1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HAI COT

15 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình thoi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn : Tiết 20Ngày dạy : Hình thoi I/Mục tiêu : • HS hiểu đợc định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi , • HS biết cáh vẽ hình thoi chứng minh một tứ giác là hình thoi •

Trang 1

Ngày soạn : Tiết 20

Ngày dạy :

Hình thoi

I/Mục tiêu :

• HS hiểu đợc định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi ,

• HS biết cáh vẽ hình thoi chứng minh một tứ giác là hình thoi

• Biết vận dụng kiến thức hình thoi trong tính toán , chứng minh vào trong các bài toán thực tế

II/ Chuẩn bị

• Thớc kẻ , com pa ,ê ke, phấn màu

• Ôn tập tam giác cân , hình bình hành , hình chữ nhật

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức (1 )

2.Kiểm tra :

3.Nội dung (

G :Vẽ tứ giác ABCD có AB =BC = CD

= DA có đánh dấu các ký hiệu bằng

nhau và hỏi

? Tứ giác ABCD có gì đặc biệt

H( ) Có bốn cạnh bằng nhau

G : Các tứ giác có đặc điểm nh vậy đợc

gọi là hình thoi Vậy em hiểu htế nào là

hình thoi

H( ) Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh

bằng nhau

?Hình thoi có là hình bình hành không ?

Giải thích ?( Sử dụng hình thoi ABCD

vẽ trên bảng để giải thích )

H( )

G :Từ định nghĩa ta suy ra hình thoi

cũng là một hình bình hành

G : Hình thoi cũng là hình bình hành

vậy trớc tiên hình thoi có những tính

chất nào ?

H( )

? hãy nêu lại các tính chất của hình

bình hành

H( )

G : Yêu cầu HS làm ? 2

8’

15’

1/Định nghĩa

B

A C

D

Tứ giác ABCD là hình thoi

⇔ AB = BC =CD =DA

2/Tính chất

- Hình thoi có đầy đủ các tính chất của hình bình hành

46

Trang 2

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

? theo tính chất của hình bình hành, thì

hai đờng chéo của hình thoi có tính chất

gì ?

H( ) Hai đờng chéo hình thoi vuông

góc với nhau

? Hãy phát hiện thêm tính chất khác của

hình thoi ?

H( ) Hai đờng chéo vuông góc với

nhau

G : Giới thiệu định lý SGK

H( ) Đọc định lý

G :Yêu cầu HS ghi GT,KL định lý

H: Chứng minh định lý

H Phát biểu lại nội dung định lý

G : Nhận xét khắc sâu nội dung định lý

?Để nhận biết 1 tứ giác là hình thoi hay

không ta có những cách nào ?

H( ) Từ định nghĩa

- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình

thoi

- Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng

10’

Định lý :

Trong hình thoi:

a)Hai đờng chéo vuông góc với nhau b) Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi

B

A C

D

GT ABCD là hình thoi

AC

BD

KL AC là phân giác góc A

Chứng minh (SGK)

∆ABC có AB = BC (định nghĩa hình thoi)

⇒ ∆ ABC cân

Có OA = OB ( tính chất hình bình hành )

⇒ BO là trung tuyến

⇒ BO cũng là đờng cao và phân giác (tính chất tam giác cân )

Vậy BD ⊥ AC và ∠B1 = ∠B2

Chứng minh tơng tự ⇒ ∠C1 = ∠C2

∠D1 = ∠D2; ∠A1 = ∠A2

3/Dấu hiệu nhận biết:

- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình

thoi

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng

nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi

47

Trang 3

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

nhau

? Hình bình hành cần thêm điều kiện

gì về đờng chéo là hình thoi?

H( ) Hai đờng chéo của hình bình

hành vuông góc với nhau

Có một đờng chéo là phân giác của các

góc

? Hãy chứng minh dấu hiệu 2 ; 3

H( ) thảo luận nêu cách chứng minh

? vẽ hình , ghi giả thiết , kết luận

B

C

A

D

4) Củng cố luyện tập

H : Làm bài tập 73 (Tr 106 )

G: vấn đáp và chữa chi tiết

G : Hệ thống kiến thức bài giảng

6’

?3 GT ABCD là hình bình hành

AC ⊥ BD

KL ABCD là hình thoi

CM : ABCD là hình bình hành nên OA =

OC ( tính chất hình bình hành )

⇒ ABC cân tại B vì có BO vừa là đờng cao , vừa là đờng trung tuyến

⇒ AB = BC Vậy hình bình hành ABCD

là hình thoi vì có hai cạnh kề bằng nhau

Bài tập 73 (Tr 106 )

- Hình 102 a : Là hình thoi (theo định nghĩa)

- Hình 102b : Là hinh thoi (HBH có EG là tia phân giác góc E)

- Hình 102c Là hinh thoi vì HBH có hai đ-ờng chéo vuông góc

- Hình 102d Không phải là hình thoi

- Hình 102e là hinh thoi theo định nghĩa

5) Hớng dẫn về nhà(2 )

Bài tập 73- 78 SGK ,

Học thuộc định nghĩa hình thoi, và các tính chất của hình thoi

IV/Rút kinh nghiệm

Kí duyệt , Ngày Tháng Năm 2009

Lê Thanh Bình

Tuần 11

48 O

Trang 4

Ngày soạn : Tiết 21

Ngày dạy :

Luyện tập

I/ Mục tiêu.

- Củng cố địng nghĩa , tính chất hiểu đợc các dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Rèn kĩ năng vẽ hình , phân tích bài toán , Chứng minh tứ giác là hình thoi

- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong các bài toán Chứng minh , tính toán

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng

* HS : - Học bài & làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức (1’)

B Kiểm tra bài cũ (4’)

-?Nêu định nghĩa , tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thoi

C.Bài mới

Luyện tập

Bài tập 75 SGK

-? Vẽ hình , ghi giả thiết kết luận

-? Để Chứng minh EFGH là hình thoi ta làm

nh thế nào ?

-? Để Chứng minh EF = GF = GH = EH

ta làm nh thế nào

GV gọi HS lên bảng chứng minh

-? Hãy so sánh tính chất 2 đờng chéo của HCN

và hình thoi

(… Đều cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng )

Khác nhau : Hai đờng chéo của hình chữ nhật

bằng nhau , còn hai đờng chéo của hình

thoivuông góc với nhau và là các đờng phân

gigác của cá góc của hình thoi

G :Hệ thống kiến thức định nghĩa , tính chất ,

10’

10’

*Bài tập 75/ 106/sgk

-Xét ∆AEH & ∆BEF có :

AH = BF = AD/2 = BC/2

∠A = ∠B = 900

AE = BE = AB /2

⇒∆AEH = ∆BEF( c g c )

⇒ EF = EH ( 2 cạnh tơng ứng của 2 tam giác = nhau )

Chứng minh tơng tự

⇒ EF = GF = GH = EH

⇒ EFGH là hình thoi (theo ĐN )

*Bài tập 76/ 106/sgk

B

C

G H

*

*

C D

E

F G

H

Trang 5

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

Dấu hiệu nhận biết

Làm bài tập 76

? Vẽ hình ghi GT – KL

-? Nêu cách Chứng minh tứ giác EFGH là

hình chữ nhật

GV gọi HS lên bảng Chứng minh

GV gọi HS nhận xét , bổ sung

GV nhận xét , chữa

-?Nhắc lại tâm đối xứng của Hình bình hành

-?Dựa vào tâm đối xứng của hình bình hành,

hãy chứng minh giao điểm 2 đờng chéo của

hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi

GV : gọi HS lên bảng chứng minh

-? Trục đối xứng của 1 hình là gì ?

10’

-Vì EF là đờng trung bình của ∆ABC

⇒ EF // AC -Vì HG là đờng trung bình của ∆ADC

⇒ HG // AC

⇒ EF // HG -Chứng minh tơng tự EH // FG

⇒ EFGH là Hình bình hành

EF // AC và BD ⊥ AC nên BD ⊥ EF

EH // BD và EF ⊥ BD nên EF ⊥ EH Hình bình hành EFGH có ∠E = 900

nên là hình chữ nhật

*Bài tập 77/106/sgk

a/ Chứng minh rằng giao điểm 2 đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi

Chứng minh

-Hình bình hành nhận giao điểm 2 đ-ờng chéo là tâm đối xứng

Mà hình thoi cũng là Hình bình hành nên giao điểm 2 đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi b/ Chứng minh rằng : 2 đờng chéo của hình thoi là trục đối xứng của hình thoi

Chứng minh :

-BD là đờng trung trực của AC ⇒ A

đối xứng với C qua BD -B và D cũng đối xứng với chính nó

50

A

B

C D

0

Trang 6

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

-? Chứng minh 2 đờng chéo của hình thoi là

trục đối xứng của hình thoi nh thế nào ?

GV : gọi HS lên bảng chứng minh

GV : Vẽ hình

-? Dựa vào ĐN, t/c hình thoi để chứng minh

GV : gọi HS lên bảng chứng minh

GV khái quát lại Hoạt động của thày và trò

giải các dạng BT đã chữa

6’

qua BD

⇒ BD là trục đối xứng của hình thoi

- tơng tự ta có : AC cũng trục đối xứng của hình thoi

*Bài tập 78/106/sgk

-các tứ giác : IEKF ; KGMH là hình thoi vì có 4 cạnh = nhau

-Theo t/c hình thoi , KI là tia phân giác của góc EKF , KM là tia phân giác của góc GKH

⇒ ta chứng minh đợc I ; K ; M thẳng hàng

- Chứng minh tơng tự ta có : I ; K ; M ;

N ; O cùng nằm trên 1 đờng thẳng

E Hớng dẫn về nhà.(4’)

Ôn lại định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết của hình bình hành , hình chữ nhật,+ hình thoi Xem trớc bài hình vuông

Làm các bài tập còn lại trong SGK và làm BT 138 → 140 /SBT

IV/Rút kinh nghiệm

Kí duyệt , Ngày Tháng Năm 2009

Lê Thanh Bình

I/ Mục tiêu.

Ngày dạy :

Hình vuông

51

I E

F

G

H

Trang 7

• HS hiểu định nghĩa Hình vuông , thấy đợc Hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật & hình thoi

• Biết vẽ 1 Hình vuông , biết Chứng minh 1 tứ giác là Hình vuông

• Biết vận dụng kiến thức về Hình vuông trong các bài toán Chứng minh , tính toán và trong các bài toán thực tế

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , thớc kẻ , compa , êke , phấn màu

Hình vẽ 100/sgk ; 105 , 106 / sgk , phóng to

* HS : - Ôn tập định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết Hình bình hành , hình chữ

nhật , hình thoi thớc kẻ , compa , êke , phấn màu

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức (1’)

B Kiểm tra bài cũ.(5 )

-? Các câu sau đúng hay sai ?

1 Hình chữ nhật là Hình bình hành

2 Hình chữ nhật là hình thoi

3 Trong hình thoi 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng và vuông góc với nhau

4 Trong Hình chữ nhật 2 đờng chéo = nhau và là các đờng phân giác của góc của Hình chữ nhật

5 Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

6 Hình bình hành có 2 đờng chéo = nhau là Hình chữ nhật

7 tứ giác có 2 cạnh kề = nhau là Hình thoi

8 Hình chữ nhật có 2 cạnh kề = nhau là hình thoi

C.Bài mới (32’)

GV cho HS quan sát hình vẽ 104 /sgk

⇒ Ta nói ABCD là Hình vuông

-?Hình vuông là tứ giác như thế n o à

⇒ Định nghĩa Hình vuông

-HS đọc định nghĩa hình vuông sgk / 107.

GV : Ghi tóm tắt định nghĩa hình vuông

-?Phát biểu định nghĩa Hình vuông dựa vào

định nghĩa Hình thoi , Hình chữ nhật

-?Từ tính chất của Hình chữ nhật , Hình thoi

hãy nêu tính chất của Hình vuông

7’

10’

1/ Đ ịnh nghĩa ( sgk / 107 ).

-Tứ giác ABCD là Hình vuông

⇔ ∠A=∠ B = ∠C = ∠D = 1V

AB = BC = CD = AD -Hình chữ nhật ABCD là Hình vuông

⇔ AB = BC = CD = DA -Hình thoi ABCD là Hình vuông

⇔∠A = ∠B = ∠C = ∠D = 1V

2/ Tính chất :

* Hình vuông có đầy đủ các tính chất của Hình chữ nhật , Hình thoi

52

C D

Trang 8

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

-?Thảo luận ?1

-? đờng chéo của Hình vuông có tính chất gì

-? Nêu đầy đủ các tính chất của Hình vuông

-? Hình chữ nhật cần có thêm điều kiện nào để

trở thành Hình vuông

-? Hai đờng chéo của Hình chữ nhật cần có

thêm điều kiện nào dể trở thành Hình vuông

-?Khi nào Hình thoi trở thành Hình vuông

-? Đọc các dấu hiệu nhận biết Hình vuông sgk

/ 107

GV : Yêu cầu HS về nhà tự Chứng minh 5

dấu hiệu nhận biết trên

-? Tứ giác vừa là Hình chữ nhật , vừa là Hình

thoi , Vậy Tứ giác đó có là Hình vuông

không ? Vì sao ?

⇒Nhận xét sgk / 107

-HS đọc nhận xét sgk / 107

-?Thảo luận ?2

GV treo hình vẽ 105/ sgk phóng to lên bảng

-HS đứng tại chỗ trả lời

D Củng cố -*Bài tập 81/ 108/ sgk

GV :Treo hình vẽ 106/sgk lên bảng

-? Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?

-HS quan sát hình vẽ trả lời

-?Có 1 tờ giấy mỏng gấp làm t Làm thế nào

chỉ cắt 1 nhát để đợc 1 hình vuông

-?Hãy giải thích

GV : Gấp từ giấy làm t , cho HS quan sát

-HS ( )

15’

6’

*Tính chất về đờng chéo : Hai đờng chéo của Hình vuông = nhau , vuông góc với nhau , là đờng phân giác của các góc của Hình vuông

3/ Dấu hiệu nhận biết ( sgk /107).

*Nhận xét : ( sgk /107 ) 4/ Luyện tập

Bài tập 81/ 108/ sgk

-Tứ giác AEDF là Hình vuông vì : Tứ giác AEDF

có ∠A = 450 + 450 = 900

∠ E = ∠ F = 900 (gt)

⇒ Tứ giác AEDF là Hình chữ nhật ( Tứ giác có 3 góc vuông ) Hình chữ nhậtAEDF có AD là phân giác của ∠A ⇒ AEDF là vẽ Hình vuông ( Theo dấu hiệu nhận biết )

53

A

A

B

C

D E

F

0

45

0

45

Trang 9

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

-Sau khi gấp tờ giấy làm t , đo OA = OB ,

gấp theo đoạn thẳng AB rồi cắt giấy theo nếp

AB Tứ giác nhận đợc sẽ là Hình vuông

-Giải thích : Tứ giác nhận đợc có 2 đờng

chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng nên là

Hình bình hành Hình bình hành có 2 đờng

chéo = nhau nên là Hình chữ nhật Hình chữ

nhật có 2 đờng chéo vuông góc nên là Hình

vuông

E Hớng dẫn về nhà.(2’)

- Nắm vững định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật , hình thoi , hình vuông

- Học bài và làm bài tập 79b, 82, 83 / 109/sgk và bài tập SBT số 144,145, 148(tr 75)

IV/Rút kinh nghiệm

………

………

……

Kí duyệt , Ngày Tháng Năm 2009

Lê Thanh Bình

Tuần 12

Ngày dạy :

Luyện tập

I/ Mục tiêu

54

Trang 10

- Củng cố định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết Hình bình hành , Hình chữ nhật , Hình thoi , Hình vuông

- Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán , Chứng minh tứ giác là Hình bình hành , Hình chữ nhật , Hình thoi , Hình vuông

- Biết vận dụng kiến thức về Hình vuông trong các bài toán chứng minh , tính toán

II/ Chuẩn bị.

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng, thớc kẻ , compa, êke, phấn màu

* HS : -Học bài , thớc kẻ , compa, êke.

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức (1 )

B Kiểm tra bài cũ.(8 )

HS 1: -?Nêu định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết Hình vuông

HS2: -?Chữa BT 82/108/sgk.

C.Bài mới.

*Bài tập 84/ 109/sgk.

-?Vẽ hình , ghi giả thiết , kl

-?Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?

-?Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì Tứ

giác AEDF là Hình thoi

-?Nếu ∆ABC vuông tại A thì Tứ giác

AEDF là hình gì ? vì sao ?

-?Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì Tứ

giác AEDF là Hình vuông

12

10’

*Bài tập 84/109/sgk.

Chứng minh :

a/ Tứ giác AEDF có AF // DE ;

AE // EF ( gt) ⇒ Tứ giác AEDF là Hình bình hành ( Theo định nghĩa )

b/ Nếu AD là phân giác của ∠A thì Hình bình hành AEDF là Hình thoi ( Theo dấu hiệu nhận biết )

c/ Nếu ∆ABC vuông tại A thì Tứ giác AEDF là Hình chữ nhật ( Vì Hình bình hành có 1 góc vuông là Hình chữ nhật )

-Nếu ∆ABC vuông tại A và D là giao

điểm của tia phân giác góc A với cạnh

BC thì AEDF là Hình vuông

*Bài tập 148/ 75/ SBT

55

A

E F

A

Trang 11

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

-?Vẽ hình , ghi giả thiết , kết luận của bài

toán

-? So sánh EH với HB ; FG với GC

-? Từ đó có kết luận gì về 3 đoạn thẳng

EH, HG, GF

-?Tứ giác EHGF là hình gì ? Vì sao ?

GV gọi HS lên bảng trình bày bài làm

GV gọi HS nhận xét , bổ sung

GV nhận xét , chữa

G: Hớng dẫn học sinh chứng minh

b) Hãy chứng minh AK//CE

- Nhận xét về tam giác ADM

8’

∆ABC: ∠A = 900 ; AB = AC

GT BH = HG = GC

HE & GF ⊥ BC

KL EFGH là hình gì ? Vì sao ?

Chứng minh

-∆ABC vuông tại A ⇒∠B = ∠C = 450

⇒∆HEB và ∆GFC vuông cân tại H và

G ⇒ HB = HE ; GC = GF

mà HB = HG = GC ( gt )

⇒ EH = HG = GF -Tứ giác EFHG có EH // GF ( cùng ⊥

BC ); EH = FG ( c / m trên)

⇒ EFHG là Hình bình hành ( Theo dấu hiệu nhận biết )

-Lại có ∠H = 900 ⇒ EHGF là Hình chữ nhật

-Hình chữ nhật EHGF có EH = HG ( c / m trên)

⇒ EHGF là Hình vuông ( Theo dấu hiệu nhận biết )

*Bài tập 155/ 76/ SBT.E

a) ∆CBE = ∆DCF A E B (c.g.c)

⇒ ∠C1 =∠D1

Ta lại có F

∠C1 =∠C2=900

Suy ra CE ⊥ DF D C K

b) Gọi K là trung điểm của CD Tứ

56

Trang 12

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

G : Đây là bài toán mà muốn chứng minh

đợc ta cần vẽ thêm đờng phụ Muốn vẽ

đ-ợc phụ , ta cần quan sát và lựa chọn cho

phù hợp

D Củng cố

G : - Hệ thống kiến có liên quan đến bài

học

- hớng dẫn ôn tập

4’

giác AECK có AE// CK , AE = CK nên là hình bình hành

Suy ra AK// CE Gọi N là giao điểm của AK và DF Tam giác DCM có DK = KC ,

KN // CM nênN là trung điểm của DM

Ta có CM ⊥ DM ( câu a )

KN // CM nên KN ⊥ DM Tam giác ADM có AN là đờng cao và

đơng trung tuyến nên là tam giác cân

Do đó AM = AD

E Hớng dẫn về nhà.(2’)

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng I (SGK/110)

- Bài tập về nhà số 85 ; 87 ; 98 ; (SGK/ 109-111)

- Bài 151 ; 153 ; 159 ; (SBT / 75-77)

- Chuẩn bị tốt tiết sau ôn tập chơng I

IV/Rút kinh nghiệm

………

………

Kí duyệt , Ngày Tháng Năm 2009

Lê Thanh Bình

Ngày dạy :

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I M Ụ C TIÊU :

57

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi . - GA HAI COT
Hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi (Trang 5)
Hình vuông - GA HAI COT
Hình vu ông (Trang 6)
1. Hình chữ nhật  là Hình bình  hành - GA HAI COT
1. Hình chữ nhật là Hình bình hành (Trang 7)
Hình bình  hành . Hình bình  hành có 2 đờng - GA HAI COT
Hình b ình hành . Hình bình hành có 2 đờng (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w