1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng HSG giải toán bằng máy tính casio

28 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 669,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu cách phần lẻ thập phân và dấu nhóm ba chữ số.. để ngăn cách phần nguyên, dấu , để tạo nhóm 3 chữ số ở phần nguyên... BÀI TOÁN TỔNG HỢP I.. Kiến thức cần nhớ... Giải các phương trình.

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO

BUỔI 1,2,3: Ngày soạn: 06/10

Ngày dạy: 08, 15,22/10/2013

I Mục tiêu.

A. Giới thiệu chức năng của các phím

Hướng dẫn trên máy

B. Dấu cách phần lẻ thập phân và dấu nhóm ba chữ số

Muốn có dấu (.) để ngăn cách phần nguyên, dấu (,) để tạo nhóm 3 chữ số ở phần nguyên

Bài 1 Tìm số dư của phép chia 9124565217 : 123456

Gv: Em nào có thể nêu cách làm bài tập này?

Hs:

Bài 2 Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567

Chú ý: Nếu số bị chia là số bình thường lớn hơn 10 chữ số :

Ta cắt ra thàng nhóm đầu 9 chữ số ( kể từ bên trái) tìm số dư như bình thường

Viết liên liếp sau số dư còn lại tối đa đủ 9 chữ số tìm số dư lần hai nếu còn nữa thì tính tiếp như vậy

Bài 3 Cho biết chữ số cuối của 72007

Trang 2

Đưa con trỏ lên dòng sửa lại 157463 – 23157-6 = 18413.

Số dư của phép chia P(x) cho g(x) là r

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức A bằng 23% của

3

2 2

8.cos 2sin cos

2 cos sin sin

tg N

Trang 3

BUỔI 4,5 Ngày soạn: 25/10

Bài 1 Số 647 có phải là số nguyên tố không

Chia cho tất cả các số nguyên tố từ 2,3,……., 29

Và kết luận 647 là số nguyên tố

Bài 2 Tìm chữ số a biết 17089a2 chia hết cho 109.

Giải:

Ghi vào màn hình: 1708902 : 109 =

Tiếp tục như vậy cho đến 1708992

Trang 4

z=

Trang 5

BUỔI 6,7,8: Ngày soạn: 10/11

Ngày dạy: 12,19,26 /11/2013

y= × =

2,5 1,75

x

y =

Trang 6

417,1666667

292, 01666667

x y

Vậy x = -3 là nghiệm của đa thức đã cho

Bài 4 Theo di chúc bốn người con được hưởng số tiền là 9 902 490 255 được chia theo tỉ lệ giữa người con thứ nhất và người con thứ hai là 2 :3; giữa người con thứ hai và người con thứ ba là 4 : 5; giữa người con thứ ba và người con thứ tư là 6 :7 Hỏi số tiên mỗi người con nhận được là bao nhiêu? Giải:

x

y =

Bài 2 Dân số nước ta năm 2001 là 76,3 triệi người hỏi dân số nước ta đến năm 2010 là bao nhiêu

biết tỉ lệ tăng dân số trung bình hàng năm là 1,2 %

Trang 7

BUỔI 9 Ngày soạn: 01/12

Ngày dạy: 02/12/2014

KIỂM TRA 150 PHÚT ( Đề kèm theo)

BUỔI 10,11 Ngày soạn: 15/12

Ngày dạy: 19; 16; /12/2014

LUYỆN BÀI TOÁN 8 BÀI TỔNG HỢP

alpha A SIHFT Sto A alpha B SIHFT Sto B

Trang 8

13 15

Trang 9

BUỔI 12, 13 Ngày soạn: 22/12 Ngày dạy: 23 , 30/12/2014

LUYỆN GIẢI TOÁN 8 BÀI TOÁN TỔNG HỢP

I Kiến thức cần nhớ.

Ta có: P(x) = (x – a).Q(x) + r ; r là số dư trong phép chia

Cho x = a ta có

Ta có : P(x) = Q(x) + m P(x) chia cho x – a khi P(a) = 0

Trang 10

5.Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Biết P(1) = 1, P(2) = 4, P(3) = 9,

Bấm quy trình theo phép tính được y = 25

Bài 3 cho hai đa thức:

P x( ) =x4+5x3−4x2+ +3x mQ x( ) =x4+4x3−3x2+2x n+

có một nghiệm duy nhất

Giải:

Kết quả m = - 46

Trang 11

Suy ra R(x) chỉ có một nghiệm duy nhất x = 2

Bài 4 Cho dãy số:

2

4 51

n n n

x x

79, 25974025

x

x x

Bài 2 Tìm phần nguyên của số M = 20052+ 4.20052+17.2005 17+

BUỔI 15 Ngày soạn: 12/01

Trang 12

Câu 2 Tìm các ước nguyên tố của A=17513+19573+23693

Câu 3 Cho biết chữ số cuối của 72005

Câu 4 Giải phương trình:

Câu 10 Cho hai đa thức:

Tính giá trị m, n để các đa thức P(x), Q(x) chi hết cho 3x - 8

BUỔI 16 Ngày soạn: 10/02

Ngày dạy: Sáng 12/02/2014

CHỮA BÀI KIỂM TRA

Bài 1 Dùng máy tinh chia số 17089a2 cho 109 khi thay a bởi các giá trị : 0, 1, 2, 3,., 9 Kết quả a = 0

Bài 2 Tìm ƯCLN(1751,1957) = 103.

Chia 23939 cho các số nguyên tố 2 3, 5, …., 37 ta được 23939 = 37 647

Chia 647 cho cá sớ nguyên tố 2 3, 5, ….,29

647 là số nguyên tố

Kết quả 37; 103; 647

Bài 3 Ta có:

71 = 7

Trang 13

134

A=

+++

114

13

122

B=+++

x y

=

= −

b) A = - 1,245852205

Bài 6.

a) 20SIHFT STO A × +2 2SIHFT STO B

Rồi lặp lại dãy phím:

2

2

alpha A SIHFT STO A

alpha B SIHFT STO B

I

Trang 14

Gọi hình thang cân là ABCD

Trang 15

Bài 6 Giải các phương trình

Trang 16

Theo bài ra ta có phương trình 12x x+ 3 =6x2 =35

thì hai đa thức có nghiệm chung là 0,5

BUỔI 18 Ngày soạn: 28/9

Ngày dạy: Chiều 30/9/2012

I Kiến thức cấn nhớ.

=

× ×

Trang 17

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức H

x H

Trang 18

BUỔI 17 Ngày soạn: 28/9

Ngày dạy: Chiều 30/9/2012

LUYỆN GIẢI TOÁN 9 BÀI TOÁN TỔNG HỢP

Trang 19

alpha A SIHFT STO A alpha B SIHFT STO B

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức

Trang 20

BUỔI 18 Ngày soạn: 28/9

Ngày dạy: Chiều 30/9/2012

Trang 21

a) Chứng minh rằng ∆ABC vuông Tính diện tích ∆ABC.

Bài 2 Cho ABC vuông tại A với AB = 4,6892 cm; BC = 5,8516 cm Tính góc B, đường cao AH

và phân giác CI

Trang 22

Ngày dạy: Chiều 6/10/2012

KIỂM TRA 150 PHÚT ( ĐỀ KÈM THEO)

ABCD

S∆ = AC BD

Định lí talet và hệ quả của dịnh lí

Trong ∆ABC nếu

' ' '

A B C ABC

A B C ABC S

k S

= :

II Bài tập.

B’

B

C

Trang 23

S∆ = BI AC

1 2

28,5

BA

H

Trang 24

Trong ∆BEI (I$ = 1v) sin .sin

BI

BI EB EB

(3)Thay (2), (3) vào (1) ta có

1 2

ABCD

S = BD ACα

b) SABC ; 489,3305cm2

III Bài tập về nhà.

Trang 25

c) Tính tỉ số diện tích S ABCDcủa hình bình hành ABCD và diện tích SHAK của tam giác HAK.

=

2 3

3,91256184

sin 2

ABCD HAK

BA

KD

Trang 26

BUỔI 19 Ngày soạn: 4/10

Ngày dạy: Chiều 6/10/2012 KIỂM TRA 150 PHÚT ( ĐỀ KÈM THEO)

Trang 27

LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP

Kiến thức cần nhớ.

Bài 6 Tìm số dư của phép chia: x5−7,834x3+7,581x2−4,568x+3,194 cho x – 2,652

Kết quả: r = 29,45947997

B2 = - 0,800896

Bài 7 Tìm m, n biết khi chia đa thức x2 + mx + n cho x – m và x – n được số dư lần lượt là m và n

Hãy biểu diễn cặp giá trị m vá n theo thứ tự m thên Ox và n trên Oy thuộc mặt phẳng xOy Tính khoảngcách giữa các điển có toạ độ (m;n)

Trang 28

Kết quả giữa (0;0) và

1

;0 2

1 2

1

;0 2

5 1,118034

2 ≈

Ngày đăng: 24/12/2020, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w