Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?A.. Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; Cho Fe dư vào
Trang 1ĐỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIAI ĐOẠN KHỞI ĐỘNG
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A CrO3 B K2Cr2O7 C Cr2O3 D CrSO4
Câu 2 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 3 Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
Câu 6 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có hiện tượng:
A Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B Bọt khí và kết tủa trắng
C Kết tủa trắng xuất hiện D Bọt khí bay ra
Câu 7 Z là chất rắn, dạng sợi màu trắng không tan trong nước Tên gọi của X là:
Câu 8 Kim loại nào sau đây tan được trong nước tạo dung dịch bazơ?
Câu 9 Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức:
Câu 10 Chất nào dưới đây là chất không điện li?
Câu 11 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 12 Metyl propionat có công thức là
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 13 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 14 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4
B Đốt dây sắt trong không khí.
C Miếng gang để trong không khí ẩm.
D Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl
Trang 2Câu 15 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2COOH C CH2 = CHCOOH D CH3COOCH3
Câu 16 Để chứng minh glucozơ có tính chất của andehit, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với?
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam
B Dung dịch AgNO3 trong amoniac
C Kim loại Na.
D Dung dịch HCl.
Câu 17 Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; Cho Fe
dư vào dung dịch HNO3 loãng; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư; Cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệmtạo ra muối sắt (II) là:
Câu 18 Cho các polime sau: nilon 6-6, noli(vinyl clorua), poli (metyl metacrylat); teflon, tơ lapsan,
polietilen, polibutadien Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 19 Nhận định nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.
B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).
C Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.
Câu 20 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Trang 3Câu 23 Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu đuợc dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan Để tác
dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dung V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 24 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8 g Ag Giá trị của m là:
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ X mol O2, sau phản ứng thu được CO2,
và y mol H2O) Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì số mol
Br2 phản ứng tối đa là
Câu 26 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm
CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượngdung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát
ra gồm CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3,6 Giá trị của V là
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi
trong thu được 20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần dung dịch thấy xuất hiện thêm 10 gamkết tủa nữa X không thể là
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Muối kali đicromat có màu da cam
(1) Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(2) Các chất S, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(3) Cr và Fe tác dụng với oxi đều tăng lên số oxi hóa +3
(4) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần từ Be đến Ba
Số phát biếu đúng là
Câu 29 Có các phát biếu sau:
(1) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
(3) Khi đun nóng tristearin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
(4) Amilopectin là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh
(5) Tơ visco, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
(6) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (Ni, t°) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 30 Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết trong dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,05mol CaCl2, sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa và thoát ra 1,12 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 31 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với lượng dư KOH thì có tối đa 11,2 gam
KOH phản ứng, thu được ancol Y và dung dịch chứa 24,1 gam muối Đốt cháy hoàn toàn Y thu được8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Giá trị của m là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch BaCl2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n3 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là
A H2SO4, Al2(SO4)3 B A1(NO3)3, FeSO4
C FeCl2, Fe2(SO4)3 D Al2(SO4)3, FeSO4
Câu 33 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: CaCl2, Ca(NO3)2, KOH, K2CO3,NaHSO4, K2SO4, Ca(OH)2, K2SO3, HCl Số trường hợp có tạo kết tủa là
Câu 34 Thực hiện hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư),thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol T duy nhất
Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbonhiđrat Q Lên men Q thu được chất hữu cơ T Nhậnđịnh nào sau đây đúng?
A Y là muối của axit axetic.
B Este X không tham gia phản ứng tráng gương.
C Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng.
D Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử.
Câu 35 Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A,hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Trang 5A 23,20 gam B 18,56 gam C 11,60 gam D 27,84 gam.
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn 7,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 2: 2: 1) bằng
lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,815 mol HCl và X mol KNO3 Phản ứng kết thúc được 2,464 lít NO(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam
kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Cho vào 2 ống nghiệm mồi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml H2SO4
20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% và đun sôi nhẹ khoảng 5 phút Kết luận nào sau đây làđúng?
A Chất lỏng trong ống nghiệm thứ 2 trở thành đồng nhất.
B Chất lỏng trong cả 2 ống nghiệm phân thành 2 lớp.
C Chất lỏng trong cả 2 ống nghiệm trở thành đồng nhất.
D Chất lỏng trong ống nghiệm thứ nhất trở thành đồng nhất.
Câu 39 Hỗn hợp X gồm đietyl malonat, đipeptit Val-Glu và tripeptit Gly-Ala-Val Đốt cháy hoàn toàn
0,05 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được 47 gam kết tủa Mặt khác, đun nóng0,1 mol X trong dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH phản ứng là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm 0,15 mol chất hữu cơ mạch hở X (C6H5ON) và 0,2 mol este 2 chức Y (C4H6O4)tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu đượchỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp 3 muối khan(đều cùng có số cacbon trong phân tử, trong đó có 2 muối cacboxylic) Giá trị của a là:
Đáp án
ĐỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIAI ĐOẠN SIÊU TỐC
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
Trang 6A Na B Al C Cs D Li.
Câu 3 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Câu 4 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?
A Teflon B Tơ nilon – 6,6 C Thủy tinh hữu cơ D Poli (vinyl clorua) Câu 5 Kim loại nào sau đây không thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 6 Dung dịch nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 7 Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
Câu 8 Để bảo quản natri, người ta thường ngâm natri trong
Câu 9 Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:
Câu 11 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 12 Số este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 13 Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y cócông thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl axetat D etyl acrylat.
Câu 14 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.
B Chất béo là chất rắn không tan trong nước.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 15 Hợp chất hữu cơ không làm mất màu brom trong CCl4 là
A isobutilen B ancol anlylic C anđehit acrylic D anđehit ađipic.
Câu 16 Nhận xét nào sau đây là sai?
A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.
Trang 7C Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.
D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Câu 17 Nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeS2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng khôngđổi thu được một chất rắn là:
Câu 18 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
D Các polime dễ bay hơi.
Câu 19 Câu nào sau đây không đúng?
A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức – NH2 và 1 chức – COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước.
D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.
Câu 20 Dung dịch nào không tồn tại được:
Câu 22 Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho từ từ
dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Để thu được kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịchHCl 1M cần dùng là
Câu 23 Cho 0,1 mol Ala – Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 24 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
Câu 25 Thủy ngân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH, thu dược glixerol, natri stearat, natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 8Câu 26 Cho m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước thu được dung dịch X Cho từ từ 250 mldung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Dung dịch Y tácdụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 49,25 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (28 < Mx < 56), thu được 5,28 gam CO2 Mặtkhác, m gam X phản ứng tối da với 19,2 gam Br2 trong dung dịch Công thức cấu tạo của X là
A CH CH.≡ B CH2 = =C CH 2 C CH C CH CH ≡ − = 2 D CH C C CH.≡ − ≡
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho FeS vào dung dịch HCl
(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF
(4) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(5) Cho Si vào bình chứa khí F2
(6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α - amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể
sống
(2) Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư gan
(3) Khi làm đậu phụ, người ta cho thêm nước chua để đậu thơm ngon hơn
(4) Thịt mỡ ăn kèm dưa chua sẽ dễ tiêu hóa
(5) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch HCl dư, thu được các α - amino axit.
(6) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và a mol Mg vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí
Trang 9Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được V2 lít khí.
Thí nghiệm 3: Cho hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và a mol Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được V lít khí.Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3 trong các thí nghiệm trên và các khí đều đo ở cùng điềukiện So sánh nào sau đây đúng?
A V1 > V2 > V3 B V1 = V3 > V2 C V1 > V3 > V2 D V1 = V3 < V2
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch amoniac
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?
A X1 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1
D Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3
Câu 35 Điện phân dung dịch X chứ a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp,cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian
là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân là 100%, cáckhí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 36 Để hòa tan hoàn toàn 46,4 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3, trong đó số mol FeO bằng sốmol Fe2O3, cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5M loãng, thu được dung dịch Y Khối lượng muốisunfat trong Y là
Câu 37 Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4
loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn
Trang 10hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu
ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Tiến hành thì nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảngthêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy đều Để yên hỗn hợp.Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.(3) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.(5) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Hồn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 40 X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng; Y
là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa
đủ thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với 400 ml dung dịch KOH 1Mvừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancolđồng đẳng liên tiếp Giá trị của m là
Trang 11Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1 Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là
Câu 2 Kim loại nào sau đây tan được với dung dịch NaOH?
Câu 3 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư.Chất X là
Câu 4 Loại vật liệu polime có hình sợi, dài và mảnh với độ bền nhất định được gọi là
Câu 5 Trong tất cả các kim loại, kim loại dẻo nhất là
Câu 6 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
Câu 7 Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam,
xoài, rau diếp xoắn, cà chua… rất tốt cho sức khỏe A là
Câu 8 Oxit kim loại nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ?
Câu 9 Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl?
Câu 10 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A KHSO4 B Na2CO3 C AlCl3 D Ca(HCO3)2
Câu 11 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là:
Câu 12 Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A metyl axetat B isoamyl axetat C etyl fomiat D amyl propionat Câu 13 Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là
A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein.
Câu 14 Trong quá trình ăn mòn điện hóa học, xảy ra
A sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm.
B sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.
C sự oxi hóa ở cực dương.
D sự khử ở cực âm.
Trang 12Câu 15 Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3?
A Anđehit axetic B Phenol C Axit benzoic D Ancol bezylic.
Câu 16 Nhận định nào sau đây là sai?
A Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hĩa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°)
B Glucozơ và fructozơ đều hịa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam
C Trong mật ong đều cĩ chứa glucozơ và fructozơ.
D Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch Br2
Câu 17 Phản ứng nào sau đây là khơng đúng?
Fe O +4H SO đặc→FeSO +Fe (SO ) +4H O
B 3FeO 10HNO+ 3→3Fe(NO )3 3+NO 5H O+ 2
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β - amino axit
C Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
D Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Ba(OH)2 và H3PO4 B Al(NO3)3 và NH3
C (NH4)2HPO4 và KOH D Cu(NO3)2 và HNO3
Câu 21 Hịa tan hồn tồn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 22 Cho m gam Al khử hồn tồn 24 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp chất rắn X Cho dung dịch NaOH
dư vào X thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m là
Câu 23 Cho 15 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin và đimetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung
dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là
A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam.
Câu 24 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 75%, khối lượng ancol etylic thu được là
Trang 13A 184 gam B 138 gam C 92 gam D 276 gam.
Câu 25 X là một triglixerit Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn
dung dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được
K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dungdịch Giá trị của a là
Câu 26 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 có tỉkhối so với He là 3,875 Dẫn toàn bộ X đi qua bột CuO (dư) nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, khối lượng chất rắn giảm 8 gam Giá trị của V là
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí trong điều kiện thường), thu
được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, m gam X làm mất màu hết tối đa 100 ml dung dịch brom nồng
độ 1,5 M Giá trị nhỏ của m là
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Nhôm (Al) là kim loại nhẹ và phổ biến trong vỏ Trái Đất
(2) Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng kali cho cây trồng
(3) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao, thu được natri oxit và khí cacbonic
(3) Để làm sạch cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng giấm ăn
(4) Để làm sạch cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng giấm ăn
(5) Crom (III) oxit được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Số phát biểu đúng là:
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đun nóng hỗn hợp etyl axetat với dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho dung dịch glucozơ vào Cu(OH)2
(3) Nhỏ dung dịch phenol vào nước
(4) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch anilin, đun nóng nhẹ
(5) Sục etilen vào dung dịch KMnO4.