Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước.. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetattừ axit axetic, etanol và H2SO4 xúc tác theo sơ đồ sau: S
Trang 1LOVEBOOK
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 X là chất khí ở điều kiện bình thường, không màu, có mùi khai và xốc, hơi nhẹ hơn không khí.
X tan rất nhiều trong nước Chất X là
Câu 2 Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?
C axit terephtalic và etilen glicol D vinyl axetat.
Câu 3 Kim loại có ánh kim vì
A electron tự do bức xạ nhiệt.
B electron tự do phát xạ năng lượng.
C electron tự do hấp thụ phần lớn tia sáng nhìn thấy được.
D electron tự do phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được.
Câu 4 Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Câu 5 Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A Propyl axetat B Iso-propyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat.
Câu 6 Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?
A CrO, Cr2O3 B Cr2O3, Cr(OH)3 C CrO3, H2CrO4 D Cr2O3, H2Cr2O7 Câu 7 Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch aniline người ta thường dùng dd nào sau đây
trước khi rửa lại bằng nước?
Câu 8 Để bảo vệ thép cacbon, trong thực tế người ta thường phủ lên thép một lớp kim loại Kim loại nào
giúp việc bảo vệ là tốt nhất?
Câu 9 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3 C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-CH2OH Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
B Khối lượng riêng nhỏ.
C Độ cứng thấp.
D Độ dẫn điện thấp.
Câu 11 Tại sao nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ?
A Nhẹ, bền đối với không khí và nước B Có màu trắng bạc, đẹp.
Trang 2C Dẫn điện tốt D Dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Câu 12 Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với CaCl2 Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 13 Đốt cháy hết 672 ml (đktc) hỗn hợp khí gồm hai anken A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
của etilen, thu được 4,4 gam khí CO2 Công thức phân tử của hai anken đem đốt là:
A C3H6 và C4H8 B C2H6 và C3H8 C C2H4 và C3H6 D C4H8 và C5H10.
Câu 14 Trong các phát biểu dưới đây, có mấy phát biểu đúng?
(1) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
(2) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2/CCl4
(3) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau
(4) Xenlulozơ bị thuỷ phân bởi enzim xenlulaza có trong dạ dày động vật nhai lại
(5) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng dung dịch KI
Câu 15 Một mẫu K và Ba tác dụng với H2O dư thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X
Câu 16 Cho phản ứng: a Fe b HNO+ 3 →c Fe NO( 3)3+d NO e H O.+ 2 Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a b+ ) bằng:
Câu 17 Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.
C Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol.
D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng
glucozơ Cu C H O( 6 11 6 2)
Câu 19 Cho các chất sau: metylamin, alanin, aniline, phenol, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ tím
đổi màu là
Câu 20 Cho dãy các chất sau KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là:
Trang 3Câu 21 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat
từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ đồ sau: Sau
khi kết thúc phản ứng este hoá, người ta tiến hành các bước
sau:
- Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch
Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh
- Bước 2: Mở khoá phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới
- Bước 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hoá lỏng các chất hơi.
B Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hoà axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.
C Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%.
D CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat.
Câu 22 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho V lít khí X (đktc) tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác V lít khí X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của V là
Câu 23 Trộn 100 ml dung dịch KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và
Na2CO3 1M vào dung dịch X Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Giá trị của V là
Câu 24 Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi) Trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân
là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là:
Câu 25 Hỗn hợp E chứa 1 axit cacboxylic X, 1 ancol no Y và 1 este Z (X, Y, Z đều đơn chức, mạch
hở) Đun nóng 10,26 gam E với 700 ml dung dịch NaOH 0,1M vừa đủ thu được 6,44 gam 1 muối và hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy toàn bộ lượng ancol trên cần dùng 0,285 mol O2 Phần trăm số mol của Y có trong E là?
Câu 26 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH
1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là
Trang 4Câu 27 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong không khí trơ, thu
được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 28 Cho các thí nghiệm sau
1 Đun nóng nước cứng vĩnh cửu 2 Cho phèn chua vào dung dịch NaOH dư
3 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 4 Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
5 Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3 6 Cho CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, CH3CH2COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 Thuỷ phân hoàn toàn X
cần dùng 250ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 2M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 34 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là:
Câu 30 Hoà tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch
chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân
dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không
đổi Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị bên
Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng
thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là:
A 90,42 gam B 89,34 gam C 91,50 gam D 92,58 gam.
Câu 31 Trong các chất: axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ Những chất vừa làm
mất màu nước brom, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là
A axetilen, glucozơ, saccarozơ.
B axetilen, glucozơ, axit fomic.
C axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ.
D axetilen, glucozơ, fructozơ.
Câu 32 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
t
X NaOH+ → +° Y Z
CaO,t
Y +NaOH →° CH +Na CO
t
Z 2AgNO+ +3NH +H O→° CH COONH +2NH NO +2Ag
Chất X có công thức phân tử là:
Trang 5A C4H8O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C3H4O2.
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Sục dần dần khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa trắng và sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở thành trong suốt
(2) Có thể dùng dung dịch Na2CO3 để làm mềm tất cả các loại nước cứng
(3) Phèn chua được dùng là chất làm trong nước, khử trùng nước, dùng trong ngành thuộc da và công nghiệp giấy Phèn chua có CTHH là KAl(NO3)2
(4) Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về anot còn các icon dương (catot) di chuyển về catot
(5) Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không có màng ngăn xốp) thì sản phẩm thu được gồm H2
và nước Gia-ven
(6) Phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế những kim loại có tính khử yếu, phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế những kim loại có tính khử trung bình
(7) Kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là Fe, Al, Cr, Ag
Số phát biểu đúng là?
Câu 34 Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560ml khí ở
đktc Nếu cho gấp đôi lượng bột sắt trên tác dụng hết với CuSO4 dư thì thu được một chất rắn X Khối lượng bột sắt đã dùng trong mỗi trường hợp trên và khối lượng chất rắn X lần lượt là
A 1,4g; 2,8g; 3,2g B 14g; 28g; 32g C 1,4g; 2,8g; 10,8g D 14g; 28g; 21,6g Câu 35 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y phản ứng với 500 ml dung dịch Z chứa HCl 0,64M và H2SO4 0,08M thu được 21,02 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Y phản ứng với V lít dung dịch Z thì thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng a gam Giá trị của a là
Câu 36 Một an đehit X mạch hở có tỉ khối so với H2 nhỏ hơn 30 X phản ứng tối đa với H2 theo tỉ lệ mol
1:3 Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 37 Cho hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa
đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là
Câu 38 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn
trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hoà và m gam hỗn
Trang 6hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1:m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho 52,54 gam hỗn hợp rắn X dạng bột gồm Zn; FeCl2; Fe(NO3)2; Fe3O4 và Cu (trong đó phần
trăm khối lượng của Fe chiếm 19,1854% về khối lượng) vào dung dịch chứa 1,38 mol HCl Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y có chứa các muối có khối lượng là 86,79 gam và hỗn hợp khí Z gồm 0,06 mol khí N2O và 0,05 mol khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 212,75 gam kết tủa Phần trăm số mol của Zn có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
NH3 có thể gây ngạt, ngất
Câu 2: Đáp án A
Tơ visco là tơ bán tổng hợp xuất phát từ xenlulozơ được chế thêm bằng phương pháp hoá học
Câu 3: Đáp án D
Các e tự do trong tinh thể kim loại phản xạ hầu hết những tia sáng
Câu 4: Đáp án D
Người ta sử dụng giấm ăn để xử lý lớp cặn do CaCO3 bám vào ấm đun nước
Câu 5: Đáp án B
A CH3COOCH2-CH2-CH3
C Tên gọi sai
D HCOOCH2-CH2-CH3
Câu 6: Đáp án C
CrO3 oxit axit tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit H2CrO4 và H2Cr2O7
Câu 7: Đáp án A
Dung dịch HCl sẽ phản ứng với anilin tạo ra C6H5NH3Cl (tan) nên loại bỏ được aniline khỏi thành ống nghiệm
Các đáp án B, C, D sai vì không phản ứng với anilin
Câu 8: Đáp án A
Thép là hợp kim của Fe và C Để bảo vệ thép, người ta tìm một kim loại có tính khử lớn hơn Fe và có tốc
độ ăn mòn chậm để phủ lên thép → chỉ có Zn
Câu 9: Đáp án B
Đầu tiên ta trùng hợp CH2=CH-OCOCH3 tạo vinyl axetat rồi sau đó thuỷ phân vinyl axetat rồi sau đó thuỷ phân vinyl axetat trong NaOH ta sẽ thu được vinyl ancol
Câu 10: Đáp án D
Kim loại kiềm có độ dẫn điện cao
Câu 11: Đáp án A
Tính chất đặc biệt của Al là nhẹ (d 2,7g / cm= 3) và bền trong không khí và nước (do có lớp màng oxit bảo vệ) nên được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ…
Câu 12: Đáp án A
Trang 82 3 3 3
n =0,1mol→n =0,1mol→m =10gam
Câu 13: Đáp án A
hh
n =0,03 mol
2
CO
n =0,1 mol
Suy ra số C trung bình 0,1 3,33.
0, 03
= = Suy ra 2 chất là C3H6 và C4H8.
Câu 14: Đáp án A
Ý 1: Bị oxi hoá
Ý 2: Br2/CCl4 là chỉ cộng Br2 vào nối đôi còn để phân biệt thì dùng dung dịch Br2
Ý 3: Trong môi trường kiềm
Ý 4: Dùng I2
Câu 15: Đáp án D
2
n =0,15 mol ⇒n =0,15.2 0,3 mol= =n −
H H SO OH
0,3
2
H SO
0,15
2
Câu 16: Đáp án A
Fe 4HNO+ →Fe NO +NO 2H O+
Câu 17: Đáp án B
Có 4 đồng phân bậc 1 là:
CH3-CH2-CH2-CH2-NH2
2
NH
|
CH −C CH −CH
CH3-CH(CH3)-CH2-NH2
CH3-CH(NH2)-CH2-CH3
Câu 18: Đáp án D
A Đúng Phản ứng đặc trưng của CHO
B Đúng
C Đúng
D Sai Trong môi trường kiềm, nhiệt độ cao thì không có phản ứng tạo phức mà xảy ra phản ứng oxi hoá khử do tác dụng của nhóm CHO trong phân tử glucozo
Câu 19: Đáp án A
Chất làm quỳ tím đổi màu là metylamin, lysine, etylamin
Trang 9Câu 20: Đáp án B
Các chất điện li thoả mãn là KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4
Câu 21: Đáp án B
Bước 1: Lắc với dung dịch Na2CO3 nhằm mục đích loại bỏ axit dư trong Y (chuyển nó về muối CH3COONa)
Bước 2: Chất lỏng phía dưới là dung dịch chứa Na2CO3; CH3COONa Phần trên là este nhưng chưa khô
và sạch hoàn toàn
Bước 3: Loại hết nước còn lại bằng CaCl2 khan (có tính hút ẩm mạnh) Este thu được lúc này đã sạch hơn
→ đáp án B sai vì H2SO4 không bay hơi nên Y không có axit này
Câu 22: Đáp án B
Etilen CH2=CH2; propin: CH=C-CH3
3 4
keáttuû a C H
Lại có nC H2 4 +2nC H3 4 =0,34→nC H2 4 =0,1
V (0,1 0,12).22, 4 4,928
Câu 23: Đáp án B
Cách 1: Ta có
n =0,1mol; n =0,1mol; n =0,1mol; n =0,1mol
Dung dịch X có 2
n − =0, 2mol; n − =0, 2mol; n =0,1mol; n =0,1mol
2
n + 0,1.2 0,1 0,3mol; n − 0,1mol
Nhỏ từ từ dung dịch Y vào dung dịch X ta có:
( )
2
CO −+H+ →HCO − 1
0,2 0,2 → 0,2 mol
Sau phản ứng (1) ta thấy: nHCO3− =0, 2 0, 2 0, 4mol; n+ = H + =0,3 0, 2 0,1mol− =
HCO−+H+ →CO +H O
0,4 0,1 → 0,1mol
2
CO
V V 0,1.22, 4 2, 24
Cách 2: Dung dịch cuối
+ +
−
−
−
2 4
3
K :0,3
Na :0,3
SO :0,1
Cl :0,1 HCO :0,3 BTÑT
(không có 2
3
CO −vì đã sinh ra khí CO2)
Trang 10Câu 24: Đáp án A
Trong thời gian t giây, nkhí anot = 0,11mol ;
Trong thời gian 2t giây, nkhí ở 2 cực =0,26mol;
Catot (-): 2
2
Cu , K , H O+ +
Anot (+): 2
4 2
Cl ,SO , H O− −
Xét thời gian t giây
Cu2++ → 2e Cu 2Cl −→Cl 2e2 +
0,2 → 0,1 0,2
Khi điện phân hết ion Cl- chỉ thu được 0,1 mol khí ở anot, mà theo đề trong thời gian t giây, thu được 0,11 mol khí, nên số mol khí cịn lại 0,11 – 0,1 0,01= = chính là số mol O2 do khi hết ion Cl ;− H2O tiếp tục điện phân
1
2
+
0,01→ 0,04
⇒ Số mol e nhường trong thời gian t giây 0, 2 0,04 0, 24mol= + =
⇒ Số mol e nhường trong thời gian 2t giây 0, 24.2 0, 48mol= =
Xét trong thời gian 2t giây
Khí thu được ở cả 2 điện cực 0, 26 mol= , chứng tỏ bên cực catot cĩ sự điện phân của H2O
2
1
2
+
e nhận e nhường
Câu 25: Đáp án B
Ta cĩ: nNaOH =0,07→MRCOONa =92→CH C COONa≡ −
Ta quy đổi ancol thành 2
2
CH : x
H O
BT e ta cĩ: 6nCH2 =4nO2 ⇒ =x 0,19
Từ cơng thức muối, suy ra este và axit cĩ 3π
Suy ra: Thêm 0,07mol H2 ⇒ đưa axit và este về 2π