1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 4( chuan KTKN)

20 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số dân tộc ở Tây Nguyên
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Hiểu nội dung của bài : Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ -ớc của anh về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất n-ớcTrả lời được cỏc cõu hỏi SGK..  Tình thơng yêu các em n

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Ti ết 1: Tập đ ọ c Trung thu độc lập

I Mục tiờu :

1.Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phu hợp với nội dung

2.Hiểu nội dung của bài : Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ

-ớc của anh về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất n-ớc(Trả lời được cỏc

cõu hỏi SGK)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa nội dung bài

- Tranh, ảnh các nhà máy, công trình thủy điện, nông trờng,

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em đọc bài Chị em tôi và TLCH

3, nêu ý nghĩa câu chuyện

2 Bài mới:

* GT bài

- Cho HS quan sát tranh minh họa chủ

điểm Trên đôi cánh ớc mơ

- Giảng : Mơ ớc là 1 phẩm chất đáng

quý của con ngời, giúp cho con ngời

hình dung ra tơng lai, vơn lên trong cuộc

sống

- Cho HS xem tranh minh họa bài đọc

- GT : Anh bộ đội đứng gác trong đêm

trung thu năm 1945, lúc đó nớc ta vừa

giành đợc độc lập Trong đêm trung thu

đầu tiên, anh đã suy nghĩ và mơ ớc về

t-ơng lai của đất nớc, của trẻ em

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc tiếp nối 3 đoạn

- GV kết hợp sửa sai về phát âm, ngắt

giọng

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc bài

- GV đọc mẫu : giọng nhẹ nhàng, tự

hào

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và

các em nhỏ vào thời điểm nào ?

- 2 em lên bảng

- HS nhận xét

- HS quan sát, mô tả ND của tranh

- Lắng nghe

- Quan sát, mô tả

- Lắng nghe

- 3 em đọc / 2 lợt : HS1: Đêm nay các em HS2: TT vui tơi

HS3: Còn lại

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 2 em đọc

- Theo dõi SGK

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

 Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong

đêm trung thu độc lập đầu tiên

Trang 2

 Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH :

 Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong

những đêm trăng tơng lai ra

sao ?

 Kết hợp giải nghĩa từ mơ tởng

 Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm Trung

thu độc lập ?

 Giảng : Đêm trung thu đó cách nay 64

năm

 Theo em, cuộc sống hiện nay có gì

giống với mong ớc của anh chiến sĩ năm

xa ?

- Cho HS xem tranh về thành tựu kinh tế

ĐN

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và TLCH:

- Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát

triển nh thế nào ?

- Bài văn nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, 2 em nhắc lại

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi HS nối tiếp đọc cả bài

- HD cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn

cảm đoạn 2

- Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Dặn CB bài 14

- Đọc thầm và nối tiếp nhau TLCH :

- HS trao đổi tranh ảnh tự su tầm

- HS đọc thầm và TLCH

 HS tự do phát biểu

 Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc

- 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của từng đoạn

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 4 em thi đọc

- Nhận xét

- Lắng nghe

Tiết 2: THỂ DỤC

TẬP HỢP HÀNG NGANG, ĐIểm Số,

QUAY SAU - TRề CHƠI “KẾT BẠN”

Dụng cụ: 1 Cũi

Mục đớch - Yờu cầu:

+ Củng cố và nõng cao kĩ thuật về đội hỡnh đội ngũ

+ HS biết trũ chơi “Kết bạn”

Trang 3

I MỞ ĐẦU:

1 Nhận lớp:

2 Phổ biến bài mới

( Thị phạm )

3 Khởi động

+ Chung:

+ Chuyờn mụn:

6 - 10’

2 - 3’

- GV cho tập hợp lớp

- Phổ biến nội dung, yờu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ, trang phục luyện tập

Trũ chơi: “Làm theo hiệu lệnh”

II CƠ BẢN:

1 ễn bài cũ:

2 Bài mới:

( Ghi rừ chi tiết cỏc

động tỏc kỹ thuật )

18-22’

10-12’ a Đội hỡnh đội ngũ

- ễn, tập hợp hàng ngang, dúng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vũng phải, vũng trỏi, đổi chõn khi

đi đều sai nhịp

GV điều khiển lớp

3 Trũ chơi vận động

(hoặc trũ chơi bổ trợ

thể lực)

7 - 8’

2 - 3’

- Chia tổ tập luyện, lần lượt từng em lờn điều khiển

tổ tập 1 lần

điều khiển

III KẾT THÚC:

1 Hồi tỉnh: (Thả lỏng)

2 Tổng kết giờ học:

(Đỏnh giỏ, xếp loại)

3 Nhắc nhở và bài tập

về nhà

4 - 6’

2 - 3’

1 - 2’

1 - 2’

Cả lớp vừa hỏt vừa vỗ tay theo nhịp

GV cựng HS hệ thống bài

GV nhận xột đỏnh gớa giờ học, giao bài tập về nhà

Tiết 3: Địa l ý Một số dân tộc ở Tây Nguyên

I Mục tiêu :

Học xong bài này, HS biết :

- Một số dân tộc ở Tây Nguyên

- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, buôn làng, sinh hoạt,

trang phục, lễ hội của một số dân tộc ở Tây Nguyên

- Dựa vào lợc đồ (bản đồ), tranh, ảnh để tìm kiến thức

- Yêu quý các dân tộc ở Tây Nguyên và có ý thức tôn trọng truyền thống văn

hóa của các dân tộc

* Giảm tải: - Giảm yêu cầu: Em hãy nhận xét về trang phục truyền thống của

các dân tộc trong các hình 1, 2, 3, 5, 6

- Giảm trong câu hỏi 2: Nêu một số nét về trang phục của ngời

dân Tây Nguyên

Trang 4

- Giảm trong câu hỏi 3: Hãy mô tả nhà rông

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ dân tộc

của Tây Nguyên

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Tây Nguyên có các cao nguyên nào ? Chỉ

trên bản đồ

- Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa ? Nêu

đặc điểm của từng mùa

2 Bài mới:

HĐ1: Tây Nguyên - nơi có nhiều dân tộc

chung sống

- Yêu cầu HS đọc mục 1 trong SGK và

TLCH :

 Kể tên 1 số dân tộc ở Tây Nguyên

 Trong các dân tộc kể trên, những dân tộc

nào sống lâu đời ở Tây Nguyên ?

 Mỗi dân tộc ở TN có những đặc điểm

nào riêng biệt ?

* Giảng : TN tuy có nhiều dân tộc sinh

sống nhng là nơi tha dân nhất nớc ta

HĐ2: Nhà rông ở Tây Nguyên

- Các nhóm dựa vào mục 2 SGK và tranh

ảnh để thảo luận

 Mỗi buôn ở Tây Nguyên thờng có ngôi

nhà gì đặc biệt ?

 Nhà rông đợc dùng để làm gì ?

 Sự to đẹp của nhà rông biểu hiện cho

điều gì ?

- Giúp các nhóm hoàn thiện phần trình bày

HĐ3: Trang phục, lễ hội

- Yêu cầu các nhóm dựa vào mục 3 SGK

và H1 2 3 5 6 để thảo luận

 Lễ hội ở TN đợc tổ chức khi nào ?

 Kể tên 1 số lễ hội đặc sắc ở Tây Nguyên

 Ngời dân Tây Nguyên thờng làm gì trong

lễ hội ?

 ở Tây Nguyên, ngời dân thờng sử dụng

loại nhạc cụ độc đáo nào ?

HĐ4: Ghi nhớ

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- GV tóm tắt đặc điểm tiêu biểu về dân c,

- 2 em lên bảng

- Làm việc cá nhân

- HS tiếp nối TLCH

 Gia-rai, Ê-đê, Kinh, Mông, Tày, Nùng

 Gia-rai, Ê-đê, Xơ-đăng, Ba-na

 Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh hoạt riêng

- Nhóm 4 em

- Nhóm 4 em thảo luận

 nhà rông

- Đại diện nhóm báo cáo

- Nhóm đôi

- Nhóm 2 em thảo luận, trả lời

 Vào mùa xuân hoặc sau mỗi mùa thu hoạch

 Lễ hội cồng chiêng, hội đua voi, hội xuân

 múa hát, uống rợu cần

 đàn tơ-rng, đàn krông-pút, cồng, chiêng

- 3 em đọc

Trang 5

buôn làng và sinh hoạt.

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 7

- Lắng nghe

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Ti

ết 1 T ập đ ọc Ở vơng quốc Tơng Lai

I Mục tiờu :

1 Đọc rành mạch một đoạn kịch, bước đầu biết đọc lời nhõn vật với giọng

hồn nhiờn

2 Hiểu nội dung: Ước mơ của các bạn nhỏ về 1 cuộc sống đầy đủ và hạnh

phúc, cú những phỏt minh độc đỏo của trẻ em (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2,

3, 4 SGK)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn cần HD luyện đọc

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em đọc bài Trung thu độc lập

và TLCH 3, 4

2 Bài mới:

* GT bài

- Gọi 1 em đọc đoạn chữ nhỏ giới

thiệu vở kịch

- Đoạn trích dới đây kể lại việc 2 bạn

tới Vơng quốc Tơng lai trò chuyện với

những bạn nhỏ sắp ra đời

HĐ1: Luyện đọc và tìm hiểu màn 1

"Trong công xởng xanh"

a) GV đọc mẫu : rõ ràng, hồn nhiên,

tâm trạng háo hức, ngạc nhiên của

Tin-tin và Mi-tin, lời em bé tự tin

b) Gọi 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn của

màn 1

- Gọi 1 em đọc chú giải

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả màn kịch

c) Tìm hiểu nội dung

Tin-tin và Mi-tin đến đâu và gặp

những ai ?

 Vì sao nơi đó có tên là Vơng quốc

T-ơng lai ?

 Các bạn nhỏ trong công xởng xanh

- 2 em lên bảng

- 1 em đọc

- Lắng nghe

- Theo dõi SGK

- 2 lợt đọc :

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 2 em đọc

 đến Vơng quốc Tơng lai trò chuyện với những bạn nhỏ sắp ra đời

 những ngời ở đây vẫn cha ra đời

 Vật làm cho con ngời hạnh phúc, 30 vị

Trang 6

sáng chế ra những gì ?

 Giải nghĩa từ sáng chế

 Các phát minh ấy thể hiện ớc mơ gì

của con ngời ?

d) Đọc diễn cảm

- HDHS đọc phân vai

- Tổ chức HS thi đọc

- Nhận xét, ghi điểm

HĐ2: Luyện đọc và tìm hiểu màn 2

"Trong khu vờn kì diệu"

a) GV đọc mẫu : 2 bạn nhỏ giọng trầm

trồ, các em bé giọng tự tin

- Cho HS quan sát tranh tìm ra các

nhân vật

b) Yêu cầu 2 em ngồi cùng bàn đọc

thầm, thảo luận để TLCH :

 Những trái cây mà Tin-tin và Mi-tin

trông thấy có gì khác thờng ?

Em thích gì ở Vơng quốc Tơng

lai ? Vì sao ?

 Nội dung chính của 2 màn kịch này

là gì ?

- GV ghi bảng

c) Tổ chức thi đọc diễn cảm màn 2

- Nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Vở kịch nói lên điều gì ?

- Nhận xét

- Dặn HS tập đọc phân vai

- CB bài 15

thuốc trờng sinh, 1 loại ánh sáng kì lạ, 1 cái máy bay nh con chim, máy dò tìm kho báu trên mặt trăng

- 6 em/ 1 lợt, 1 em dẫn chuyện đọc tên các nhân vật

- HS tìm ra HS đọc hay nhất

- Quan sát, mô tả các nhân vật, hoa quả

- Đọc thầm, thảo luận, TLCH :

 trái cây ở đây to và rất lạ

- HS tự trả lời

 Ước mơ của các bạn nhỏ về 1 cuộc sống

đầy đủ và hạnh phúc

- 2 em nhắc lại

- Nhóm 6 em đóng 5 vai (Mi-tin, Tin-tin

và 3 em bé) - ngời dẫn chuyện để thi đọc

- Bình chọn HS đọc hay nhất

- HS tự trả lời

- Lắng nghe

Ti

ết 2: L ịch sử: Chiến thắng Bạch Đằng

do Ngô Quyền lãnh đạo ( năm 938 )

I Mục tiêu :

Học xong bài này, HS biết :

- Vì sao có trận Bạch Đằng

- Kể lại đợc diễn biến chính của trận Bạch Đằng

- Trình bày đợc ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc

* Giảm tải: - Thay câu hỏi 2: Kết quả của chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa

nh thế nào đối với nớc ta thời bấy giờ ?

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh Trận Bạch Đằng 938, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học :

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Khởi nghĩa Hai Bà Trng nổ ra trong

hoàn cảnh nào ?

- Nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa

2 Bài mới:

HĐ1: Tiểu sử Ngô Quyền

- Yêu cầu đọc phần chữ nhỏ để làm phiếu

BT

HĐ2: Diễn biến trận Bạch Đằng

- Yêu cầu đọc SGK, TLCH :

 Cửa sông Bạch Đằng nằm ở địa phơng

nào ?

 Quân Ngô Quyền dựa vào thủy triều để

làm gì ?

 Trận đánh diễn ra nh thế nào ? Kết quả

ra sao ?

- Gọi 2 em thuật lại diễn biến trận Bạch

Đằng

HĐ3: ý nghĩa chiến thắng

- Nêu vấn đề :

 Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô

Quyền làm gì ? Điều đó có ý nghĩa nh thế

nào ?

- Gọi 2 em đọc ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị Bài Ôn tập

- 2 em lên bảng

- Làm việc cá nhân

- HS đọc thầm SGK, làm PBT rồi trình bày một vài nét về tiểu sử Ngô Quyền

- Làm việc cá nhân

 Quảng Ninh

 Dùng kế cắm cọc nhọn nhử quân vào bãi cọc

 Chờ thủy triều xuống, quân 2 bên bờ

đổ ra đánh, thuyền bỏ chạy va vào cọc nhọn Quân Nam Hán thất bại

- HĐ cả lớp

- HS trả lời

 Ngô Quyền xng vơng Đất nớc đợc

độc lập sau hơn 1 000 năm bị đô hộ

Ti ết 3: Địa l ý: Đó soạn ở th ứ 2 Thứ 4 ngày 29 thỏng 9 năm 2010

Ti ết 1:Chớnh tả Nhớ viết: Gà Trống và Cáo

I Mục tiờu

1.Nhớ - viết đúng bài chính tả trỡnh bày đỳng cỏc dũng thơ lục bỏt

2.Làm đỳng bài tập 2(a/b), hoặc 3(a/b)

*KT: Nhỡn SGK viết bài chớnh tả

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi sẵn BT 2b

III Hoạt động dạy và học :

Trang 8

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 3/ 57

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

* GT bài

- Nêu MĐ - YC giờ học

HĐ1: HD viết chính tả

a) Trao đổi về ND đoạn thơ

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

- Hỏi : Đoạn thơ muốn nói với chúng ta

điều gì ?

b) HD viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm các từ khó

viết

- Đọc cho HS viết BC các từ khó

c) HD trình bày

 Trong đoạn thơ có từ nào đợc viết hoa ?

Vì sao ?

- Lu ý cách viết lời nói trực tiếp : sau dấu

hai chấm và ngoặc kép

- Gọi 1 em nhắc lại cách trình bày thơ lục

bát

d) Viết, chấm, chữa bài

- GV cho HS viết, xuống lớp giúp các em

yếu

- HDHS đổi vở bắt lỗi

- Chấm vở 4 em, nhận xét

HĐ2: HD làm bài tập

Bài 2b :

- Cho HS đọc yêu cầu đề

- Gọi 1 em đọc đoạn văn cha hoàn chỉnh

- Chia nhóm thảo luận

- Dán 2 phiếu khổ lớn ghi sẵn đoạn văn lên

bảng, chia 2 đội chơi điền tiếp sức vào đoạn

văn

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 3a :

- Gọi HS đọc đề

- GV đọc từng nội dung, HS viết từ vào BC

- GV kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- CB: Bài 8

- 2 em lên bảng

- HS nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- 3 em đọc

 Hãy cảnh giác, đừng vội tin vào những lời ngọt ngào

 thiệt hơn, phách bay, quắp đuôi, co cẳng, khoái chí, phờng gian dối

- HS viết BC, 1 em lên bảng

 Cáo, Gà : vì là tên riêng của 2 con vật

- 1 em nhắc lại

- HS viết bài, tự soát lỗi

- 2 em cùng bàn đổi vở soát lỗi

- HS chữa lỗi

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- 1 em đọc

- Nhóm 4 em thảo luận, làm Vn

- 2 đội chơi điền tiếp sức, mỗi đội cử 3 bạn :

 lợn, vờn, hơng, dơng tơng, thờng, c-ờng

- HS nhận xét

 vờn tợc

- 1 em đọc

- HS làm BC : ý chí, trí tuệ

Ti

ết 2: LT&C : Cách viết tên ngời, tờn địa lý Việt Nam

Trang 9

I Mục tiờu

1 Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam

2 Biết vận dụng quy tắc đó học để viết đúng 1 số tên riêng VN(BT1,

BT2/III), tỡm và viết đúng 1 vài tên riêng VN(BT3)

*HS KG : Làm được đầy đủ BT3/III

*KT : Bài 1, bài 2

II Đồ dùng dạy học :

- 1 tờ phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của ngời

- Phiếu BT khổ lớn, bút dạ

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Yêu cầu 1 em đặt câu với 2 từ : tự tin,

tự ti

- Gọi 1em làm lại BT 2/ 63

2 Bài mới:

* GT bài

- Nêu MĐ - YC cần đạt của giờ học

HĐ1: Nhận xét

- GV viết lên bảng các tên riêng của

ng-ời và tên địa lí (nh SGK) Yêu cầu HS

quan sát và nhận xét

 Nguyễn Huệ, Hoàng Văn Thụ

 Trờng Sơn, Vàm Cỏ Tây

- Hỏi :

 Tên riêng gồm mấy tiếng ? Mỗi tiếng

cần đợc viết nh thế nào ?

 Khi viết tên ngời, tên địa lí VN, ta cần

phải viết nh thế nào ?

HĐ2: Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

 Lu ý : tên ngời, tên đất ở Tây Nguyên

có cấu tạo phức tạp hơn, sẽ học sau

- Dán phiếu ghi bảng sơ đồ họ tên ngời

lên bảng

(tên lót) Tên riêng (tên) Nguyễn

Nguyễn Thị Huệ Minh Khai

- Hỏi : Tên ngời VN thờng gồm những

thành phần nào ? Khi viết ta cần chú ý

điều gì ?

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- Quan sát, thảo luận cặp đôi, nhận xét cách viết

 Tên ngời, tên địa lí đợc viết hoa những chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên

đó

 Tên riêng thờng gồm 1, 2 hoặc 3 tiếng trở lên Mỗi tiếng đợc viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng

 Khi viết tên ngời, tên địa lí VN, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

- 3 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe

 Gồm : họ, tên đệm, tên riêng Khi viết ta cần chú ý phải viết hoa các chữ cái đầu của mỗi tiếng ở từng bộ phận của tên ngời

Trang 10

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

 HD cách viết : tên, tổ đoàn kết, thôn,

xã, thị xã, tỉnh

- Hỏi HS viết bảng : Vì sao em phải viết

hoa tiếng đó ?

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét

- Yêu cầu HS viết bảng nói rõ vì sao

viết hoa các từ đó mà từ khác lại không

viết hoa

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu nhóm 4 em làm vào giấy lớn

- Gọi HS nhận xét, bổ sung :

a) Tam Kỳ, Đại Lộc, Quế Sơn, tỉnh

Quảng Nam

b) Hội An, Mỹ Sơn, Vĩnh Trinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn học ghi nhớ và CB bài 14

- 1 em đọc

- HS làm VBT, 3 em lên bảng viết

- Nhận xét bạn viết trên bảng

 Tên ngời, tên địa lí VN phải viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng tạo thành tên đó

 Ngô Thị Hồng Nhung - Tổ 2 thôn Trảng Kèo - xã Cẩm Hà - thị xã Hội An - tỉnh Quảng Nam

- 1 em đọc

- 2 em lên bảng viết, HS làm vào vở

- Nhận xét bạn viết trên bảng

 xã Cẩm Hà/ Cẩm Thanh thị xã Hội

An, tỉnh Quảng Nam

 phờng Minh An/ Sơn Phong thị xã Hội

An, tỉnh Quảng Nam

- 1 em đọc

- Nhóm 4 em thảo luận, làm phiếu BT

- Dán phiếu BT lên bảng

- HS nhận xét

Tiết 3: T.Việt : LT&C ( Dạy bự) Mở rộng vốn từ :

Trung thực - tự trọng

I Mục tiờu :

Biết thờm được nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực – Tự

trọng(BT1, BT2) ; bước đầu biết xếp cỏc từ Hỏn Việt cú tiếng“trung”theo

hai nhúm nghĩa(BT3) và đặt cõu được với một từ trong nhúm(BT4)

*KT : Bài 2, 3

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu khổ to ghi sẵn ND bài tập 1, 2, 3

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS lên bảng viết :

 5 DT chung là tên gọi các đồ dùng

 5 DT riêng là tên riêng của ngời, sự

vật

2 Bài mới:

* GT bài

- Nêu MĐ - YC cần đạt của tiết học

HĐ1: HD làm bài tập

- 2 em lên bảng viết

- Lắng nghe

Ngày đăng: 27/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung ra tơng lai, vơn lên trong cuộc - GA lop 4( chuan KTKN)
Hình dung ra tơng lai, vơn lên trong cuộc (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w