- Kiến thức : HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.. - Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đ
Trang 1- Kiến thức : HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
C phơng pháp:
-Vấn đáp gợi mở, kết hợp hoạt động nhóm
D Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra
- GV giới thiệu chơng trình đại số 8
- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán
= - 2x3 x2 + (- 2x3) 5x + (- 2x3)
(-2
1)
= - 2x5 - 10x4 + x3
*) ?2 (3x3y - 21 x2 + 15 xy)
Trang 2GV: Có thể bỏ bớt bớc trung gian.
GV: Yêu cầu HS làm ?3
Nêu công thức tính diện tích hình thang ?
Viết biểu thức tính diện tích mảnh vờn
theo x và y ?
- GV đa đề bài sau lên bảng phụ:
Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)
? Tóm lại bài học hôm nay các em cần nắm
nội dung kiến thức nào? Cần rèn luyện kĩ
= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2.Với x = 3 m ; y = 2 m
S = 8 3 2 + 3 2 + 22 = 48 + 6 + 4
= 58 m2
1) S2) S3) Đ4) Đ
Hoạt động 4 Củng cố Luyện tập–
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- GV gọi hai HS lên chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2, GV đa
= 5x5 - x3 -
2
1
x2.b) (3xy - x2 + y)
b) x (x2 - y) - x2 (x + y) + y (x2 - x) tại x = 21 ; y = - 100
= x3 - xy - x3 - x2y + x2y - xy = - 2xy.Thay x = 12 và y = -100 vào biểu thức:
- 2 (
2
1) (- 100) = 100
- GV đa bài 3 <tr 5> lên bảng phụ Bài 3
Trang 3- Muốn tìm x trên đẳng thức trên, trớc hết ta
cần làm gì ?
- GV yêu cầu cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng
a) 3x (12x - 4) - 9x (4x - 3) = 30 36x2 - 12x - 362 + 27x = 30 15x = 30
x = 2
b) x (5 - 2x) + 2x (x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Hoạt động 1 Kiểm tra
–Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 5 Tr
GV nêu lại các bớc làm và nói : Muốn nhân
đa thức ( x – 2) với đa thức 6x2 – 5x + 1 ,
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2 với
từng hạng tử của đa thức 6x2 – 5x + 1 rồi
HS cả lớp nghiên cứu VD Tr 6 SGK và làm bài vào vở
Một HS lên bảng trình bày lại ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )
= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x + 1 )
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Trang 4cộng các tích lại với nhau
Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 +11x – 2 là tích
của đa thức x – 2 và đa thức 6x2 – 5x + 1
Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta làm
GV : Khi nhân các đa thức một biến ở VD
trên , ta còn có thể trình bày theo cách sau :
( A +B ) (C + D) = AC +AD +BC +BD
HS đọc nhận xét trong SGK
HS làm bài dới sự hớng dẫn của GV
= 2
1
xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 ( x3 – 2x –
6 )
= 2
1
x4y –x2y – 3xy – x3 +2x + 6
HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm
HS : = 2x ( x2 – 2x +1) – 3 ( x2 – 2x +1) = 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3 = 2x3 – 7x2 + 8x – 3
-3x2 +6x – 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3
HS nhận xét bài làm của HS
Ba HS lên bảng trình bày
HS 1 : a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5 ) = x ( x2 + 3x – 5 ) + 3 ( x2 + 3x –
5 ) = x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15 = x3 +6x2 + 4x – 15
HS 2 : x2 + 3x – 5 x+ 3 3x2 + 9x – 15
Trang 5x3 +3x2- 5x
x3+6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5
HS DiÖn tÝch HCN lµ :
S = ( 2x + y ) ( 2x – y)
= 4x2 – 2xy + 2xy – y2
= 4x2 – y2Víi x = 2,5 m vµ y = 1 m ta cã S = 4 2,52 -
Häc thuéc quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
-N¾m v÷ng c¸ch tr×nh bµy phÐp nh©n hai ®a thøc c¸ch 2
-Lµm BT 8 tr 8 SGK
BT 6, 7, 8 Tr4 SBT
Trang 6- Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức
- Thái độ : Giáo dục tính tích cực học tập bộ môn
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Chữa bài tập–HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk
GV nhận xét bài làm của HS
HS1 : Phát biểu quy tắc Chữa bài tập 8
a , ( x2y2 -
2
1
xy + 2y ) ( x – 2y ) = x3y2 – 2x2y3 -
2
1
x2y + xy2 + 2xy – 4y2
b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 + y3 = x3 + y3
HS2 : Chữa bài tập 6 Tr4 SBT
a , ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y = 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y
b , ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )
x 2 – 2x + 3
Trang 7GV theo dõi HS làm bài dới lớp
GV nhận xét bài làm trên bảng
Bài Tập 11 Tr 8 SGK
GV : Muốn chứng minh giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm
thế nào ?
GV theo dõi HS làm bài dới lớp
Bài Tập 12 Tr 8 SGK
GV đa bài trên bảng phụ
GV yêu cầu HS trình bày miệng quá trình rút
gọn biểu thức
Sau đó gọi HS lên bảng điền giá trị của biểu
thức
Bài 13 Tr 9 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở việc
HS : Ta rút gọn biểu thức , sau khi rút gọn , biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng : giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng làm HS1 : a , ( x – 5) ( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x +
7 = - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS2 : b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) – ( 2x +3) ( 3x +7 )
= 6x2 + 33x – 10x – 55- ( 6x2 +14x +9x +21
= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x -21
= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Giá trị của x Giá trị của biểu
thức ( x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x- x2 )
Hs cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a
Trang 8- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thớc kẻ , phấn màu.
- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
C Phơng pháp :
-Vấn đáp gợi mở, tơng tự, kết hợp hoạt động nhóm
D Tiến trình dạy - học :
Hoạt động 1 Kiểm tra :
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Chữa bài tập 15 Tr 9 SGK
GV nhận xét cho điểm
Một HS lên bảng -Phát biểu quy tắc -Chữa bài tập 15
a, (2
4
1
x2 + xy + y2
b , ( x - 21 y ) ( x -12 y ) = x2 -
2
1
xy - 2
1
xy + 4
Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân
một số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại
biến đổi đa thức thành tích , ngời ta lập các
Hs làm tại lớp , một HS lên bảng thực hiện ( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )
= a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2
Trang 9GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A là biểu
thức thứ nhất , B là biểu thức thứ hai Vế trái
nhất với biểu thức thứ hai
Tơng tự hãy viết đa thức sau dới dạng bình
HS : Biểu thức thứ nhất là a , biểu thức thứ hai là 1
HS làm nháp một HS lên bảng làm : (
HS : Bằng nhau
HS : x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22 = ( x + 2 ) 2
HS cả lớp làm nháp Hai HS lên bảng làm HS1 x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12 = ( x + 1 )2
HS2 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x )2 + 2 3x y + y2 = (3x + y)2
Hai HS lên bảng làm
512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = ( 300+1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 9061
Hoạt động 3 Bình phơng của một hiệu
GV yêu cầu HS tính ( a - b )2 theo hai cách
Trang 10HS trả lời miệng , GV ghi lại ( x -
2
1) 2 = x2 – 2 x
2
1 +(
2
1)2 = x2 – x +
4 1
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày bài giải HS cả lớp nhận xét
Hoạt động 4 Hiệu hai bình phơng
Gv yêu cầu HS thực hiện ? 5
GV nhấn mạnh : Bình phơng của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau
HS lên bảng làm , dới lớp làm nháp ( a + b ) ( a – b ) = a2- ab + ab – b2
= a2 – b2
HS phát biểu : Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng
HS làm bài ba HS lên bảng làm : HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2 – 4 HS2 : b , ( x – 3y ) ( x + 3y ) = x2 – (3y)2
= x2 – 9y2HS3 : c , 56 64 = ( 60 – 4 ) ( 60 + 4 ) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584
HS viết ra nháp , một HS lên bảng viết
Hoạt động 5 Củng cố
? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học
GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
Trang 11Hoạt động 1 Kiểm tra
HS1 : Viết và phát biểu thành lời hai hằng
HS2 Trả lời Chữa bài tập 18
a , x2 + 6xy +9y2 = ( x + 3y) 2
b , x2 - 10xy + 25y2 = ( x - 5y)2
GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
GV : Câu a Cần phát hiện bình phơng biểu
thức thứ nhất , bình phơng biểu thức thứ hai ,
rồi lập tiếp hai lần biểu thức thứ nhất và thứ
hai
GV yêu cầu HS nêu đề bài tơng tự
Bài 17 Tr11 SGK
HS trả lời Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau
Vế phải : ( x + 2y )2 = x2 + 4xy + 4y2 khác với vế trái
HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm 9x2 - 6x + 1 = (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= ( 3x - 1 )2
b , ( 2x + 3y )2 +2 ( 2x +3y ) +1
= ( 2x + 3y + 1 )2
HS tự nêu ( 10a + 5 )2 = (10a)2 +2.10a.5 + 25
= 100a2 +100a +25 = 100a( a +1) +25
Trang 12GV đa bài lên bảng phụ
+ Viết 25 vào sau số 6 , ta đợc kết quả là 625
Sau đó yêu cầu HS làm tiếp
bài vào vở , GV theo dõi HS làm bài dới lớp
GV lu ý : Các công thức này nói về mối liên
hệ giữa bình phơng của một tổng và bình
ph-ơng của một hiệu , cần ghi nhớ để áp dụng
cho các bài tập sau
BĐ VP : ( a+b)2 -4ab = a2 +2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a -b )2 = VT
Hoạt động 3 Tổ Chức Trò Chơi Thi Làm Toán Nhanh
GV thành lập hai đội chơi , mỗi đội 5 HS ,
HS sau có thể chữa bài của HS liền trớc Đội
HS : (a +b +c )2 = (a +b +c) (a +b +c)
Hai đội lên chơi , mỗi đội có một bút , chuyền tay nhau viết
Trang 13- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời
về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công
b + 5 )2 Đáp án: a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b
Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 4
Gv cho HS làm ? 1 HS làm bài vào vở một HS lên bảng làm
Trang 14Tính ( a +b) ( a +b)2 (với a,b là hai số tuỳ ý )
b , = (2x)3 + 3 (2x)2 3y + 3 2x (3y)2 +(3y)3 = 8x3 + 36 x2y +54xy2 +27y3
Aựp dụng Tính : a , ( x - 13) 3 b , ( x -2y ) 3
GV: Cho biết biểu thức thứ nhất , biểu thức
thứ hai , sau đó khai triển biểu thức ?
c , Trong các khảng định sau , khảng định
nào đúng ? ( GV đa bài tập lên bảng phụ )
HS tính cá nhân theo hai cách Hai HS lên bảng tính
Cách 1 : (a -b)3 = ( a- b )2 ( a - b )
= ( a2 -2ab +b2) ( a -b )
= a3 -a2b -2a2b +2ab2 +ab2 - b3
= a3 -3a2b +3ab2 - b3Cách 2 : a -b)3 = [a+( b− )]3
ở hằng đẳng thức lập phơng của một tổng có bốn dấu đều là dấu “+” ,còn hằng đẳng thức lập phơng của một hiệu , các dấu “+” , “-“ xen kẽ nhau
HS làm bài vào vở , hai HS lên bảng làm HS1 ( x -
3
1) 3= x3 - 3.x2
3
1+3x.(
3
1)2-(3 1)3
Trang 15với ( B- A )2 , của (A - B )3 với ( B - A )3?
1 / Sai , Vì lập phơng của hai đa thức đối nhau thì đối nhau
2 / Đúng , Vì bình phơng của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau
a (2x2 + 3y ) 3= (2x2)3 +3.( 2x2)2.3y+ 3.2x2(3y)2+(3y)3=8x6+36x4y + 54x2y2 + 27y3
b , ( 21 x - 3 )3 = ( 21 x)3- 3 ( 21 x)2.3 +3 12x.32 - 33 =
8
1
x3 - 4
9
x2 + 2
Trang 16- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt
đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu ,viết công thức, cho 1 VD minh
(A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3VD: (2a-b)3= 8a3 -12a2b+6ab2-b3
HS Nxét : a3+b3= (a+b)(a2 - ab+b2)TQ: A3+B3= (A+B)(A2 - AB+B2)
HS phát biểu:tổng hai lập phơng bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và bình phơng thiếu của 1 hiệu
áp dụnga) x3 + 8=x3 +23 =(x+2)(x2 +2x+22) =(x+2)(x2 +2x+4)b) (x+1)(x2 -x+1) = x3+1
Hoạt động 3 XD hằng đẳng thức thứ 7:
GV: trả lời ?3
1hs lên bảng
HS :Thực hiện ?3
Trang 17a3-b3 là hiệu hai lập phơng viết công thức
HS phát biểu: Hiệu 2 lập phơng bằng hiệu số thứ nhất với số thứ hai nhân với bình phơng thiếu của tổng
áp dụng tínha) (x+1) (x2+ x+1) = x3-1b) 8x3 -y3= (2x-y)(4x2+2xy+y2)c) Hãy đánh dấu (X) vào đáp số đúng của tích (x+2)(x2-2x+4)
x3+8 X
HS nhận xét HS: 7 hằng đẳng thức
*Bài 32: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống :
a) (3x+y)( - + ) = 27x3 + y3 ⇒ ( 3x)3 + y3 = (3x+y)(9x2 - 6xy + y2) b) 8x3 - 125 = (2x)3 - 53 =
Trang 18- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV: 1 Phát biểu nội dung hằng đẳng thức
tổng 2 lập phơng
Chữa bài tập 32/16 sgk
2 Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai lập
ph-ơng chữa bài tập 32 b trang 16 sgk
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: Phát biểu
BT 32/16a) (3x+y)(9x2-3xy +y2) = 27x3+y3
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
Các nhóm cùng làm và đa ra kết quả của
nhóm mình?
3HS lên bảng :a) (2+xy)2 = 4+4xy+x2y2c) (5-x2) (5+x2) = 25 -x4d) (5x-1)3 = 125x3 -75x2 +15x-1
HS nhận xét
HS : phần a áp dụng hằng đẳng thức
a2-b2 hoặc (a+b)2 ; (a-b)2
để khai triển rồi rút gọn Phần c áp dụng hằng đẳng thức (a-b)2
HS đa ra kết quả từng nhóm a) (a+b)2 - (a-b)2
= (a+b+ a-b)[(a+b) - (a-b)]
= 2a.2b = 4ab
c (x+y+z)2 -2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
Trang 19GV: Đa ra đáp án để các nhóm tự kiểm tra
? cho biết phơng pháp giải?
GV gọi 1 em lên bảng trình bày, GV kiểm
tra bài làm của 3HS dới lớp
BT37/ tr17
GV đa BT37/17 trên bảng phụ yêu cầu HS
dùng phấn nối 2 vế để tạo thành hằng đẳng
thức đúng
=[x+y+z-(x+y)]2
= (x+y+z-x-y)2 = z2
HS kiểm tra bài làm của nhóm khác
HS áp dụng hằng đẳng thức (a+b)2 để thu gọn biểu thức phần a Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức
HS trình bày phần ghi bảng:
a x2 +4x+4 tại x=98
x2 +4x+4 = (x+2)2 (1)Thay x=98 vào (1) có (98+2)2 = 1002 = 10000
HS nhận xét
1 HS lên bảng làm
Hoạt động 3 Củng cố
GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đôi bạn
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà
Học và viết Công thức của 7 hằng đẳng thức
BTVN 33 đến 38 (các phần còn lại)/16,17 sgk
* BT38/tr17 CM các hằng đẳng thức sau: a) (a-b)3 = -(b-a)3 (1)
Biến đổi: VT = VP => kết luận
a) (a-b)3 = -(b-a)3 (1) Ta có: (a-b)3 = [-(b-a)]3 = -(b-a)3 Vậy (1) đợc CM
Trang 20Tuần 5
Ngày soạn: 14.9
Ngày giảng:
Tiết 9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành
tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không qua 3 hạng tử
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS thừa số chung là xVì 2x = 2.x ; 3xy = 3y.x
Hoạt động2`: Hình thành bài mới từ ví dụ
HS là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức
HS thực hiện:
b VD2: Phân tích15x3 -5x2 +10x thành nhân tử
= 5x(3x2-x+2)
Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
Yêu cầu Hs làm ?1