-Số thập phân hữu hạn .Số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Làm chòn số.. -Tập hợp số thực R 2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán.. Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xá
Trang 1
Trường THCS Phúc Thịnh
Ho và tên :………
Lớp 7…….
KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG I Môn toán 7 ( 45 phút )
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của học sinh trong chương I về:
-Tập hợp Q các số hữu tỉ
-Tỉ lệ thức
-Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Làm chòn số
-Tập hợp số thực R
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán.
3 Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán, tự
giác làm bài
II CHUẨN BỊ:
1.GV: Phô mỗi h/s 1 đề
2.HS: Ôn tập chương 1
III.MA TRẬN
Mức độ
Chủ đề
thấp
Vận dụng cao
Tổng
1Tập hợp Q các số
hữu tỉ
C5a
0,25 đ
C5b,C1 0,75đ
C7,8 2đ
C10 1đ
6 4đ
0,75đ
C9 2đ
3
2,75đ 3.Số thập phân hữu
hạn Số thập phân vô
hạn tuần hoàn Làm
chòn số
C4 0,5đ
1
0,5đ 4.Tập hợp số thực R C5c
0,25 đ
C6 2đ
C2 0,5đ
3 2,75đ
3đ
5
2đ
3
4đ
1
1đ
13 10đ IV.Nội dung kiểm tra:
A/ Trắc nghiệm :(3đ) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A; B; C;
D của các câu từ 1 đến 4 :
Trang 2Cõu 1 ( 0,5đ ) : a/ x− = 7 3 Thỡ giỏ trị của x là
A x = 4 ; B x = 10 và x = 4 ; C x = 10 ; D x = 10 và x = - 4 Cõu2 : (0,5đ ): a/ x = 9 Thỡ x cú giỏ trị là :
A x = 3 ; B x = 9 ; C x = 81 ; D x = - 81
Cõu3 (0,5đ) : a/ Cho biết
5 2
x = y và x – y = 15 Thỡ giỏ trị ( x ; y ) là
A ( 25; 10 ); B ( - 25 ; - 10 ) ; C ( 25 ; -10 ) ; D ( -25 ; 10 )
Cõu 4(0,5đ) Cho x = 6,67254 Khi làm trũn đến ba chữ số thập phõn thỡ x là : A 6,67 ; B 6,673; C 6,672; D 6,6735 Bài 5(1đ): Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn Câu Nội dung Đúng Sai 1 Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số b a với a,b ∈ Z, b ≠ 0 2 Cộng phân số: 7 2 + 2523 = 72++2523 = 3225 3 Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn 4 Ta có dãy tỉ số bằng nhau
5 3 − = 30 18 − = 30 5 18 3 + − − = 25 15 − B/ TỰ LUẬN : ( 7 đ ) Câu 6:( 2đ) Thế nào là căn bậc hai của một số không âm ? Áp dụng : Tính : ( 3 )2 = ?
Cõu 7:( 1đ ) :Tớnh nhanh : a/ 15 7 9 1 5 2 34 21 34 + + − 17 3 +
b/ 16 :2 3 28 :2 3 7 5 7 5 − − − ữ ữ
Trang 3
Câu 8 ( 1 đ ) : Tìm x biết : 3 2 29 4 5 + x= 60
Câu 9 ( 2 đ ) Tỉ số sản phẩm làm được của hai công nhân là 0,9 Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm Biết rằng người thứ nhất làm nhiều hơn người thứ hai là 120 sản phẩm
Câu 10( 1 đ ) Tìm giá trị của x để biểu thức A = 2 0 3 2 x x− < +
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 đ ) :
Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
B/ TỰ LUẬN ( 7 đ )
Trang 4Câu Nội dung Điểm
6 ThÕ nµo lµ c¨n bËc hai cña mét sè kh«ng ©m Sgk
Áp dông : TÝnh : ( 3 )2 = 3
1đ 1đ 7
a/15 7 19 115 2
34 21 34 + + − 17 3 + = 15 19 7 2 115
+ + + −
= 1 + 1 - 1
15 17
= 1 - 15
17 = 2
17
(0,5 đ) (0,5 đ)
b/ 16 :2 3 28 :2 3
− − −
− − −
16 28
= 5 12( )
3
−
−
= 20
( 0,5đ) ( 0,5đ)
8 Tìm x biết 3 2 29 2 29 3 2 29 45
4 5x 60 5x 60 4 5x 60
−
⇔ 2 16
−
(0,5 đ ) (0,5 đ )
9 Gọi số sản phẩm của hai công nhân theo thứ tự là a và b ,a – b = 120
Theo đề bài ta có 9
10 10 9
a = ⇒ =
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có : 120 120
a = =b a b− = =
−
Từ 120 120
10
a
a
= ⇒ = ; 120 1080
9
b
b
Vậy : người thứ nhất làm được : 1200 sản phẩm
// hai // : 1080 //
( 0,5 đ )
( 0,25 đ ) ( 0,5 đ )
( 0,5 đ ) ( 0,25 đ )
10 Giải : Để A < 0 thì x – 2 và 3x + 2 phải khác dấu
Ta có
2
2 0
2
3
x x
>
− >
+ < < −
loại vì không có số x thỏa mãn x>2
và x< - 2
3
−
Và
2
2 2
3
x x
x
<
− <
⇔ ⇔ − < <
+ > >
x
x
x− < ⇔ − < <
+
( 0,5 đ )
( 0,5 đ )