- Cú ý thức sử dụng quan hệ từ đỳng nghĩa, phự hợp với yờu cầu giao tiếp 1.Kiến thức: - Một số lỗi thường gặp khi dựng quan hệ từ và cỏch chữa lỗi 2.Kĩ năng: - Sử dụng quan hệ từ phự hợp
Trang 1Ngày soạn : /10/2010
Tiết 33
CH A L I V QUAN H T Ữ Ỗ Ề Ệ Ừ
A.M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT :
- Biết cỏc loại lỗi thường gặp về quan hệ từ và cỏch chữa lỗi.
- Cú ý thức sử dụng quan hệ từ đỳng nghĩa, phự hợp với yờu cầu giao tiếp
1.Kiến thức:
- Một số lỗi thường gặp khi dựng quan hệ từ và cỏch chữa lỗi
2.Kĩ năng:
- Sử dụng quan hệ từ phự hợp với ngữ cảnh
- Phỏt hiện và chữa được một số lỗi thụng thường về quan hệ từ
B CHUẨN BỊ:
-Thầy : Nghiên cứu SGK , SGV soạn bài + Bảng phụ, chuẩn kiến thức
- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi
C TIẾN TRèNH CÁC HOẠT ĐỘNG :
* Hoạt động 1-KIỂM TRA BÀI CŨ
- Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ?
- Sử dụng quan hệ từ cần ghi nhớ điều gì?
* Hoạt động 2-GIỚI THIỆU BÀI
* Hoạt động 3- BÀI MỚI
HD HèNH THÀNH KIẾN THỨC
- HS quan sát ví dụ trên bảng phụ
- GV gọi 1 em đọc to ví dụ
? Câu văn diễn đạt nh vậy có dễ hiểu khụng, vì
sao (thiếu qht) Hãy sửa lại cho đúng?
Thêm: mà, để
đối với
? Rút ra lu ý gì khi viết văn
- GV cho HS quan sỏt ví dụ 2
? Qht “và”, “để”thờng biểu thị ý nghĩa gì
? Hai qht có diễn đạt đúng quan heọ ý nghĩa
giữa các bộ phận trong câu khụng Nên thay
bằng qht nào?
- Không (2 bộ phận của câu d/đạt 2 sự việc
có hàm ý tơng phản)
- Thay: - nhng, vì
? Vế câu đứng sau qht có nội dung gì (gthích
vế câu trớc) Nên dùng qht nào thì phù hợp
? Khi sử dụng qht cần chú ý gì
- Sử dụng qht phù hợp
- HS đọc ví dụ 3
- Hs p/tích cấu tạo ngữ pháp các câu văn ở
vd.3 rút ra nhận xét
? Nguyên nhân thiếu chủ ngữ Cách k/phục
I HèNH THÀNH KIẾN THỨC:
1 Các lỗi th ờng gặp về QHT
a/ Thiếu quan hệ từ:
b.Dùng qht không thích hợp về nghĩa
3/ Thừa quan hệ từ.
Trang 2- Bỏ từ “qua”,”về”
? Trờng hợp trên mắc lỗi gì về qht
- Thừa qht
? Các câu in đậm sai ở đâu? Hãy sửa lại cho
đúng
? Nhắc lại các lỗi thờng gặp khi sử dụng qht
- GV cho HS đọc to phần ghi nhớ
- Lu ý khi đặt câu, viết văn cần sử dụng qht
nh thế nào
HD LUYỆN TẬP
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4;5: HS tự làm
4/ Dùng qht mà không có tác dụng liên kêt
II.LUY Ệ N T Ậ P :
Bài 1: Thêm qht “từ”; “để” hoặc “cho”
Bài 2: Thay: với - nh ; Tuy - dù ; bằng – về
Bài 3: - Bỏ qht “đối với”hoặc giữ
nguyên và thêm “cho nên”
- Bỏ “với”; Bỏ “bỏ qua”
Bài 4;5: HS tự làm
* Hoạt động 4- CỦNG CỐ BÀI HỌC
- Học thuộc phần ghi nhớ trong SGK
- Viết một đoạn văn ngắn với chủ đề “vui buồn tuổi thơ”trong đó có sử dụng qht
* Hoạt động 5- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Nhận xột cỏch dựng quan hệ từ trong bài làm văn cụ thể Nếu bài làm cú lỗi dựng quan hệ từ thỡ nờn gúp ý và nờu cỏch sửa chữa
- Soạn bài : “ TỪ ĐỒNG NGHĨA”
- Tiết tiếp theo học bài: XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
Ngày soạn : /10/2010
Tiết: 34 HƯỚNG DẪN ĐỌC THấM
XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
( Vọng l sơn bộc bố )
A.M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Cảm nhận tỡnh yờu thiờn nhiờn và bỳt phỏp nghệ thuật độc đỏo của tỏc giả Lớ Bạch trong bài thơ
- Bước đầu biết nhận xột về mối quan hệ giữa tỡnh và cảnh trong bài thơ cổ
1.Kiến thức:
- Sơ giản về tỏc giả Lớ Bạch
- Vẻ đẹp độc đỏo, hựng vĩ, trỏng lệ của thỏc nỳi Lư qua cảm nhận đầy hứng khởi của thiờn tài Lớ Bạch, qua đú phần nào hiểu được tõm hồn phúng khoỏng, lóng mạn của nhà thơ
- Đặc điểm nghệ thuật độc đỏo trong bài thơ
2.Kĩ năng:
- Đọc-hiểu thơ Đường qua bản dịch tiếng Việt
- Sử dụng phần dịch nghĩa trong việc phõn tớch tỏc phẩm và phần nào biết tớch luỹ vốn từ HV
B CHUẨN BỊ :
Trang 3-Thầy : nghiên cứu SGK , SGV soạn bài + Bảng phụ ghi bài thơ, Phóng to tranh trong SGK
- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi
C TIẾN TRèNH CÁC HOẠT ĐỘNG:
* Hoạt động 1-KIỂM TRA BÀI
Đọc thuôc bài thơ “ Bạn đến chơi nhà” và cho biết nội dung của bài thơ
* Hoạt động 2-GIỚI THIỆU BÀI
Thơ Đường là một thành tựu huy hoàng của thơ cổ Trung Hoa do hơn 200 nhà thơ ở triều đại nhà Đường viết nờn Bài thơ Xa ngắm thỏc nỳi Lư là một trong những bài thơ nổi tiếng của Lớ Bạch mà chỳng ta được học hụm nay
* Hoạt động 3-BÀI MỚI
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HD TèM HIỂU CHUNG
? Nêu vài nét chính về tác giả và tác phẩm
Hớng dẫn đọc, tìm hiểu chú thích
GV: Hớng dẫn, gọi học sinh đọc
Gọi học sinh đọc chú thích *
Hớng dẫn tìm hiểu văn bản
? Bài thơ đợc sáng tác theo thể thơ nào?
? Xác định vị trí đứng ngắm thác của tác giả?
? Góc nhìn đó có lợi thế gì
*Tác giả đứng ngắm thác từ xa -> dễ phát
hiện vẽ đẹp toàn cảnh.
GV: Đa bảng phụ ghi bài thơ
- Câu thơ 1 miờu tả cảnh gì?
- Dới nắng Hơng Lô có màu tím (tía)
- Em nhận xét nh thế nào về cảnh này?
Cảnh rực rỡ, lộng lẫy, huyền ảo nh thần
thoại.
GV: Mặt trời sinh ra -> Phát hiện mới mẻ
? Ngọn núi L có phải là trọng tâm miêu tả của
bài thơ không? Vậy nó có vai trò gì (Cái
I TèM HIỂU CHUNG : 1.Tỏc giả,tỏc phẩm :
a.Tác giả : Lớ Bạch(701-762) là nhà thơ nổi tiếng đời Đường, được mệnh danh là thi tiờn.
Thơ ụng biểu lộ tinh thần tự do phúng khoỏng Hỡnh ảnh thơ thường mang tớnh chất tươi sỏng, kỡ vĩ, ngụn ngữ tự nhiờn mà điờu luyện
b.Tác phẩm :
Hương Lụ là tờn một ngọn nỳi cao ở phớa tõy
bắc của dóy Lư Sơn Xa ngắm thỏc nỳi Lư
viết về thỏc nước ở đõy và là một trong những tỏc phẩm thơ hay nhất của Lớ Bạch viết về thiờn nhiờn
2.Đọc,tỡm hiểu chỳ thớch :
II ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN : 1.Nội dung:
a Cảnh thác núi L
Trang 4phông nền ).
Gọi HS đọc câu 2
- Câu thơ có sử dụng nghệ thuật gì?
- Từ ngữ gợi tả, hình ảnh so sánh liên tởng
- Em hình dung cảnh đợc tả nh thế nào?
GV: Thác nớc nh một tấm lụa buông bất đọng
-> Mềm mại
- Em nhận xét gì về cảnh đợc tả?
- Cảnh đẹp hùng vĩ, tráng lệ.
- Nhận xét cách dùng từ trong câu 3?
- Câu 3 muốn tả điều gì? Nó nh thế nào?
- Qua đó giúp ta biết thêm điều gì về thế núi?
- Từ ngữ độc đáo
- Nớc tuôn nh bay, mạnh mẽ, mãnh liệt ( Núi
cao và sờn dốc đứng )
- Câu thơ 4 gợi cảnh tợng nh thế nào?
- So sánh, phóng đại
-Thác nớc nh giải ngân hà
-> Cảnh ký diệu
- Tóm lại em cảm nhận thế nào về thác núi L?
=>Thác núi L rực rỡ, kỳ ảo
GV: Bình thêm
? Qua tìm hiểu nội dung bài thơ, em cảm nhận
đợc những tình cảm gì của tác giả? Về niềm
say mê tâm hồn, tính cách của tác giả?
- Tóm tắt nghệ thuật tiêu biểu trong bài thơ?
- Nội dung của bài thơ là gì?
- Toàn cảnh nỳi Hương Lụ dưới phản quang của ỏnh mặt trời
- Những vẻ đẹp khỏc nhau của thỏc nước: Trỏng lệ, hựng vĩ, huyền ảo.
b Tình cảm của tác giả.
- Trớ tưởng tượng bay bổng trước cảnh đẹp của quờ hương đất nước
- Tỡnh yờu quờ hương đằm thắm
2.Nghệ thuật:
- Kết hợp tài tỡnh giữa cỏi thực và cỏi ảo, thể hiện cảm giỏc kỡ diệu do hỡnh ảnh thỏc nước gợi lờn trong tõm hồn lóng mạn của Lớ Bạch.
- Sử dụng biện phỏp so sỏnh, phúng đại.
- Liờn tưởng, tưởng tượng sỏng tạo.
- Sử dụng ngụn ngữ giàu hỡnh ảnh.
3.í nghĩa:
Xa ngắm thỏc nỳi Lư là bài thơ khắc hoạ được vẻ đẹp kỡ vĩ, mạnh mẽ của thiờn nhiờn
và tâm hồn phúng khoỏng, bay bổng của nhà thơ Lớ Bạch
* Hoạt động 4-CỦNG CỐ BÀI HỌC
- Làm bài tập
Trang 5* Hoạt động 5-HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học thuộc lũng bản dịch bài thơ
- Nhớ được 10 từ Hỏn trong bài
thơ Nhận xột về hỡnh ảnh thien nhiờn trong bài thơ
- Chuẩn bị bài: Từ đồng nghĩa
Ngày soạn :
Tiết 35
A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu khỏi niệm từ đồng nghĩa
- Nắm được cỏc loại từ đồng nghĩa
- Cú ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa khi núi và viết
1.Kiến thức:
- Khỏi niệm từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
2.Kĩ năng:
- Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản
- Phõn biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn với từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
- Sử dụng từ đồng nghĩa phự hợp với ngữ cảnh
- Phỏt hiện lỗi và chữa lỗi dựng từ đồng nghĩa
B.CHUẨN BỊ:
-Thầy : nghiên cứu SGK , SGV soạn bài + Bảng phụ ghi bài thơ, phóng to tranh trong SGK
- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi
C.TIẾN TRèNH CÁCHOẠT ĐỘNG
* Hoạt đụng1-KIỂM TRA BÀI CŨ
Khi sử dụng quan hệ từ ta cần chú ý tránh những lỗi nào?
* Hoạt động 2-GIỚI THIỆU BÀI
Hóy tỡm cho thầy những từ phỏt õm khỏc nhau nhưng nghĩa cú những nột giống nhau?( HS trả lời)- GV chốt
* Hoạt động 3-BÀI MỚI
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HD HèNH THÀNH KHÁI NIỆM
Tìm hiểu khái niệm từ đồng nghĩa
Gọi HS đọc câu 1 và cho thảo luận
- Em hiểu từ “ rọi”, “ trụng” ở đõy nghĩa là
gì? Tìm thêm từ có nghĩa tợng tự?
*Rọi, trụng : Chiếu, nhỡn
->Nghĩa giống (gần giống) nhau
? Tìm từ đồng nghĩa với từ “ trụng” với
nghĩa : nhìn để nhận biết
*Trông1: Nhìn, ngó, nhũm
I HèNH THÀNH KHÁI NIỆM : 1.Thế nào là từ đồng nghĩa
Là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ đồng nghĩa cú thể thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau
Trang 6*Trông 2: Chăm sóc, giữ
*Trông 3: Mong, hi vọng
->Từ trông ở đây có 3 nghĩa
Thuộc 3 nhóm từ đồng nghĩa khác nhau
GV: Đa bảng phụ ghi ví dụ:
-Con trông em cẩn thận nhé!
-Cháu mong cô chóng khoẻ
Xác định nghĩa của từ trông trong từng ví
dụ và tìm từ có nghĩa tơng đơng với mỗi
nghĩa đó?
- Từ “ nhỡn” có đồng nghĩa với từ “ mong”
khụng? vỡ sao?
- Qua tìm hiểu em hãy cho biết thế nào là
đồng nghĩa?
HDTìm hiểu các loại từ đồng nghĩa
GV: Đa bảng phụ ghi ví dụ
GV: Gọi HS đọc, cho HS đọc và trả lời 2 câu
hỏi SGK
a.Trái- quả: Nghĩa giống nhau hoàn toàn->
Đồng nghĩa hoàn toàn
b.Bỏ mạng- hi sinh:
- Giống nhau: Cùng là chết
- Khác:
->Đồng nghĩa không hoàn toàn
- Qua tìm hiểu, em thấy có những loại từ
đồng nghĩa nào?
HDTìm hiểu cách sử dụng từ đồng nghĩa
Gọi HS đọc- thảo luận- trả lời 2 câu hỏi SGK
a,Trái- quả: Có thể thay thế đợc cho nhau
b,Bỏ mạng- hi sinh: Không thể thay thế đợc
cho nhau
c: Chia ly: Tăng sức thái cổ
- Qua tìm hiểu em rút ra kết luận gì về cách
sử dụng từ đồng nghĩa?
Gọi HS đọc ghi nhớ
HD Luyện tập
Gọi HS đọc bài tập 1
GV: Đa bảng phụ ghi phần cho trớc, tổ chức
cho học sinh thi tìm nhanh
2.Các loại từ đồng nghĩa
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn( khụng phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
+ Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn( cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
3.Sử dụng từ đồng nghĩa
- Khi núi hay viết, cần cõn nhắc để chọn trong số cỏc từ đồng nghĩa những từ thể hiện đỳng thực tế khỏch quan và sắc thỏi biểu cảm.
II LUYỆN TẬP;
1.Tìm từ HV đồng nghĩa Gan dạ- Dũng cảm Nhà thơ- thi sĩ
Mổ xẻ- phẫu thuật Của cải- Tài sản
Trang 7Gọi HS dọc bài tập 4- cho HS thảo luận làm
vào phiếu học tập lớn sau đó đa kết quả lên
bảng, nhận xét, bổ sung
Gọi HS dọc bài tập 5, phân công mỗi tổ làm
một nhóm từ ghi kết quả ra PHT lớn, đa lên
bảng, nhân xét bổ sung
Gọi HS đọc bài tập 6, gọi mỗi em điền 1 bài
( Bổ sung ý tạo sao? )
Gọi HS đọc bài tập 7, chỉ định HS trả lời
Nớc ngoài- ngoại quốc
4.Tìm 4 từ thay thế
Đa- trao
Đa- tiễn Kêu- than, phàn nàn Nói- cời, mắng
đi- mất 5.Phân biệt nghĩa
*Ăn: Sắc thái bình thờng Xơi: Sắc thái lịch sự Chén: Sắc thái thân mật
*Cho: Sắc thái bình thờng Tặng: Tỏ lòng yêu mến Biếu: Kính trọng
*Yếu đuối: Thiếu ý chí, sức mạnh Yếu ớt: Qúa yếu, không có sức
*Xinh: Có đờng nét, dáng vẻ đẹp mắt Đẹp: Có hình thức, phẩm chất làm ngời
*Tu: Uống nhiều, liền một mạch Nhấp: Uống chút một
Nốc: Uống nhiều, hớp to 6.Chọn từ thớch hợp:
a.Thành quả- Thành tích b.Ngoan cố- ngoan cờng
c nghĩa vụ- nhiệm vụ
d giữ gìn- Bảo vệ
* Hoạt động 4- CỦNG CỐ BÀI HỌC
- Thế nào là từ đồng nghĩa, cú mấy loại từ đồng nghĩa?
* Hoạt động 5-HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học bài - Làm bài tập còn lại
- Tìm 10 cặp từ đồng nghĩa
- Tỡm từ Hỏn Việt, từ Ấn –Âu đồng nghĩa với cỏc từ cho trước
- Tỡm từ đia phương đồng nghĩa với từ toàn dõn
- Chuẩn bị bài: Cách lập ý của văn bản biểu cảm
Trang 8
Ngày soạn :
Tiết: 36
CÁCH LẬP í CỦA BÀI VĂN BIỂU CẢM
A.M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu hững cỏch lậpý đa dạngcủa bài văn biểu cảm để cú thể mở rọng phạm vi, kĩ năng làm văn biểu cảm
- Nhận ra cỏch viết của mỗi đoạn văn
1.Kiến thức:
- í và cỏch lập ý trong bài văn biểu cảm
- Những cỏch lập ý thường gặp của bài văn biểu cảm
2.Kĩ năng:
- Biết vận dụng cỏc cỏch lập ý đối với cỏc đề văn cụ thể
B.
CHUẨN BỊ:
- Thầy : nghiên cứu SGK , SGV, chuẩn kiến thức soạn bài
- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi
C TIẾN TRèNH CÁC HOẠT ĐỘNG:
* Hoạt động 1- KIỂM TRA BÀI CŨ
-Thế nào là văn biểu cảm ? muốn tìm ý cho bài văn biểu cảm cần làm gì ?
* Hoạt động 2- GIỚI THIỆU BÀI
Chúng ta đang cùng sống với cảnh vật, con ngời của môi trờng tự nhiên và xã hội Một tia nắng,
một cơn gió thoảng qua cũng làm ta ngỡ ngàng, xao xuyến Tất cả cảm xúc ấy nếu tái hiện lại bằng ngôn ngữ chính là ta đã làm văn biểu cảm
* Hoạt động 3-BÀI MỚI
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HD Tìm hiểu những cách lập ý thờng gặp của
bài văn biểu cảm.
GV: Đa bảng phụ ghi câu hỏi
- Nội dung của đoạn văn 1 ?
- Cảm nghĩ về cây tre
- Tình cảm và sự việc đợc nêu ra nh thế nào ?
Liên hệ hiện tại với tơng lai.
- Niềm say mê con gà đất của tác giả nh thế nào?
Suy nghĩ của tác giả thể hiện khát vọng gì?
Niềm say mê bắt nguồn từ suy nghĩ đợc hoá
thân thành con gà để dợc cất lên điệu nhạc suy
nghĩ ấy thể hiện khát vọng thành ngời nghệ sĩ
thổi kèn tây
- Từ hình ảnh con gà đất, tác gải phát hiện ra điều
gì về đặc điểm của đồ chơi? Đặc điểm ấy gợi cho
I HèNH THÀNH KIẾN THỨC:
1.NH ỮNG CÁCH LẬP í THƯỜNG
GẶP CỦA BÀI VĂN BIỂU CẢM:
- Lập ý trong văn biểu cảm là khơi nguồn cho mạch cảm xúc nảy sinh Khi lập ý cần đặt đối tợng biểu cảm trong mọi tr-ờng hợp để tìm những biểu hiên tình cảm
cụ thể.
- Có nhiều cách lập ý cho bài văn biểu cảm:
+ Liên hệ hiện tại với tơng lai + Hồi tởng quá khứ và suy nghĩ về
Trang 9ta suy nghĩ và liên tởng gì?
Đặc điểm của đồ chơi là tính mong manh- gợi
nhớ về những con gà đất vỡ dọc theo tuổi thơ và
liên tởng đến linh hồn những đồ chơi dã chết.
- Đoạn văn đã gợi những kỉ niệm gì về cô giáo?
Em sẽ nhơ lại hai năm ngồi trong lớp học của
cô, đã học bao điều bổ ích.
- Hình ảnh cô đợc tôn vinh nh thế nào trong suy
nghĩ và tình cảm của ngời viết?
Lúc nào cô cũng có lòng tốt, dịu hiền nh một
ngời mẹ
- Việc liên tởng từ Lủng Cú tới Cà Mau thể hiện
tình cảm gì?
Thể hiện tình cảm yêu nớc một cách sâu sắc và
bày tỏi khát vọng thống nhất
- Đoan văn đã nhắc đến những hình ảnh gì về u
tôi?
Gợi tả bóng dáng và khuôn mặt u
- Để thể hiện tình thơng đối với mẹ tác giả đã làm
gì?
Khắc hoạ hình ảnh ngời mẹ, nêu nhận xét về
mẹ
- Trong ba đoạn văn trên , đoạn văn nào biểu cảm
trực tiếp, đoạn văn nào biểu cảm gián tiếp?
Cả ba đều trực tiếp
- Để tạo ý cho bài văn biểu cảm ta có thể làm nh
thế nào ?
- Tình cảm và sự việc nêu ra phải nh thế nào để
bào có sức thuyết phục ?
HD Luyện tập
GV: Ghi đề
GV: Phân công 2 tổ lập ý cho một đề
Cho HS thảo luận, ghi vào bảng con, đa kết quả
lên bảng, nhận xét, bổ sung
hiện tại + Tởng tợng tình huống, hứa hẹn, mong ớc.
+ Quan sát, suy ngẫm
- Tình cảm bộc lộ phải chân thật và sự việc đợc nêu phải có trong kinh nghiệm
II LUYỆN TẬP :
* Đề 1: Cảm xúc về con vật nuôi
* Đề 2: Cảm nghĩ về mái trờng
* Lập ý:
Đề 1:
Xác định con vật cụ thể là con chó
- Nhớ lại ngày mới bắt nó về, nó nhớ mẹ, kêu suốt đêm, vừa thơng, vừa bực mình lại vừa sợ mẹ sẽ vất nó đi
- Nhớ một lần nó bị ốm bỏ ăn thật tội
Trang 10GV: phải phân công cụ thể:
-Nhóm 1: Hồi tởng qúa khứ
-Nhóm 2: Tởng tợng tình huống
-Nhóm 3: Hiện tại (vai trò, ý nghĩa)
-Nhóm 4: Hiện tại (những đặc điểm của đối tợng)
Cách tiến hành nh đề 1
Nhóm 1: Vai trò, sự gắn bó
Nhóm 2: Đặc điểm
Nhóm 3: Hồi tởng
Nhóm 4: Tình huống
nghiệp, em sợ thật may
- Nó rất tinh khôn, biết bắt tay, biết làm nũng, biết cả ganh tị với con mèo
- Nó nh một thành viên trong nhà, một lần
mẹ em bị ốm đi viện, ba theo chăm sóc
mẹ, thơng nó mà em dũng cảm ở nhà một mình nấu cơm cho nó ăn chứ không đến
ở nhà ngời quen
- Nếu vì một lý do nào đó mà mất nó chắc là buồn lắm Em sợ điều đó em căm ghét bọn bắt trộm chó, mong sao điều đó
đừng tồn tại
* Đề 2: Xác định cụ thể mái trờng đang học
- Mái trờng- mái nhà thứ 2- chứng kiến sự trởng thành, những buồn vui của em từng ngày gắn bó thân thiết
-Trờng em không lớn, không khang trang
bề thế nhng em rất yêu, rất tự hào
- Em yêu những cây bàng trút lá, giờ cành xơng xẩu rồi vài ngày sau đâm chồi non mơn mởn yêu những cây phợng xoè lá che nắng, chứng kiến vào vui buồn của lớp lớp học sinh rồi nở hoa cháy rực báo mùa
hè về
- Nhớ lại ngày đầu tiên vào trờng với bao
bỡ ngỡ bây giờ đã quen từng gốc cây, ghế đá
- Rồi cũng sẽ đến ngày em phải tạm biệt mái trờng chắc là buồn lắm
- Có lúc em mong trờng đợc xây dựng lại khang trang hơn nhng liền đó lại sợ những gì thân thơng biến mất
* Hoạt động 4- CỦNG CỐ BÀI HỌC
- Nờu cỏc cỏch lập ý trong bài văn biểu cảm?
*Hoạt động 5- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học bài - Làm bài tập Xem gợi ý tự làm 2 đề còn lại
- Chuẩn bị bài: Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh