1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Boi duong giao vien cot can Tin hoc 12

35 435 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số vấn đề về Cơ sở dữ liệu BCV
Trường học Khoa Sư Phạm, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tin học 12
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát về các hệ CSDL Lưu trữ dữ liệu dạng tệp truyền thống  Dư thừa dữ liệu và không nhất quán  Khó khăn trong việc truy cập dữ liệu  Sự cô lập của dữ liệu  Các vấn đề toàn vẹn

Trang 1

BCV: THS PHạM VĂN HUY

Bộ MÔN TOÁN – KHOA SƯ PHạM

Một số vấn đề về

Cơ sở dữ liệu

Trang 2

Tài liệu tham khảo

 Hồ Thuần, Hồ Cẩm Hà

Các hệ cơ sở dữ liệu: Lý thuyết và thực hành, NXBGD, 2009

 Tô Văn Nam

Giáo trình Cơ sở dữ liệu

NXBGD, 2009

 Jeffrey D.Ullman

Nguyên lý các hệ CSDL và Cơ sở tri thức (Tập 1 Mô hình dữ liệu và ngôn ngữ vấn tin)

Trang 3

Giới thiệu

 Thông tin

 Sự hiểu biết của con người

 Dữ liệu

là các số liệu rời rạc (con số, ký hiệu, hình ảnh, …)

 chứa đựng thông tin cần quan tâm

Vd: Điểm thi, số điện thoại, tên nhân viên…

 không có ý nghĩa nếu chưa được xử lý

 Nghịch lý:

Xử lý thông tin làm nghèo thông tin

Trang 4

Khái quát về các hệ CSDL

 Lưu trữ dữ liệu dạng tệp truyền thống

 Dư thừa dữ liệu và không nhất quán

 Khó khăn trong việc truy cập dữ liệu

 Sự cô lập của dữ liệu

 Các vấn đề toàn vẹn

 Các vấn đề về tính nguyên tố của các giao tác

 Các dị thường của truy cập tương tranh

 Các vấn đề về an toàn, bảo mật

Giải quyết nhờ Các hệ CSDL

Trang 5

Khái quát về các hệ CSDL

Cơ sở dữ liệu

đích

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu

 Phần mềm

 Giúp người dùng giao tiếp với CSDL

 Tạo môi trường thuận lợi và hiệu quả tìm kiếm và lưu trữ thông tin của CSDL

Access (dùng cho hệ thống nhỏ và vừa, dễ sử dụng)

 FoxPro, SQL Server, Oracle, MySQL

Trang 7

Tại sao lại quan tâm đến vấn đề này?

 Mức logic (Mức khái niệm)

 Mô tả dữ liệu nào cần được lưu trữ và mối quan hệ giữa chúng

 Biểu diễn các thực thể, thuộc tính và các mối quan hệ

 Các ràng buộc toàn vẹn

 Mức khung nhìn (Mức ngoài)

Trang 8

Trình bày dữ liệu ở những khuôn dạng khác nhau (khung

nhìn)

Trang 10

 CSDL thay đổi theo thời gian (do thêm, xóa, sửa, …)

 Thể hiện CSDL = Toàn bộ dữ liệu tại một thời điểm nhất định

 Có thể có nhiều thể hiện CSDL ứng với một lược đồ CSDL

Trang 11

 Cần thiết khi nào?

Độc lập nào dễ thực hiện hơn?

Trang 12

Khái quát về các hệ CSDL

 Các cách tiếp cận một CSDL

 Mô tả lược đồ như thế nào?

 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL  Mức thấp

 Mô hình dữ liệu  Mức cao

 Mô hình dữ liệu

Tập các khái niệm + ký pháp dùng để mô tả dữ liệu, các

mối quan hệ của dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu

Trang 13

Khái quát về các hệ CSDL

Trang 14

 Các mô hình logic

 Các mô hình dựa trên cơ sở đối tượng

 Mô hình thực thể - mối quan hệ (liên kết)

 Mô hình hướng đối tượng

 Mô hình dữ liệu ngữ nghĩa

 Mô hình dữ liệu chức năng

 Các mô hình dựa trên cơ sở bản ghi

 Mô hình quan hệ

 Mô hình mạng

 Mô hình phân cấp

 3 thế hệ của hệ CSDL?

Trang 15

Khái quát về các hệ CSDL

Các mô hình logic

 Sự khác nhau giữa các mô hình

 Mô hình dựa trên cơ sở bản ghi

 Cung cấp tính độc lập dữ liệu

tả tường minh các ràng buộc trên dữ liệu

• Đòi hỏi người dùng phải có những hiểu biết ở mức vật lý

 Mô hình dựa trên cơ sở bản ghi

 Cung cấp nhiều chất liệu có tính ngữ nghĩa để đặc tả ràng

buộc

Trang 16

 Dữ liệu phải đảm bảo tính đúng đắn trong mọi trường hợp

 Tính an toàn, bảo mật thông tin

 Tính độc lập với các ứng dụng

 Không dư thừa

 Cho ví dụ?

 Làm sao để khắc phục?

Trang 17

Bài tập

Trang 18

Khái quát về các hệ CSDL

Hệ quản trị CSDL

 Tập hợp các chương trình

 Cho phép người dùng định nghĩa, tạo lập, bảo trì các CSDL

 Cung cấp các truy cập có điều khiển đến CSDL

 Hỗ trợ

 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL)

 Hệ thống các ký hiệu cho phép người dùng định nghĩa

CSDL

 Từ điển dữ liệu

• Dữ liệu về dữ liệu (meta-data)

• Cung cấp thông tin về dữ liệu cho hệ QTCSDL

 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML)

 Các kiểm soát, các điều khiển đối với các truy cập vào CSDL

Trang 19

Khái quát về các hệ CSDL

Trang 20

 Hệ quản trị CSDL

 Hỗ trợ

 Các kiểm soát, các điều khiển đối với các truy cập vào CSDL

Trang 21

Khái quát về các hệ CSDL

 Hệ quản trị CSDL

 Các chức năng

 Cung cấp khả năng lưu trữ, truy xuất, cập nhật dữ liệu

 Cung cấp từ điển dữ liệu

 Hỗ trợ các giao tác

 Cung cấp các dịch vụ điều khiển tương tranh

 Cung cấp cơ chế để khôi phục dữ liệu

 Cung cấp dịch vụ phân quyền

 Hỗ trợ cho truyền thông dữ liệu

 Cung cấp dịch vụ đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

 …

Trang 22

Khái quát về các hệ CSDL

 Hệ quản trị CSDL

 Kiến trúc của một hệ quản trị CSDL

 Hoạt động của CTUD qua hệ quản trị CSDL

Trang 23

Kiến trúc của một hệ quản trị CSDL

Trang 25

 Người sử dụng đầu cuối

 Người sử dụng đơn giản

 Người sử dụng tinh tế

Trang 26

Khái quát về các hệ CSDL

 Kiến trúc hệ QTCSDL đa người dùng

 Hệ xử lý từ xa

 Một máy tính trung tâm + một số trạm đầu cuối

Trang 27

Khái quát về các hệ CSDL

 Kiến trúc hệ QTCSDL đa người dùng

 Kiến trúc máy chủ tệp (file server)

 Xử lý phân tán ở các trạm làm việc

• Chỉ chứa cơ sở dữ liệu

• Các ứng dụng + hệ QTCSDL

 Nhược điểm

Trang 28

Khái quát về các hệ CSDL

Kiến trúc hệ QTCSDL đa người dùng

 Kiến trúc máy khách-máy chủ (Client-Server)

 Xử lý phân tán ở các trạm làm việc

 Máy trung tâm

• Chứa cơ sở dữ liệu + phần Server của hệ QTCSDL

 Trạm làm việc

• Các ứng dụng + phần Client của hệ QTCSDL

 Ưu điểm

 Nâng cao khả năng thực hiện (song song)

 Có thể giảm chi phí phần cứng, giảm lượng lưu thông trên mạng

 Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán

 Phù hợp với hệ thống có tính mở

Trang 29

Mô hình dữ liệu quan hệ

Trang 30

Mô hình dữ liệu quan hệ

 Các khái niệm cơ bản

 Miền (Domain)  Kiểu dữ liệu

 Tập hợp các giá trị nguyên tố

 Tên miền, kiểu dữ liệu, khuôn dạng dữ liệu

 Mỗi thuộc tính có một miền

 Quan hệ (Relation)  Bảng

 Một tập con tích Decartest của một hay nhiều miền

 r = { (a1, a2, …, an ) | a i  Dom(A i ) với i=1, 2,…, n }

• Dom(Ai): Miền của thuộc tính Ai

• (a1, a2, …, an): Các bộ của quan hệ  Các dòng

 Lược đồ quan hệ (Relation Scheme)

Trang 31

Mô hình dữ liệu quan hệ

Trang 32

 Các khái niệm cơ bản

 Các tính chất đặc trưng của một quan hệ

 Có tên phân biệt

 Miền chỉ gồm giá trị nguyên tố (không đa trị, phức hợp)

 Các giá trị của một thuộc tính phải thuộc cùng một miền

 Thứ tự thuộc tính là không quan trọng (ở mức logic)

 Các bộ trong quan hệ là phân biệt

 Thứ tự các bộ không quan trọng (về lý thuyết)

Trang 33

Mô hình dữ liệu quan hệ

 Các khái niệm cơ bản

 Khóa của quan hệ

 Siêu khóa

Trang 34

Mô hình dữ liệu quan hệ

 Xác lập dựa trên thuộc tính khóa

 Sự lặp lại một hay nhiều thuộc tính trong hai quan hệ

Ngày đăng: 03/12/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(T p 1. Mô hình d li u và ngôn ng vn tin) ấ - Bài soạn Boi duong giao vien cot can Tin hoc 12
p 1. Mô hình d li u và ngôn ng vn tin) ấ (Trang 2)
 là các s li u ri r cố ờạ (con s, ký hi u, hình nh, …) ả - Bài soạn Boi duong giao vien cot can Tin hoc 12
l à các s li u ri r cố ờạ (con s, ký hi u, hình nh, …) ả (Trang 3)
Mô hình d li u quan hữ ệ - Bài soạn Boi duong giao vien cot can Tin hoc 12
h ình d li u quan hữ ệ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w