1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi MTCT_Casio THCS

29 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 511 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hiệu của số đó và số viết ngợc lại là số chính ơng...  Dựng kiến thức về đồng dư để tỡm số dư... bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức đó... 1 buổi/tuần G

Trang 1

Chuyên đề I - Số học 1) Phép thử trên máy tính bỏ túi :

@ ví dụ 1 : tìm số có 3 chữ số abc biết tổng của 3 chữ số của nó chính bằng

Thơng của phép chia 1000 cho số đó

Bài giải:

Vì (a+b+c) = 1000 : abc; mà abc là số có 3 chữ số nên kết quả phép chia 1000 :

abc chỉ có thể là số ≤ 10 ; vậy : 1 ≤ (a+b+c) ≤ 10

Ta thử với ( a+b+c) lần lợt các giá trị từ 2 đến 10 ta đợc:

1000:2= 500 (loại) do 5+0+0 ≠ 2

1000:4= 250 (loại) do 2+5+0 ≠ 4

1000:5= 200 (loại) do 2+0+0 ≠ 5

1000:8= 125 thỏa mãn điều kiện 1+2+5 =8 vậy ta có abc = 125 ;

b) ví dụ 2 : Tìm a,b,c,d biết : a5 bcd = 7850

=

25 19026 :

thức

25 19026 A

25 19026

2

2

: ) (ANS

n cong

n n

A

n

A= 19026 + 25

25 19026 :

thức n= (A2 − ) :

cong

Trang 2

Ta đợc : n= 127 khi A = 149 và n= 151 khi A= 151

Cách thay : 147 SHIFT STO A ( ALFA A2 - 19026 ) :25 =

ALFA A +1 SHIFT STO A Δ SHIFT Δ = = = …

d) Ví dụ 4: tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn : 1010 ≤ n ≤ 2010 và

Cách thay: 203 SHIFT STO A (ALFA A ^2 +20203) :21=

ALFA A +1 SHIFT STO A Δ SHIFT Δ =

e) Bài tập VN: tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn : 1000 ≤ n ≤ 2000

n 21 20203 a

21 20203

2

⇔ +

a

203 a 21

= : (21 Ans 20203) 1

21

20203 ANS

203

Trang 3

1) Tìm x biết : 2x78 chia hết cho 17 ( x = 2 )

2) Tìm x;y để : @ 135x4y chia hết cho 45 (5;0) (0;5) (9;5)

b) 1234 xy chia hết cho 72 (0;8) (8;0)

3) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 7 mà khi chia cho 2; 3; 4; 5; 6 đều d 1.4) Tìm tất cả các tam giác vuông có cạnh là số nguyên dơng sao cho : số đo diện tích bằng số đo chu vi

5) Tìm một số có 2 chữ số biết :

@ Tổng của số đó với số viết ngợc lại là số chính phơng

b) Hiệu của số đó và số viết ngợc lại là số chính ơng

6 Tìm số tự nhiên : abcd biết ab-cd = 1 và abcd là số chính phơng

7) Tìm x và y biết : xxxxx = 16 yyyy +r

) 35;24 ( ) y x;

( có

ta 2

x - 2377 thức công vào

) số 24 có ( 49 ;

2

x - 2377 2

2377

2377 2y

2377 2

x : có

ta mặt khác

) 2500 50

2377 do ( 50 x 0

lẻ.

số

là cũng nê lẻ số

chẵn số

là 2

và lẻ số

là 2377

2

2 2

2

2 2

2 2

2

2 2

x y

x y

: 2

Ans - 2377

Trang 4

Rút Kinh Nghiệm : Trong ví dụ 3 ta còn có cách viết qui trình bấm phím khác

đơn giản hơn là : 147 Shift Sto A 19026 + 25A =

Alfa A + 1 Shift sto A Shift =

2) Tính số d và các chữ số cuối cùng :

a) Tìm số d trong phép chia số A cho số B

+ ta thực hiện phép chia A:B tìm phần thơng nguyên trớc dấu phẩy kí hiệu là {x}

Chú ý 2 : Với A là số có nhiều hơn 9 chữ số ta làm nh sau:

Vdụ: Tìm số d trong phép chia 512512512512 : 2008 ta làm nh sau:

Lấy 9 chữ số đầu tin cậy đợc trên máy là 512512512 : 2008 d làR1= 632

2 2

2 2 2

xx xxyy

yx

xy

yy e

zz d

Trang 5

Lấy số d R1=632 rồi viết thêm vào sau nó các chữ số còn lại của A là 512

Ta có 632512 và 632512 :2008 đợc số d cần tìm là R2 = 2000.

b) Tìm 3 chữ số cuối cùng của 727

Ta thấy 3 chữ số cuối cùng của 727 chính là số d trong phép chia 727 : 103

 Bài toán quay trở về dạng tìm số d trong phép chia 727 : 1000

 727 = (79 )3 mà 79 : 1000 d 607 suy ra 6073 : 1000 d 543 nên 3 chữ số cần tìm là 543

 ) Dựng kiến thức về đồng dư để tỡm số dư.

a b≡ (mod );m b c≡ (mod )m ⇒ ≡a c(mod )m

a b≡ (mod );m c d≡ (mod )m ⇒ ± ≡ ±a c b d(mod )m

a b≡ (mod );m c d≡ (mod )m ⇒⇒ac bd≡ (mod )m

 Vậy số dư của phộp chia 12 6 cho 19 là 1

 Vớ dụ 2: Tỡm số dư của phộp chia 2004376 cho 1975

c)Tìm số d trong phép chia : 32^2009 cho 11

ta xét qui luật : 3 0 =1(mod 11) 3 1 =3(mod 11) 3 2 =9(mod 11)

Trang 6

3 3 =5(mod 11) 3 4 =4(mod 11) 3 5 =1(mod 11)

Chu kì là 5 => (3 5 ) k =1(mod 11)  3 5k =1(mod 11) Vậy ta xét tiếp xem 2 2009 bằng bao nhiêu lần nhóm (5k): 2 0 =1(mod 5) 2 1 =2(mod 5) 2 2 =4(mod 5) 2 3 =3(mod 5) 2 4 =1(mod 5)

Chu kì là 4 => (2 4 ) m =1(mod 5)  2 4k = 1(mod 5) Vậy ta có : 2 2009 = 2 4.502 2 1 => 32^2009 =3 5k^502 3 2 =1.3 2 (mod 11) = 9 (mod 11) Suy ra 3 2^2009 : 11 có số d bằng 9

Bài Tập đề nghị : - Tìm số d trong các phép chia sau @ 1234567890987654321 : 123456 ( Kquả là R = 8817) b) 715 : 2001 ( Kquả là R = 1486) c) 19052002 : 20969 (Kquả là 12150 ) d)26031931: 280202 (Kquả là 253347) e)21021961 :1781989 f) 123456789:23456 (7861)

g) 517 :2001 (38)

h) 919 :2007 (1890)

i)9 12 :2006 (135)

k)1311 : 2006 (55)

l) 17762003 :4000

m) 20012010 : 2003 (256)

3) Tìm ƯCLN và BCNN :

a)Dùng ph ơng pháp rút gọn để tìm ƯCLN(a,b) và BCNN(a,b) :

Trang 7

Dùng MTBT bấm a/b = Đợc kết quả là m/n => MTBT đã rút gọn để đợc phân số tối giản do đó ƯCLN (a,b) = a:m và BCNN = a.n.

Chú ý : a.b = ƯCLN(a,b) BCNN(a,b)

Nếu a có nhiều hơn 9 chữ số thì ta lấy a: b tìm số d R

=> ƯCLN (a, b) = ƯCLN(b, R)

Chú ý : Bài toán tìm ƯCLN có thể hỏi nh sau : Tìm số tự nhiên a lớn nhất để khi chia các số 212949; 224997; 239053 cho a ta đợc cùng một số d

Ta có : 212949 = m.a + r ; 224997 = n.a + r ; 239053 = p.a + r ;

=> 239053 – 224997 = x ⁞ a ( theo t/c chia hết của một tổng )

239053 – 212949 = y⁞ a ( theo t/c chia hết của một tổng )

Trang 8

Là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có 42 chữ số.

Lấy 2001 : 42 đợc số d là 27 => vậy chữ số cần tìm chính là chữ số thứ 27 trong chu kỳ và chính là : 1

Qui trình 500MS:

1 SHIFT STO A

49 SHIFT STO B

( ( ( ( ALFA A x 10 ^ 8) : ALFA B ) + 9.5 ) x 10^(-) 11 -1 +1 ) x 10^11 -10 =

( ALFA A x 10^8 ) - ( ANS x ALFA B ) SHIFT STO A

Trang 10

a) Nghiệm của đa thức một biến : x= a đợc gọi là nghiệm của đa thức P(x)

nếu P(a) = 0

Chú ý: 1- Số nghiệm của đa thức không vợt quá số bậc của nó.( bậc của đa thức là

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức đó.)

2- Nếu đa thức P(x) có nghiệm : x = a thì đa thức P(x) chia hết cho ( x – a)a) khi đó ta có : P(x) = (x – a).Q(x)

b) Định lý Bơ zu : Nếu đa thức P(x) không chia hết cho (x – a) thì :

P(x) = (x - a).Q(x) +R

và số d R chính bằng giá trị của đa thức P(x) tại x = a tức là P(a) = 0 ;

Chứng minh:

P(x) không chia hết cho x- a thì : P(x) = (x - a).Q(x) +R

tại x = a thì : P(a) = (a - a).Q(x) + R => P(a) = R ;

1)Tìm số d trong phép chia: P(x) : ( ax + b) => theo định lý Bơ zu ta có

9 2 3

x

19) : (Kq 7 35

9 Ans

12 = 3 − Ans2 − Ans+ =

7 35

a x

Q( ) +

Trang 11

1) T×m c¸c hÖ sè a,b c, d, e cña ®a thøc :

vÝ dô 1: Cho P(x)=x 3 + bx 2 + cx + d biÕt P(1) = -15 ; P(2) = -15 ; P(3) = -9 a) T×m c¸c hÖ sè a,b,c,d.

649 649

0 a 649

-

0 a Q(-3) : cã

ta hay 0 R 3) (x

2 2

2 2

= +

=

=>

+ +

a a

571 95 16 2

12 2

6 1

4 70

2 5 − 3 + 2 − + ) = ( − ).( 4 + 3 + 2 + + ) +

b

Trang 12

ví dụ2 : Cho P(x)=x 4 +ax 3 + bx 2 + cx + d

(3) (1) => 26a + 8b + 2c =-56 (**)

(4) (1) => 63a + 15b +3c =-210 (***)

Giải hệ phơng trình (*)$(**)$(***)trên MTBT ta có : a=-10;b=38 ; c=-50; Thay các giá trị : a=-10;b=38 ; c=-50 vào phơng trình (1) ta đợc : d= 26.

Trang 13

b) Với m và n vừa tìm đợc hãy hãy cmr :

R(x) = P(x) Q(x) chỉ có nghiệm duy nhất

BG: a) P(x) (x-2) => P(2)=0  m=-46

Q(x) (x-2) => Q(2)=0  n=-40

b)R(x) = P(x) - Q(x )= ( x 4 +5x 3 -4x 2 + 3x -46) - ( x 4 +4 x 3 -3x 2 +2x -40) =x 3 -x 2 + x - 6 =( x- 2).(x 2 + x +3)= (x- 2) ((x+1/2) 2 + 11/4)) Nên R(x) chỉ có 1 nghiệm : x = 2

2) Tính giá trị của đa thức dựa trên giá trị riêng biệt của phần d :

ví dụ 1: Cho P(x)=x 3 + bx 2 + cx + d biết P(1) = -15 ; P(2) = -15 ; P(3) = -9 a) Tìm số d khi P(x) : ( x- 4 )

Trang 14

P(x)=(x-1).(x-2).(x-3) +mx 2 + nx +p

Từ : P(1)=-15  -15=(1-1).(x-2).(x-3) +m.1 2 +n.1+p  m+n+p=-15 (1) P(2) = -15  -15=(x-1).(2-2).(x-3) +m.2 2 +n.2+p  4 m+2n+p=-15 (2) P(3) = -9  -9 = (x-1).(x-2).(3-3) +m.3 2 +n.3+p  9m+3n+p=-9 (3)

Dùng MTBT giải HPT gồm3 phơng trình 3 ẩn (1);(2);(3) ta đợc m=3;n=-9;p=-9

vậy đa thức

P(x)=(x-1).(x-2).(x-3) +3x 2 -9x -9 (*)

trong đó 3x 2 -9x -9 là đa thức biểu diễn phần d

Thay x=4 vào (*) ta đuợc P(4)=9 hay số d khi P(x):(x-4) bằng 9

Thay x=-3/2 vào (*) ta đuợc P(-3/2)=-225/8=-28,125 hay số d khi P(x):(2x+3) bằng -28,125

ví dụ2 : Cho P(x)=x 4 +ax 3 + bx 2 + cx + d

Dùng MTBT giảI HPT gồm3 phơng trình 3 ẩn (1);(2);(3) ta đợcm=3; n=o;p=2

vậy đa thức P(x)=(x-1).(x-2).(x-3) (x-4)+3x 2 +2 (*)

trong đó 3x 2 +2 là đa thức biểu diễn phần d

Thay x=5 vào (*) ta đuợc P(5)=101 hay số d khi P(x):(x-5) bằng 101

Thay x=6 vào (*) ta đuợc P(6)=230 hay số d khi P(x):(x-6) bằng 230;

Trang 16

DÔ thÊy : m=0; n=3;p=5 suy ra : P(x)=(x-1).(x-2).(x-3) (x-4).(x-k)+3x+5 (*)

C¸ch 2 Dïng tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng : nÕu M(x) lµ ¦C nªn:

3P(x) = 3 x 4 + 18x 2 +75.

Q(x) = 3 x 4 + 4 x 2 + 28x +5

3P(x)-Q(x)= 14 x 2 -28x +70 => : M(x) =14( x 2 -2 x + 5).

Trang 18

 xÐt n 21 =5 suy ra n=26;vµ n -37 = (-11) suy ra n= 26 vËy n=26 tm®k.

 xÐt n-21 =(-5) suy ra n=16 vµ n-37= 11 suy ra n= 48 (lo¹i)

Bµi 7: Cho ®a thøc : P(x)=ax 4 +bx 3 +cx 2 + dx +e T×m a; b; c; d; e biÕt : P(x) chia hÕt cho ( x 2 -1) , chia cho ( x 2 +2) d x , vµ P(2) =2012

Trang 19

Bµi gi¶i:

V× : P(x) chia hÕt cho ( x 2 -1) nªn ta suy ra P(1) = 0 vµ P(-1) = 0 (1)

V× : P(x) chia cho ( x 2 +2) d x => P(x) = ( x 2 +2).(a x 2 + mx + n) + x ; (2)

Trang 20

Kế hoạch giảng dạy môn Thực Hành giải toán trên MTBT CASIO

Tổng số là 64 tiết 16 tuần - từ 15/08/2010 đến 20/11/2011.

(4tiết /buổi 1 buổi/tuần)

Gồm có các nội dung ôn theo phân dạng chuyên đề :

I Chuyên đề số học - 8 tiết;

II- Chuyên đề về Liên phân số - 4 tiết

III-Chuyên đề về đa thức -12 tiết;

IV- Chuyên đề về dãy số ( Dãy Truy Hồi) -12 tiết;

V- Chuyên đề về tính giá trị biểu thức :-4 tiết.

VI- Chuyên đề về các bài toán hình học.-12 tiết;

VII Luyện giải bộ đề thi khu vực -12 tiết;

Danh sách 16 học sinh lọt vào vòng I :Danh sỏch kốm theo.

Trang 21

1)TrÞnh Minh §øc 9A1 12) NguyÔn Minh D¬ng 9A5

2)L¹i ThÞ HiÒn 9A1 13) §µo thÞ Thu HuyÒn 9A5– –

3)NguyÔn thÞ Minh HuÖ.-9A1

1 3

1 2

31

+ +

+

B=

4

1 5

1 6

1 7

10

+ +

+

C=

9

8 7

4 5

2 3

2003

+ + +

Trang 22

Bài105: 1) lập quy trình bấm phím để tính giá trị của biểu thức sau.

A=

2

1 3

1 4

1 5

1 6

27

+ + +

+

B=

3

1 4

1 5

1 6

1 7

3

+ + +

+

C=

5

1 9

4 7

3 5

2 3

2003

+ + + +

Bài88: Tính đó viết dới dạng liên phân số.

a) Tớnh

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

A= +

+ + + + + +

b)

1 3

1 3

1 3

1 3

1 3 1 3 3

B= +

− +

− +

c)

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8 9

C= +

+

+ + + + + +

d)

1 9

2 8

3 7

4 6

5 5

6 4

7 3

8 2 9

D= +

+ + + + + + +

Bài96:1 Viết quy trình tính A=17+

2003

1 7

1 3

5 23

1

2002

12 17

1 1

12 1

3

+ + + +

+ + +

2.Giá trị tìm đợc của A là bao nhiêu?

B i 7: à

Tỡm x biết:

Trang 23

3 381978

8

3 8

3 8

3 8

3 8

3 8

3 8

3 8

1 8

1 x

= +

+

+

+

+ + + + + +

5 10 2003

1

1 1 1

o

n n

A a

a

a a

Trang 24

1 31

1 5

1 133

1 2

1 1

1 2 1 1 2

A= +

+

+ + + + +[a a0 , , , 1 a n−1 ,a n] [= 31,5,133, 2,1, 2,1, 2]

a b c d

= +

+ + + +

1 17

15

+ +

1 4

1 5

1 6

27

+ + +

+

b A=a+

e d c

b

1 1 1 1

+ +

+

= [a; b, c, d,e]

ViÕt A díi d¹ng ph©n sè T×m a, b, c, d, e.

Trang 25

1 2

1 3 4

+ + +

, B =

1 1 4

1 3

1 2 2

+ + +

5 5

4 3

2 1

9

8 7

6 5

4 3

2

+ + + +

=

+ +

+

x x

2

2

7

1 5

1 3 6

1 4

1 1

= + +

+ + +

y y

+ +

+ + +

=

+ +

+

2

1 1

1 1

1 4

.

9

4 7

3 5

2 3

1

8

7 6

5 4

3 2

1

x

Trang 26

Bài 5: Cho dãy s ố (5 7) (5 7)

b) Ch ng minh r ng U ứ ằ n + 2 = 10U n + 1 – 18U n

c) L p quy trình b m phím liên t c tính U ậ ấ ụ n + 2 theo U n + 1 và U n

Đư 1 vào A, tính U 2 r i đ a U ồ ư 2 vào B

1 SHIFT STO A x 10 – 18 x 0 SHIFT STO B,

l p l i dãy phím sau đ tính liên ti p U ặ ạ ể ế n + 2 v i n = 2, 3, ớ

Trang 27

x 10 – 18 ALPHA A SHFT STO A (đ c U ượ 3 )

x 10 – 18 ALPHA B SHFT STO B (đ c U ượ 4 )

b) L p công th c truy h i tính U ậ ứ ồ n + 1 theo U n và U n – 1

c) L p quy trình b m phím liên t c tính U ậ ấ ụ n + 1 trên máy Casio

Bài 7:

Cho dãy s v i s h ng t ng quát đ c cho b i công th c ố ớ ố ạ ổ ượ ở ứ

3 2

) 3 13 ( ) 3 13

n

v i n = 1 , 2 , 3 , k , ớ a) Tính U1 ,U2 ,U3 ,U4 ,U5 ,U6 ,U7 ,U8

b) L p công th c truy h i tính ậ ứ ồ U n+ 1 theo U nU n− 1

c) L p quy trình n phím liên t c tính ậ ấ ụ U n+ 1 theo U nU n− 1

Trang 28

Quy trình tính U n trên máy tính Casio 500MS tr lên: ở

x ALPHA A + 1 SHIFT STO A x ALPHA B + 1 SHIFT STO B

b) Ta có các giá tr c a U ị ủ n v i n = 1; 2; 3; ; 9 trong b ng sau: ớ ả

Trang 29

b) Vi t quy trình b m phím liên t c tính U ế ấ ụ n

c) S d ng quy trình trên tính giá tr c a U ử ụ ị ủ n v i n = 22; 23, 24, 25 ớ

Ngày đăng: 09/09/2016, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w