1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 T 7

21 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trung thu độc lập
Tác giả Vũ Khắc Hiếu
Chuyên ngành Toán; Tập đọc; Chính tả
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ý nghĩa của bài : Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc.. - Lớp làm vở Khoa học Tiết 13

Trang 1

Tuần 7 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2008

Chào cờ Nội dung do nhà trờng tổ chức

Toán Tiết 31: Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về :

- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thr lại phép cộng, phéo trừ

- Giải các bài toán có lời văn và thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ

-Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ

III các hoạt động dạy- học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện tính: 26758 + 456; 35478 - 6739

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút):

1 GV tổ chức cho HS làm bài tập (30 phút):

Bài 1: a) GV nêu phép cộng 2416 + 5164

Gọi HS lên bảng đặt phép tính rồi thực hiện phép tính

GV hớng dẫn HS thử lại bằng cách lấy tổng trừ đi một số hạng, chẳng hạn :

7580 - 2416 ( HS đặt tính rồi tính), nếu đợc kết quả là số hạng còn lại ( tức là 5164) thì phép tính cộng đã làm đúng

HS có thể viết lên bảng khi chữa bài nh sau:

Thử lại

GV cho HS nêu cách thử lại phép cộng ( nh SGK)

b) Cho HS làm một phép cộng ở bài tập phần b) rồi thử lại

Ta có: 3143> 2428 Vậy: Núi Phan-xi- phăng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh

Núi phan-xi-phăng cao hơn núi Tây côn lĩnh là:

Trang 2

Tập đọc Tiết 13: Trung thu độc lập

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa của bài : Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc

2 Kĩ năng :

- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi , niềm tự hào ớc mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tơng lai tơi đẹp của đất nớc, của thiếu nhi

3 Thái độ : Yêu quê hơng đất nớc, giữ gìn và bảo vệ nền độc lập nớc nhà

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

Gọi 2 HS đọc bài Chị em tôi , trả lời câu hỏi trong SGK

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút)

- GV giới thiệu chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ

- Giới thiệu bài Trung thu độc lập

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài (30 phút):

a Luyện đọc (10 phút):

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2-3 lợt

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài

- Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở những câu văn dài

- Đoạn 2 : HS đọc thành tiếng , đọc thầm đoạn 2

? Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong những đêm trăng tơng lai ra sao ?

? Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm trung thu độc lập ?

? Cuộc sống hiện nay , theo em , có gì giống với mong ớc của các anh chiến sĩ ?

? Em mong ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát triển nh thế nào ?

Đại ý : Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ , mơ ớc của anh về tơng lai của các

em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đát nớc

Trang 3

Chính tả

Tiết 7: Gà Trống và Cáo Phân biệt ch/ tr

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Nhớ - viết lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ Gà

Trống và Cáo

2 Kĩ năng : Tìm đúng , viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng ch/tr để điền vào

chỗ trống , hợp với nghĩa đã cho

3 Thái độ : Rèn chữ đẹp , giữ vở sạch.

II.Đồ dùng học tập

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3

HĐ2 Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút)

- GV nêu yêu cầu của bài tập ,

- GV cho HS chơi thi tiếp sức

- Đại diện từng nhóm đọc lại những từ nhóm mình

- Gọi một số HS chơi Tìm từ nhanh trên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét , GV đa ra lời giải đúng

4 Củng cố , dặn dò (3 phút)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS vè nhà xem lại bài tập 2a, 2b , ghi nhớ

các hiện tợng chính tả để không mắc lỗi khi viết

- HS lên bảng làm

- 1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ cần nhớ - viết trong bài Gà

- HS tiến hành chơi

- Lớp làm vở

Khoa học Tiết 13: Phòng bệnh béo phì

I.Mục tiêu

1 Kiến thức :- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì

- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì

2 Kĩ năng : - Biết cách phòngchống bệnh béo phì

3 Thái độ :- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì XD thái độ đúng với ngời mắc bệnh

béo phì

Trang 4

II Các hoạt động dạy - học

Thông tin cho GV về bệnh béo phì

1 Nguyên nhân gây bệnh béo phì

- Ăn quá mức cần thiết và ít thay đổi món ăn

- Tỉ lệ mỡ và thức ăn béo cao

- Hoạt động thể lực ít

2 Tác hại của bệnh béo phì

a) Mất sự thoải mái trong cuộc sống

- Khó chịu về mùa hè

- Hay có cảm giac mệt mỏi chung toàn thân

- Hay nhức đầu, có cảm giác buồn tê ở chân

b) Giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi trong sinh hoạt

- Không uống rợu, không uống quá nhiều bia

b) Thờng xuyên tập luyện, lao động thể lực

c) Cần thay đổi khẩu phần ăn trong tuần

d) Tăng năng lợng tiêu hao bằng lao động thể lực, thể dục, thể thao, luyện tập

4 Điều trị: Khẩu phần ăn ít chất béo, giàu chất xơ, đủ đạm, vi-ta-min, chất khoáng, đủ

nớc và 6g muối/ ngày

Các hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh béo phì (10 phút).

* Mục tiêu:- Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ em

- Nêu đợc tác hại của bệnh béo phì

Đáp án: - Câu 1: b - Câu 2: 2.1.d; 2.2.d; 2.3.e

Kết luận: - Một em bé có thể xem là bị béo phì khi:

+ Có cân nặng hơn mức trung bình so với chiều cao và tuổi là hơn 20%

+ Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay trên, vú và cằm

+ Bị lụt hơi khi gắng sức

- Tác hại của bệnh béo phì:

Trang 5

+ Ngời béo phì thờng bị mất sự thoải mái trong cuộc sống.

+ Ngời bị bệnh béo phì thờng bị giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi trong sinh hoạt.+ Ngời béo phì có nguy cơ bị bệnh tim mạch, huyết áp cao, bệnh tiểu đờng, sỏi mật

Hoạt động 2: Thảo luận về nguyên nhân và cách phòng chống bệnh béo phì (15

phút).

* Mục tiêu: nêu đợc nguyên nhân và cách phòng chống bệnh béo phì

* Cách tiến hành:

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

+ Nguyên nhân gây béo phì là gì?

+ Làm thế nào để phòng tránh bệnh béo phì?

+ Cần làm gì khi em bé và bản thân bạn bị béo phì hay có nguy cơ bị bệnh béo phì ?

- Sau các ý kiến phát biểu của HS, GV có thể giảng thêm:

+ Hầu hết các nguyên nhân gây bệnh béo phì ở trẻ em là do những thói quen không tốt

về mặt ăn uống, chủ yếu là bố mẹ cho ăn quá nhiều, ít vận động

- Bớc 2: Làm việc theo nhóm

+ Các nhóm tự thảo luận và đa ra tình huống

+ Nhóm trởng điều khiển các bạn phân vai theo tình huống đã đề ra

+ Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất Các bạn khác góp ý kiến

Trang 6

Chị em tôi

I Mục tiêu :

- Rèn cho HS đọc đúng, đảm bảo tốc độ, diễn cảm bài tập đọc Chị em tôi

- Qua bài đọc giúp HS hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc

II Các hoạt động dạy- học

1 Giới thiệu bài (1 phút)

câu đầu và một số câu cuối bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm

- Gọi từng nhóm lên thi đọc

- GV nhận xét, đánh giá

- Qua bài tập đọc này giúp các em hiểu thêm

điều gì?

(Cô chị hay nói dối đã tỉnh ngộ nhờ sk

giúp đỡ của cô em.Câu chuyện là lời khuyên

không đợc nói dối Nói dối là một tính xấu làm

mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của

mọi ngời với mình).

- Lớp nhận xét

- HS trả lời

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2008

Toán Tiết 32: Biểu thức có chứa hai chữ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Nhận thức một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

2 Kĩ năng: - Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ(5 phút):

GV kiểm tra VBT của HS

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút).

2 Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ (10 phút): - HS theo dõi

Trang 7

- GV nêu VD và giải thích cho HS biết , mỗi chỗ " "

chỉ số con cá do anh hoặc em , hoặc cả hai anh em câu

đ-ợc Vấn đề nêu trong VD là hãy viết số hoặc chữ thích

hợp vào mỗi chỗ chấm đó

- GV nêu mẫu :

+ Anh câu đợc 3 con cá ( Viết 3 vào cột đầu bảng )

+ Em câu đợc 2 con cá (Viết 2 vào cột thứ hai của bảng )

+ Cả hai anh em câu đợc bao nhiêu con cá ?

- GV ghi 3+2 vào cột thứ ba của bảng )

- tơng tự GV cho HS nêu tiếp vào các dòng tiếp theo để ở

dòng cuối cùng sẽ có :

+ Anh câu đợc a con cá ( viết vào cột đầu của bảng )

+Em câu đợc b con cá ( viết b vào cột thứ hai của bảng )

+ Cả hai anh em câu đợc a+b con cá ( viết a+b vào cột thứ

ba của bảng )

- GV giới thiệu : a+b là biểu thức có chứa hai chữ

3 Giới thiệu giá trị của thức có chứa hai chữ (5 phút).

- GV nêu biểu thức có chứa hai chữ , chẳng hạn a+b , rồi

cho HS tập nêu nh SGK

- GV hớng dẫn HS nêu nhận xét : Mỗi lần thay chữ số

bằng chữ ta tính đợc một giá trị của biểu thức a+b

Bài 3 : GV kẻ bảng nh SGK , cho HS làm bài theo mẫu

rồi chấm, chữa bài

Bài 4 : Cho HS làm bài rồi chữa bài

Luyện từ và câu Tiết 13: Cách viết tên ngời và tên địa lí Việt Nam

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức :- Nắm đợc qui tắc viết hoa tên ngời , tên địa lí Việt Nam

2 Kĩ năng :- Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên ngời và tên địa lía

Việt Nam để viết đung một số tên riêng Việt Nam

3 Thái độ : ý thức viết đúng qui tắc chính tả

II Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ ghi rõ họ tên của ngời

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

Gọi một HS lên bảng làm bài 1 , một HS lên bảng làm bài 2

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút)

- HS lên bảng làm

- HS đọc yêu cầu của

Trang 8

2 Dạy bài mới (30 phút)

a, Phần nhận xét

- GV nêu nhiệm vụ: NX cách viết tên ngời, tên địa lí đã cho

- GV kết luận : Khi viết tên ngời và tên địa lí Việt Nam ,

cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

- Các em viết tên các danh lam , thắng cảnh , quận , huyện ,

thị xã , sau đó tìm các địa danh đó trên bản đồ

- Đai diện các nhóm báo cáo kết quả GV nhận xét , bổ

sung

VD : Các địa danh ở Hà Nội :

+ quận Ba Đình , quận Cầu Giấy , quận Tây Hồ

+ huyện Gia Lâm , huyện Mê Linh , huyện Sóc Sơn

+ Hồ Gơm , Hồ tây , hồ Bảy Mẫu , chùa Một Cột

HĐ3 Củng cố , dặn dò (3 phút)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà học thuộc ghi nhớ

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập viết tên ngời , tên địa lí Việt

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Hiểu truyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện

( Những điều ớc cao đẹp mang lại niềm vui , niềm hạnh phúc cho mọi ngời )

2 Kĩ năng :

+ Rèn kĩ năng nói : Dựa vào lời kể của thầy cô và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc câu chuyện , phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt

+ Rèn kĩ năng nghe : Chăn chú nghe thầy cô kể chuyện , nhớ chuỵên Theo dõi các bạn

kể chuyện Nhận xét đúng lời kể của bạn , kkể tiếp đợc lời kể của bạn

3 Thái độ : Yêu thích môn học, biết ớc mơ những ớc mơ cao đẹp đem lại niềm vui,

niềm hạnh phúc cho bản thân và cho mọi ngời

II Đồ dùng dạy học

Trang 9

- Tranh minh hoạ cho truyện

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiẻm tra bài cũ (5 phút):

Gọi HS kể lại 1 câu chuyện về lòng tự trọng

mà em đã đợc nghe, đợc đọc

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút)

3 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện (20 phút)

a Kể chuyện trong nhóm : HS kể từng

đoạn , sau đó kể toàn chuyện Kể xong trao

đổi về nội dung câu chuyện theo yêu cầu 3

Thứ t ngày 21tháng 10 năm 2008

Toán Tiết 33: Tính chất giao hoán của phép cộng

I Mục tiêu

1 Kiến thức:- Chính thức nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng.

2 Kĩ năng: - Bớc đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong một số

tr-ờng hợp đơn giản

II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5phút):

Gọi HS lên bảng làm bài 4 của tiết trớc

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1phút)

2 Nhận biết t/giao hoán của phép cộng (10phút)

Trang 10

giá trị của a + b và của b + a rồi so sánh hai tổng này

Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập Căn cứ vào

phép cộng ở dòng trên nêu kết quả phép cộng ở dòng dới

Bài 2 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Dựa vào tính chất giao hoán của phép cộng để viết số

hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm

Chẳng hạn : m + n = n + m

84 + 0 = 0 + 84

a + 0 = 0 + a = a

Bài 3 : Cho HS tự làm bài rồi chữa Khi chữa bài GV hỏi

HS giải thích vì sao viết dấu > , < hoặc =

I Mục đích, yêu cầu

1.Kĩ năng : - Biết đọc trơn, trôi chảy, đúng với một văn bản kịch

2 Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa của màn kịch: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống

đầy đủ và hạnh phúc, ở đó trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống

3.Thái độ: ý thức học tập tốt để trở thành những ngời công dân có ích cho XH

II Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ.

II Các hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5phút)

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1phút)

2 Luyện đọc và tìm hiểu màn 1" Trong công

GV kết hợp giúp HS hiểu từ đợc chú thích trong

bài Hớng dần HS đọc đúng những câu hỏi, câu

cảm, ngắt giọng rõ ràng đủ đẻ phân biệt đâu là tên

:- HS đọc bài Trung thu độc lập,

trả lời câu hỏi 3, 4 trong SGK

- HS quan sát tranh minh hoạ màn 1, nhận biết 2 nhân vật Tin

- tin ( trai) và Mi - tin ( gái), 5

Trang 11

nhân vật, đâu là lời nói của nhân vật ấy

* Tìm hiểu nội dung màn kịch

GV tổ chức cho HS đối thoại, tìm hiểu nội dung

màn kịch, trả lời các câu hỏi 1,2 SGK

câu cảm, ngặt giọng rõ ràng đẻ phân biệt đợc tên

của nhân vật và lời nói của nhân vật ấy

* Tìm hiểu nội dung màn kịch.

- GV nói thêm: con ngời ngày nay đã chinh phục

đợc vũ trụ, lên tới mặt trăng, tạo ra những điều kỳ

diệu, cải tạo giống để cho ra những thứ hoa quả to

hơn ngày xa

4 Củng cố, dặn dò (3phút)

- GV: Vở kịch nói lên điều gì?

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc, trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh minh hoạ

- HS nối tiếp nhau đọc từng phần trong màn kịch 2

- HS luyện đọc theo cặp

-1,2 HS đọc cả màn kịch

- HS đọc thành tiếng, đọc thầm màn kịch 2, quan sát tranh minh hoạ, trả lời câu hỏi 3,4 SGK

Tập làm văn Tiết 13: Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

II Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5phút):

Gọi 2 HS lên bảng mỗi em nhìn một tranh minh

hoạ truyện Ba lỡi rìu , phát triển ý nêu dới mỗi

tranh thành một đoạn văn hoàn chỉnh

HĐ2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1phút)

2 Hớng dẫn HS làm bài tập (28phút)

Bài tập 1

- GV giới thiệu tranh minh hoạ truyện

- GV yêu cầu HS nêu các sự việc chinh trong côt

Trang 12

- Gọi một số HS đọc bài viết của mình

- GV nhận xét một đoạn văn hoàn chỉnh , hay nhất

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:

1 Kiến thức :- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trung Thực - Tự Trọng.

2 Kĩ năng :- Sử dụng những từ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực.

3 Thái độ : Giáo dục HS ý thức về tính trung thực và lòng tự trọng

II Đồ dùng dạy - học

- Từ điển

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV gọi HS viết 3 từ có chứa tiếng "Trung", giải thích nghĩa

của từ

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài (1 phút)

b.Yêu cầu HS hoàn thành các bài tập sau: (30 phút)

Bài tập 1: Điền vào từng cột các từ ghép cho phù hợp: tự tin,

tự kiêu, tự hào, tự ái, tự chủ, tự trọng, tự ti, tự cao, tự phụ, tự

giác, tự lực, tự vệ.

Từ chỉ hành động

hoặc tính tốt

Từ chỉ hành động hoặc tính xấu

.

Bài 2: Những câu nào dùng đúng từ ghép có tiếng "trung"?

a Quê ngoại tôi là một làng ở vùng trung du ven sông Thao.

b Ông nội tôi là ngời trung hậu, ông đối xử với mọi ngời trớc

sau nh một

c Tuần trớc Hùng và Phong giận nhau, tôi là ngời trung thần

đứng ra giúo hai bạn làm lành với nhau

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng một số từ có tiếng

- Yêu cầu HS về nhà viết lạI 2, 3 câu văn các em vừa đặt theo

yêu cầu của BT4

- HS thực hiện

- HS làm vở tất cả các bài tập

- Làm, đọc bài trớc lớp

Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II.Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ - Giáo án lớp 4 T 7
d ùng dạy học:- Bảng phụ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w