ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói - Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1 III.. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi -Cho HS đọc câu ứng dụng: +Tìm tiế
Trang 1(Giáo án tuần 11)
11
Học vần
93 ưu -ươu
Học vần
94 ưu -ươu
Đạo đức
11 Oân tập và thực hành kĩ năng
GHKI
BA
2/ 11
Thể dục
11 Thể dục rèn luyện tư thế cơ
bản -TCVĐHọc
vần
95 Ôn tập
Học vần
97 On - an
Học vần
98 On - an
Mĩ thuật
11 Vẽ màu vào hình vẽ ở
đường diềm
NĂM
4/ 11
Học vần
99 ân – ă - ăn
Học vần
100 ân – ă - ăn
Toán 44 Luyện tập chungAâm
nhạc
11 Học bài hát : Đàn gà con
Trang 25/ 11
Thủ công
11 Xé dán hình con gà con ( tiết
2)Tập
viết
9 Cái kéo, trái đào,…
Tập viết
10 Chú cừu , rau non, …
Sinh hoạt
11 Chủ điểm: Người học sinh tốt
-Viết được : ưu, ươu , trái lựu , hươu sao
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai voi
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
- Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
5’
30’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hát
+/ 2-4 HS đọc các từ : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu-Đọc câu ứng dụng-Viết: iêu, yêu, diềusáo, yêu quý
HỌC VẦN
Trang 3• Dạy vần: ưu
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần ưu? Vần ưu là
do mấy âm ghép lại?
Cho HS cài vần ưu
b) Đánh vần:
- Cho HS đánh vần
• Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần ưu rồi, muốn có
tiếng lựu ta làm thế nào?
-Phân tích tiếng lựu?
-Cho HS đánh vần tiếng: lựu
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn từ
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài
bảng
+ Ưu- lựu – trái lựu
* ươu (Qui trình tương tự )
- HS so sánh 2 vần ưu, ươu
+Đọc tổng hợp toàn bài
Ưu- lựu – trái lựu
Ươu – hươu - hươu sao
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
Luyện viết vần và từ
ứng dụng
+GV viết mẫu: ưu, ươu
GV lưu ý nét nối giữa ư và
mưu trí bướu cổ
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng: cừu , mưu,
bướu, rượu
+Đọc trơn từ
-Do 2 âm ghép lại: -ư và
u -HS thực hành cài vần-Đánh vần: ư-u-ưu
- Ghép thêm âm l vàdấu nặng
- 1 HS-Đánh vần: lờ-ưu-lưu-nặng-lựu
-Đọc: trái lựu cá nhân,lớp đọc đồng thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồngthanh
+ Giống u ở cuối, ư ởđầu
+ khác ươu có thêm ơ
-HS đọc cá nhân, nhóm-Lớp đọc đồng thanh
- Viết bảng con: ưu, ươu -HS viết vào bảng contừ :
trái lựu, hươu saoNghỉ giữa tiết
-2-3 HS đọc từ ngữ ứngdụng
Trang 4-GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
+ Mưu trí: Thông minh, nhanh ý
+ Bướu cổ : GV cho HS xem
tranh
Giáo dục HS ăn muối I–ốt để
phòng chống bệnh bướu cổ
-GV đọc mẫu toàn bài
*Củng cố tiết 1:
Gọi HS đọc bài
TIẾT 2
1 Ổn định:
2.Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
Ưu- lựu – trái lựu
Ươu – hươu - hươu sao
chú cừu bầu
rượu
mưu trí bướu cổ
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy hươu, nai đã
ở đấy rồi
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng : Cừu , hươu
-Cho HS tập viết vào vở
cừu , mưu, bướu, rượu
- Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp
-Lần lượt phát âm: ưu,lựu, trái lựu; ươu, hươu,hươu sao
Đồng thanh toàn bàiCN+ĐT
- HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:nhóm, cá nhân, cả lớp
-Thảo luận nhóm vềtranh minh họa của câuđọc ứng dụng
-2-3 HS đọc Cừu , hươu,
-Cá nhân-HS đọc theo: nhóm, cánhân
-Lớp đọc đồng thanh
Trang 5
2’
1’
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
+Trong tranh vẽ gì?
+Những con vật này sống ở
đâu?
+Trong những con vật này, con
nào ăn cỏ?
+Con nào thích ăn mật ong?
+Em còn biết các con vật
nào ở trong rừng nữa?
4.Củng cố
+ Trò chơi : Hái hoa
+ GV cho hs đọc trong SGK
5 Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau
-Học sinh viết vở tậpviết: ưu, ươu, trái lựu, hươusao
-Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôivà trả lời
+Trong rừng và đôi khitrong Sở thú
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-Nội dung luyện tập,
2.Học sinh :
-que tính, vở, sách toán
III.CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
TOÁN
Trang 6+Làm phép tính trừ với
3 số, ta làm thế nào?
+Em có nhận xét gì bài
5 – 1 – 2 = 2 và 5 – 2 – 1
= 2
Bài 3 : Điền dấu: >, <, =
+Muốn so sánh 1 phép
tính với 1 số ta làm
mấy bước?
GV nhận xét đánh giá
− Hát-2 Học sinh đọc theo yêu cầu
-1 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con
5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 – 1
= 2
5 – 1 – 1 = 3 3 – 1 – 1 =1
-2 bước-Bước 1: tính-Bước 2: chọn dấu điền
5 – 3 = 2 5 – 1 > 3
2 4
5 – 2 > 2 5 – 4 > 0
3 1
Trang 7-Bài nào sai về làm lại,
ôn lại các bảng cộng
trừ trong phạm vi các số
* HS nhìn tranh đọc đề toán
a ) có 5 con chim ,bay đi 2 con chim còn lại mấy con chim
b ) có 5 chiếc xe ô tô đậu, 1 chiếc chạy đi Hỏi còn lại mấy chiếc xe ô tô
-HS lên bảng làm bài+ SGK
Trang 8-Tính siêng năng ,chăm chỉ học tập,giữ gìn sách vở ĐDHT, ăn mặc ,đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
-Biết kính trọng ,yêu quý,lễ phép ,vâng lời ông ,bà cha mẹ;biết yêu thương ,giúp đỡ mọi người trong gia đình
-Học sinh thực hiện tốt các điều bổ ích đã học trong cuộc sống hàng ngày
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-SGK, 1 số tranh ảnh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi
+Em có anh ,chị hay có em
GV giới thiệu bài –ghi tựa
Hoạt động1: Khởi động
GV hát cho HS nghe bài hát
:Em yêu trường em
-Qua bài hát em thấy có
những đồ dùnghọc tập gì?
-Tất cả các đồ dùng đó ta
phải giữ gìn chúng như thế
nào?
GV nhận xét –kết luận chung
Hoạt động 2:Thảo luận cả
lớp
GV nêu 1 số câu hỏi
+Để giữ gìn quần áo gọn
gàng ,sạch sẽ hàng ngày
chúng ta nên làm gì?
+Gia đình em gồm có những
ai?
+Với những người trong gia
đình của mình em phải cư xử
như thế nào?
+Vì sao em cần phải lễ phép
với anh ,chị,phải nhường nhịn
Trang 93’
1’
+Em đã lễ phép với anh ,chị
và nhường nhịn em nhỏ chưa?
Hãy kể lại một chuyện thể
hiện điều đó?
Hoạt động 3:Tổng kết
GV đọc cho HS nghe 1 số câu
ca dao ,tục ngữ về tình cảm
gia đình,anh chị em
* Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong
nguồn chảy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là
đạo con
• Chị ngã em nâng
• Em thuận anh hòa là
nhà có phúc
…
4 Củng cố:
Giáo dục tư tưởng
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
Chuẩn bị bài :Nghiêm trang
khi chào cờ
Trang 10-Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ
2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến
nội dung yêu cầu bài
- Chạy nhẹ nhàng theo một
hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường
- Đi thường theo một hàng
dọc và hít thở sâu
* Ôn trò chơi “Diệt các
con vật có hại” (hoặc do GV
chọn)
2 Phần cơ bản:
- Đứng đưa 1 chân ra trước,
2 tay chống hông
Gv nêu tên, giải thích và làm
mẫu động tác cho HS tập bắt
chước Đứng đưa 1 chân ra
trước, 2 tay chống hông theo 4
nhịp
CB: TTĐCB
Động tác: Từ TTĐCB đưa chân
trái ra trước lên cao thẳng
hướng, chân và mũi chân
thẳng chếch xuống đất, đồng
thời 2 tay chống hông, chân
phải và thân người thẳng,
mắt nhìn theo mũi chân trái
Lần tập tiếp theo đổi chân
Sau mỗi lần tập GV nhận xét,
sửa sai cho HS
- Trò chơi “Chuyển bóng
1’
18 – 22
4 – 5 lần
10 – 12’
4 – 6’
2 – 3’
GV LT
GV
LT
GV LT
GV LT
Trang 11dẫn cách chơi:
Trong mỗi hàng, em nọ cách
em kia 1 cánh tay Tổ trưởng
đứng trên cùng, 2 tay cầm
bóng (giơ lên cao rồi hạ
xuống) GV làm mẫu cách
chuyển bóng, sau đó dùng lời
chỉ dẫn cho 1 tổ chơi thử GV
tiếp giải thích cách chơi Cho
lớp chơi thử 1 số lần sau đó
chơi chính thức có phân thắng
thua
3 Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4
hàng dọc trên địa hình tự
nhiên và hát, sau đó
đứng quay mặt thành
- Nhận xét giờ học, giao
bài tập về nhà
1 – 2’
2’
1 – 2’
GV LT
-Viết được các vần các từ ngữ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu
-Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Bảng ôn trang 88 SGK
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HỌC VẦN
Trang 12TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS1’
5’
30’
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc vần tiếng từ ở
bảng con
-Đọc bài SGK
Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3.Bài mới:
• Giới thiệu bài:
- GV hỏi:
+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?
+Đọc tiếng trong khung?
Từ đó đi vào bài ôn
u
ươ ươu
+ GV đọc âm
* Ghép âm ở cột dọc với âm
ở cột ngang để tạo thành vần
- Cho HS đọc bảng
-GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho
HS qua cách phát âm
Hát-2-4 HS đọc các từ ngữ :chú cừu, mưu trí, bầurượu, bướu cổ
câu ứng dụng-Viết vào bảng con: ưu,ươu, trái lựu, hươu sao
-Cây cau ( cây cao câythấp)
+ au, ao+ Cau, cao
Trang 13* Nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng
trong bảng ôn và các từ ngữ
ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm cho
các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
GV đính tranh gọi HS nhận xét
- GV giới thiệu câu ứng dụng
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi
Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều
châu chấu, cào c
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm,
khuyến khích HS đọc trơn
Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết-HS quan sát
- Nhóm, cá nhân, cảlớp
-Viết bảng: cá sấu, kìdiệu
Nhóm, cá nhân, cả lớp
-Đọc cá nhân 7- 8 em ( theo thứ tự, không theo thứ tự)
-Lớp đọc đồng thanh
-Thảo luận nhóm vềtranh minh họa
-Đọc theo nhóm, bàn,cá nhân
- Lớp đọc đồng thanh
-Đọc cá nhân, lớp đọcđồng thanh
-HS lắng nghe
Nghỉ giữa tiết-HS thực hành viết bài
Trang 14-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút đúng
tư thế
-GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
Lưu ý HS vị trí dấu thanh và
các chỗ nối giữa các chữ
trong từ vừa viết
* Kể chuyện: Sói và Cừu
- GV kể lại câu chuyện lần 1
diễn cảm
- GV kể lại câu chuyện lần 2,
có kèm theo tranh minh họa
-Tranh 1: Một con Sói đói đang
lồng loan đi tìm thức ăn, bỗng
gặp Cừu Nó chắc mẩm được
một bữa ngon lành Nó tiến lại
và nói:
-Này Cừu, hôm nay ngươi tận
số rồi Trước khi chết ngươi có
mong ước gì không?
-Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này
không thể chạy thoát được Nó
liền hắng giọng rồi cất tiếng
sủa lên thật to
-Tranh 3: Tận cuối bãi, người
chăn cừu bỗng nghe tiếng gào
của chó sói Anh liền chạy
nhanh đến Sói vẫn đang ngửa
mặt lên, rống ông ổng Người
chăn cừu liền giáng cho nó
một gậy
-Tranh 4: Cừu thoát nạn
GV cùng lớp nhận xét biểu
dương
GV giáo dục và nêu ý nghĩa
câu chuyện
* Ý nghĩa câu chuyện:
-Con Sói chủ quan và kiêu
vảo vở: cá sấu, kì diệu
-HS đọc tên câu chuyện
_Sau khi nghe xong HSthảo luận nhóm và cửđại diện thi tài
-Đại diện từng nhómlên kể lại một đoạntheo tranh
- HS khá, giỏi có thểkể 2-3 đoạn theo tranh
-1 HS đọc bài
- HS lắng nghe-HS lắng nghe
Trang 15căng nên đã phải đến tội
-Con Cừu bình tĩnh và thông
minh nên đã thoát chết
4.Củng cố :
- GV cho HS đọc lại bài
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Học bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 42: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bàng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0 ; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-Yêu thích học toán
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-Mẫu vật,SGK,
2 Học sinh :
-Vở,SGK, bảng con
III.CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:
2 Bài cũ: Luyện tập
− Đọc bảng cộng trong
− 2 Học sinh đọc
− Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng
− 1 HS ghi phép tính ngược lại
− 5 – 4 = 1TOÁN
Trang 16− Giới thiệu phép tính 1 – 1
= 0:
− Trong chuồng có 1 con
vịt, con vịt đó chạy ra
ngoài Hỏi trong chuồng
còn lại mấy con vịt ?
− 1 bớt 1 còn mấy
− 1 bớt 1 còn 0 viết lá 1 –
1 = 0
− Nêu phép trừ tương ứng
− Tương tự: 3 – 3= 0
− Em có nhận xét gì ?
GV kết luận: Một số trừ đi
chính số đó thì bằng 0
+ Giới thiệu phép tính 4 – 0
= 4:
-Giáo viên gắn mẫu vật,
hỏi: tất cả có 4 hình
vuông, không bớt đi hình
nào hỏi còn lại mấy hình
vuông?
− Không bớt đi hình nào
là bớt không hình vuông
− Giáo viên ghi bảng : 4 – 0
= 4
− Tương tự với 5 – 0 = 5
− Em có nhận xét gì ?
GV kết luận: Một số trừ đi 0
thì bằng chính số đó
− Vậy 3 –0 = ? 2 – 0 = ?
Thực hành
Bài 1 : Tính kết qủa
Cho HS làm miệng
Bài 2 : Tính
− HS làm bài bảng lớp
-0 còn con vịt nào?
-1 bớt 1 còn 0
HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
− Học sinh quan sát
HS đọc cá nhân
− 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông
− 4 – 0 = 4
− Học sinh đọc-Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó
-Cá nhân đọc -3 -0 = 3 2 – 0 =
Bài 1: TínhHọc sinh làm bài và sửa bài miệng
-3 Học sinh làm bài và sửa
ở bảng lớp
Bài 2: Tính
4 + 1 = 5 2 + 0 =
2
Trang 17
2’
1’
GV cùng lớp nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích
hợp
GV đính tranh yêu cầu HS đọc
đề toán
+ Chọn phép tính
Cho HS làm bài vào bc
Nhận xét sửa bài
Làm lại các bài còn sai
vào vở nhà
Chuẩn bị bài luyện tập
-Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy
đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
-Có 2 con cá trong hồ, vớt
ra cả 2 con Hỏi trong hồ còn mấy con?
-2 HS Sửa bảng lớp:
Trang 18-Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11
+Học sinh:
-Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
-Chúng ta nghe được âm thanh
là nhờ đâu?
-Nhìn thấy mọi cảnh vật là
nhờ vào đâu ?
-Ngửi mùi vị bằng bộ phận
+Mục tiêu: Các em biết gia
đình là tổ ấm của mình
∗ Cách tiến hành
− Bước 1:
+ Chia nhóm 3 – 4 học sinh
+ Gia đình Lan gồm có
những ai ?
+ Gia đình Lan đang làm gì ?
+ Gia đình Minh gồm những
ai ?
− Bước 2:
+ Học sinh trình bày
Kết luận: Mỗi người đều
có gia đình Bố mẹ và
những người thân
c) Hoạt động 2: Vẽ tranh
+ Mục tiêu: Từng em vẽ
tranh về gia đình mình
Hát
HS nêu Ôn tập : Con ngườivà sức khoẻ
HS trả lời cá nhân
Học sinh hátHọc sinh nêu ( ba, mẹ, con)
-Học sinh nêu
- Đại diện các nhóm trình bày
* Dành cho học sinh khá , giỏi
HS hoạt động nhóm đôiTừng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình
Vẽ tranh về gia đình mình
Trang 19
5’
1’
∗ Cách tiến hành
− Từng em sẽ vẽ vào vở
bài tập về gia đình của
mình
GV cùng lớp theo dõi gọi HS
chỉ các thành viên trong
tranh vẽ của mình
Kết luận: Gia đình là tổ
ấm của em Bố mẹ ông bà
và anh hoặc chị là những
người thân yêu nhất của
em
d)Hoạt động 3: Hoạt động
lớp
+ Mục tiêu: Mọi người được
kể và chia sẻ với các bạn
trong lớp về gia đình mình
∗ Cách tiến hành
− Cho học sinh giới thiệu
tranh giáo viên gợi ý
− Tranh vẽ những ai ?
− Em muốn thể hiện điều
gì trong tranh ?
Kết luận: Mỗi người khi
sinh ra đều có gia đình Nơi em
được yêu thương chăm sóc
và che chở Em có quyền
được sống chung với bố mẹ
và người thân
4.Củng cố: Gdtt:
Phải biết phụ giúp với ông
bà cha mẹ những việc vừa
sức, học giỏi để cho cha mẹ
ông bà vui
5.Dặn dò: về xem nhà ở
của em gồm có những đồ
vật gì, được sắp xếp ra sao ?
Nhận xét tiết học
-Học sinh giới thiệu
-HS lắng nghe
**************************************
Ngày soạn :30.10.2010
Ngày dạy :3.11.2010
Trang 20Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2010
Tiết 97+98: ON- AN
I.MỤC TIÊU :
-Đọc được: on, an,mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng.-Viết được : on, an,mẹ con, nhà sàn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bè bạn
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
-Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
_Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3 Bài mới:
*.Giới thiệu bài:
+Dạy vần: on
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần on? Vần on là
do mấy âm ghép lại
Cho HS cài vần on
b) Đánh vần:
-Cho HS đánh vần
-Tiếng khoá, từ khoá:
?Có vần on rồi, muốn có
tiếng con ta làm NTN?
-Phân tích tiếng con?
-Cho HS đánh vần tiếng: con
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn từ
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài
-HS đọc cá nhân, nhóm,HỌC VẦN