1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐTGHKI L4 2010- 2011 ẩN

13 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Năm Học 2010 - 2011
Trường học Trường Tiểu Học Bình Hòa Đông
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Bình Hòa Đông
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 586,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khơng biết đây là lần thứ bao nhiêu tơi đã nĩi dối ba.. Hai chị em về đến nhà, tơi mắng em gái dm1 nĩi dối ba bỏ học đi chơi, khơng chịu khĩ học hành, nhưng đáp lại giận dữ của tơi, nĩ c

Trang 1

Trường tiểu học Bình Hòa Đông

ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TIẾNG VIỆT ĐỌC

Lớp Bốn Ngày Thi : 12 / 10 / 2010

1 Bài kiểm tra đọc ( 10 điểm )

a) Đọc thành tiếng ( 5 điểm )

+ Học sinh bốc thăm đọc một đoạn và trả lời câu hỏi do giáo viên tự chọn trong các bài sau:

3 Một người chính trực trang 36

4 Nỗi dằn vặt của An – drây – ca trang 55

5 Trung thu độc lập trang 66

6 Đơi giày ba ta màu xanh trang 81

b) Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm ) ( 30 phút )

Bài đọc : Chị em tơi

Trang 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : Tiếng việt ( đọc chữ ký Thời gian : 30 phút GV

Ngày thi : 11 / 10 / 2010

Điểm toàn bài Điểm đọc Điểm đọc và làm bài tập Nhận xét giáo viên

Chị em tơi

Dắt xe ra cửa tơi lễ phép thưa :

- Thưa ba, con xin phép đi học nhĩm

Ba tơi mĩm cười :

- Ờ, nhớ về sớm nghe con !

Khơng biết đây là lần thứ bao nhiêu tơi đã nĩi dối ba Mỗi lần nĩi dối tơi đều ân hận, nhưng rồi tặc lưỡi cho qua

Cho đến một hơm, vừa yên vị trong rạp chiếu bĩng, tơi chợt thấy em gái mình lướt qua cùng một đứa bạn Từ ngạc nhiên, tơi chuyển sang giận dữ và mặc lời năn nỉ của bạn, tơi bỏ về

Hai chị em về đến nhà, tơi mắng em gái dm1 nĩi dối ba bỏ học đi chơi, khơng chịu khĩ học hành, nhưng đáp lại giận dữ của tơi, nĩ chỉ thủng thẳng:

- Em đi tập văn nghệ

- Mày đi tập văn nghệ ở rạp chiếu bĩng à ?

Nĩ cuời giả bộ ngây thơ:

- Ủa, chị cũng ở đĩ sao ? Hồi nảy chị bảo đi học nhĩm mà !

Tơi sững sờ, đứng im như phỗng Ngước nhìn ba Tơi đợi một trận cuồng phong Nhưng ba tơi buồn rầu bảo :

- Các con ráng mà bảo ban nhau mà học cho nên người

Từ đĩ, tơi khơng bao giờ nĩi dối ba đi chơi nữa Thỉnh thoảng, hai chị em lại cười phá lên khi nhắc lại chuyện nĩ rủ bạn vào rạp chiếu bĩng chọc tức tơi, làm cho tơi tỉnh ngộ

Theo Liên Hương

Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1 : Cơ chị xin phép ba đi đâu ?

A Đi học nhĩm

B Đi chơi

Trường TH Bình Hòa Đông

Lớp 4 :

Họ và tên :

Trang 3

C Đi xem phim.

Câu 2 : Vì sau mỗi lần nói dối, cô chị lại thấy ân hận ?

A Vì mất một buổi học nhóm với các bạn

B Vì cô thương ba, biết đã phụ lòng tin của ba nhưng vẫn tặc lưỡi vì đã quen nói dối

C Vì sợ ba phát hiện cô nói dối

Câu 3 : Cô em đã làm gì để chị thôi nói dối ?

A Cô em nói với ba chuyện cô chị nói dối

B Kể chuyện nói dối với các bạn

C nói dối ba đi tập văn nghệ, rồi rủ bạn vào rạp chiếu bóng, lướt qua mặt chị

để chọc tức chị

Câu 4 : Vì sao cách làm của cô em giúp được chị tỉnh ngộ ?

A Vì em nói dối hệt như chị khiến chị nhìn thấy thói xấu của chính mình

B Vẻ buồn rầu của ba đã tác động đến chị

C Cả hai ý trên

Câu 5 : Câu chuyện muốn nói với các em điều gì ?

A Cô chị là đứa trẻ ham chơi không cố gắng học hành

B Nói dối là tính xấu sẽ làm mất lòng tin của cha mẹ, anh em, bạn bè

C Cô em rất thông minh

Câu 6 : Từ nào dưới đây là danh từ chỉ khái niệm.

A Cuộc sống

B Cha ông

C Đồng bào

Câu 7 : Chọn từ ứng với nghĩa sau :“Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một”

là :

A Trung nghĩa

B Trung kiên

C Trung hậu

Câu 8 : Từ nào sau đây là từ láy.

A Thành thật

B Bờ bãi

C Ngay ngắn

Trang 4

Trường TH Bình Hòa Đông

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

MÔN: TIẾNG VIỆT ( ĐỌC)

LỚP 4 Năm học 2010 - 2011 A/ Yêu cầu đọc

1/ Đọc thành tiếng: ( 5 điểm)

Gv kiểm tra đọc 5 bài

- Nội dung kiểm tra: Hs đọc một đoạn khoảng 100 chữ thuộc chủ điểm đã học ở giai đoạn GKI

- Đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ đạt 1 điểm ( Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm ; đọc sai quá 5 tiếng : 0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm ( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm)

+ Giọng đọc bước đdầu có biểu cảm : 1 điểm ( Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút : 0 điểm )

+ Trả lời đúng câu hỏi do Gv nêu: 1 điểm ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm ; trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm)

2/ Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm)

Trang 5

Trường tiểu học Bình Hòa Đông

ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT

Lớp 4 Ngày Thi : 13 / 10 / 2010

2 Bài kiểm tra viết : ( 10 điểm )

a) Chính tả ( 5 điểm ) ( Thời gian 20 phút )

Viết một đoạn trong bài “Người viết truyện thật thà”

b) Tập làm văn : ( 5 điểm ) ( Thời gian 40 phút )

Đề bài : Nhân dịp năm mới, hãy viết thư cho một người thân ( ông, bà, cô giáo cũ, bạn cũ … ) để hỏi thăm và chúc mừng năm mới

Người viết truyện thật thà

Nhà văn Pháp nổi tiếng Ban – dắc và vợ được mời đi dự tiệc Lúc sắp lên xe, ơng bảo vợ :

- Anh khơng muốn ngồi ăn lâu, nhưng chưa biết nên nĩi như thế nào đây

- vợ ơng bật cười :

- Anh từng tưởng tượng ra bao nhiêu truyện ngắn, truyện dài, nay nghĩ một cái cớ để về sớm thì khĩ gì

Ban – dắc nĩi :

- Viết văn là một chuyện khác Anh cĩ biết nĩi dối bao giờ đâu, nếu bắt anh nĩi dối, anh sẽ thẹn đỏ mặt và ấp úng cho

mà xem

Trang 6

Trường tiểu học Bình Hòa Đông

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

Môn Tiếng việt viết

Lớp 4

2 Bài kiểm tra viết : ( 10 điểm )

a) Chính tả ( 5 điểm )

- Đánh giá cho điểm : Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình

bài đúng đoạn văn : 5 điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định ) , trừ 0,5 điểm

* lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao – khoảng cách – kiểu chữ, hoặc trình bày bẩn ….bị trừ 1 điểm toàn bài

b) Tập làm văn ( 5 điểm )

+ Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm:

- Viết được bài văn “Nhân dịp năm mới, hãy viết thư cho một người thân ( ông, bà, cô giáo cũ, bạn cũ … ) để hỏi thăm và chúc mừng năm mới” đủ các

phần:

* Đầu thư

+ Nơi viết, ngày … Tháng …… Năm , lời xưng hô ( 0,5 điểm )

* Phần chính bức thư :

+ Nêu mục đích lý do bức thư ( 0,5 điểm ) + Thăm hỏi tình hình của người nhận thư ( 1 điểm ) + Thông báo tình hình của người viết thư ( 1 điểm ) + Nêu ý kiến trao đổi hoặc bày tỏ tình cảm với người nhận thư ( 1 điểm )

* Cuối thư :

+ Lời chúc, lời tạm biệt ( hoặc hứa hẹn ) ( 1 điểm )

- Theo yêu cầu đã học; độ dài bài viết khoảng 12 câu

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

- Chữ viết rõ ràng, trình bày viết sạch sẽ

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5

Trang 7

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : Tiếng việt viết chữ ký Thời gian : 60 phút GV Ngày thi 13 / 10 / 2010

Điểm toàn bài Điểm đọc Điểm đọc và làm bài tập Nhận xét giáo viên

a) Chính tả

Trường TH Bình Hòa Đông

Lớp 4 :

Họ và tên :

Trang 8

b) Tập làm văn ( 5 điểm ) ( Thời gian 40 phút )

Đề bài : Nhân dịp năm mới, hãy viết thư cho một người thân ( ông, bà, cô giáo cũ, bạn cũ … ) để hỏi thăm và chúc mừng năm mới

Bài làm

Trang 9

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : Toán

Trường TH Bình Hòa Đông

Lớp 5 :

Họ và tên :

Trang 10

Thời gian : 40 phút Ngày thi : 13 / 10 / 2010

Câu 1 Số 72 8

Câu 2 Số bốn mươi lăm phẩy năm mươi bốn viết là : ………

Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Giá trị chữ số 2 trong số thập phân

95,824 là:

A 2

10 B 2

100 C 20

10 D 20

100

Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Số 7 4

100 viết dưới dạng số thập

phân là :

A 7,4 B 7,40 C 7,004 D 7,04

Câu 5 Viết các phân số : 5

6 ; 3

2 ; 5

8 ; 2

3 ; 5

5

Theo thứ tự từ bé đến lớn :

………

Câu 6 Viết các số thập phân :

5,59 ; 5,6 ; 6,09 ; 6,06 ; 4,85

Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

3 + 3

3  2

4 - 2

4  1

5  2

7 d) 3

7  2

7

Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

>

<

Trang 11

13 kg 96 g = ……… g 8 m 24 cm = ……… cm

802 km2 =……… ha 14 dm2 05 cm2 = ………… cm2

Câu 9 Tìm X

a) X + 13 = 8

4

……… ….………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 10 Hình vuông ABCD có độ dài các cạnh như hình bên. a) Tính chu vi của hình vuông ABCD ? Giải ………

………

………

……… ………

b) Tính chu vi của hình MBCN ? Giải ………

………

………

………

………

Câu 11 Một hình chữ nhật có chiều dài 10 m , chiều rộng bằng 3 5 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó ? Giải ………

………

` ………

………

………

………

………

Câu 12 Cho 8 m2 4 dm2 = ……… dm2 , khoanh vào chữ đặt trước số cần

điền vào chỗ chấm là:

C D

6cm

6cm M

N

Trang 12

A 8400 B 8004 C 840 D 804

Trường TH Bình Hòa Đông

HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MƠN TỐN

LỚP NĂM Năm học 2010- 2011 Câu 1 Số 72 8

100 đọc là: Bảy mươi hai tám phần trăm ( 0,25 điểm )

Câu 2 Số Bốn mươi lăm phẩy năm mươi bốn viết là: 45,54 ( 0,25 điểm )

Câu 3 Khoanh ý B ( 0,5 điểm )

Câu 4 Khoanh ý D ( 0,5 điểm )

Câu 5 Theo thứ tự từ bé đến lớn : 5

8; 2

3; 5

6 ; 5

5; 3

2 ( 0,5 điểm )

Câu 6 Theo thứ tự từ lớn đến bé : 6,09; 6,06; 5,6; 5,59; 4,48 ( 0,5 điểm)

Câu 7

a) 2

3 + 3

3 < 2

1 ( 0,25 điểm) b) 6

4 - 2

4 = 1 ( 0,25 điểm) c) 2

5 > 2

7 ( 0,25 điểm) d) 3

7 > 2

7 ( 0,25 điểm)

Câu 8 Điền đúng mỗi chỗ 0,25 điểm, cả câu 1 điểm.

13 kg 96 g = 13096 g 8 m 24 cm = 824 cm

802 km2 = 80200 ha 14 dm2 05 cm2 = 1405 cm2

Câu 9 Đúng mỗi bài 1 điểm, cả câu 2 điểm.

a) X + 13 = 8

4

X = 86 - 1

3 ( 0,5 điểm ) X = 24 : 1

2 ( 0,5 điểm )

X = 1 ( 0,5 điểm ) X = 1 ( 0,5 điểm )

Câu 10 ( 1 điểm ) Cho điểm từng phần, nếu sai đơn vị ở phép tính hoặc đáp số thì

khơng cho điểm phần đĩ Bài làm cĩ lời giải do cĩ yêu cầu giải ( Giải )

a) Chu vi hình chữ nhật ABCD : ( 0,25 điểm )

12 x 4 = 48 ( cm ) ( 0,25 điểm )

Đáp số : 48 cm b) Chu vi hình chữ nhật MBCN : ( 0,25 điểm )

(12+ 6 ) x 2 = 36 ( cm ) ( 0,25 điểm )

Đáp số : 36 cm

Câu 11 1,5 điểm

Giải Chiều rộng của hình chữ nhật là ( 0,25 điểm )

>

<

C D

6cm

6cm M

N

Trang 13

10 x 3

5 = 6 (m ) hoặc 10 : 5 x 3 = 6 ( m ) ( 0,5 điểm ) Diện tích của hình chữ nhật là : ( 0,25 điểm )

Đáp số : 60 m2 ( Nếu sai đơn vị ở phép tính hoặc đáp số thì không cho điểm phần đó Sai thiếu đáp số trừ 0,25 điểm )

Câu 12 Khoanh ý D ( 0,5 điểm )

Ngày đăng: 27/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Chu vi hình chữ nhật MBCN :( 0,25 điểm)        (12+ 6 ) x 2 = 36 ( cm )( 0,25 điểm ) - ĐTGHKI L4 2010- 2011 ẩN
b Chu vi hình chữ nhật MBCN :( 0,25 điểm) (12+ 6 ) x 2 = 36 ( cm )( 0,25 điểm ) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w