1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT QG năm 2020 môn hóa học lovebook đề số 10

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 690,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt III trong dung dịch.. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam c

Trang 1

LOVEBOOK

ĐỀ THI SỐ 10

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất

bền với nhiệt và rất độc Chất X là

Câu 2 Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là

Câu 3 Trong pin điện hoá, anot là nơi xảy ra

A sự oxi hoá chất khử B sự khử chất oxi hoá.

C sự điện li dung dịch muối D sự điện phân dung dịch muối.

Câu 4 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A CH3NH2 B CH3-CHNH2CH3 C CH3NHCH3 D (CH3)2NCH2CH3

Câu 5 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Câu 6 Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ

tím sang xanh?

A phenylamin B metylamin C axit axetic D phenol.

Câu 7 Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là

A Thuỷ ngân, Hg B Beri, Be C Xesi, Cs D Thiếc, Sn

Câu 8 Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

Câu 9 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong

dung dịch?

A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al

Câu 10 Phản ứng giữa bazơ và axit nào dưới đây sinh ra muối có môi trường axit?

A NaOH và CH3COOH B KOH và HNO3 C NH3 và HNO3 D KOH dư và H3PO4

Câu 11 Cho 3,2 gam S tác dụng với 11,2 gam Fe Hỏi sau phản ứng hóa học tạo thành bao nhiêu gam

FeS?

Câu 12 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H4 đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam Thể tích các khí đo ở (đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí là:

Trang 2

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được

40 g kết tủa X có CTPT là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D Không xác định được Câu 14 Cho các chất: glixerol, albumin, axit axetic, metyl fomat, Ala-Ala, fructozơ, valin, metyl amin

và anilin Số chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là

Câu 15 Saccarozơ và glucozơ đều có:

A Phản ứng với dung dịch NaCl.

B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

D Phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3 đun nóng

Câu 16 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng l,2g Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

Câu 17 Dẫn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V lít dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 40 gam kết tủa Giá trị của

V là:

Câu 18 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn lẫn hai dung dịch vào nhau

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaOH và NaAlO2 D NaCl và AgNO3

Câu 19 Trong số các polime: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có

nguồn gốc xenlulozơ là

A Tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6 B Sợi bông, len, nilon-6,6

C Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat D Sợi bông, tơ axetat, tơ visco

Câu 20 Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là?

A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 21 Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon (khí) và H2, với d Y / H 26,7 Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có d Y / H 2 16,75 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong X là

Câu 22 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 - 2,5 ml dưng dịch NaOH 40%

- Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8-10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Trang 3

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

C Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.

D Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân

muối của các axit béo

Câu 23 Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Cao su Buna-N A, B, C là những chất nào?

A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

B C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2

C C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, HCOOH

D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 24 Cho các phát biểu sau

 1 Anilin không làm đổi màu quỳ tím

 2 Glucose còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín

 3 Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

 4 Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

 5 Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

 6 Trong mật ong chưa nhiều fructozơ

 7 Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

 8 Tơ xenlulozơ trinitrat là tơ tổng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 25 Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được

V lít khí CO2 (đktc) Ngược lại khi cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 (đktc) Mối quan hệ giữa a và b là:

A a 0, 75bB a 0,8bC a 0,35bD a 0,5b

Câu 26 Nung Al và Fe3O4 (không có không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được hỗn hợp A

- Nếu cho A tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc)

- Nếu cho A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư được 1,428 lít SO2 duy nhất (đktc)

Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức mạch hở cần vừa đủ 8,904

lít O2 (đktc) thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung

Trang 4

dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (

M M và nX nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số n : n là:X Y

Câu 28 Thuc hiện các thí nghiệm sau

 a Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

 b Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

 c Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

 d Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

 e Cho từ từ khi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc:

Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, CH3CH2COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 Thủy phân hoàn toàn

X cần dùng 250ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 2M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 34 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là

Câu 30 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 31 Cho các phát biểu sau

1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ

2 Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng

3 Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

4 Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ

5 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Số nhận xét đúng là

Câu 32 Cho 0,03 mol Al và 0,05mol Fe tác dụng với 100ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,12 g rắn Z gồm 3 kim loại Cho Z tác dụng với dung dịch HCl

dư được 0,672 lít H2 (đktc) Nồng độ mol (M) các chất trong dung dịch X lần lượt là:

A 0,05 và 0,03 B 0,50 và 0,30 C 0,03 và 0,05 D 0,30 và 0,50

Trang 5

Câu 33 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch

chứa Ba(OH)2 và NaAlCO2 Khối lượng kết tủa

thu được sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị

bên Giá trị của m là:

Câu 34 Hóa hơi hòa toàn 10,64 gam hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 4,48 gam N2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Nếu đun nóng 10,64 gam

X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 35 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung dịch HNO3

vừa đủ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 khí trong đó có 1 khí nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu2+, Fe3+ và 1 anion Giá trị của V là

Câu 36 X và Y là hai este có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X

và Y, thu được 0,7 mol CO2 và 0,3 mol H2O Từ X và Y thực hiện các phản ứng theo các phương trình hóa học sau:   t

1 X 2NaOH ����X X H O   t

2 Y 2NaOH ����Y Y Y Trong đó Y2 và Y3 đều là các hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, phân tử chứa các nguyên tố C, H, O Phát biểu nào sau đây đúng?

A X và Y đều có phản ứng tráng gương B X và Y là đồng phân của nhau.

C X và Y đều là este hai chức D Y cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ 1:3

Câu 37 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là:

Câu 38 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2) X và Y đều có tính chất lưỡng tính Cho m gam hỗn họp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ) Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m gần nhất với

Câu 39 Cho m gam hỗn hợp gồm Zn, Mg và Fe3O4 (oxi chiếm 25% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 4,704 mol HNO3 (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), sau khi kết thúc các phản ứng thu

Trang 6

được dung dịch X và thây thoát ra 3,696 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 491/33 Cô cạn dung dịch X thu được 3m 15,13  gam muối Nếu cho 4,789 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, sau đó lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được

a gam chất rắn Giá trị của a gần nhất

Câu 40 Este X có 3 chức (không có nhóm chức nào khác) Xà phòng hóa hoàn toàn 2,7 gam X bằng

NaOH được ancol Y no, mạch hở và 2,84 gam hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và 2 axit cacboxylic không nhánh đồng đẳng kế tiếp trong dãy đồng đẳng của axit acrylic Chuyển toàn bộ hỗn hợp muối thành các axit tương ứng rồi đốt cháy hỗn hợp axit đó thu được 5,22 gam hỗn hợp CO2 và H2O Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam X thu được tổng khối lượng nước và CO2 là:

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án C

Kim loại cháy cho ngọn lửa màu tím hoa cà là K (Na cho màu vàng)

Câu 3: Đáp án A

Trong pin điện hóa: Anot là nơi xảy ra quá trình oxi hóa chất khử Catot là nơi xảy ra quá trình khử chất oxi hóa

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án B

Các số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

Câu 6: Đáp án B

Metylamin có tính bazo nên làm quỳ tím chuyển màu xanh

Câu 7: Đáp án A

Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất (-39°C), là kim loại dạng chất lỏng duy nhất ở điều kiện thường

Câu 8: Đáp án B

Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính

Câu 9: Đáp án B

Na, K, Ba, Ca sẽ phản ứng với nước trong dung dịch trước → loại A, C, D

Câu 10: Đáp án C

NH HNO �NH NO có môi trường axit

A sai do CH3COONa có môi trường bazo

B sai do KNO3 có môi trường trung tính

D sai do K3PO4 có môi trường bazo

Câu 11: Đáp án B

S

n 0,1 mo l; nFe 0, 2 mol�nFeS nS 0,1 mol (tính theo chất hết là S, Fe dư) �mFeS 8,8 gam.

Câu 12: Đáp án C

Gọi x, y lần lượt là số mol của CH4 và C2H4

Ta có x y 0, 2 x 0,15

28y 1, 4 y 0,05

Trang 8

Suy ra %VCH4 75%; %VC H2 4 25%

Câu 13: Đáp án C

n n 0, 4 mol

Suy ra số C trong X 0, 4 2

0, 2

  Vậy X là HCOOCH3

Câu 14: Đáp án B

Chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là glixerol, albumin, axit axetic, fructozơ, valin, metyl amin

Câu 15: Đáp án B

Do chúng cùng có nhiều OH kề nhau nên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

Câu 16: Đáp án D

Ta có: 1 mol Fe phản ứng thì m tăng 64 56 8 gam  

1,2

0,8

Câu 17: Đáp án D

2

CO

n 0, 4 mol ; n�0, 4 mol 

Nhận thấy nCO2 n�→ C trong CO2 vào hết trong kết tủa → Ca(OH)2 cần phải đủ hoặc dư

Ca OH

n 0, 4 mol V 0, 4 mol

Câu 18: Đáp án C

Ý A có phản ứng: 2AlCl33Na CO2 33H O2 �2Al OH 36NaCl 3CO 2

Ý B có phản ứng: HNO3NaHCO3�NaNO3CO2H O2

Ý D có phản ứng: NaCl AgNO 3 �AgCl NaNO 3

Câu 19: Đáp án D

- Sợi bông là polime thiên nhiên có nguồn gốc từ xenlulozơ

- Tơ axetat, tơ visco là các polime bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ nhưng được chế thêm bằng các phương pháp hóa học

Câu 20: Đáp án A

Chất rắn khan gồm RCOONa (0,2 mol) và NaOH dư (0,07 mol)

raén

m 0,2 R 67 0,07 40 19,2 R 15: - CH3 X là CH3COOC2H5

Câu 21: Đáp án A

Ta có X Y

n M  6,7.2 2

Trang 9

  2

X

H p.u

Y

� 

→ Hidrocacbon: C Hn 2n 2

n 2n 2

3 4 2

C H 1,5mol

H 3,5mol

Câu 21: Đáp án D

Mục đích của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm là để xảy ra phản ứng thủy phân vì khi đun nóng nếu hết nước sẽ không xảy ra phản ứng

Câu 23: Đáp án B

Đây là chuỗi các phản ứng để tạo Cao su Buna

Các phương trình phản ứng lần lượt là:

C H O6 10 5n nH O2 �nC H O6 12 6

leân men giaám

C H O ������2C H OH 2CO

2C H OH�CH CH CH CH  2H O H

CH CH CH CH  CH CHCN�Cao s u unaB 

Câu 24: Đáp án A

 1 đúng

 2 đúng

 3 sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo

 4 đúng

 5 sai vì ở nhiệt độ thường triolein là chất lỏng

 6 đúng

 7 đúng

 8 sai vì tơ xenlulozơ trinitrat không phải là tơ tổng hợp

→ Số phát biểu đúng là 5

Câu 25: Đáp án A

Vì thể tích CO2 thu được ở hai lần thí nghiệm khác nhau nên cả hai trường hợp HCl đều hết, chất phản ứng còn lại dư vì nếu ở cả hai trường hợp có các chất đều phản ứng vừa đủ hoặc HCl dư thì lượng CO2

thu được như nhau (bảo toàn nguyên tố C)

Khi cho từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 có thứ tự các phản ứng xảy ra như sau:

Trang 10

  3   2 2

b a      b a      b a

Khi cho từ từ từng giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl có phản ứng:

Vì thể tích CO2 thu được ở thí nghiệm 2 gấp đôi thể tích CO2 thu được ở thí nghiệm 1, nên

Câu 26: Đáp án C

KOH

3 4

Fe

H SO dac,nong

2

Al

Al O

SO

Áp dụng bảo toàn khối lượng chất rắn ban đầu

3 4

Fe O Al

Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là

 

Al

0,04.27

2,82

Câu 27: Đáp án C

E cháy ���BTKL�nCO2 0,33���BTKL�ntrong EO 0,14���nE nCOO 0,07

O :0,18

2 5

CH OH : 0,02

C H OH : 0,05

2 5 CTDT

2 3

C H COONa : 0,015

C H COONa : 0,055

Câu 28: Đáp án B

Trang 11

 3 du 3 2

Câu 29: Đáp án B

Nhận thấy các chất trong X đều là C4H8O2

BTKL

Câu 30: Đáp án B

2

2

2 3

2

Anot

O H

2TH:

Al O

H OH

4

BT e

CuSO : 0,1

NaCl : 0,6

Câu 31: Đáp án A

 1 Đúng

 2 Đúng Tơ tằm khi đốt sẽ có mùi khét do bản chất là protein còn sợi bông thì không

 3 Đúng Anilin tác dụng với HCl tạo thành C6H5NH3Cl Chất này sẽ tách lớp với benzen

 4 Sai Fructozơ có vị ngọt hơn.

 5 Sai Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

 6 Đúng

Câu 32: Đáp án B

3 kim loại là Fe, Cu, Ag

2

H

n 0,03 Suy ra nFe 0,03

Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu NO 3 2 và AgNO3

M

Câu 33: Đáp án A

Đặt số mol Ba(OH)2 và NaAlO2 lần lượt là a và b

Tại điểm B: nBa HCO 3 a;

3

NaHCO

Bảo toàn C: nCO2 2a b 0,54 mol   1

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w