Luyện tập- thực hành Bài 1 - Yêu cầu HS đọc dịng đầu tiên của bảng - HD mẫu 1 cột - Yêu cầu HS làm tiếp các phần cịn lại.. Tập đọc - Kể chuyện Tiết 37 + 38: NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN I- M
Trang 1THỨ NGÀY TIẾT MÔN TÊN BÀI GHI CHÚ
1 2 3 4 5
C.C T TD TĐ KC
So sánh số bé bằng phần mấy số lớn
Động tác Điều hòa Người con của Tây Nguyên Người con của Tây Nguyên
GVC
1 2 3 4 5
T MT TC CT TNXH
Luyện tập Vẽ trang trí: Trang trí cái bát Cắt dán chữ N,U (t1) Đêm trăng trên Hồ Tây Một số hoạt động ở trường( tt)
GVC
1 2 3 4 5
T TD TĐ LTVC
Bảng nhân 9 Oân bài thể dục Cử Tùng Từ địa phương Dấu chấm hỏi- Dấu chấm
than
GVC
1 2 3 4 5
T HN TV TNXH
Luyện tập Oân bài hát: con chim non Oân chữ hoa J Không chơi các trò chơi nguy hiểm
GVC
1 2 3 4 5
ĐĐ T CT TLV SHTT
Tích cực tham gia viêc lớp ,việc trường (t2)
Gam Vàm Cỏ Đông Viết thư
Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
Trang 2Tiết 61 SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN
I MỤC TIÊU
T
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 38.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Hướng dẫn thực hiện so sánh số bé bằng
một phần mấy số lớn
a) Ví dụ
- Nêu bài tốn… AB dài 2cm, CD dài 6cm Hỏi
…CD dài gấp mấy lần …AB? (vẽ hình minh họa)
- Khi cĩ độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần độ
dài đoạn thẳng AB ta nĩi độ dài đoạn thẳng AB
bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD.
- Hàng trên cĩ 8 ơ vuơng, hàng dưới cĩ 2 ơ vuơng.
Hỏi số ơ vuơng hàng trên gấp mấy lần số ơ vuơng
hàng dưới?
- Số ơ vuơng hàng trên gấp 4 lần số ơ vuơng hàng
dưới, vậy số ơ vuơng hàng dưới bằng một phần
mấy số ơ vuơng hàng trên?
b) Bài tốn
- Yêu cầu HS đọc bài tốn.
- Mẹ bao nhiêu tuổi?
- Con bao nhiêu tuổi?
- Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?
- Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
- KL về dạng toán
2.3 Luyện tập- thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS đọc dịng đầu tiên của bảng
- HD mẫu 1 cột
- Yêu cầu HS làm tiếp các phần cịn lại.
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
- Yêu cầu HS làm bài.
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HD mẫu phần a)
- Yêu cầu HS tự làm các phần cịn lại.
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.
- Yêu cầu HS ôn về so sánh số bé bằng một phần
mấy số lớn
- Nhận xét tiết học.
- 3 HS làm bài trên bảng.
- Nghe giới thiệu.
- Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB.
- Số ơ vuơng hàng trên gấp 8 : 2 = 4 lần số
ơ vuơng hàng dưới.
- Số ơ vuơng hàng dưới bằng ¼ số ơ vuơng hàng trên.
- 1 HS đọc bài tốn.
- Mẹ 30 tuổi.
- Con 6 tuổi.
- Tuổi mẹ gấp tuổi con 30 : 6 = 5 lần.
- Tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ.
- Lắng nghe
- Đọc: Số lớn, số bé, số lớn gấp mấy lần số
bé, số bé bằng một phần mấy số lớn.
- 1 HS làBL, cả lớp làm vở bài tập, sau đĩ đổi vở để kiểm tra bài.
- 1 HS đọc đề bài.
- so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập
- 1 HS đọc đề bài.
- Theo dõi và làm theo HD
- Làm bài và trả lời câu hỏi.
- Ghi bài
Trang 3Thể dục Bài 25 ĐỘNG TÁC ĐIỀU HÒA
CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
I – MỤC TIÊU
- Oân 7 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, toàn thân và nhảy của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học động tác điều hòa Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “ Chim về tổ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách tương đối chủ động.
II – PHƯƠNG TIỆN, ĐỊA ĐIỂM
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đãm an toàn tập luyện.
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sẵn các vòng tròn hoặc ô vuông cho trò chơi
III – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học :
- Chạy chậm thành vòng tròn xung quanh sân :
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp :
* Chơi trò chơi “Kết bạn” :
HS đi hoặc chạy chậm thành vòng tròn Khi nào GV hô” hai”
thì 2 em nắm tay nhau ( cả hai tay), nếu hô” ba” thì ba em nắm
tay nhau, nếu em nào bị thừa sẽ phải nhảy lò cò 1 vòng xung
quanh vòng tròn
2 Phần cơ bản
- Chia tổ ôn luyện 7 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, toàn
thân và nhảy của bài thể dục phát triển chung :
GV đi đến từng tổ quan sát, nhắc nhở kết hợp sửa chữa động tác
sai cho HS Các em trong tổ thay nhau hô cho các bạn cùng tập
* Lần tập cuối thi đua giữa các tổ với nhau dưới sự điều khiển
của GV :
- Học động tác điều hòa :
Cách dạy tương tự như khi dạy động tác vươn thở Mỗi lần 2 x
8nhịp Lần đầu GV làm mẫu, sau đó vừa giải thích vừa hô nhịp
chậm đồng thời cho HS tập bắt chước theo Sau khi GV nhận xét
rồi mới cho HS tập tiếp Lần 2 : GV vẫn làm mẫu cho HS tập
Lần 3 : GV vừa hô nhịp vừa làm mẫu Lần 4 -5 : chỉ hô nhịp,
không làm mẫu, nhịp hô với tốc đô chậm
Khi dạy động tác điều hòa, Gv cần chú y nhắc HS, ở nhịp 1 và
5, đưa hai tay lên cao nhưng thả lỏng, đồng thổi nâng đùi lên
vuông góc với thân người, cẳng chân thả lỏng ( hít vào bằng
mũi) Ơû nhịp 2 và 6, hai tay hạ xuống từ từ và bắt chéo trước
bụng ( thở ra) ( xem h.51)
- Chơi trò chơi “ Chim về tổ” :
GV nhắc lại cách chơi, HS tích cực tham gia tập luyện, bảo
đảm an toàn và đoàn kết trong khi chơi
3 Phần kết thúc
- Tập một số động tác hồi tĩnh ( do GV chọn), sau đó vỗ tay theo
nhịp và hát :
- GV cùng HS hệ thống bài :
- GV nhận xét giờ học :
- GV giao bài tập về nhà : Oân các động tác thể dục phát
triển chung đã học.
1- 2ph 2ph
1 -2ph
3 – 4ph
7 – 8ph
1lần
6 – 8ph
6 – 7ph
2ph 2ph
1 – 2ph
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
Trang 4Tập đọc - Kể chuyện Tiết 37 + 38: NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN
I- Mục đích yêu cầu:
_ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc đúng các từ có âm vần và dấu thanh dễ sai: càn quét, huân chương, bok Pa
+ Thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
_ Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu nghĩa các từ khó: bok, càn quét, lũ làng, Sao Rua, mạnh hung, người Thượng
+ Nắm được cốt truyện và ý nghĩa của câu chuyện: ca ngôi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
_ Rèn kĩ năng nói:
+ Biết kể một đoạn của câu chuyện theo lời 1 nhân vật trong truyện
_ Rèn luyện kĩ năng nghe: _ Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Ảnh anh hùng Núp trong SGK.
III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TIẾT 1
1’
4’
1’
24’
A- Ổn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ: “Luôn nghĩ đến miền Nam”
C- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu tên bài
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc mẫu:giọng kể chậm rãi,
b HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Luyện đọc từng câu:
_ Cho HS đọc nối tiếp câu trong mỗi đoạn
_ GV phát hiện và sửa lỗi phát âm
_ HD đọc các từ khó
* Luyện đọc từng đoạn trước lớp:
_ Mời 3 HS đọc 3 đoạn trong bài (đọc nối tiếp)
+Đoạn 1:H/d HS tìm hiểu từ bok
Lưu ý các câu đối thoại
+Đoạn 2:H/D HS giải nghĩa từ :càn quét, lũ làng,sao
Rua.,mạnh hung,ngưởi thượng
Chú ý đọc đúng: Đất nước mình bây giờ mạnh hung
rồi.//Người Kinh,/ người Thượng,/con gái,/con
trai,/người già,/ ngườiû trẻ/đoàn kết đánh giăïc,/làm
rẫy/giỏi lắm.//
_Pháp đánh một trăm năm /cũng không thắng nổi
đồng chí Núp/và làngKông Hoa đâu.//
+Đoạn 3:Câu: Núp mở những thứĐại hội tặng cho
mọi người coi://một cái ảnh Bok Hồvác cuốc đi
làm rẫy,/một bộ quần áo bằng lụacủa Bok Hồ, /
một lá cờ có thêu chữ , /một huân chương cho cả
làng /và một huân chương cho Núp.//
+ Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
+ Gọi 1 HS đọc đoạn 1
_ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh phần đầu của đoạn 2
+ Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại
TIẾT 2
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
_ 2 HS đọc trả lời câu hỏi _ HS nghe giới thiệu bài
_ HS mở SGK đọc thầm theo
_ HS đọc nối tiếp câu trong mỗi đoạn
_ HS phát âm từ khó
_ 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
_ HS đọc chú giải SGK _ HS đọc chú giải SGK
_ HS đọc từng đoạn trong nhóm
_ 1 HS đọc đoạn 1
_ HS đồng thanh phần đầu đoạn 2
Trang 56’
1’
13’
2’
_ Đoạn 1
+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
GV hỏi để HS hiểu nghĩa từ kêu(gọi,mời)
_ Đoạn 2
+ Ở đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết những
gì?
+ Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành
tích của dân làng Kông Hoa?
_ Phần cuối đoạn 2
+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa rất vui, rất tự hào về thành tích của mình?
_ Đoạn 3
+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
Gvhỏi để HS biết thêm nghĩa của tư øcoi(xem,nhìn)
+ Khi xem những vật đó, thái độ của mọi người ra
sao?
4 Luyện đọc lại:
_ GV đọc diễn cảm 3 đoạn
_ Hướng dẫn HS đọc đoạn 3: giọng chậm rãi, trang
trọng cảm động……
_ Mời 3 HS thi đọc đoạn 3
_ Mời 3 HS khác nối tiếp thi đọc 3 đoạn của bài
KỂ CHUYỆN 1.GV nêu nhiệm vụ:
_ Các em hãy chọn một đoạn của câu chuyện kể theo
lời của một nhân vật
2 Hướng dẫn HS kể bằng lời của nhân vật:
_ Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
_ Các em hãy đọc thầm đoạn văn mẫu để kể
+ Muốn kể hay đoạn 1, chúng ta cần nhập vai nhân
vật nào?
GV: các em có thể kể theo lời anh Núp, anh Thế,hoặc
một người dân làng Kông Hoa Xưng “tôi”
+ Yêu cầu HS từng cặp tập kể
_ Mời 3 HS thi kể trước lớp
_ Cho HS nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, hay nhất
_ GV nhận xét, cho điểm HS
5 Củng cố – dặn dò:
_ Mời 1 HS nêu ý nghĩa của truyện
_ CBBS:“Vàm cỏ đông”
_ Nhận xét tiết học
_ 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
_ HS đọc thầm đoạn 1 Trả lời:
+ Dự đại hội thi đua
_HS giải thích
_ HS đọc thầm đoạn 2
+ Đất nước mình rất mạnh,mọi người đều đoàn kết làm rẫy giỏi
+ Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa Sau khi nghe Núp kể,nhiều người chạy lên công kênh Núp đi khắp nhà
_ 1 HS đọc cuối đoạn 2
+ Nghe anh Núp nói lại lới cán bộ ”Pháp đánhmột trăm năm cũng không thắng nổi đồng chí Núp và dân làng Kông Hoa”,lũ làng rất vui, đứng hết dậy nói”Đúng đấy ! Đúng đấy!”
_ HS đọc thầm đoạn 3
+ Cái ấn, Bok Hồ…… huân chương cho Núp + Xem ……tặng vật thiêng liêng coi mãi đến nửa đêm
_ HS đọc thầm theo
_ 3 HS thi đọc đoạn 3
_ 3 HS khác thi đọc 3 đoạn của bài
_ HS nghe nhiệm vụ kể chuyện
_ 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
_ HS đọc thầm đoạn văn mẫu
+ Vai anh Núp
_ HS chọn vai kể đoạn 1
+ 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe
_ 3 HS thi kể trước lớp
_ HS nhận xét, bình chọn
_ Ca ngợi anh hùng Đinh Núp và dân làng Kông Hoa, đã lập được nhiều thành tích trong kháng chiến chống pháp
_ Ghi bài
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6
Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008
Toán
Tiết 62 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Thực hiện so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, số bé bằng một phần mấy số lớn.
T
G
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 61.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với bài tập
1, tiết 61.
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Muốn biết số trâu bằng một phần mấy số bị ta
phải biết được điều gì?
- Muốn biết số bị gấp mấy lần số trâu, ta phải
biết điều gì?
- Yêu cầu HS tính số bị.
- Vậy số bị gấp mấy lần số trâu?
- Vậy số trâu bằng một phần mấy số bị?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải.
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
- Yêu cầu HS xếp hình và báo cáo kết quả.
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài tập
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS làm bài trên bảng.
- Nghe giới thiệu.
- Cĩ 7 con trâu, số con bị nhiều hơn số con trâu là 28 con Hỏi số con trâu bằng một phần mấy số con bị?
- Phải biết số bị gấp mấy lần số trâu.
- Phải biết cĩ bao nhiêu con bị.
- Số con bị là: 7 + 28 = 35 con.
- Số bị gấp 35 : 7 = 5 lần số trâu.
- Số trâu bằng 1/5 số bị.
- Đàn vịt cĩ 48 con, trong đĩ cĩ 1/8 số con vịt đang bơi ở dưới ao Hỏi trên bờ
cĩ bao nhiêu con vịt?
- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập.
- Xếp được hình như sau:
- Ghi bài
Trang 7Thủ công Tiết 13: CẮT DÁN CHỮ H, U (2 TIẾT)
I- Mục tiêu:
- Học sinh biết cách kẻ, cắt dán chữ H, U
- Kẻ, cắt, dán chữ H, Nước đúng qui trình kỹ thuật; - Học sinh thích cắt, dán chữ
II- Chuẩn bị:
- Mẫu chữ H, U cắt đã dán và mẫu chữ H, U cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng có kích thước đủ lớn (cho học sinh quan sát) còn để rời, chưa dán
- Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ H, U; - Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán
III- Hoạt động dạy và học chủ yếu Tiết 1:
1’
3’
25’
1’
I Ổn định tổ chức: :- Y/c học sinh hát tập thể
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách thực hiện các
thao tác, kẻ, gấp, cắt chữ I, T theo quy trình
- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
III Các hoạt động:
HĐ1: Học sinh quan sát mẫu chữ H, U để nhận
xét đặc điểm, cấu tạo nét chữ.
- Giáo viên giới thiệu, hướng dẫn học sinh quan
sát rồi nêu câu hỏi định hướng để học sinh nhận
xét
- Nét các chữ rộng thế nào?
- Các em quan sát nữa bên phải và nữa bên trái
của chữ như thế nào?
- Nếu ta gấp đôi chữ h và chữ U theo chiều dọc
thì nữa bên trái và nữa bên phải của chữ trùng
khít nhau (giáo viên dùng chữ mẫu rời để gấp
đôi theo chiều dọc)
HĐ 2: Học sinh quan sát mẫu và thực hiện kẻ
chữ H, V đúng qui trình.
* Giáo viên hướng dẫn mẫu:
- Ta kẻ, cắt 2 hình chữ nhật có chiều dài 5 ô rộng
3 ô trên mặt trái tờ giấy thủ công
- Chấm các điểm đánh dấu H, U vào 2 hình chữ
nhật, sau đó kẻ chữ H, U theo các điểm đã đánh
dấu (H2a) (h2b)
- Riêng đối với chữ U cần vẽ các đường lượn
góc như (H2C)
* HDHS quan sát và thực hành cắt chữ H, U
* HDHS quan sát và thực hiện dán chữ H, chữ U
* Học sinh tập kẻ, cắt chữ H, U
- Giáo viên cho học sinh thực hành tiếp vào giấy
nháp cho quen
IV- Nhận xét, dặn dò.
- CBBS: giấy màu, kéo, thước chì, hồ dán để
thực hiện hành kẻ, cắt dán chữ H, U đùng kỹ
- Học sinh cả lớp hát tập thể
- Học sinh nhắc cách kẻ, cắt chữ I
- 1 Học sinh nêu cách dán chữ I, T
- Học sinh quan sát mẫu chữ rồi nêu nhận xét theo câu hỏi gợi ý của giáo viên
- Nét chữ rộng 1 ô
- Nữa bên phải và nữa bên trái chữ H, N giống nhau
- Học sinh quan sát mẫu chữ,do giáo viên đã gấp đôi theo chiều dọc
Nhận xét nửa bên trái và nữa bên phải của chữ H,
U trùng khít nhau
- Học sinh quan sát
* HS quan sát và thực hành cắt chữ H, U
- Gấp đôi 2 hình chữ nhật đã kẻ chữ H, U theo đường dấu ở giữa (mặt trái ra ngoài) cắt theo đường kẻ nữa chữ H, Nước, bỏ phần gạch chéo (H3a), mở ra được chữ H, U như chữ mẫu (H1)
- Kẻ 1 đường chuẩn vào vở (hoặc giấy trắng) đặt ướm 2 chữ mới cắt vào đường chuẩn cho cân đối
- Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ và dán vào vị trí đã định (H4)
- Học sinh thực hành tập kẻ, cắt chữ H, U vào giấy nháp cho quen.
Trang 8thuật - Nhận xét tiết học
Chính tả Tiết 25: NGHE – VIẾT: ĐÊM TRĂNG TRÊN TÂY HỒ
I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1.Nghe – viết chính xác bài Đêm trăng trên Tây Hồ Trình bày bài văn rõ ràng, sạch sẽ
2.Luyện đọc, viết đúng một số chữ có vần khó (iu/ uyu), tập giải câu đố để xác định cách viết một số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn: khỉ, chổi, (đu) đủ
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Bảng lớp viết (2 lần) các từ ngữ trong BT2
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
4’
29’
2’
A-Kiểm tra bài cũ:
lười nhác, nhút nhát, khát nước, khác nhau
B-Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu tên bài và y/c tiết học
2.Hướng dẫn HS viết chính tả:
a-Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc thong thả, rõ ràng bài Đêm trăng trên Hồ Tây
- Gọi HS đọc bài
- Hướng dẫn HS luyện viết tiếng khó: bỡ ngỡ, nép,
quãng trời, ngập ngừng…
b-GV đọc cho HS viết
c-Chấm, chữa bài:
- Đọc cho HS soát bài 2 lần
- Cho HS tổng kết lỗi
- Chữa bài: GV cho HS tự chữa lỗi sai
- GV chấm 6 bài nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình
bày
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a-Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét về nội dung chính tả, phát âm, chốt lại lời
giải đúng
- GV phát hiện, sửa lỗi phát âm cho HS
b-Bài tập (3b) – lựa chọn:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh minh họa và tìm lời giải cho
câu đố
- Cho HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4.Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS viết bài còn mắc lỗi chính tả về nhà luyện
tập; với mỗi từ mắc lỗi viết 1 dòng; HTL các câu đố
- Nhận xét tiết học
- 2 HS viết BL, cả lớp viết BC
- Lắng nghe
- HS chú ý lắng nghe
- 2 HS đọc lại bài; cả lớp đọc thầm theo
- HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
- HS viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở cho nhau để soát bài
- HS tự chữa lỗi sai vào cuối bài viết
- 2 HS nêu lại yêu cầu của bài
- HS làm bài vào nháp
- 2 HS thi làm bài đúng, nhanh trên bảng lớp Sau đó đọc kết quả
- Cả lớp chữa bài vào VBT
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các câu đố
- HS quan sát tranh minh họa gợi ý giải câu đố và viết lời giải ra nháp
- 5 HS lên bảng viết lời giải câu đố rồi đọc kết quả
- 3 HS đọc lại kết quả
- Cả lớp làm bài vào vở
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9
Tự nhiên xã hội Tiết 25: MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG ( TT ).
A MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
_ Kể được tên 1 số hoạt động ở trường ngoài hoạt động học tập trong giờ học
_ Nêu ích lợi của các hoạt động trên
_ Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của mình
B ĐDDH: _ Các hình trang 48, 49 SGK
_ Tranh ảnh về các hoạt động của nhà trường được dán vào 1 tấm bìa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
28’
2’
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ: Một số hoạt động ở trường
III BÀI MỚI:
a) Giới thiệu: Nêu tên bài học
b) HD tìm hiểu bài:
1 Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
a Mục tiêu:
_ Biết 1 số hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS tiểu học
_ Biết 1 số điểm cần chú ý khi tham gia vào các hoạt
động đó
b Cách tiến hành:
Bước 1: Gv hướng dẫn HS quan sát các hình / 48, 49 /
sgk Sau đó hỏi đáp theo y/c sgk
Bước 2: GV y/c 1 số cặp HS lên thực hiện hỏi đáp.
VD:
+ Bạn cho biết H1 thể hiện hoạt động gì?
+ Hoạt động này diễn ra ở đâu?
+ Bạn có nx gì về thái độ và ý thức kỉ luật của các bạn
trong hình?
=> KL: SGK/49.
2 Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm.
a Mục tiêu: Giới thiệu được các hoạt động của mình
ngoài giờ lên lớp ở trường
b Cách tiến hành:
Bước 1: GV phát phiếu.
_ Y/c HS trong nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu bài
tập: ( Như SGV/73 )
Bước 2:
_ Y/c đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
_ GV giới thiệu lại các hoạt động ngoài giờ lên lớp của
HS mà các nhóm vừa trình bày, bổ sung thêm 1 số hoạt
động nhà trường vẫn tổ chức cho các khối lớp trên
Bước 3:
_ GV nhận xét về ý thức và thái độ của HS trong lớp khi
tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp
=> KL: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm cho tinh thần
các em vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh, nâng cao và mở rộng
kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng cường tinh
thần đồng đội, biết quan tâm và giúp đỡ mọi người …
IV CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:
_ CBBS: Không chơi các trò chơi nguy hiểm
- Hát _ 2 Học sinh trả lời
_ Lắng nghe
_ 2 HS cùng quan sát và hỏi đáp
_ 1 số cặp lên thực hiện hỏi đáp trước lớp
_ HS nx, bổ sung và tự rút ra kết luận
_ 1 số HS nhắc lại KL
_ HS nhận phiếu và thảo luận
_ HS thảo luận nhóm 4 và hoàn thành ND phiếu
_ Các nhóm lên trình bày
_ Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
_ HS nghe
- Lắng nghe
- Ghi bài
Trang 10_ GV nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2008 Toán
Tiết 63 BẢNG NHÂN 9
I MỤC TIÊU
Thành lập bảng nhân 9 (9 nhân với 1, 2, 3, , 10) và học thuộc lịng bảng nhân này.
Áp dụng bảng nhân 9 để giait bài tốn cĩ lời văn bằng một phép tính nhân.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
10 tấm bìa, mỗi tấm cĩ gắn 9 hình trịn hoặc 9 hình tam giác, 9 hình vuơng
Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 9.(khơng ghi kết quả của các phép tính nhân).
T
G
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 62.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Trong giờ học này, các em sẽ được học bảng
nhân tiếp theo của bảng nhân 8, đĩ là bảng nhân
9.
2.2 Hướng dẫn thành lập bảng nhân 9
- Từ các bảng nhân đã học, HDHS rút ra và
lập bảng nhân 9
- Y/c HS nận xét về các thừa số và tích trong
bảng nhân 9
- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 9 vừa lập được, sau
đĩ cho HS thời gian để tự học thuộc lịng bảng
nhân này.
- Xĩa dần bảng cho HS đọc thuộc lịng.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng.
2.3 Luyện tập- thực hành
Bài 1
- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đĩ đổi vở để kiểm
tra bài
Bài 2
- HD cách tính rồi yêu cầu HS làm bài.
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài,1 HS làm bài trên bảng
lớp.
Bài 4
- Hỏi: Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì?
- HD cách làm và cho HS làm bài
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.
- Yêu cầu HS đọc thuộc lịng bảng nhân 9
- Nhận xét tiết học.
- 1số HS thự hiện y/c GV
- Nghe giới thiệu.
- Quan sát hoạt động của GV và trả lời
- Thừa số thứ 1 đếu là 9; thừa số thứ 2 từ 1->10; tích tăng dần thêm 9
.- Cả lớp đồng thanh đọc bảng nhân 2 lần, sau đĩ tự học thuộc lịng bảng nhân.
- Đọc bảng nhân.
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm.
- Làm bài và kiểm tra bài làm của bạn.
- 2 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập
- 1 HS đọc đề bài.
- 1HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập
- đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp vào ơ trống.
- Làm bài tập.
- Một số HS đọc thuộclịng theo yêu cầu.
- Ghi bài