1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT QG năm 2020 môn hóa học lovebook đề số 7

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 565 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với Br2 trong dung dịch?. Khối lượng kết tủa thu được là: Câu 15: Cho các phát biểu sau: a Các chất metylamin, metylamoni cacbonat, glyxin và ani

Trang 1

LOVEBOOK

ĐỀ THI SỐ 07

Đề thi gồm 05 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

A Cr (Z = 24): [Ar] 3d54s1 B Cr (Z = 24): [Ar] 3d44s2

C Cr2+: [Ar] 3d4 D Cr3+: [Ar] 3d3

Câu 2 Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất?

Câu 3 Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

Câu 4 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

Câu 5 Khi nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch phèn nhôm amoni thì dung dịch

A có màu xanh B có màu hồng C không có màu gì D có màu tím

Câu 6 Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và

vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là

Câu 7 Khi nhiệt độ càng cao thì tính dẫn điện của kim loại biến đổi như thế nào?

Câu 8 Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với Br2 trong dung dịch?

Câu 9 Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là:

A Metylaxetat B Axetyletylat C Etylaxetat D Axyletylat

Câu 10: Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:

A cho Na2O tác dụng với H2O

B cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

C điện phân dung dịch Na2SO4

D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Câu 11: Chất nào dưới đây trong dung dịch làm quý tím hóa đỏ

A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

C (CH3)2CHCH(NH2)COOH D H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

Câu 12: Tơ không thuộc loại tơ poliamit là tơ

Câu 13: Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?

Trang 2

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (A) gồm: CH4 (0,15 mol), C2H4 (0,1 mol) và CO2 (0,1 mol) Dẫn hết khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất metylamin, metylamoni cacbonat, glyxin và anilin đều có khả năng phản ứng với HCl (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của anilin dễ hơn của benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan tốt trong etanol

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho các polime sau: (−CH2−CH2−)n ; (−CH2−CH=CH−CH2−)n ; (−NH−CH2−CO−)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2 = CHCl, CH3−CH = CH−CH3, CH3−CH(NH2)−COOH

B CH2 = CH2, CH2 = CH−CH = CH2, NH2−CH2−COOH

C CH2 = CH2, CH3−CH = C = CH2, NH2−CH2−COOH

D CH2 = CH2, CH3−CH = CH−CH3, NH2−CH2−CH2−COOH

Câu 17: Một hỗn hợp nặng 14,3 gam gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa 1

chất tan duy nhất là 1 muối Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc) lần lượt là:

A 3,9 gam K; 10,4 gam Zn; 2,24 lít H2 B 7,8 gam K; 6,5 gam Zn; 2,24 lít H2

C 7,8 gam K; 6,5 gam Zn; 4,48 lít H2 D 7,8 gam K; 6,5 gam Zn; 1,12 lít H2

Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2 (Ni / t°)

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- TN3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- TN4: Để miếng gang (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm một thời gian

- TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:

Câu 20: Phương trình điện ly nào dưới đây viết không đúng?

Trang 3

A HClHCl B CH3COOH� CH3COOH

Na PONaPO

Câu 21: Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y

Xác định các chất X, Y tương ứng trong hình vẽ?

A Dung dịch NaOH và phenol

B H2O và dầu hỏa

C Benzen và H2O

D Nước muối và nước đường

Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm vinylaxetilen, axetilen và propan (x gam) Chia X làm 3 phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 20,76 gam kết tủa Phần 2 phản ứng tối đa với 0,24 mol H2 (xúc tác Ni, t°) Đốt cháy hoàn toàn phần 3 với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và

H2O có tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của x là

Câu 23: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,08 và 0,04 B 0,055 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,08 và 0,05

Câu 24: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực graphit, khối lượng dung dịch giảm 8g Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dùng 100 ml dung dịch H2S 0,5M Nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu lần lượt là (biết khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 ban đầu là 1,25g/ml)

A 0,75M và 9,6% B 0,75M và 6,4% C 0,5M và 6,4% D 0,5M và 9,6%

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH

1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O Giá trị của m là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm C4H8, C6H12, CH3OH, C3H7OH, C3H7COOH và CH3COOC2H5 Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam X cần dùng vừa đủ x mol O2, thu được y mol CO2 và 0,9 mol H2O Mặt khác để tác dụng với 14,6 gam X trên cần dùng vừa đủ với 25ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Tỉ lệ x :y là

Câu 27: Nung nóng 85,5 gam X gồm Al và Fe2O3 một thời gian được m gam Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc)

- Phần 2: Hòa tan hết trong HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc)

Phần trăm khối lượng Fe trong Y là:

Trang 4

Câu 28: Hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở và glixerol (0,1 mol) Đốt cháy hoàn toàn m

gam cần vừa đủ 1,12 mol O2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy có 0,265 mol

H2 thoát ra Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br2 dư thì thấy có 0,26 mol Br2 tham gia phản ứng Giá trị của m là?

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeCl3, FeCl2,

CuCl2 trong nước thu được dung dịch Y Điện phân dung

dịch Y bằng dòng điện một chiều với điện cực trơ Đồ thị

biểu diễn khối lượng dung dịch giảm theo thời gian như

sau:

Nếu cho NaOH dư vào dung dịch đã điện phân phân

được 10x giây thì thu được 31,5 gam kết tủa Nếu điện phân dung dịch Y trong thời gian 12x giây sau đó cho AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân thì khối lượng kết tủa thu được gần nhất với:

Câu 30: Cho các phát biểu sau

(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục

(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím

(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein

(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm

(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm

Số các phát biểu đúng là

Câu 31: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột; glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 /NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Y, Z, T Dung dịch AgNO3/NH3 đun

nóng

Tạo kết tủa Ag

X, Y, Z, T lần lượt là

A axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo B axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic

Trang 5

C axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic D axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau

a Nung nóng KMnO4 b Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

c Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư d Nung nóng NaHCO3

e Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 34: Cho 100g hợp kim X gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 5,04

lít khí Lấy chất rắn không tan còn lại cho tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl (không có không khí) thu được 41,16 lít khí Các khí đo ở đktc Thành phần phần trăm của Fe, Cr và Al trong hợp kim lần lượt là

A 4,05%, 5,6%, 90,35% B 5,6%, 90,35%, 4,05% C 12%, 84%, 4% D 84%, 4%, 12%

Câu 35: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36: Hỗn hợp M gồm 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T có khối lượng phân tử tăng dần Đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol hỗn hợp M chỉ thu được 2,7 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc) Cũng 0,1 mol hỗn hợp M thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được 12,96 gam Ag Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp M không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 37: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức,

Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 38: Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh)

và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặc khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Số mol Cu2+ trong Y là

Câu 39: Hỗn hợp E chứa các chất đơn chức gồm: một ancol no, một axit có một liên kết C=C trong phân

tử và một este no Đốt cháy hoàn toàn 8,028 gam E bằng lượng vừa đủ khí O2, sản phẩm cháy thu được có chứa 5,148 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ E vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,918 gam Nếu cho toàn bộ E vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,092 mol NaOH tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của ancol trong E gần nhất với?

Trang 6

A 20% B 25% C 17% D 15%

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, BaO, Na2O trong đó oxi chiếm 5,0346% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường độ 2,68A trong 10802,24 giây thu được dung dịch Z trong

đó lượng Cl- bị giảm đi một nửa Hoà tan m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch T Hấp thụ m gam SO2 vào dung dịch T thu được kết tủa và dung dịch chứa m1 gam chất tan trong đó có Ba2+ Giá trị của m1 gần nhất với

-

Trang 7

HẾT -Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Do hiện tượng bán bão hòa mà 1e từ phân lớp 4s chuyển sang phân lớp 3d để đạt trạng thái bền hơn

Câu 2: Đáp án C

Trong máu chứa nhiều Fe

Câu 3: Đáp án A

Chỉ có HCl trong các đáp án trên có khả năng hòa tan Al2O3

Câu 4: Đáp án A

H2O và C2H5OH cùng có liên kết hiđro nhưng phân tử nước phân cực hơn nên t° cao hơn

Câu 5: Đáp án B

Phèn nhôm amoni có công thức là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Trong môi trường nước thì Al3+ và NH4+

phân li trong dung dịch tạo môi trường axit nên làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

Câu 6: Đáp án C

Khí CO là một khí độc xuất hiện trong quá trình đốt than, dầu, nó có tạo liên kết bền vững với Hemoglobin trong máu người làm giảm sử vận chuyển O2 và CO2 của hemoglobin Vì vậy hạn chế sưởi than trong phòng kín vào mùa đông

Câu 7: Đáp án B

Khi tăng nhiệt độ, sự giao động của các ion kim loại tăng lên làm cản trở sự chuyển động của dòng electron tự do trong kim loại làm cho độ dẫn điện của chúng giảm đi

Câu 8: Đáp án A

Stiren cho phản ứng cộng Br2 chứ không phải phản ứng thế

Câu 9: Đáp án C

Công thức este là CH3COOC2H5

A: CH3COOCH3

B, D: tên gọi sai

Câu 10: Đáp án D

Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Câu 11: Đáp án A

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 nên có tính axit → làm đổi màu quỳ tím

Trang 8

B, C sai vì CH3CH(NH2)COOH và (CH3)2CHCH(NH2)COOH có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH nên có tính trung tính

D sai vì H2N [CH2]4CH(NH2)COOH có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH2 nên có tính bazơ → làm dung dịch quỳ tím chuyển màu xanh

Câu 12: Đáp án D

Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua CH2 = CH − CN

A, B, C đều chứa liên kết amit (−CO−NH−) nên chúng thuộc loại tơ poliamit

Câu 13: Đáp án B

Có 4 đồng phân bậc 1 là:

CH3-CH2-CH2-CH2-NH2

NH2

CH3-C(CH3)-CH3

CH3-CH(CH3)-CH2-NH2

CH3-CH(NH2)-CH2-CH3

Câu 14: Đáp án D

Bảo toàn C: n C 0,15 0,1.2 0,1 0, 45  

nnmolmg

Câu 15: Đáp án A

Ảnh hưởng của nhóm NH2 của anilin làm tăng mật độ electron trong vòng benzen nên phản ứng thế với

Br2 sẽ dễ dàng hơn

Câu 16: Đáp án B

(-CH2-CH2-)n là poli etylen được trùng hợp từ CH2 = CH2

(-CH2-CH=CH-CH2-)n là cao su buta-1,3-dien được trùng hợp từ CH2 = CH-CH = CH2

(-NH-CH2-CO-)n là chuỗi peptit được trùng ngưng từ glyxin (NH2 - CH2 -COOH)

Câu 17: Đáp án C

1 2

K H O �KOHH

Zn H O �K ZnOH

Muối duy nhất là K2ZnO2 → tỉ lệ mol của K: Zn = 2 : 1

nxnxxx �x

0, 2.39 7,8( ); m 0,1.65 6,5( )

2

1

0, 2( ) 0, 2.22, 4 4, 48( ) 2

nnnmolV   l

Câu 18: Đáp án C

A Đúng

Trang 9

B Đúng Trong môi trường dung dịch AgNO3/NH3 là môi trường kiềm, chúng có sự chuyển hóa lẫn nhau nên frutozo có thể chuyển sang glucozo để tham gia phản ứng tráng bạc

C Sai Dung dịch nước Br2 có môi trường axit Fructozo không thể chuyển hóa thành Glucozo nên không phản ứng được

D Đúng Sản phẩm tạo ra là Sobitol

Câu 19: Đáp án A

TN1 sai do chỉ có 1 chất

TN2 đúng do có cặp pin Fe-Cu trong dung dịch điện li

TN3 sai cho chỉ tạo được 1 chất là Ag

TN4 đúng, cặp pin Fe-C gắn với nhau, cùng tiếp xúc trực tiếp trong dung dịch điện li là không khí ẩm TN5 đúng do có cặp pin Zn-Cu trong dung dịch điện li

Câu 20: Đáp án C

H3PO4 là axit yếu nên trong dung dịch không phân li hoàn toàn → thể hiện bằng mũi tên 2 chiều

Câu 21: Đáp án C

X và Y không tan vào nhau, X nhẹ hơn Y nên chỉ có đáp án C thỏa mãn

Câu 22: Đáp án B

Gọi số mol của vinylaxetilen, axetilen và propan trong mỗi phần là a, b, c

Cho phần 1 tác dụng với AgNO3/NH3 được 20,67 gam kết tủa

→ 159a + 240b = 20,76

Phần 2 phản ứng tối đa với 0,24 mol H2 → 3a +2b =0,24

Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thu được

CO2: 4a + 2b + 3c mol và H2O: 2a + b + 4c mol → 4a + 2b + 3c = 2a + b + 4c

Giải hệ ta được: a = 0,04; b = 0,06; c= 0,14 → x = 3.0,14.44 = 18,48g

Câu 23: Đáp án B

Ta có

TN1: 0,06 mol CO2 + a mol Ca(OH)2 → 2b mol CaCO3

TN2: 0,08 mol CO2 +a mol Ca(OH)2 → b mol CaCO3

Nhận xét: CO2 tăng, kết tủa giảm → TN2 có sự hòa tan kết tủa

TN2 �n Ca HCO( 3 2)  a b�0,08 b 2(a b )(1)

Nếu TN1 chưa hòa tan kết tủa (Khi đó 0,06 < a) → 0,06 = 2b (2)

Nếu TN1 có hòa tan kết tủa (Khi đó 0,06 > a) → 0,06 = 2b + 2(a−2b) (3)

(1)(2) → a = 0,055; b = 0,03: loại

(1)(3) → a = 0,055; b = 0,02: nhận

Câu 24: Đáp án A

1 2

CuSOH OCu H SO  O

Trang 10

x → x

2

x

Khối lượng dung dịch giảm do tạo Cu và O2

2

x

H S

CuSOH SCuS�H SO

0,15

0, 2

4

ddCuSO =1,25.200=250g

m

24.100

250

CuSO

Câu 25: Đáp án B

Y + O2 → 0,16 mol CO2 + 0,26 mol H2O

→ Y có dạng CnH2n+2O → Y là C1,6H5,2O = 0,1 mol < mol NaOH → có este phenol = (0,4 − 0,1)/2 = 0,15 mol

→ khối lượng Y = 0,1.40,4 = 4,04 gam

X + NaOH → ancol Y + muối Z + H2O (số mol H2O = số mol este phenol)

BTKL: m + 0,4.40 = 4,04 + 34,4 + 0,15.18 → m = 25,14

Câu 26: Đáp án C

Ta quy hỗn hợp về

2

2

2

OO:0,025

35

24 : 0,9

BTNTO

O

x

y

Câu 27: Đáp án B

2 3

2 0,15( )

2 3

2 3

2 0,45( )

0,1( )

NaOH

Al mol

Fe HCl

du

Fe

mol Al

� Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp Y

0,6.56

85,5

Fe

Câu 28: Đáp án C

Ta thêm 0,26 mol H2 vào X rồi đốt → nO = 1,12.2 + 0,26 = 2,5

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w