- Nhấn mạnh phép biến đổi trên là phép Khửa mẫu của biểu thức lấy căn.. - HD học sinh nhận xét và sửa chữa sai sót nếu có.. HS : Dựa vào phép biến đổi Khửa mẫu của biểu thức lấy căn.. HS
Trang 1Ngaứy soaùn: 28/09/2010 Tuaàn 7
Tieỏt 13
RUÙT GOẽN BIEÅU THệÙC CHệÙA CAấN BAÄC HAI.
I/ Muùc tieõu
- HS bieỏt phoỏi hụùp caực kú naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai
- HS bieỏt sửỷ duùng kú naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai ủeồ giaỷi caực baứi taọp lieõn quan
- HS ủửụùc reứn luyeọn kú naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai moọt caựch caồn thaọn chớnh xaực
II/ Chuaồn bũ
- Giaựo vieõn : Baỷng phuù ghi phaàn kieồm tra baứi cuỷ
ẹieàn vaứo choồ (…) ủeồ hoaứn thaứnh caực coõng thửực ủaừ hoùc
1 A 2 ; 2 A B . vụựi A…, B…; 3 A
B vụựi A…, B…; 4 A B 2 vụựi B …
5
A AB
B vụựi A,B… vaứ B… ; 6 A
B vụựi b….; 7 C
A B vụựi A…, vaứ A…B2;
8 A C B C
vụựi A…, B…, vaứ A…B
- Hoùc sinh : OÂn taọp caực pheựp bieỏn ủoồi
III/ Phửụng phaựp:
Phửụng phaựp vaỏn ủaựp, neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/ Tieỏn trỡnh baứi giaỷng:
1 OÅn ủũnh lụựp:(1')
2 Baứi giaỷng
HĐ1: Nêu vấn đề vào bài
(2')
HĐ2 Tìm hiểu ví dụ 1(10')
- Cho một HS lên bảng
trình bày
- Biểu thức trên đợc biến
đổi dựa trên cơ sở nào?
- Nhấn mạnh phép biến đổi
trên là phép Khửa mẫu của
biểu thức lấy căn
- Cho 1 HS lên bảng làm ?1
cả lớp làm vào vở
- HD học sinh nhận xét và
sửa chữa sai sót nếu có
=> Chốt lại phép biến đổi
HS ghi đề mục HS1 lên bảng trình bày
HS : Dựa vào phép biến
đổi Khửa mẫu của biểu thức lấy căn HS3 lên bảng làm
HS nhận xét, và sửa chữa sai sót nếu có
HS lên bảng làm
HS nhận xét, và sửa chữa sai sót nếu có
HS chữa bài vào vở
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
*Ví dụ1 (sgk) Rút gọn:
27
9 4
10
a a a
= 7 a 5 a 3 a 3 3
= 9 a 3 3 = 3(3 a 3 )
= 3 3 ( 3a 1 )
?1 Rút gọn:
a a a
a 20 4 45 5
3 (a0)
= 3 5a 2 5a 3 5a a
= 4 5a a
Trang 2đa thừa số ra ngoài dấu căn.
HĐ3: Tìm hiểu ví dụ 2.
(10')
- Cho 1 HS lên bảng làm
bài, HS dới lớp làm bài và
theo dõi để nhận xét
- HS làm bài xong GV
kiểm tra nháp của một vài
HS => nhận xét rút kinh
nghiệm và chốt lại vấn đề
- Cho HS làm ?2
- Cho 1 HS lên bảng làm
- Kiểm tra nháp của một vài
học sinh
- Hớng dẫn hs nhận xét và
sửa chữa sai sót nếu có
=> Chốt lại các phép biến
đổi căn thức bậc hai
* Chốt lại cách giải một bài
toán chứng minh
HĐ4: Tìm hiểu ví dụ
3(10')
- GV hớng dẫn ví dụ 3
- GV hớng dẫn HS làm ?3
- GVChốt lại vấn đề
HĐ 5 Củng cố: (10’)
* Khái quát nội dung bài,
nhấn mạnh trọng tâm
*Tổ chức luyện tập choHS
- GV chốt lại vấn đề nhấn
mạnh việc vận dụng các
đơn vị kiến thức đã đợc vận
dụng
1HS lên bảng làm
HS nhận xét, và sửa chữa sai sót nếu có
HS chữa bài vào vở
HS hoạt động theo nhóm trong 7 phhút
HS đại diện nhóm 1 lên bảng chữa bài
Đại diện các nhóm nhận xét sửa chữa sai sót nếu có
HS chữa bài vào vở
HS theo dõi ví dụ 3 và ghi vào vở
2HS lên bảng trình bày
HS lớp nhận xét, bổ sung thiếu sót
HS chữa bài vào vở
= a( 4 5 1 )
Ví dụ 2:
Chứng minh đẳng thức
1 3 2 ) 5 3 1 )(
5 3 1
Biến đổi vế trái ta có:
) 5 3 1 )(
5 3 1
= ( 1 3 ) 2 ( 5 ) 2
=1 2 3 ( 3 ) 2 5
1 3 2 5 3 3 2
Sau khi biến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải.Vậy đẳng thức
đ-ợc chứng minh
?2 Chứng minh đẳng thức
2
) ( a b ab
b a
b b a a
Với a > 0, b > 0 Biến đổi vế trái ta có:
ab b
a
b b a a
b a
b a
3
3
) ( ) (
b a
b ab a b a
(
= a ab b ab
= a 2 abb ( a b) 2
Sau khi biến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải.Vậy đẳng thức
đ-ợc chứng minh
* Ví dụ 3: (sgk)
?3 Rút gọn các biểu thức sau a)
3
) 3 )(
3 ( 3
3
2
x
x x
x x
= x 3 Điều kiện x 3 b)
a
a a
1
1 Với a0, a 1
=
a
a a a
1
) 1
)(
1
*Bài Tập:
Chứng tỏ giá trị biểu thức sau
là số hữu tỉ
5 7
2 5 7
2
Giải: Ta có:
5 7
2 5 7
2
=
8
10 25
7
) 5 7 ( 2 ) 5 7 ( 2
Là số hữu tỉ
Trang 33 Hớng dẫn về nhà( 2’)
- Xem lại ví dụ và bài tập đã giải, làm các bài tập 58, 59, 61, 62 (SGK – tr 33)
- chuẩn bị tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 29/09/2010
Tiết:14
Luyện Tập
I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố, khắc sâu thêm kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai: đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
- Rèn kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm tập xác định của căn thức , biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x…và các bài toán liên quan
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập
- HS: Nghiên cứu kỹ bài tập và xem lại các kiến thức liên quan
III Ph ơng pháp :
Luyện tập, hợp tác nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: (1')
2 Bài mới:
HĐ1: Tổ chức luyện tập
(42')
- Cho 3 HS lên bảng chữa
bài tập 62 SGK
* Kiểm tra vở bài tập của
một vài HS
- Cho HS nhận xét, sửa
chữa sai sót nếu có
* Chốt lại vấn đề dạng
bài tập trên => nhấn mạnh
Các kiến thức đã đợc áp
dụng
Bài 64
- Chia 2 nhóm làm bài
- Cho 2 HS đại diện 2
nhóm lên bảng chữa bài
* Kiểm tra vở bài tập của
một vài HS
- T/C HS nhận xét, sửa
chữa sai sót nếu có
* Chốt lại vấn đề bài 64
Lu ý cho học sinh những
kiến thức cơ bản nh :
a = ( a)2
Bài 65:
3HS lên bảng làm bài 62, mỗi
em làm một bài
HS dới lớp nhận xét, sửa chữa sai sót nếu có
HS thảo luận nhóm trong ít phút
HS đại diện nhóm 1 lên chữa câu a
HS đại diện nhóm 2 lên chữa câu b
HS của lớp nhận xét, sửa chữa sai sót nếu có
Luyện Tập Bài 62:
Rút gọn các biểu thức sau
a)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1
b)
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
c) ( 28 2 3 7 ) 7 84
Bài 64:
Chứng minh các đẳng thức:
1
1 1
a
a a
a
a a
Với a 0 và a 1
b ab a
b a b
b a
2 2
4 2
Với a + b > 0 và b 0
Trang 4- HS thảo luận theo bàn
* Cho 1 HS khá lên bảng
chữa bài
* Kiểm tra vở bài tập của
một vài HS
* T/C nhận xét, sửa chữa
sai sót nếu có
* Chốt lại vấn đề của bài
tập 65
HS lên bảng làm bài 65
HS nhận xét, sửa chữa sai sót nếu có
Bài 65(sgk)
Rút gọn rồi so sánh giá trị của
M với 1, biết M=
1 2
1 :
1
1 1
a a
a a
Với a > 0 và a 1 M=
1 :
1
1 1
1
a a
a a
M=
1
) 1 ( ) 1 (
) 1
a
a a
a a
M=
a
a 1
Xét hiệu M - 1:
M - 1 =
a
a 1
-1
=
a a
a
Có a > 0, a 1=> a 0
=> 1 0
a hay M < 1
4 Hửụựng daón veà nhaứ (2')
Naộm vửừng caực pheựp bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai
Laứm caực baứi taọp coứn laùi SGK – Tr30
- -BGH duyeọt Ngaứy…………thaựng……… naờm 2010