1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiẻm tra chương I _ Dai so 9

2 460 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương I _ Đại số 9
Người hướng dẫn Lê Hoài Nam
Trường học Trường Trung học cơ sở Xuân Lập
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Xuân Lập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 9 Trờng THCS Xuân LậpTRệễỉNG THCS Xuân lập HS:.... TRệễỉNG THCS Xuân lập HS:..... Giáo viên : Lê Hoài Nam.

Trang 1

Giáo án Đại số 9 Trờng THCS Xuân Lập

TRệễỉNG THCS Xuân lập

HS:

Lụựp :

BAỉI KIEÅM TRA VIEÁT SOÁ 1-HKI Moõn: ẹAẽI SOÁ - Lụựp 9- Tiết 18 Thụứi gian : 45 phuựt Ngaứy ktra: / 10 /2010 ẹIEÅM Lụứi pheõ cuỷa Giaựo vieõn Đề bài: (Đề B) A Phần trắc nghiệm: (2điểm) (Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau) Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ? A)  4   2 B) (  4 )(  9 )  6 C) 4   2 D) Cả A và C Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y = x x 2 5  là: A) x>0 B) x 2 5  C) 0 2 5  x D) Đáp số khác Câu 3: Phơng trình 4 ( 1 ) 2 6  x có: A) Vô nghiệm B) Vô số nghiệm C) 1 nghiệm D) 2 nghiệm Câu 4: Kết quả 8  18 bằng A) 26 B) 2 ( 2  3 ) C) 7 D) 5 2 B Phần tự luận: ( 8điểm) Bài 1: (2đ) Rút gọn biểu thức: A = 4  2 3  3 Bài 2: (2đ) Trục căn thức ở mẫu: B = 5 3 2 26  Bài 3: (3đ) Cho biểu thức: 4 5 2 2              x x x x x x Q với x  0 &x 1 a)Rút gọn Q b)Tìm x để Q = -1 Bài 4: (1đ)Tính: 3 64  3 27  3 8 Bài làm

TRệễỉNG THCS Xuân lập HS:

Lụựp :

BAỉI KIEÅM TRA VIEÁT SOÁ 1-HKI

Moõn: ẹAẽI SOÁ - Lụựp 9- Tiết 18

Thụứi gian : 45 phuựt Ngaứy ktra: / 10 /2010

Giáo viên : Lê Hoài Nam

Trang 2

Giáo án Đại số 9 Trờng THCS Xuân Lập

Đề bài: (Đề A)

A Phần trắc nghiệm: (2điểm)

(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)

Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?

A)  4   2 B) (  4 )(  9 )  6 C) 4   2 D) Cả A và C

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =

x

x

2

5 

là:

A) x>0 B) x

2

5

2

5

Câu 3: Phơng trình 4 ( 1 ) 2 6

Câu 4: Kết quả 8  18 bằng

B Phần tự luận: ( 8điểm)

5 3 2

26

Bài 3: (3đ) Cho biểu thức:

1

3 1

x

x x

x x

x

a)Rút gọn Q b)Tìm x để Q = -1.

Bài 4: (1đ)Tính: 3 64  3 27  3 8

Bài làm

Giáo viên : Lê Hoài Nam

Ngày đăng: 27/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w