1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 11

41 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 566,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói - Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1 III.. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi -Cho HS đọc câu ứng dụng: +Tìm tiế

Trang 1

(Giáo án tuần 11)

11

Học vần

93 ưu -ươu

Học vần

94 ưu -ươu

Đạo đức

11 Oân tập và thực hành kĩ năng

GHKI

BA

2/ 11

Thể dục

11 Thể dục rèn luyện tư thế cơ

bản -TCVĐHọc

vần

95 Ôn tập

Học vần

97 On - an

Học vần

98 On - an

Mĩ thuật

11 Vẽ màu vào hình vẽ ở

đường diềm

NĂM

4/ 11

Học vần

99 ân – ă - ăn

Học vần

100 ân – ă - ăn

Toán 44 Luyện tập chungAâm

nhạc

11 Học bài hát : Đàn gà con

Trang 2

5/ 11

Thủ công

11 Xé dán hình con gà con ( tiết

2)Tập

viết

9 Cái kéo, trái đào,…

Tập viết

10 Chú cừu , rau non, …

Sinh hoạt

11 Chủ điểm: Người học sinh tốt

-Viết được : ưu, ươu , trái lựu , hươu sao

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai voi

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

- Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

30’

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài SGK

-Viết bảng con

Nhận xét phần KTBC

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

Hát

+/ 2-4 HS đọc các từ : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu-Đọc câu ứng dụng-Viết: iêu, yêu, diềusáo, yêu quý

HỌC VẦN

Trang 3

• Dạy vần: ưu

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần ưu? Vần ưu là

do mấy âm ghép lại?

Cho HS cài vần ưu

b) Đánh vần:

- Cho HS đánh vần

• Tiếng khoá, từ khoá:

-Có vần ưu rồi, muốn có

tiếng lựu ta làm thế nào?

-Phân tích tiếng lựu?

-Cho HS đánh vần tiếng: lựu

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đánh vần, đọc trơn từ

-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài

bảng

+ Ưu- lựu – trái lựu

* ươu (Qui trình tương tự )

- HS so sánh 2 vần ưu, ươu

+Đọc tổng hợp toàn bài

Ưu- lựu – trái lựu

Ươu – hươu - hươu sao

GV chỉnh sửa, đọc mẫu

 Luyện viết vần và từ

ứng dụng

+GV viết mẫu: ưu, ươu

GV lưu ý nét nối giữa ư và

mưu trí bướu cổ

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng: cừu , mưu,

bướu, rượu

+Đọc trơn từ

-Do 2 âm ghép lại: -ư và

u -HS thực hành cài vần-Đánh vần: ư-u-ưu

- Ghép thêm âm l vàdấu nặng

- 1 HS-Đánh vần: lờ-ưu-lưu-nặng-lựu

-Đọc: trái lựu cá nhân,lớp đọc đồng thanh

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

-Cá nhân, lớp đọc đồngthanh

+ Giống u ở cuối, ư ởđầu

+ khác ươu có thêm ơ

-HS đọc cá nhân, nhóm-Lớp đọc đồng thanh

- Viết bảng con: ưu, ươu -HS viết vào bảng contừ :

trái lựu, hươu saoNghỉ giữa tiết

-2-3 HS đọc từ ngữ ứngdụng

Trang 4

-GV giải thích (hoặc có hình

vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình

dung

+ Mưu trí: Thông minh, nhanh ý

+ Bướu cổ : GV cho HS xem

tranh

Giáo dục HS ăn muối I–ốt để

phòng chống bệnh bướu cổ

-GV đọc mẫu toàn bài

*Củng cố tiết 1:

Gọi HS đọc bài

TIẾT 2

1 Ổn định:

2.Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

Ưu- lựu – trái lựu

Ươu – hươu - hươu sao

chú cừu bầu

rượu

mưu trí bướu cổ

GV nhận xét sửa chữa

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- GV nêu nhận xét chung

GV viết bảng câu ứng dụng

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra

bờ suối Nó thấy hươu, nai đã

ở đấy rồi

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng : Cừu , hươu

-Cho HS tập viết vào vở

cừu , mưu, bướu, rượu

- Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp

-Lần lượt phát âm: ưu,lựu, trái lựu; ươu, hươu,hươu sao

Đồng thanh toàn bàiCN+ĐT

- HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:nhóm, cá nhân, cả lớp

-Thảo luận nhóm vềtranh minh họa của câuđọc ứng dụng

-2-3 HS đọc Cừu , hươu,

-Cá nhân-HS đọc theo: nhóm, cánhân

-Lớp đọc đồng thanh

Trang 5

2’

1’

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi

học: lưng thẳng, cầm bút

đúng tư thế

GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn

thành bài viết

+Trong tranh vẽ gì?

+Những con vật này sống ở

đâu?

+Trong những con vật này, con

nào ăn cỏ?

+Con nào thích ăn mật ong?

+Em còn biết các con vật

nào ở trong rừng nữa?

4.Củng cố

+ Trò chơi : Hái hoa

+ GV cho hs đọc trong SGK

5 Dặn dò:

+ Học bài

+ Chuẩn bị bài sau

-Học sinh viết vở tậpviết: ưu, ươu, trái lựu, hươusao

-Đọc tên bài luyện nói

-HS quan sát nhóm đôivà trả lời

+Trong rừng và đôi khitrong Sở thú

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

-Nội dung luyện tập,

2.Học sinh :

-que tính, vở, sách toán

III.CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

TOÁN

Trang 6

+Làm phép tính trừ với

3 số, ta làm thế nào?

+Em có nhận xét gì bài

5 – 1 – 2 = 2 và 5 – 2 – 1

= 2

Bài 3 : Điền dấu: >, <, =

+Muốn so sánh 1 phép

tính với 1 số ta làm

mấy bước?

GV nhận xét đánh giá

− Hát-2 Học sinh đọc theo yêu cầu

-1 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con

5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 – 1

= 2

5 – 1 – 1 = 3 3 – 1 – 1 =1

-2 bước-Bước 1: tính-Bước 2: chọn dấu điền

5 – 3 = 2 5 – 1 > 3

2 4

5 – 2 > 2 5 – 4 > 0

3 1

Trang 7

-Bài nào sai về làm lại,

ôn lại các bảng cộng

trừ trong phạm vi các số

* HS nhìn tranh đọc đề toán

a ) có 5 con chim ,bay đi 2 con chim còn lại mấy con chim

b ) có 5 chiếc xe ô tô đậu, 1 chiếc chạy đi Hỏi còn lại mấy chiếc xe ô tô

-HS lên bảng làm bài+ SGK

Trang 8

-Tính siêng năng ,chăm chỉ học tập,giữ gìn sách vở ĐDHT, ăn mặc ,đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

-Biết kính trọng ,yêu quý,lễ phép ,vâng lời ông ,bà cha mẹ;biết yêu thương ,giúp đỡ mọi người trong gia đình

-Học sinh thực hiện tốt các điều bổ ích đã học trong cuộc sống hàng ngày

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, 1 số tranh ảnh

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi

+Em có anh ,chị hay có em

GV giới thiệu bài –ghi tựa

Hoạt động1: Khởi động

GV hát cho HS nghe bài hát

:Em yêu trường em

-Qua bài hát em thấy có

những đồ dùnghọc tập gì?

-Tất cả các đồ dùng đó ta

phải giữ gìn chúng như thế

nào?

GV nhận xét –kết luận chung

Hoạt động 2:Thảo luận cả

lớp

GV nêu 1 số câu hỏi

+Để giữ gìn quần áo gọn

gàng ,sạch sẽ hàng ngày

chúng ta nên làm gì?

+Gia đình em gồm có những

ai?

+Với những người trong gia

đình của mình em phải cư xử

như thế nào?

+Vì sao em cần phải lễ phép

với anh ,chị,phải nhường nhịn

Trang 9

3’

1’

+Em đã lễ phép với anh ,chị

và nhường nhịn em nhỏ chưa?

Hãy kể lại một chuyện thể

hiện điều đó?

Hoạt động 3:Tổng kết

GV đọc cho HS nghe 1 số câu

ca dao ,tục ngữ về tình cảm

gia đình,anh chị em

* Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong

nguồn chảy ra

Một lòng thờ mẹ kính cha

Cho tròn chữ hiếu mới là

đạo con

• Chị ngã em nâng

• Em thuận anh hòa là

nhà có phúc

4 Củng cố:

Giáo dục tư tưởng

Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

Chuẩn bị bài :Nghiêm trang

khi chào cờ

Trang 10

-Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi.

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ

2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến

nội dung yêu cầu bài

- Chạy nhẹ nhàng theo một

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên ở sân trường

- Đi thường theo một hàng

dọc và hít thở sâu

* Ôn trò chơi “Diệt các

con vật có hại” (hoặc do GV

chọn)

2 Phần cơ bản:

- Đứng đưa 1 chân ra trước,

2 tay chống hông

Gv nêu tên, giải thích và làm

mẫu động tác cho HS tập bắt

chước Đứng đưa 1 chân ra

trước, 2 tay chống hông theo 4

nhịp

CB: TTĐCB

Động tác: Từ TTĐCB đưa chân

trái ra trước lên cao thẳng

hướng, chân và mũi chân

thẳng chếch xuống đất, đồng

thời 2 tay chống hông, chân

phải và thân người thẳng,

mắt nhìn theo mũi chân trái

Lần tập tiếp theo đổi chân

Sau mỗi lần tập GV nhận xét,

sửa sai cho HS

- Trò chơi “Chuyển bóng

1’

18 – 22

4 – 5 lần

10 – 12’

4 – 6’

2 – 3’

GV LT 







GV 

LT 





GV LT 







GV LT 







Trang 11

dẫn cách chơi:

Trong mỗi hàng, em nọ cách

em kia 1 cánh tay Tổ trưởng

đứng trên cùng, 2 tay cầm

bóng (giơ lên cao rồi hạ

xuống) GV làm mẫu cách

chuyển bóng, sau đó dùng lời

chỉ dẫn cho 1 tổ chơi thử GV

tiếp giải thích cách chơi Cho

lớp chơi thử 1 số lần sau đó

chơi chính thức có phân thắng

thua

3 Phần kết thúc:

- Đi thường theo nhịp 2 – 4

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên và hát, sau đó

đứng quay mặt thành

- Nhận xét giờ học, giao

bài tập về nhà

1 – 2’

2’

1 – 2’

GV LT 

-Viết được các vần các từ ngữ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu

-Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Bảng ôn trang 88 SGK

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

-Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HỌC VẦN

Trang 12

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS1’

5’

30’

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc vần tiếng từ ở

bảng con

-Đọc bài SGK

Viết bảng con

Nhận xét phần KTBC

3.Bài mới:

• Giới thiệu bài:

- GV hỏi:

+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?

+Đọc tiếng trong khung?

Từ đó đi vào bài ôn

u

ươ ươu

+ GV đọc âm

* Ghép âm ở cột dọc với âm

ở cột ngang để tạo thành vần

- Cho HS đọc bảng

-GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho

HS qua cách phát âm

Hát-2-4 HS đọc các từ ngữ :chú cừu, mưu trí, bầurượu, bướu cổ

câu ứng dụng-Viết vào bảng con: ưu,ươu, trái lựu, hươu sao

-Cây cau ( cây cao câythấp)

+ au, ao+ Cau, cao

Trang 13

* Nhắc lại bài ôn tiết trước

- Cho HS lần lượt đọc các tiếng

trong bảng ôn và các từ ngữ

ứng dụng

-GV chỉnh sửa phát âm cho

các em

* Đọc câu thơ ứng dụng:

GV đính tranh gọi HS nhận xét

- GV giới thiệu câu ứng dụng

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi

Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều

châu chấu, cào c

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

Chỉnh sửa lỗi phát âm,

khuyến khích HS đọc trơn

Lớp đọc đồng thanh

Nghỉ giữa tiết-HS quan sát

- Nhóm, cá nhân, cảlớp

-Viết bảng: cá sấu, kìdiệu

Nhóm, cá nhân, cả lớp

-Đọc cá nhân 7- 8 em ( theo thứ tự, không theo thứ tự)

-Lớp đọc đồng thanh

-Thảo luận nhóm vềtranh minh họa

-Đọc theo nhóm, bàn,cá nhân

- Lớp đọc đồng thanh

-Đọc cá nhân, lớp đọcđồng thanh

-HS lắng nghe

Nghỉ giữa tiết-HS thực hành viết bài

Trang 14

-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi

học: lưng thẳng, cầm bút đúng

tư thế

-GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

Lưu ý HS vị trí dấu thanh và

các chỗ nối giữa các chữ

trong từ vừa viết

* Kể chuyện: Sói và Cừu

- GV kể lại câu chuyện lần 1

diễn cảm

- GV kể lại câu chuyện lần 2,

có kèm theo tranh minh họa

-Tranh 1: Một con Sói đói đang

lồng loan đi tìm thức ăn, bỗng

gặp Cừu Nó chắc mẩm được

một bữa ngon lành Nó tiến lại

và nói:

-Này Cừu, hôm nay ngươi tận

số rồi Trước khi chết ngươi có

mong ước gì không?

-Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này

không thể chạy thoát được Nó

liền hắng giọng rồi cất tiếng

sủa lên thật to

-Tranh 3: Tận cuối bãi, người

chăn cừu bỗng nghe tiếng gào

của chó sói Anh liền chạy

nhanh đến Sói vẫn đang ngửa

mặt lên, rống ông ổng Người

chăn cừu liền giáng cho nó

một gậy

-Tranh 4: Cừu thoát nạn

GV cùng lớp nhận xét biểu

dương

GV giáo dục và nêu ý nghĩa

câu chuyện

* Ý nghĩa câu chuyện:

-Con Sói chủ quan và kiêu

vảo vở: cá sấu, kì diệu

-HS đọc tên câu chuyện

_Sau khi nghe xong HSthảo luận nhóm và cửđại diện thi tài

-Đại diện từng nhómlên kể lại một đoạntheo tranh

- HS khá, giỏi có thểkể 2-3 đoạn theo tranh

-1 HS đọc bài

- HS lắng nghe-HS lắng nghe

Trang 15

căng nên đã phải đến tội

-Con Cừu bình tĩnh và thông

minh nên đã thoát chết

4.Củng cố :

- GV cho HS đọc lại bài

Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Học bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 42: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I.MỤC TIÊU:

-Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bàng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0 ; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

-Yêu thích học toán

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

-Mẫu vật,SGK,

2 Học sinh :

-Vở,SGK, bảng con

III.CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:

2 Bài cũ: Luyện tập

− Đọc bảng cộng trong

− 2 Học sinh đọc

− Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng

− 1 HS ghi phép tính ngược lại

− 5 – 4 = 1TOÁN

Trang 16

− Giới thiệu phép tính 1 – 1

= 0:

− Trong chuồng có 1 con

vịt, con vịt đó chạy ra

ngoài Hỏi trong chuồng

còn lại mấy con vịt ?

− 1 bớt 1 còn mấy

− 1 bớt 1 còn 0 viết lá 1 –

1 = 0

− Nêu phép trừ tương ứng

− Tương tự: 3 – 3= 0

− Em có nhận xét gì ?

GV kết luận: Một số trừ đi

chính số đó thì bằng 0

+ Giới thiệu phép tính 4 – 0

= 4:

-Giáo viên gắn mẫu vật,

hỏi: tất cả có 4 hình

vuông, không bớt đi hình

nào hỏi còn lại mấy hình

vuông?

− Không bớt đi hình nào

là bớt không hình vuông

− Giáo viên ghi bảng : 4 – 0

= 4

− Tương tự với 5 – 0 = 5

− Em có nhận xét gì ?

GV kết luận: Một số trừ đi 0

thì bằng chính số đó

− Vậy 3 –0 = ? 2 – 0 = ?

 Thực hành

Bài 1 : Tính kết qủa

Cho HS làm miệng

Bài 2 : Tính

− HS làm bài bảng lớp

-0 còn con vịt nào?

-1 bớt 1 còn 0

HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

− Học sinh quan sát

HS đọc cá nhân

− 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông

− 4 – 0 = 4

− Học sinh đọc-Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

-Cá nhân đọc -3 -0 = 3 2 – 0 =

Bài 1: TínhHọc sinh làm bài và sửa bài miệng

-3 Học sinh làm bài và sửa

ở bảng lớp

Bài 2: Tính

4 + 1 = 5 2 + 0 =

2

Trang 17

2’

1’

GV cùng lớp nhận xét

Bài 3 : Viết phép tính thích

hợp

GV đính tranh yêu cầu HS đọc

đề toán

+ Chọn phép tính

Cho HS làm bài vào bc

Nhận xét sửa bài

Làm lại các bài còn sai

vào vở nhà

Chuẩn bị bài luyện tập

-Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy

đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?

-Có 2 con cá trong hồ, vớt

ra cả 2 con Hỏi trong hồ còn mấy con?

-2 HS Sửa bảng lớp:

Trang 18

-Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11

+Học sinh:

-Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

-Chúng ta nghe được âm thanh

là nhờ đâu?

-Nhìn thấy mọi cảnh vật là

nhờ vào đâu ?

-Ngửi mùi vị bằng bộ phận

+Mục tiêu: Các em biết gia

đình là tổ ấm của mình

∗ Cách tiến hành

− Bước 1:

+ Chia nhóm 3 – 4 học sinh

+ Gia đình Lan gồm có

những ai ?

+ Gia đình Lan đang làm gì ?

+ Gia đình Minh gồm những

ai ?

− Bước 2:

+ Học sinh trình bày

Kết luận: Mỗi người đều

có gia đình Bố mẹ và

những người thân

c) Hoạt động 2: Vẽ tranh

+ Mục tiêu: Từng em vẽ

tranh về gia đình mình

Hát

HS nêu Ôn tập : Con ngườivà sức khoẻ

HS trả lời cá nhân

Học sinh hátHọc sinh nêu ( ba, mẹ, con)

-Học sinh nêu

- Đại diện các nhóm trình bày

* Dành cho học sinh khá , giỏi

HS hoạt động nhóm đôiTừng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình

Vẽ tranh về gia đình mình

Trang 19

5’

1’

∗ Cách tiến hành

− Từng em sẽ vẽ vào vở

bài tập về gia đình của

mình

GV cùng lớp theo dõi gọi HS

chỉ các thành viên trong

tranh vẽ của mình

Kết luận: Gia đình là tổ

ấm của em Bố mẹ ông bà

và anh hoặc chị là những

người thân yêu nhất của

em

d)Hoạt động 3: Hoạt động

lớp

+ Mục tiêu: Mọi người được

kể và chia sẻ với các bạn

trong lớp về gia đình mình

∗ Cách tiến hành

− Cho học sinh giới thiệu

tranh giáo viên gợi ý

− Tranh vẽ những ai ?

− Em muốn thể hiện điều

gì trong tranh ?

Kết luận: Mỗi người khi

sinh ra đều có gia đình Nơi em

được yêu thương chăm sóc

và che chở Em có quyền

được sống chung với bố mẹ

và người thân

4.Củng cố: Gdtt:

Phải biết phụ giúp với ông

bà cha mẹ những việc vừa

sức, học giỏi để cho cha mẹ

ông bà vui

5.Dặn dò: về xem nhà ở

của em gồm có những đồ

vật gì, được sắp xếp ra sao ?

Nhận xét tiết học

-Học sinh giới thiệu

-HS lắng nghe

**************************************

Ngày soạn :30.10.2010

Ngày dạy :3.11.2010

Trang 20

Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2010

Tiết 97+98: ON- AN

I.MỤC TIÊU :

-Đọc được: on, an,mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng.-Viết được : on, an,mẹ con, nhà sàn

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bè bạn

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

-Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

_Viết bảng con

Nhận xét phần KTBC

3 Bài mới:

*.Giới thiệu bài:

+Dạy vần: on

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần on? Vần on là

do mấy âm ghép lại

Cho HS cài vần on

b) Đánh vần:

-Cho HS đánh vần

-Tiếng khoá, từ khoá:

?Có vần on rồi, muốn có

tiếng con ta làm NTN?

-Phân tích tiếng con?

-Cho HS đánh vần tiếng: con

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đánh vần, đọc trơn từ

Gọi học sinh đọc trơn toàn bài

-HS đọc cá nhân, nhóm,HỌC VẦN

Ngày đăng: 25/04/2020, 18:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w