Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H 2 dư Ni,to đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ
Trang 1ĐỀ THI SỐ 10 Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
Câu 1.[ID: 89050] Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A NaCrO2 B Cr2O3 C K2Cr2O7 D CrSO4
Câu 2.[ID:90348] Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
Câu 3.[ID: 950010] Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ nâu X là
Câu 4.[ID: 97721] Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Cao su thiên nhiên B Polipropilen C Amilopectin D Amilozơ.
Câu 5.[ID:97654] Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+,Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 6.[ID:81723] Một cốc nước chứa: Ca2+ (0,02 mol); HCO3 (0,14 mol); Na+ (0,1 mol); Mg2+ (0,06 mol); Cl-(0,08 mol); SO42-(0,02 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
A có tính cứng vĩnh cửu B là nước mềm.
C có tính cứng toàn phần D có tính cứng tạm thời.
Câu 7.[ID:97167] Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mặt ong là
Câu 8.[ID:135195] Chất bột X màu vàng, được sử dụng để thu gom thủy ngân rơi vãi Chất X là
A Lưu huỳnh B Than hoạt tính C Đá vôi D Thạch cao.
Câu 9.[ID:99126] Chất phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A phenylamoni clorua B anilin C glucozơ D benzylamin.
Câu 10.[ID:25966] Dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,01 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 11.[ID:64452] Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 12.[ID:91039] Công thức nào sau đây của chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B CH3COOC2H5 C (HCOO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 13.[ID:97659] Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 14.[ID:18467] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO và HSO loãng;
Trang 2(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 15.[ID:98494] Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 1,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 16.[ID:142301] Ngộ độc rượu gỗ là việc ngộ độc do sử dụng metanol Các triệu chứng có thể bao
gồm giảm mức độ ý thức, phối hợp kém, nôn mửa, đau bụng và hơi thở có mùi đặc biệt Suy giảm thị lực
có thể bắt đầu sớm nhất là mười hai giờ sau khi tiếp xúc Kết quả lâu dài có thể bao gồm mù và suy thận Độc tính và tử vong có thể xảy ra ngay cả sau khi uống một lượng nhỏ Công thức phân tử của metanol là
Câu 17.[ID:115272] Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 18.[ID:96714] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là
Câu 19.[ID:139821] Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B Trùng hợp axit -amino caproic thu được policaproamit.
C Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 20.[ID:98038] Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4
(loãng, vừa đủ) thu được dung dịch (A) Cho m gam Mg vào dung dịch (A), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm dụng dịch KOH dư vào (B) được kết tủa (D) Nung (D) trong không khí đến khối lượng không đổi được 45,0 gam chất rắn (E) Giá trị gần nhất của m là
Câu 21.[ID:129642] Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là (n – 1).
B Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
C Peptit đều ít tan trong nước.
D Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Trang 3Câu 22.[ID:68337] Một hợp chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C 3 H 9 O 3 N tác dụng với dung dịch HCl hay NaOH đều sinh khí Cho 2,14 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra m gam muối vô
cơ Giá trị của m là:
Câu 23.[ID:98604] Chia một lượng xenlulozơ thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với
một lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO 3 /H 2 SO 4, đun nóng, tách thu được 35,64 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 75% Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn
bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H 2 dư (Ni,to) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg sobitol Giá trị của m là:
Câu 24.[ID:35781] Dãy nào sau đây chỉ toàn chất điện li mạnh?
A HBr, NaS, Zn(OH) 2 , Na 2 CO 3 B HNO 3 , H 2 SO 4 , KOH, K 2 CO 3
C H 2 SO 4 , NaOH, Ag 3 PO 4 , HF. D Ca O( H)2,K O H,CH COO3 H,NaCl
Câu 25.[ID:96718] Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân
tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O (đktc)2
tối thiểu là
A 14,56 lít B 17,92 lít C 13,44 lít D 8,96 lít.
Câu 26.[ID:51832] Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca OH và KOH( )2
ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu
tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là
A 0,10
B 0,11
C 0,13
D 0,12
Câu 27.[ID:82025] Hỗn hợp X gồm H C H và 2, 2 4 C H có tỉ khối so với là 9,25 Cho 2,24 lít X (đktc)3 6
vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với
2
H bằng 10 Tổng số mol H đã phản ứng là2
A 0,070 mol B 0,015 mol C 0,075 mol D 0,050 mol.
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch Cu NO( 3 2) (điện cực trơ), thu được khí H ở catot.2
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và Fe O đun nóng, thu được MgO và 3 4 Fe
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO và 4 H SO , có xuất hiện ăn mòn điện hóa.2 4
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, thấp nhất là Hg.
Trang 4(e) Cho mẩu kim Na vào dung dịch muối CuSO sau phản ứng thu được 4 Cu kim loại.
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C H O Thủy phân hoàn toàn X trong dung7 10 4
dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng) Axit hóa
Y, thu được hợp chất hữu cơ E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
A Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
B E tác dụng với Br trong 2 CCl theo tỉ lệ mol 4 1: 2
C X có hai đồng phân cấu tạo.
D Z và T là các ancol no, đơn chức.
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOHdư vào dung dịch Ca HCO 3 2
(2) Cho Cavào dung dịch Ba HCO 3 2
(3) Cho Bavào dung dịch H SO loãng 2 4
(4) Cho H S vào dung dịch 2 Fe SO2 4 3
(5) Cho SO đến dư vào dung dịch 2 H S 2
(6) Cho NaHCO vào dung dịch 3 BaCl2
(7) Cho dung dịch NaAlO dư vào dung dịch 2 HCl
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 31 Cho các khẳng định sau:
(1) Xenlulozơ có cấu trúc mạch nhánh
(2) Dung dịch axit axetic là chất điện li mạnh
(3) Lên men ancol etylic có thể thu được axit axetic
(4) C H tham gia phản ứng tráng gương với 2 2 AgNO NH3/ 3
(5) Triolein là chất béo tồn tại ở dạng lỏng
Có bao nhiêu khẳng định sai?
Câu 32 Dung dịch X gồm Na CO K CO NaHCO Chia X thành 2 phần bằng nhau:2 3, 2 3, 3
Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa
Phần 2 tác dụng với dung dịch HCldư thu được V lít khí CO đktc.2
Giá trị của V là
Trang 5Câu 33 Este X có công thức phân tử dạng C H n 2n2O2. Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca OH thì thấy dung dịch nước vôi 2
trong vẩn đục Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Phát biểu nào sau đây về X là đúng:
A Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%.
B Tên của este X là vinyl axetat.
C X là đồng đẳng của etyl acrylat.
D Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng.
Câu 34 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO và 4 NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn ốp) đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 3,36 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 10,2 gam Al O Giá trị của m là2 3
Câu 35 Trộn 21,6 gam bột Alvới m gam hỗn hợp X gồm FeO Fe O Fe O thu được hỗn hợp Y Nung, 2 3, 3 4
Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOHdư thu được 6,72 lít khí H ở đktc Mặt khác nếu cho Z tác dụng2
với dung dịch HNO loãng dư thu được 19,04 lít NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của m là3
Câu 36 Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg Fe Fe O FeCO vào dung dịch hỗn hợp chứa, , 3 4, 3
H SO và KNO Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 3 CO NO NO H có tỉ2, , 2, 2
khối so với H là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho2 2
BaCl dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác, cho NaOH dư vào Z thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị của m là 82,285 gam
(b) Số mol của KNO trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol.3
(c) Phần trăm khối lượng của FeCO trong X là 18,638%.3
(d) Số mol của Fe O trong X là 0,05 mol.3 4
(e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol.
Câu 37 Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1ml dung dịch NaOH30% quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
Trang 6A Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất.
B Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp.
C Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp.
D Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.
Câu 38 Cho 13,8 gam chất hữu cơ X (gồm , ,C H O ; tỉ khối hơi của X so với O ) vào dung dịch2 5
NaOH vừa đủ, đun nóng, sau đó chưng khô Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần chất rắn khan Y còn lại
có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam
Na CO và hỗn hợp khí và hơi Z Cho Z hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong thu được 25 gam kết tủa và
dung dịch T có khối lượng tăng lên so với ban đầu là 3,7 gam, Đun nóng T lại có 15 gam kết tủa nữa
Cho X vào nước brom vừa đủ thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khối lượng Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 39 Hỗn hợp E chứa 3 peptit đều mạch hở, gồm peptit X C H O N4 8 3 2, peptit Y C H O N và7 x y z peptit Z C H O N11 n m t. Đun nóng 42,63 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 38,808 lít O (đktc), thu được2
CO H O N và 45,54 gam K CO Phát biểu nào dưới đây đúng?2 3
A Chất Y có %O = 31,068%.
B Tổng số liên kết peptit của X, Y, Z là 9.
C Chất Z là Gly Ala4
D Số mol của hỗn hợp E trong 42,63 gam là 0,18.
Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi2
không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe II và Fe III Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H SO , thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:2 4
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl vào 25 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.2
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H SO (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.2 4
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO 0,04M vào dung dịch Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml.4
Giá trị của m và phần trăm số molFe II đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%.
Trang 7Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án
Số oxi hóa của Cr trong các hợp chất: NaCrO23 , Cr O2 33 , K Cr O2 2 76 , CrSO42
→Chọn đáp án C.
Câu 2: Đáp án
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân
→Chọn đáp án D.
Câu 3: Đáp án
Kết tủa đỏ nâu là Fe(OH) 3 : FeCl 3 + 3NaOH →Fe(OH) 3 + 3NaCl
→Chọn đáp án C.
Câu 4: Đáp án
Amilopectin: cấu trúc phân nhánh
Amilozơ, cao su thiên nhiên, polipropilen: cấu trúc mạch không phân nhánh
→Chọn đáp án C.
Câu 5: Đáp án
Sắp xếp tính oxi hóa của các ion: Fe 2+ <Ni 2+ <Sn 2+ <Cu 2+
Ion có tính oxi háo mạnh nhất: Cu 2+
→Chọn đáp án C.
Câu 6: Đáp án
Khi đun sôi: 2HCO3 CO32 CO2
3 0,07mol 0,08mol
→ nước còn lại là nước cứng vĩnh cửu
→Chọn đáp án A.
Câu 7: Đáp án
Fuctozơ chiếm 40% trong mật ong, gây ra vị ngọt sắc của mật ong
→Chọn đáp án C.
Câu 8: Đáp án
Trang 8Tiếp xúc với thủy ngân dù một lượng nhỏ cũng có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe nghiêm trọng, là mối
đe dọa đối với sự phát triển của thai nhi và giai đoạn đầu đời của trẻ Nhiễm độc thủy ngân gây hại đến hệ thần kinh, tiêu hóa, miễn dịch, ảnh hưởng tới phổi, thận, da và mắt
Để thu gom thủy ngân rơi vãi thường dùng bột lưu huỳnh (diêm sinh) rắc vào nơi rơi vãi thủy ngân, dùng chổi quét đi quét đi quét lại nhiều lần để thu gom cả bột lưu huỳnh và thủy ngân, do thủy ngân phản ứng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường tạo hợp chất bền, không độc:
Hg +S → HgS
→Chọn đáp án A.
Câu 9: Đáp án
Phenylamoni clorua: C H NH Cl NaOH6 5 3 C H NH6 5 2NaCl H O 2
→Chọn đáp án A.
Câu 10: Đáp án
Các chất dẫn điện tốt là những chất điện li mạnh, ngược lại, chất dẫn điện yếu là những chất điện li yếu
Chất điện li mạnh bao gồm: các axit mạnh Chương trình THPT có 7 axit mạnh cần lưu ý: HNO 3 , H 2 SO 4 , HCl, HBr, HI, HClO 3 , HClO 4 ; các bazơ mạnh (bazơ tan: NaOH, Ba(OH) 2 , KOH…) và hầu hết các muối.
Chất điện li yếu là những chất còn lại
→ HNO 2 là axit yếu → Điện li yếu→ Dẫn điện kém nhất
→Chọn đáp án B.
Câu 11: Đáp án
Để tác dụng được với dung dịch FeCl 3 thì các kim loại phải đứng trước Fe 2+ trong dãy điện hóa Trong
tất cả các kim loại trên thì Cu, Ni và Fe đều đứng trước Fe 2+ nên dễ dàng phản ứng với FeCl 3 còn Ag
đứng sau nên không phản ứng
FeCl FeCl CuCl
Ni FeCl NiCl FeCl
Fe FeCl FeCl
→Chọn đáp án C.
Câu 12: Đáp án
Chất béo là trieste các axit béo và glixerol
C H COO C H là trieste của glixerol17 31 3 3 5 C H OH và axit linoleic3 5 3 C H COOH17 31
Trang 9→Chọn đáp án D.
Câu 13: Đáp án
Tên của este: Tên của gốc hidrocacbon R’ + Tên anion gốc axit (thay đổi ic = đuôi at)
CH3CH2COOCH3: metyl propionat
→Chọn đáp án A.
Câu 14: Đáp án
Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa:
Các điện cực phải khác nhau về bản chất hóa học (1)
Các điện cực phải tiếp xúc với nhau ( trực tiếp hoặc gián tiếp (2)
Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li (3)
→ (a) là thỏa mãn cả 3 điều kiện trên
(b) vi phạm cả 3 điều kiện trên, (c) vi phạm điều kiện (1), (2); d) vi phạm điều kiện (1), (2)
→Chọn đáp án C.
Câu 15: Đáp án
1 2
Na H O NaOH H
3 2
2
(
1,35( )
m 0,05.23 0,05.27 1,35 3,85(gam)
p.u)
H
Al sau
→Chọn đáp án B.
Câu 16: Đáp án
Metanol, cũng được gọi là ancol metylic, alcohol gỗ, naphtha gỗ hay rượu mạnh gỗ, là một hợp chất
hóa học với công thức phân tử CH3OH hay CH4O (thường viết tắt MeOH) Đây là rượu đơn giản nhất, nhẹ, dễ bay hơi, không màu, dễ cháy chất lỏng với một mùi đặc trưng, rất giống, nhưng hơi ngọt hơn etanol (rượu uống) Ở nhiệt độ phòng, nó là một chất lỏng phân cực, và được sử dụng như một chất chống đông, dung môi, nhiên liệu, và như một chất làm biến tính cho etanol Nó cũng được sử dụng để sản xuất xăng sinh học
→Chọn đáp án C.
Câu 17: Đáp án
Thủy phân X thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc:
Trang 10Hoặc X là este của axit fomic: HCOO-CH=CH-CH2; HCOO-C(CH3)=CH2; HCOO-CH2-CH=CH2.
Hoặc X là vinyl este: CH3-COO-CH=CH2
→ Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn
→Chọn đáp án C.
Câu 18: Đáp án
1 2Na2H O2 2NaOH H 2;sau đó:3NaOH FeCl 3 Fe OH 33NaCl
(2)Zn FeCl ZnCl Fe
3
(3)Mg2FeCl dư MgCl22FeCl2
(4)Cu2FeCl CuCl 2FeCl
Chỉ có 1 thí nghiệm thu được Fe là thí nghiệm (2)
→Chọn đáp án B.
Câu 19: Đáp án
A.ĐÚNG Poli(metyl metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat:
B.SAI Để thu được policaproamit ta trùng ngưng axit ε-amino caproic:amino caproic:
C.SAI Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etylen glicol và axit tere
phtalic:
D.SAI Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen:
→Chọn đáp án A.
Câu 20: Đáp án
Gọi n CuOn Fe O3 4 x mol( ) 80x232y46,8 x0,15(mol)