1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT QG năm 2020 môn hóa học lovebook đề số 11

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 20 lít hỗn hợp khí thể tích các khí đo ở cùng điều kiện.. Khi cho ankan X trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72% tác dụng với clo

Trang 1

LOVEBOOK

ĐỀ THI SỐ 11

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Loại than có khả năng hấp thụ mạnh, được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc, trong công

nghiệp hóa chất và trong y học gọi là:

A than hoạt tính B than gỗ C than chì D than cốc.

Câu 2 Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với nước brom:

Câu 3 Trong pin điện hóa, catot là nơi xảy ra:

A sự oxi hóa chất khử B sự khử chất oxi hóa.

C sự điện li dung dịch muối D sự điện phân dung dịch muối.

Câu 4 Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?

A Lysin B Anilin C Axit glutamic D Metylamoni clorua Câu 5 Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?

A dung dịch NaCl B dung dịch BaCl 2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Câu 6 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là:

A anilin B natri hiđroxit C natri axetat D amoniac.

Câu 7 Kim loại nào sau đây nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại?

Câu 8 Trong nhóm IA theo chiều từ trên xuống dưới thì không có sự tăng dần của:

A Điện tích hạt nhân của nguyên tử B Nguyên tử khối.

C Bán kính nguyên tử D Số oxi hóa cao nhất.

Câu 9 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:

A CH3 CH2Cl B CH3 CH 3 C CH2 CH CH  3 D CH3CH2 CH 3

Câu 10 Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất sắt chính trong

quặng?

A Hematit đỏ, Fe O 2 3 B Hematit nâu, Fe O C Manhetit, 3 4 Fe O 3 4 D Xiđerit, FeCO 3

Câu 11 Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.

C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr O2 3

Câu 12 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.

Câu 13 Nhận xét nào sau đây không đúng?

Trang 2

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH 3

C Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 14 Cho 11,2 gam CaO tác dụng với dung dịch có chứa 39,2 gam H SO Tính khối lượng muối2 4 4

CaSO thu được là?

Câu 15 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO sinh ra bằng số mol 2 O đã phản2 ứng Tên gọi của este là:

A metyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat.

Câu 16 Phenol không phải là nguyên liệu để điều chế:

A thủy tinh hữu cơ B nhựa bakelit C 2,4-D và 2,4,6-T D axit picric.

Câu 17 Thổi V ml (đktc) CO vào 300 ml dung dịch 2 Ca OH 0,02M, thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị 2 của V là:

A 44,8 hoặc 89,6 B 44,8 hoặc 224 C 224 D 44,8.

Câu 18 Kim loại Al được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:

A Khử Al O bằng khí CO ở nhiệt độ cao.2 3

B Điện phân nóng chảy AlCl với hai điện cực trơ.3

C Dùng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl 3

D Điện phân nóng chảy Al O với hai điện cực trơ có mặt criolit.2 3

Câu 19 Cho 20g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hiđro thoát ra.

Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là:

Câu 20 Một bạn học sinh dẫn 12 lít hỗn hợp khí gồm C H và 2 6 C H vào bình chứa 14 lít 2 2 H và đun2 nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 20 lít hỗn hợp khí (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 30% và 70% B 75% và 25% C 40% và 60% D 65% và 35%.

Câu 21 Trộn 6,48 gam Al với 24 gam Fe O Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi2 3 cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, có 1,344 lít khí (đktc) thoát ra Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 22 Thủy phân hoàn toàn 17,04 gam hỗn hợp X gồm este Y C H O và este  2 4 2 Z C H O với dung 5 10 2

dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,2 mol ancol Y và m gam muối Giá trị m là:

A 22,04 gam B 21,84 gam C 18,64 gam D 25,24 gam.

Trang 3

Câu 23 Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo

theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A 2,3-đimetylbutan B butan C 3-metylpentan D 2-metylpropan.

Câu 24 X, Y, Z, T lần lượt là các chất sau: glucozo, anilin C H NH , fructozo và phenol 6 5 2 C H OH 6 5 

Tiến hành thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

(+): phản ứng

(-): không phản ứng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, fructozo, phenol, glucozo B Glucozo, anilin, phenol, fructozo.

C Fructozo, phenol, glucozo, anilin D Phenol, fructozo, anilin, glucozo.

Câu 25 Cho các nhận xét sau:

1 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hóa nước

2 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO và 4 H SO thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hóa.2 4

3 Trong thực tế để loại bỏ NH thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí 3 Cl vào phòng.2

4 Khi cho thêm CaCl vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.2

5 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxi bằng than cốc trong lò cao

6 Sục H S vào dung dịch hỗn hợp 2 FeCl và 3 CuCl thu được hai loại kết tủa.2

Số nhận xét đúng là?

Câu 26 X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl , Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Thực hiện 2 thí3 nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho từ từ Y vào X, sau khi cho hết Y vào X được a gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho từ từ X vào Y, sau khi cho hết X vào Y được b gam kết tủa Nhận định nào sau đây là đúng?

A a b 3,12.  B a b 6,24.  C a 3,12; b 6,24.  D a 6,24; b 3,12. 

Câu 27 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu OH theo các bước sau đây: 2

- Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm.4

- Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu OH  2

- Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ

Trang 4

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, thu được dung dịch có màu xanh thẫm.

B Ở bước 3, diễn ra phản ứng của glucozơ với Cu OH  2

C Ở bước 1, diễn ra phản ứng tạo thành Cu OH  2

D Glucozơ hòa tan được Cu OH vì trong phân tử có nhóm chức  2 CHO

Câu 28 Khi nhúng thanh Mg có khối

lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X

chứa a mol Cu NO 3 2 và b mol HCl ta

có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối

lượng Mg vào thời gian phản ứng được

biểu diễn như hình vẽ bên Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu

được NO là sản phẩm khử duy nhất của 5

N Tỉ lệ a : b là:

Câu 29 Hỗn hợp X gồm axit pantimic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được

1,56 mol CO và 1,52 mol 2 H O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung2 dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của

a là:

Câu 30 Cho 1,57 gam hỗn hợp X gồm Zn và Al vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu NO 3 2 0,3M và

3

AgNO 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn T và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Ngâm T trong H SO loãng không thấy có khí thoát ra Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì2 4 tổng nồng độ các ion trong Z là:

Câu 31 Este X mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C H O 4 6 4 Đun nóng X với 360 ml dung dịch KOH 1M, thu được a mol một ancol Y duy nhất và m gam hỗn hợp

Z Đốt cháy toàn bộ a mol Y, thu được 10,56 gam CO và 8,64 gam 2 H O Giá trị của m là:2

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước

(b) Dung dịch muối Fe NO 3 2 tác dụng được với dung dịch HCl

(c) P cháy trong Cl có thể tạo thành 2 PCl và 3 PCl 5

Trang 5

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen.

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(g) Người ta không dùng CO để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.2

Số phát biểu đúng là:

Câu 33 Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO và x mol KCl bằng4 dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,025 gam Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít (đktc) khí H Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 Thời gian đã điện phân là:

A 3860 giây B 5790 giây C 4825 giây D 2895 giây.

Câu 34 Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO ,Mg,Cu NO3  3 2 ,Fe , vào dung dịch chứa H SO2 4

và 0,045 mol NaNO , thu được dung dịch B chỉ chứa 62,605 gam các muối (không có ion 3 3

Fe ) và thấy thoát ra 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm N , NO , N O, NO,H ,CO có tỷ khối so với 2 2 2 2 2 H bằng2 304/17 (trong C có chứa 0,02 mol H ) Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được2 lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì dùng hết 865 ml Mặt khác, cho 94,64 gam BaCl vào B sau đó2 cho tiếp AgNO dư vào thì thu được 256,04 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của3

m là:

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 1,44g Mg cần dùng vừa đủ V lít dung dịch hỗn hợp KHSO 2M và4 3

KNO 0,3M Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa mg muối trung hòa và hỗn hợp Y gồm hai khí trong đó có một khí không màu hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối hơi Y so với He là 31/6 Giá trị gần nhất của m?

Câu 36 Hỗn hợp X gồm Al và Fe O , lấy 85,6 gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm2 3 (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại), sau một thời gian thu được chất rắn Y Chia

Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam chất không tan

- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc)

Giá trị m là:

Câu 37 Cho 24,32 gam hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ C H O N và 2 7 3 CH N O vào dung dịch NaOH6 2 3 đun nóng, dư Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra a mol khí X duy nhất có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Y chứa các hợp chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y, sau đó nung tới khối lượng không

Trang 6

đổi thấy khối lượng chất rắn giảm 2,24 gam Sục a mol khí X vào dung dịch AlCl dư thu được m gam3 kết tủa Giá trị m là:

Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm A C H O N và  5 16 3 2 B C H O N tác dụng với một lượng dung dịch 4 12 4 2

NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E MD ME và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp

có tỉ khối hơi đối với H là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:2

Câu 39 X là este đơn chức, đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO bằng thể tích oxi đã phản ứng2 (cùng điều kiện); Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ thu được CO và 2 H O có tổng khối lượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với2

400 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ); cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Giá trị m là:

Câu 40 Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng

nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO trong 3 NH đun nóng, thu được 108 gam3 Ag

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H dư (xúc tác Ni,t�), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z2

MY MZ Đun nóng X với H SO đặc ở 2 4 140 C�, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng:

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Than hoạt tính có khả năng hấp thụ mạnh nên được dùng trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế

Câu 2: Đáp án C

Ta có: C H NH6 5 23Br2 �C H Br NH6 2 3 2� (trắng) 3HBr

CH COOCH CH Br �CH COOCH Br CH Br

Câu 3: Đáp án B

Trong pin điện hóa: Anot là nơi xảy ra quá trình oxi hóa chất khử Catot là nơi xảy ra quá trình khử chất oxi hóa

Câu 4: Đáp án B

Chất chỉ có tính bazo là anilin

Câu 5: Đáp án C

NaOH là một bazo mạnh nên khi cho phenolphtalein vào dung dịch sẽ hóa hồng

Câu 6: Đáp án A

Anilin là một bazo yếu không làm đổi màu quỳ tím

Câu 7: Đáp án D

Kim loại nặng: D 5g / cm  3

D 5g / cm  Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) là Osmi  3

D 22,6g / cm

Câu 8: Đáp án D

Số oxi hóa cao nhất không đổi là +1

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án B

Hematit nâu là Fe O nH O.2 3 2

Câu 11: Đáp án A

Kim loại Cr có tính khử mạnh hơn Fe

B sai do Crom tạo được cả oxit axit và oxit lưỡng tính

C sai, Cr trong tự nhiên chỉ tồn tại dạng hợp chất

D sai, điều chế Cr dùng phương pháp nhiệt luyện (nhiệt nhôm)

Trang 8

Câu 12: Đáp án A

C H OH

0,06

3

BTKL: mxà phòng 17,24 0,06.40 0,02.92 17,8.  

Câu 13: Đáp án D

A đúng

B đúng do anilin có nhóm C H6 5  hút e làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ nên làm giảm lực bazơ do đó tính bazơ của anilin yếu hơn NH 3

C đúng

Câu 14: Đáp án A

n 0,2 mol; n 0,4 mol�n n 0,2 mol(do H SO dư, tính theo chất hết là 2 4 CaSO )4

4

CaSO

m 27,2 gam

Câu 15: Đáp án A

C H O  1,5n 1 O �nCO nH O

Có nO2 nCO2 �1,5n 1 n  �n 2.

Este là C H O : HCOOCH metyl fomat 2 4 2 3 

Câu 16: Đáp án A

Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ poli (metyl metacrylat) nên A sai

B đúng vì nhựa bakelit được tạo ra từ nhựa rezol là sản phẩm trùng ngưng của phenol và HCHO

C đúng phenol dùng để điều chế thuốc nổ 2,4,6 trinitro phenol (2,4,6-T), chất diệt cỏ axit 2,4-diclophenoxiacetic (2,4-D)

D đúng vì phenol tác dụng với HNO tạo ra trinitrophenol (axit picric).3

Câu 17: Đáp án B

2

2 2

Ca OH

CO

n n n 0,006.2 0,002 0,01 mol

Câu 18: Đáp án D

Điện phân nóng chảy Al O với criolit là phương pháp để điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.2 3

Câu 19: Đáp án B

2

H

HCl

Cl

k

muoi l goc a xit

n 0,5 mol

m 20 1.35,5 55,5 gam

Câu 20: Đáp án B

Trang 9

H pu

giam

V V 12 14 20 6   lít.

Suy ra VC H2 2  lít 3 �%VC H2 2 25%; %VC H2 6 75%

Câu 21: Đáp án A

2 3

n 0,24 mol; n 0,15 mol

Phản ứng nhiệt nhôm được chất rắn A cho NaOH dư vào chất rắn thu được 0,06 mol khí H 2

3

2 0,04 0,04 0,04 0,04 0,06 mol

Phương trình phản ứng nhiệt nhôm:

2Al Fe O Al O 2Fe

0,2 0,1 0,1 0,2 mol

Vì số mol Al Fe O3 4

1

2

 nên tính theo hiệu suất Al

0,2

0,24

Câu 22: Đáp án C

Ta để ý các este đều no đơn chức mạch hở

3

Y : HCOOCH

C H COOCH : b b 0,12

Câu 23: Đáp án A

Ankan X có công thức phân tử là C Hn 2n 2 .

Ta có: %C 12n 83,72% n 6

14n 2

a /s

2

1X 1Cl ��� 2 dẫn xuất monoclo

�X là 2,3-đimetylbutan

CH CH CH CH Cl ��� � CH CH Cl CH CH CH  CH CCl CH CH

Câu 24: Đáp án A

X: Anilin

T: Glucozo

Z: Phenol

Y: Fructozo

Vậy X, Y, Z, T lần lượt là: Anilin; Fructozo; Phenol; Glucozo

Câu 25: Đáp án A

(1) Sai Ở catot xảy ra sự khử nước

Trang 10

(2) Đúng Đầu tiên Fe phản ứng với CuSO tạo Cu bám trên bề mặt Fe tạo thế điện cực Fe-Cu trong4

đó Fe là cực âm, Cu là cực dương � Fe bị ăn mòn

(3) Sai Do Cl độc nên không thể dùng để phun vào phòng.2

(4) Đúng Nước cứng toàn phần bao gồm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu

(5) Đúng Nguyên tắc sản xuất gang là oxi hóa các nguyên tố phi kim trong gang thành oxit

(6) Đúng Phương trình: 3 2 2

Câu 26: Đáp án B

TN1: Cho Y vào X

3

Al OH

Al OH

BD : 0,1 0,32

BD : 0,1 0,02

PU : 0,02 0,02

n � 0,08 mol m 0,08.78 6,24 gam a 6,24 gam

TN2: Cho X vào Y

Al OH

Al OH

AlCl 4NaOH NaAlO 3NaCl 3H O

BD : 0,1 0,32

PU : 0,08 0,32 0,08

BD : 0,08 0,02

b 6,24 gam a b 6,24 gam

Câu 27: Đáp án D

Glucose hòa tan được Cu OH vì trong phân tử chứa nhiều nhóm OH kề nhau có khả năng tạo phức với 2

Cu OH

Câu 28: Đáp án A

Đoạn 1: nMg g am i 0,75 mol�nNO 0,5 mol�nH 2 mol

10

64 24

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w