1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi THPT QG năm 2020 môn hóa học lovebook đề số 2

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 678,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với Br2 trong dung dịch.. Có một chất tác dụng với I2 ở điều kiện thích hợp tạo dung dịch màu xanh.. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm gl

Trang 1

LOVEBOOK

ĐỀ THI SỐ 02

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D CH3NHCH3

Câu 3 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 4 Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với Br2 trong dung dịch?

Câu 5 Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 6 Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết π là

Câu 7 Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 8 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không đúng?

A Fe + 2HCldd → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 dd → FeSO4 + Cu

  FeO + H2

Câu 9 Cho các chất sau: buta-1,3-đien, stiren, saccarozo, phenol Số chất làm mất màu dung dịch nước

brom là

Câu 10 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng B dung dịch NaOH đặc, đun nóng.

C dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

Câu 11 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A poli(vinyl clorua) B polietilen C poli(metyl metacrylat) D polistiren

Câu 12 Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A C H N (x 1)x y  B C Hn 2n 3 N (n 1) C C Hn 2n 1N (n 1) D C H2 2n 5 N

Câu 13 Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy.

Chất X là

Câu 14 Cho hợp chất hiđrocacbon C5H12 Số đồng phân của hợp chất này là

Trang 2

Câu 15 Mệnh đề không đúng là:

A Fe2  oxi hóa được Cu

B Fe khử được Cu2  trong dung dịch

C Fe3  có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2 

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: 2 2

Fe , H ,Cu , Ag   

Câu 16 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A Rượu etylic B Nước nguyên chất C Axit sunfuric D Glucozơ

Câu 17 Cho CO dư đi qua 6,4 gam CuO nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn

giảm đi là

Câu 18 Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)3 tốt nhất?

A Cho dung dịch Al3  tác dụng với dung dịch NH3

B Cho dung dịch Al3  tác dụng với dung dịch NaOH

C Cho dung dịch AlO2 

tác dụng với dung dịch H

D Cho Al tác dụng với H2O

Câu 19 Xét các hợp chất gồm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Có ba chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

B Có bốn chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

C Có ba chất có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom.

D Có một chất tác dụng với I2 ở điều kiện thích hợp tạo dung dịch màu xanh

Câu 20 Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl3 2M thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 21 Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử:

A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu

D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.

Câu 22 Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm: CH4; C3H6; C2H4; C2H6; C4H8;

H2; C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng nung butan là

Trang 3

Câu 23 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y rồi cho phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là

Câu 24 Cho sơ đồ phản ứng sau: X xt,t CH2

   Y t CCuO

   Z 2

2

Mn O

   axit isobutiric

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3 – CH = CH – CHO B (CH3)2CH – CH2 – OH

C (CH3)2C = CH2COOH D CH2 = C(CH3) – CHO

Câu 25 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri paminat và

natri linoleat Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần vừa đủ 3,825 mol O2, thu được CO2 và 2,45 mol H2O Mặt khác, cho 0,05 mol X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 26 Nung 21,4 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm), thu được hỗn hợp B Cho B tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn Khối lượng

Al và Fe2O3 trong hỗn hợp A lần lượt là:

A 4,4 gam và 17 gam B 5,4 gam và 16 gam C 6,4 gam và 15 gam D 7,4 gam và 14 gam Câu 27 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ

- Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm

- Thí nghiệm 3: Cho một đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào ống nghiệm chứa 5 ml dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau 5 phút lấy đinh sắt ra, thêm từng giọt dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch vừa thu được

Cho các phát biểu sau:

(1) Thí nghiệm 1 chứng tỏ gluzocơ có chứa nhiều nhóm OH liền kề

(2) Thí nghiệm 2 thu được sản phẩm màu tím

(3) Thí nghiệm 3 ion Cr O2 27 

bị khử thành Cr3  (4) Cả ba thí nghiệm đều có sự thay đổi màu sắc

(5) Cả ba thí nghiệm đều xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Cho các phát biểu sau

Trang 4

1 Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 hòa tan được trong dung dịch glixerol.

2 Glyxin phản ứng được với dung dịch NaOH

3 Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom

4 Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn

5 Tripeptit có 3 liên kết peptit

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong thời gian t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6g Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5g hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N 5) Giá trị của t là:

Câu 30 Hỗn hợp X chứa CH3OH, C3H5COOH, C H O , HCOOCH=CHn 2n x 2, C2H3COO-C4H6-OOCC4H7

(trong đó số mol của CH3OH gấp đôi số mol C2H3COO-C4H6-OOCC4H7) Cho m gam X vào dung dịch KOH dư đun nóng thấy có 0,23 mol KOH tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy m gam X cần vừa đủ 1,18 mol O2 thu được CO2 và 14,76 gam H2O Biết C H O không tác dụng với KOH Giá trị của m là?n 2n x

Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4

2 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

3 Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư

4 Cho FeS vào dung dịch HCl

5 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

6 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra các chất khí và chất kết tủa là

Câu 32 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử hidro (

M M ) Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E đa chức Cho các phát biểu sau đây:

(a) Để hidrat hóa Z (xt H2SO4 đặc, 170 C ), thu được anken

(b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol

(c) Phân tử chất E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi

(d) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn

(e) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng

Số phát biểu đúng là

Trang 5

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 33 Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và MgCl2 (có màng ngăn), sự phụ thuộc khối lượng của dung dịch X theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị x là

Câu 34 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH

dư, thu được a mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 35 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 36 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH t

  X1 + 2X2; (2) X2 + X3

HCl,t

  

  E(C3H8O2NCl);

(3) X1 + H2SO4 → X4 + Na2SO4; (4) nX4 + nX5  xt,t nilon – 6,6 + 2nH O 2

Biết X thành phần chỉ chứa C, H, O Nhận xét luôn sai là:

A X5 là hexametylenđiamin B X3 là axit aminoaxetic

C X có mạch cacbon không phân nhánh D X có công thức phân tử là C7H12O4

Câu 37 Hỗn hợp M gồm 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T có khối lượng phân tử tăng dần Đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol hỗn hợp M chỉ thu được 2,7 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc) Cũng 0,1 mol hỗn hợp M thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được 12,96 gam Ag Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp M không thể nhận giá trị nào sau đây?

Trang 6

Câu 38 Hỗn hợp H gồm Fe O , CuO (7a mol), Al, Alx y 2O3 (3a mol) Dẫn 4,48 lít (đktc) khí CO qua 28,12g H, đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn khí X; tỉ khối của X so với H2 bằng 21,2 và hỗn hợp rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư (số mol HNO3 phản ứng là 1,55 mol), khi phản ứng kết thúc thu được 0,16 mol NO; 0,12 mol NO2; dung dịch T chứa 99,16g muối Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 26,56g kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe O trong hỗn hợp H làx y

Câu 39 Cho hỗn hợp gồm tristearin và một este đơn chức, no, mạch hở X tác dụng với 2 lít dung dịch

NaOH 0,3M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch B chứa a gam hỗn hợp ancol và b gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp ancol trên trong khí oxi dư, thu được 35,2 gam CO2 và 18 gam nước Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn b gam muối trong oxi dư, thu được 32,9 gam chất rắn khan; 334,80 gam hỗn hợp CO2 và H2O Công thức phân tử của X là

A C6H12O2 B C5H10O2 C C7H14O2 D C8H16O2

Câu 40 Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m là

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Rb, Cs

Câu 2: Đáp án D

Chất thuộc loại amin bậc 2 là CH3NHCH3

Câu 3: Đáp án D

Điều kiện để một chất tham gia phản ứng trùng hợp là:

+) Có liên kết bội trong phân tử

+) Có vòng kém bền

Câu 4: Đáp án A

Stiren (C6H5-CH=CH2) cho phản ứng cộng Br2 chứ không phải phản ứng thế

Câu 5: Đáp án A

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al, Fe…

Câu 6: Đáp án B

Có một liên kết π trong gốc COO

Câu 7: Đáp án A

Khí CO2 là một khí không duy trì sự cháy nên được sử dụng để dập tắt các đám cháy

Bên cạnh đó khí CO2 + NaOH → NaHCO3 và NaHCO3 là thuốc chữa đau dạ dày có tên gọi là thuốc muối, nabica

Câu 8: Đáp án C

Fe + Cl2 → FeCl3

Câu 9: Đáp án C

Chất làm mất màu dung dịch nước brom là buta-1,3-đien, stiren, phenol

Câu 10: Đáp án B

Cr không có phản ứng với NaOH ở mọi điều kiện (điểm khác biệt so với Al)

Câu 11: Đáp án B

Polietilen (PE) là chất dẻo mềm, nóng chảy ở nhiệt độ lớn hơn 110 C , có tính trơ tương đối của ankan mạch dài, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng

Câu 12: Đáp án B

Amin đơn chức có dạng C Hn 2n 3 2k  N.

Trang 8

Do amin no nên k = 0 nên amin no đơn chức có công thức chung là: C Hn 2n 3 N (n 1)

Câu 13: Đáp án B

Ứng dụng của O3 và SO2 dùng để tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp Nhưng chỉ có khí SO2 làm vẩn đục nước vôi trong

Câu 14: Đáp án B

CH3CH2CH2CH2CH3, (CH3)2CHCH2CH3, (CH3)4C

Câu 15: Đáp án A

2

Fe  có tính oxi hóa yếu hơn Cu2  nên không thể oxi hóa Cu để tạo Cu2 

Câu 16: Đáp án B

Rượu etylic và glucozơ là chất không điện li

Axit sunfuric là chất điện li mạnh

H2O là chất điện li yếu do trong H2O vẫn có 1 phần nhỏ phân tử H2O phân li thành H và OH

Câu 17: Đáp án A

n 0,08mol m m 0,08.16 1, 28gam

Câu 18: Đáp án A

Al(OH)3 được tạo ra khi cho Al3  tác dụng với dung dịch NH3 sẽ không bị hòa tan

Ý B không tốt nhất vì nếu NaOH dư thì NaOH sẽ phản ứng với Al(OH)3 tạo dung dịch AlO2 

Ý C không tốt nhất vì nếu H dư sẽ phản ứng với Al(OH)3 tạo dung dịch 3

Al trở lại

Ý D sai do trong không khí thì Al được bảo vệ bởi lớp oxit Al2O3 mỏng nên rất khó để phản ứng Khi cạo sạch lớp oxit thì phản ứng cũng xảy ra chậm nên hiệu suất không bằng khi cho Al3  tác dụng với dung dịch NH3

Câu 19: Đáp án D

A sai do chỉ có glucose và frutose tráng gương

B sai do có saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thủy phân được

C sai do chỉ glucose làm nhạt màu Br2

D tinh bột sẽ tác dụng với I2 tạo dung dịch màu xanh còn các chất còn lại thì không có tính chất này

Câu 20: Đáp án D

Ta có n 0,05(mol); nAl 3  0, 2(mol)

3

NaOH

Câu 21: Đáp án D

Để chứng minh glucozơ có chứa 5 nhóm hidroxyl trong phân tử người ta dùng anhydrit axit tạo este có chứa 5 gốc axit trong phân tử (do anhydrit axit có tính axit mạnh hơn axit cacboxylic bình thường nên có thể tạo được este với glucozơ mà axit cacboxylic bình thường không có khả năng này)

Trang 9

Câu 22: Đáp án A

Đốt cháy hỗn hợp X cũng chính là đốt cháy butan ban đầu

hhX + O2 → 0,4mol CO2 + 0,5mol H2O

butan ban dau

Hỗn hợp X làm mất màu 0,075 mol Br2

0,075

0,1

Câu 23: Đáp án D

Tóm tắt:

3

Glucozo

x

AgNO 0,08Ag Saccarozo Glucozo Fructozo

y y y

 180x 342y 7,02

1

x y y 0,08

2

Câu 24: Đáp án D

Ta có sơ đồ phản ứng sau:

CH2 = C(CH3)CHO → (CH3)2CH – CH2OH → (CH3)2CH – CHO

→ (CH3)2CH – COOH

Câu 25: Đáp án D

Quy đổi hỗn hợp thành 2

2

COO : 0,15

CH : x

H : y

Ta có: x y 2, 45 x 2,6

2

Br

n 0,15 0,05 0, 2 a

Câu 26: Đáp án B

B là Fe; Al2O3; có thể là Al và Fe2O3

C là FeCl2; AlCl3; có thể có FeCl3

D là Fe(OH)2, có thể có Fe(OH)3

16 gam chất rắn là Fe2O3

Suy ra mAl 21, 4 16 5, 4gam 

Câu 27: Đáp án B

(1) đúng Glucozo sẽ phản ứng với Cu(OH)2 / OH tạo màu xanh lam đặc trưng

(2) đúng Phản ứng Biure có màu tím đặc trưng

Trang 10

(3) đúng.

(4) đúng Thí nghiệm 1 tạo màu xanh, thí nghiệm 2 tạo màu tím, thí nghiệm 3 màu cam mất dần

(5) sai Do phản ứng 1 tạo phức không phải phản ứng oxi hóa khử

Câu 28: Đáp án B

(1) đúng Do glixerol (C3H5(OH)3) có 3 nhóm OH kề nhau

(2) đúng Do phương trình phản ứng:

H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O

(3) đúng Phenol làm mất màu brom còn etanol thì không

(4) sai Để khử mùi tanh (do amin gây ra) người ta thường dùng chất phản ứng được với amin như giấm

ăn, chanh,…

(5) sai Tripeptit có 2 liên kết peptit

Câu 29: Đáp án C

Cách 1: 2AgNO3 + H2O → 2Ag + 2HNO3 + 1

2O2

x → x

Trong dung dịch Y: Khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 g hỗn hợp kim loại, chứng tỏ Fe dư, và

dung dịch Y gồm có HNO3 và dd AgNO3 dư Khi Fe dư thì muối thu được chỉ là muối Fe(II) (Fe tác dụng với HNO3 tạo muối Fe(III), Fe dư tiếp tục phản ứng với Fe(III) tạo Fe(II) mà Fe dư sau phản ứng thì toàn

bộ lượng Fe(III) đã chuyển thành muối Fe(II))

3

AgNO du

n 0,15 x

Febd

n 0, 225mol

Fe → Fe2  + 2e Ag + 1e → Ag

(0,075 0,125x)  (0,15 0, 25x) (0,15 x)  (0,15 x) (0,15 x) 

4H + NO3 

+ 3e → NO + 2H2O

x → 0,75x

Fe du

n 0, 225 0,075 0,125x 0,15 0,125x   

56.(0,15 0,125x) 108.(0,15 x) 14,5

3

It 0,1.1.96500

Hoặc mtang 14,5 12,6 1,9g 

Khối lượng kim loại tăng = khối lượng Ag sinh ra – khối lượng Fe phản ứng

108.(0,15 x) 56.(0,075 0,125x) 1,9 x 0,1

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w