dục Phổ Thông Tây Ninh), ta có

57

31<ag < ⇒3< a <5

5999999)

a) T×m ch÷ sè thËp ph©n thø 13 2007 sau dÊu phÈy trong phÐp chia 250000 19 ÷

b) Khi ta chia 1 cho 49 Ch÷ sè thËp ph©n thø 2005 sau dÊu phÈy lµ ch÷ sè nµo?

c) Tìm chữ số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy của phép chia 5 cho 61

d) Chữ số thập phân thứ 2002 sau dấu phẩy là số nào khi chia 1 cho 17

Gi¶i:

a) Ta có 250000 13157 17

Vậy chỉ cần tìm chữ số thứ 13 2007 sau dấu phẩy trong phép chia 17 ÷ 19

Ấn 17 ÷ 19 = 0,894736842 ta được 8 số thập phần đầu tiên sau dấu phẩy là:

89473684 (không lấy số thập phân cuối cùng vì có thể máy đã làm tròn )

Trang 14

Keỏt luaọn 1719 laứ soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn coự chu kỡ laứ 18 chửừ soỏ

ẹeồ thoỷa ủeà baứi , ta caàn tỡm soỏ dử khi chia 13 2007 cho 18

Soỏ dử khi chia 13 2007 cho 18 chớnh laứ soỏ coự thửự tửù trong chu kỡ goàm 18 chửừ soỏ thaọp phaõn

Ta coự : 13 (13 ) 1 1(mod18)

)18(mod113

669 669

3 2007

Keỏt quaỷ soỏ dử laứ 1 , suy ra soỏ caàn tỡm laứ soỏ ủửựng ụỷ vũ trớ ủaàu tieõn trong chu

kỡ goàm 18 chửừ soỏ thaọp phaõn

Keỏt quaỷ : soỏ 8

b) (Đề thi HSG giải toán trên máy tính casio lớp 9 - Năm 2004-2005- Hải D ơng)

Khi ta chia 1 cho 49 Chữ số thập phân thứ 2005 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Giải:

1 chia cho 49 ta đợc số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ gồm 42 chữ số 0,(020408163265306122448979591836734693877551) vậy chữ số 2005 ứng với chữ số dkhi chia 2005 cho 42; 2005 = 47.42+31 do đó chữ số 2005 ứng với chữ số thứ 31 là số c) Tỡm chửừ soỏ thaọp phaõn thửự 2007 sau daỏu phaồy cuỷa pheựp chia 5 cho 61

d) Chửừ soỏ thaọp phaõn thửự 2002 sau daỏu phaồy laứ soỏ naứo khi chia 1 cho 17

Giải:

Bài 5:

a) Tỡm hai chữ số tận cựng của 2081994

b) Cho biết 3 chữ số cuối cựng bờn phải của 7 3411 ĐS : 743

c) Cho biết 4 chữ số cuối cựng bờn phải của 8 236

d) Goùi a laứ heọ soỏ cuỷa soỏ haùng chửựa x8 trong trieồn khai (-x3 + x2 + 1)9

Tính toồng caực chửừ soỏ cuỷa a5

Giải:

Bài 6:

a) Tỡm số tự nhiờn nhỏ nhất cú 10 chữ số Biết số đú chia 19 dư 13, chia 31 dư 12

Trang 15

b) Giả sử a là một số tự nhiên cho trước Để bình phương của a có tận cùng là 89 thì

a phải có hai chữ số tận cùng là bao nhiêu ?

c) Tìm chữ số cuối cùng của 172008

Gi¶i:

Bµi 7:

a) Trình bày cách tìm và tìm số dư khi chia 21000 cho 25

b) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 62005

c) Tìm số nhỏ nhất cĩ 10 chữ số sao cho số đĩ chia cho 17 dư 2 ,cho 29 dư 5

: d) Tìm bốn chữ số tận cùng của số a = 415116213 - 11

e) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 2 999

f) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 3 999

g) Tìm 4 chữ số tận cùng của số a = 200221353 + 5 ?

Gi¶i:

Bµi 8: a) Cho biết 3 chữ số cuối cùng bên phải của 7 3411 Đ/S : 743

b) Cho biết 4 chữ số cuối cùng bên phải của 8 236 Đ/S : 2256

c) Tìm hai chữ số tận cùng của số 32007

d) Tìm bốn chữ số tận cùng của số a = 415116213 -11

Gi¶i:

a) Ta có:

7 7 7 7 001 249 7 743(mod1000)

) 1000 (mod 001 7

) 1000 (mod 001 001 )

001 ( 249 )

249 ( 249 7

) 1000 (mod 249 7

10 3400 3411

3400

2 2

2 4 10

6624 6624

6624 )

8 ( 8

) 10000 (mod 6624 1824

4576 8

8 8

) 10000 (mod

4576 6976

8

) 10000 (mod

6976 1824

8

) 10000 (mod 1824 8

2 2

4 4

50 200

10 40 50

2 40

2 20

Trang 16

Đ/S : 2256

Bµi 9: a)T×m sè d cđa phÐp chia sau: 200708

:111007

102007 b) Chøng minh r»ng: 1) 2004 2006

) 10

) 400(7 7 7 + + + +7 Mc) T×m ch÷ sè tËn cïng cđa sè sau: 2007200820072008

d) T×m hai ch÷ sè tËn cïng cđa sè sau: 9 99

9 9+ .

Bµi 10:

a) Trình bày cách tìm và tìm số dư r của 3 7349 khi chia cho 19

b) Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số tận cùng là 4 và luỹ thừa bậc năm của một số tự nhiên

d) Tìm số dư r2 trong chia 2x3 +11x2 −17x+28 cho (x+ 7)

Bµi 11:

e) Trình bày cách tìm và tìm số dư khi chia 21000 cho 25

f) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 62005

c) Tìm số dư r2 trong chia 2x3 + 11x2 − 17x+ 28 cho (x+ 7)

d) Tìm số dư r khi chia 17762003 cho 4000

Trang 17

Suy ra: 20

5952)12(807

y

Dùng máy tính : Ấn 0 SHIFT STO X

Ghi vào màn hình :

X = X + 1 : Y = ((3

( 156X2 +807) + (12X)2 −52X −59) f 20 )Ấn = = cho đến khi màn hình hiện Y là số nguyên dương p thì dừng

Kết quả Y = 29 ứng với X = 11

a) T×m tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã d¹ng 1ab = a +b +1 3 3

Víi c¸c sè nguyªn a,b 0 ≤ a ≤ 9 , 0 ≤ b ≤ 9 3 3 3

153 = 1 + 5 +3

b) T×m tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã d¹ng 3 3 3

4ab = 4 +a +b

Víi c¸c sè nguyªn a, b sao cho 0 ≤ ≤a 9 ; 0 ≤ ≤b 9 407 = 4 + 0 +7 3 3 3

c) Tìm các chữ số a, b , c , d biết : 1ab cd× = 2004

d) Tìm các chữ số a, b , c , d, f biết :ab5 ×cdef = 2712960

e) Tìm các chữ số a, b, c trong phép chia ab c bac5 × = 761436 biết hai chữ số a, b hơn kém nhau một đơn vị

Trang 18

f) Tìm các chữ số a, b , c , d, f biết : ab5 ×cdef = 2712960

g) Tìm số tự nhiên n (500 ≤ ≤n 1000) để a n = 2004 15 + n là số tự nhiên

c) Biết số có dạngN = 12345679 4x y M 24 Tìm tất cả các số N ?

2007

2006 3 2007 2 2008 1

) 2008

3 2 1 (

) 3 2 1 ( 2 1 1

+ +

+ +

+

+ + + + + + + + + + +

2) Cho x và y là hai số dương thoả mãn điều kiện : 2 2

1, 025 2,135

x y

a) Trình bày lời giải tìm giá trị của x và y

b) Tính giá trị của x và y và điền kết quả vào ô vuông

z

Trang 19

b) Tỡm soỏ nguyeõn x bieỏt neỏu nhaõn soỏ ủoự vụựi 12 roài coọng theõm 0,5 soỏ ủoự thỡ ủửụùc bỡnh phửụng soỏ ủoự coọng vụựi 21

c) Tớnh gaàn ủuựng giaự trũ cuỷa bieồu thửực :

=

− +

4

3

3 3

a Tớnh keỏt quaỷ ủuựng cuỷa tớch A =2222277777 2222288888 ì

b Tớnh keỏt quaỷ ủuựng cuỷa tớch A = 20122007 2

b) Tỡm caực soỏ tửù nhieõn thoaỷ maừn phửụng trỡnh x2 + 2y2 = 2377

c) Tỡm nghieọm nguyeõn cuỷa phửụng trỡnh x y+ + x y− = 7920

d) Tỡmsoỏ tửù nhieõn n (20349 ≤ ≤n 47238) ủeồ 4789655 – 27 n laứ laọp phửụng cuỷa moọt soỏ tửù nhieõn ?

e) Bieỏt soỏ coự daùngN = 12345679 4x y M 24 Tỡm taỏt caỷ caực soỏ N ?

Giải:

Phần 3 Các bài toán số học:

I Số nguyên tố:

1 Lí thuyết:

Để kiểm tra một số nguyên a dơng có là số nguyên tố hay không ta chia số nguyên tố từ

2 đến a Nếu tất cả phép chia đều có d thì a là số nguyên tố

Trang 20

Ví dụ 1: Để kiểm tra số 647 có là số nguyên tố hay không ta chia 647 lần lợt cho các số 2;

3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29 các phép chia đều có d khi đó ta kết luận số 647 là số nguyên tố

Ví dụ 2 : Chổ vụựi caực chửừ soỏ 1, 2, 3, hoỷi coự theồ vieỏt ủửụùc nhieàu nhaỏt bao nhieõu soỏ tửù nhieõn khaực nhau maứ moói soỏ ủeàu coự ba chửừ soỏ ? Haừy vieỏt taỏt caỷ caực soỏ ủoự

Giải:

Các số tự nhiên có 3 chữ số đợc lập từ 3 số 1; 2; 3 là: 27 số

111; 112; 113; 121; 122; 123; 131; 132; 133;

211; 212; 213; 221; 222; 223; 231; 232; 233311; 312; 313; 321; 322; 323; 331; 332; 333;

Ví dụ 3: Trong taỏt caỷ n soỏ tửù nhieõn khaực nhau maứ moói soỏ ủeàu coự baỷy chửừ soỏ, ủửụùc vieỏtratửứ caực chửừ soỏ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 thỡ coự k soỏ chia heỏt cho 5 vaứ m soỏ chia heỏt cho 2

Hãy tớnh caực soỏ n, k, m

Giải:

Ví dụ 4

Baứi 4: Coự 3 thuứng taựo coự toồng hụùp laứ 240 traựi Neỏu baựn ủi 23 thuứng thửự nhaỏt ; 34 thuứng thửự hai vaứ 45 thuứng thửự ba thỡ soỏ taựo coứn laùi trong moói thuứng ủeàu baống nhau Tớnh soỏ taựo lúc ủaàu cuỷa moói thuứng ? ẹieàn caực keỏt quaỷ tớnh vaứo oõ vuoõng :

Thuứng thửự nhaỏt laứ 60 Thuứng thửự hai laứ

Trang 21

Vậy Thùng thứ nhất có 60 (quả); Thùng thứ hai có 80 (quả); Thùng thứ ba có 100 (quả).

2 Ví dụ: Cho hai soỏ A = 1234566 vaứ B = 9876546

a) Tỡm ệCLN(A, B) vaứ BCNN(A,B) ?

b) Goùi D = BCNN(A,B) Tớnh giaự trũ ủuựng cuỷa D3 ? Tớnh vaứ ghi keỏt quaỷ vaứo oõ vuoõng

(Nêu đợc cơ sở lý thuyết và cách giải 2 điểm; Kết quả 3 điểm)

Do maựy caứi saỹn chửụng trỡnh ủụn giaỷn phaõn soỏ neõn ta duứng chửụng trỡnh naứy ủeồ tỡm ệụực soỏ chung lụựn nhaỏt (ệSCLN)

Trang 22

Ta đã biết : ƯSCLN(a ; b ; c ) = ƯSCLN(ƯSCLN( a ; b ) ; c )

Trang 23

3 T×m sè d cña phÐp chia A cho B:

a LÝ thuyÕt: Sè d cña phÐp chia A cho B lµ: : A B. A

B

 

−   

Trang 24

(trong đó:   A B là phần nguyên của thơng A cho B)

b) Ví dụ 1: Tìm số d của phép chia 22031234 : 4567

Bài 1: a) Tỡm soỏ dử r khi chia 39267735657 cho 4321

b) dử r1 trong chia 186054 cho 7362

c) Tỡm soỏ dử r2 trong chia 2x3 + 11x2 − 17x+ 28 cho (x+ 7)

d) Chia 19082007 cho 2707 coự soỏ dử laứ r1 , chia r1 cho 209 coự soỏ dử laứ r2

a) Vieỏt quy trỡnh aỏn phớm ủeồ tỡm soỏ dử khi chia 20052006 cho 2005105

Tỡm soỏ dử khi chia 20052006 cho 2005105

b) Vieỏt quy trỡnh aỏn phớm ủeồ tỡm soỏ dử khi chia 3523127 cho 2047

Tỡm soỏ dử khi chia 3523127 cho 2047

c) Tỡm soỏ dử r cuỷa pheựp chia 2345678901234 cho 4567

Trang 25

Ta làm nh sau: ấn 20052006 ữ 2005105 = Ta có kết quả 10, 00047678

Lấy 20052006 - 2005105 10 ì = Ta đợc kết quả: 956

Vậy số d của phép chia là: 956

4 ớc và bội:

a) Lí thuyết:

b) Ví dụ: Tìm tất cả các ớc của 120

+) Sử dụng máy tính CASIO 500MS

Ta ấn các phím sau:

1 Shift STO A / 120 : A = / A + 1 Shift STO A /= / = /

chọn các kết quả là số nguyên Kết quả: Ư(120) =

Giải:

Quy trình tìm các ớc của 60 trên máy tính Casio 570 Esv là

1 SHIFT STO A Ghi lên màn hình A = A + 1: 120 A ữ sau đó ấn CLR ấn dấu =liên tiếp để chọn kết quả là số nguyên

Trang 26

D 1 1 1 9 9 0 9 9 9 1 2 8 9 3 6 1 1 1 1

Tính trên máy kết hợp với giấy ta cĩ: D = 1038471 3 =1119909991289361111

VÝ dơ 2:(5 ®iĨm) Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )64

Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị

Gi¶i:

Tổng các hệ số của đa thức Q(x) chÝnh là giá trị của đa thức tại x = 1

Gọi tổng các hệ số của đa thức là A ta cĩ : A = Q(1) = ( 3+2-7)64 = 264

Để ý rằng : 264 = ( )32 2

2 = 4294967296 2 Đặt 42949 = X ; 67296 = Y Ta cĩ : A = ( X.10 +Y) = X 10 + 2XY.10 + Y 5 2 2 10 5 2 Tính trên máy kết hợp với giấy ta cĩ:

Gi¶i:

Đặt a = x1000, b = y1000 Ta có: a + b = 6,912; a2 + b2 = 33,76244 Khi đó : a3 + b3 = (a + b)3- 3ab(a + b) = (a + b)3 - 3 ( )2 ( 2 2) ( )

Trang 28

N = 20052005 ì 20062006

b) Tớnh C = 1ì1! + 2ì2! + 3ì3! + …… + 16ì16!

c) Tớnh keỏt quaỷ ủuựng cuỷa tớch A =2222288888 2222299999 ì

e) Tớnh keỏt quaỷ ủuựng cuỷa tớch A = 20082009 2

2007

2006 3 2007 2 2008

1

) 2008

3 2 1 (

) 3 2 1 ( 2 1 1

+ +

+ +

+

+ + + + + + + + + + +

36

7 5 3

36 5

3 1

16

1 1 9

1 1 3

Để kiểm tra một số nguyên a dơng có là số nguyên tố hay không ta chia số nguyên tố từ

2 đến a Nếu tất cả phép chia đều có d thì a là số nguyên tố

Ví dụ 1: Để kiểm tra số 647 có là số nguyên tố hay không ta chia 647 lần lợt cho các số 2;

3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29 các phép chia đều có d khi đó ta kết luận số 647 là số nguyên tố

Ví dụ 2 : Chổ vụựi caực chửừ soỏ 1, 2, 3, hoỷi coự theồ vieỏt ủửụùc nhieàu nhaỏt bao nhieõu soỏ tửù nhieõn khaực nhau maứ moói soỏ ủeàu coự ba chửừ soỏ ? Haừy vieỏt taỏt caỷ caực soỏ ủoự

Giải:

Các số tự nhiên có 3 chữ số đợc lập từ 3 số 1; 2; 3 là: 27 số

111; 112; 113; 121; 122; 123; 131; 132; 133;

Trang 29

211; 212; 213; 221; 222; 223; 231; 232; 233311; 312; 313; 321; 322; 323; 331; 332; 333;

VÝ dơ 3: Trong tất cả n số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có bảy chữ số, được viếtratừ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 thì có k số chia hết cho 5 và m số chia hết cho 2

H·y tính các số n, k, m

2 VÝ dơ: Cho hai số A = 1234566 và B = 9876546

a) Tìm ƯCLN(A, B) và BCNN(A,B) ?

c) Gọi D = BCNN(A,B) Tính giá trị đúng của D3 ? Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Trang 30

Do máy cài sẵn chương trình đơn giản phân số nên ta dùng chương trình này để tìm Ước số chung lớn nhất (ƯSCLN)

Ta cĩ : B A=b a ( b a tối giản)

ƯSCLN(A;B) = A ÷ a

Ấn 9474372 : 40096920 =

Ta được: 6987 : 29570

ƯSCLN của 9474372 và 40096920 là 9474372 ÷ 6987 = 1356

Ta đã biết : ƯSCLN(a ; b ; c ) = ƯSCLN(ƯSCLN( a ; b ) ; c )

Trang 32

b) VÝ dô: T×m tÊt c¶ c¸c íc cña 120

+) Sö dông m¸y tÝnh CASIO 500MS

Trang 33

Quy trình tìm các ớc của 60 trên máy tính Casio 570 Esv là

1 SHIFT STO A Ghi lên màn hình A = A + 1: 120 A ữ sau đó ấn CLR ấn dấu =liên tiếp để chọn kết quả là số nguyên

Ví dụ 2:(5 điểm) Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )64

Tớnh tổng cỏc hệ số của đa thức chớnh xỏc đến đơn vị

Giải:

Tổng cỏc hệ số của đa thức Q(x) là giỏ trị của đa thức tại x = 1

Gọi tổng cỏc hệ số của đa thức là A ta cú : A = Q(1) = ( 3+2-7)64 = 264

Để ý rằng : 264 = ( )32 2

4294967296 Đặt 42949 = X, 67296 = Y, ta cú : A = ( X.105 +Y)2 = X2.1010 + 2XY.105 + Y2

Tớnh trờn mỏy kết hợp với giấy ta cú:

Giải:

ẹaởt a = x1000, b = y1000 Ta coự: a + b = 6,912; a2 + b2 = 33,76244 Khi ủoự : a3 + b3 = (a + b)3- 3ab(a + b) = (a + b)3 - 3 ( )2 ( 2 2) ( )

Ngày đăng: 28/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CLR Xoá màn hình. - Giáo án bồi dưỡng casio THCS
o á màn hình (Trang 1)
Lập bảng giá trị ta có: - Giáo án bồi dưỡng casio THCS
p bảng giá trị ta có: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w