1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

OAN 7 DA CHINH SUA

128 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Oan 7 Đa Chính Sửa
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểudiễn được số hữu tỉ trên trục số GV nêu các bước -các bước trên bảng phụ Hs: *Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.. x x - Giáo viên cho học sin

Trang 1

C Tiến trình bài dạy:

1.ổn định lớp :7A: 7B: 7C:

2 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

GV: Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng một số,

số đó là số hữu tỉ

Gv: Các số 3; -0,5; 0; 275 có là hữu tỉ

a) Các số 3; -0,5; 0; 275 là các số hữu

tỉ b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng b a (a,

b∈Z;b≠0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.

- Cho học sinh làm BT1(7)

- y/c làm ?3

Hoạt động 3: 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Trang 2

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu

diễn được số hữu tỉ trên trục số

(GV nêu các bước)

-các bước trên bảng phụ

Hs:

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về

mẫu số dương.

- y/c HS biểu diễn−23 trên trục số.

-VD cho học sinh đọc SGK

Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.

Hs:

- Y/c học sinh làm ?5

* VD: Biểu diễn 45 trên trục số

-1

3 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: S2 -0,6 và−12giải (SGK)

b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

Hoạt động 5: Củng cố- Hướng dẫn về nhà:

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng

1 > ⇒ > − d) −313131181818=−3118

Ngày soạn : 20/8

Ngày giảng: 7A: 7B: 7C:

Trang 3

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ.

2 Học sinh :

C Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp: 7A: 7B: 7C:

2 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu? Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

Hoạt động 2 :

BT: x=- 0,5, y = −43

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu

- GV: cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

Hs:

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:

x= y m b m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

b)VD: Tính

4

94

34

124

334

33

21

3721

1221

497

487

=+

=+

=+

?1

Hoạt động 3 :

Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã

học ở lớp 6 ⇒ lớp 7.

Trang 4

Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ

sở cách làm đó.

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)

+ Qui tắc chuyển vế.

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

− − = −

− =

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: Lưu ý tính chính xác.

Trang 5

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa họ

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên

đưa ra câu hỏi:

GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

Hoạt động 2:

Gv: Lập công thức tính x, y.

+Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép

nhân số hữu tỉ.

Gv: Nêu công thức tính x:y

1 Nhân hai số hữu tỉ (5')

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

Trang 6

Gv: Giáo viên nêu chú ý.

Hs:

Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số

của hai số với phân số

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12;

Hoạt động 4: Củng cố

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: Tính (2 học sinh lên bảng làm)

21 4 8

38 7 3

2

21 4 8( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.81.19.1.1 19

Trang 7

= =1

HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A M ỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

B CHU ẨN BỊ :

Trang 8

- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối

của một số nguyên?

_ Giáo viên ghi tổng quát.

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

(10')

?1 Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x = 3,5 =3,5 nếu x = −74 thì x = −74 =47

b Nếu x > 0 thì x =x

nếu x = 0 thì x = 0 nếu x < 0 thì x = −x

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 9

- Giáo viên cho một số thập phân.

Gv:Khi thực hiện phép toán người ta

làm như thế nào ?.

- Giáo viên chốt kq

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( −1,13+ −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + ( −0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( −3,16− 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( −3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 4: Củng cố

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

Trang 10

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8 [( 6,5) ( 3,5)− + − ]

= 2,8 (-10) = - 28

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:

A = 0,5 - x−3,5

x−3,5 ≥ 0 suy ra A lớn nhất khi x−3,5 nhỏ nhất → x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Duyệt giáo án ngày

A M ỤC TIÊU :

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 11

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a = → = ±a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

Gv: chốt kết quả, lưu ý thứ tự thực

hiện các phép tính

Hs:

M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

2

3 11

0,38 3,152,77

0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 12

Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối

+ − =

→ + =

x+ =34 13 → x=125

x+ = −34 13 x= −1312

Hoạt động 3: Củng cố:

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân.

Hoạt động 4 :Hướng dẫnø

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.

Ngày soạn : 03/9

Ngày giảng: 7A: 7B: 7C:

Tiết 6 – Tuần 3 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A M ỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Trang 13

Tính giá trị của biểu thức

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

Hs:

Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những đối

với số hữu tỉ x.

  có thể tính như thế nào

- Giáo viên giới thiệu quy ước: x1=

x; x0 = 1.

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn xn = 1 4 442 4 4 43 x x x

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ.

n

n a x b

 

=   

=

.

n n

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2

Gv: đưa bảng phụ bài tập 49- tr10

Trang 14

Gv:Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6.

=   Công thức: (xm)n = xm.n

Hoạt động 5: Củng cố:

- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm:

+ Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương.

+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm.

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

Trang 15

A M ỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(4')

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x.

Trang 16

* Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số.

Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận

xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có

thể làm như thế nào.

Hs:

Gv: đưa ra công thức, yêu cầu học sinh

phát biểu bằng lời.

3

23

322

Trang 17

Gv:Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách

tính luỹ thừa của một thương

5 5

2 2

3 3

3

3 3

72 72

3 9

24 247,5 7,5

2,52,5

Hoạt động 3: Củng cố

- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các

đs sử lại chỗ sai (nếu có)

10 3

Trang 18

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)

- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK

- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

Ngày soạn : 10/9

Ngày giảng: 7A: 7B: 7C:

Tiết 8 – Tuần 4 LUYỆN TẬP

A M ỤC TIÊU :

- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.

- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(4')

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để được các công thức đúng:

( )

:( )

m n

m n

m n

n n

Trang 19

Gv: Giáo viên chốt kq, uốn nắn sửa

chữa sai xót, cách trình bày.

2

n n

n

n n

Hoạt động 3 : Củng cố:

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ

thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số

âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta

kq là số dương và ngược lại

.

.( ):( )

- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa

- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.

Trang 20

- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

B CHU ẨN BỊ :

C TI ẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1.ổn định lớp :7A: 7B: 7C:

2 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 1521 và 17,512,5

Trang 21

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Hoạt động 2

Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2

tỉ số bằng nhau 1521 = 12,517,5 , ta nói

đẳng thức 1521 = 12,517,5 là tỉ lệ thức

Gv: Các tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ

lệ thức thì phải thoả mãn điều gì?

- Các ngoại tỉ: a và d

- Các trung tỉ: b và c

* Tính chất 2:

?3

Trang 22

Gv: giới thiệu ví dụ như SGK

Hoạt động 4: Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:

6 42 6 9 63 42 9 63

9 =63 42 =63 9 = 6 6 =42b) 0,24.1,61=0,84.0,46

1,53,6

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học.

B CHU ẨN BỊ :

Trang 23

Hoạt động 1: Kiểm tra 15'

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ? Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4)

Hoạt động 2: Luyện tập

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

393 5 3:

10 262 4

21 35 21 32,1: 3,5 :

100 100

651 100 651 3

Trang 24

Gv:phát phiếu học tập

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,51,5 2 2 4,8

;3,6 4,8 1,5 3,6

Các câu đúng: C) d b =a c Vì hoán

vị hai ngoại tỉ ta được: d b = c aB

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''

Ngày soạn : 20/8

Ngày giảng: 7A: 7B: 7C:

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Trang 25

A M ỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức.

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

Gs:

Gv: Một cách tổng quát a b = d c ta

suy ra được điều gì?

Hs:.

Gv: yêu cầu học sinh đọc SGK

phần chứng minh

Hs:

Gv: đưa ra trường hợp mở rộng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 26

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

và tóm tắt

25

x y

a = =b c ta nói các số

a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

Ta có:

Bài tập 57 (tr30-SGK) gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

Ta có:

444

81620

a b c

=

+

5 Dặn dò

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

Trang 27

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ.

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho x y =37 và x-y=16 Tìm x và y.

3 Luyện tập: (33')

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

Hs:

Bài 59 (tr31-SGK)

Trang 28

Gv: Em nào nhận xét bài làm của

Hs:

Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hs:

Gv: Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như thế

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

Hs:

Gv: yêu cầu học sinh biến đổi.

Hs

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi

giáo viên gọi học sinh lên bảng làm

Hs:

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hs:

- Trong bài này ta không x+y hay x-y

mà lại có x.y

2,04)2,04 : ( 3,12)

7 5 2

x

x x

y z

Trang 29

Vậy nếu có a c

- Giáo viên gợi ý cách làm:

5

x y

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)

- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

Ngày soạn : 20/8

Ngày giảng: 7A: 7B: 7C:

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Trang 30

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

Học sinh suy nghĩ (các em chưa trả lời

được)

GV:Để xét xem số trên có phải là số

hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm

nay

Hs:

GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Học sinh dùng máy tính tính

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ

đọc kq

Phép chia không bao giờ chấm dứt

Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

Hs:Có là số hữu tỉ vì 0,41666 =125

Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dưới dạng số thập phân

Ta có:

3 3 3.5 3.5 0,15

20 = 2 5= 2 5 =100 =

Trang 31

Gv:: Ngoài cách chia trên ta còn cách

chia nào khác

Gv:Nhận xét 20; 15; 12 chứa những

thừa số nguyên tố nào

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Gv: người ta chứng minh được rằng

mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn

đều là số hữu tỉ

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp

Bài tập 65: 38 vì 8 = 23 có ước khác 2 và 5

Trang 32

A là số thập phân hữu hạn: 5

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có ước khác 2 và 5)

Trang 33

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Luyện tập :

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập

69

Hs:

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính

thực hiện và ghi kết quả dưới dạng

Gv: Các nhóm thảo luận và trình

bày bài làm lên bảng phụ

100 25

124 31) 0,124

1000 250

128 32) 1,28

100 25

312 78) 3,12

100 25

a b c d

Trang 34

Gv; hướng dẫn làm câu a

? Viết 0,(1) dưới dạng phân số

- Đọc trước bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Trang 35

1.ổn định lớp :7A: 7B: 7C:

2 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

II Chuẩn bị:

- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đưa ra một số ví dụ về

làm tròn số:

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

THCS của cả nước năm 2002-2003

là hơn 1,35triệu học sinh

+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000

trẻ em lang thang

Gv:Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ

Hs:

- GV: Trong thực tế việc làm tròn

số được dùng rất nhiều Nó giúp ta

dễ nhớ, ước lượng nhanh kết quả

Gv:Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân

đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên

gần với nó nhất

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1

- Số 4,3 gần số 4 nhất

- Số 4,9 gần số 5 nhất

- Kí hiệu: 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5(≈ đọc là xấp xỉ)

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ước làm tròn số (10')

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp

Trang 36

Gv :Cho học sinh nghiên cứu SGK

Hs : Phát biểu qui ước làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét

?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00

- Nẵm vững 2 qui ước của phép làm tròn số

- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

Trang 37

1 Giáo viên:- Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:

AB

2 Học sinh:

Làm trức bài luyện tập ở nhà

III Hoạt động dạy và học

1.ổn định lớp 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

III Luyện tập :

Gv: 2 học sinh đọc đề bài

Cả lớp làm bài khoảng 3'

Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

Cả lớp nhận xét

Bài tập 78 (tr38-SGK)

Đường chéo của màn hình dài là :

21 2,54 ≈ 53,34 (cm)

Trang 38

Gv: Đọc đề bài và cho biết bài toán đã

cho điều gì, cần tính điều gì

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Cả lớp nhận xét

- Các hoạt động như bài tập 78

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886 ≈ 30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2

Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3

Cách 1: ≈ 22.1

7 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2

4 Củng cố: (5')

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động

- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

5 Dặn dò

- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

Trang 39

Ngày soạn : 20/8

Ngày giảng: 7A: 7B: 7C:

Đ11: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3

d) − 0,01= −0,1

III Tiến trình bài giảng:

ổn định lớp 7A: 7B: 7C:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

toán và vẽ hình

- 1 học sinh đọc đề bài

1 Số vô tỉ

Bài toán:

Trang 40

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Học sinh: Dt AEBF = 1

? So sánh diện tích hình vuông ABCD

và diện tích VABE

- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356

giới thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân

gồm số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn và số thập phân

vô hạn không tuần hoàn

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của

của 0

? Tìm x/ x2 = 1

- Học sinh: Không có số x nào

? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc

hai

? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số

như thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng

- Diện tích hình vuông ABCD là 2

- Độ dài cạnh AB là: x2 =2

x = 1,41421356 đây là số vô tỉ

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0

Ngày đăng: 27/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - OAN 7 DA CHINH SUA
Bảng tr ình bày (Trang 46)
Bảng phụ - OAN 7 DA CHINH SUA
Bảng ph ụ (Trang 57)
2. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - OAN 7 DA CHINH SUA
2. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 70)
1. Đồ thị hàm số là gì - OAN 7 DA CHINH SUA
1. Đồ thị hàm số là gì (Trang 70)
Bảng tần số ứng với 2 bảng trên? - OAN 7 DA CHINH SUA
Bảng t ần số ứng với 2 bảng trên? (Trang 87)
Bảng làm. - OAN 7 DA CHINH SUA
Bảng l àm (Trang 90)
Bảng trình bày - OAN 7 DA CHINH SUA
Bảng tr ình bày (Trang 92)
Bảng tần số - OAN 7 DA CHINH SUA
Bảng t ần số (Trang 98)
Đồ thị qua I(2; 5) - OAN 7 DA CHINH SUA
th ị qua I(2; 5) (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w