1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi số 5

6 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi số 5
Trường học Trung Tâm Bồi Dưỡng Và Luyện Thi Đại Học Thành Đạt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của cạnh CC1.. Chứng minh MB ⊥ MA1và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng A1BM.. Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M0;1 tạo với d1,d2 một tam giác cân t

Trang 1

TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2011

THÀNH ĐẠT Môn thi: TOÁN

************ Thời gian: 180 phút ( Không tính thời gian phát đề )

Đề số 5

-I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7điểm ):

Câu I: ( 2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3−3mx2− +3x 3m+2 (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

3

2 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là x x x1, ,2 3 thỏa mãn

x12+x22+x32≥15

Câu II:( 2,0 điểm)

1 Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x−4)) 1≤

2, Giải phương trình: cos 2x+cosx(2 tan2x− =1) 2

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân : 2 2

0

I cos xcos 2xdx

π

= ∫

Câu IV: (1.0điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a,AC=2a,AA1=2a 5và BAC∧ = 120 o Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Chứng minh MB ⊥ MA1và tính khoảng cách d từ điểm

A tới mặt phẳng (A1BM)

Câu V: ( 1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có một nghiệm thực:

2x2−2(m+4)x+5m+10− + =x 3 0

II.PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ): Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2 ) Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a: ( 2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng:(d1):x−7y+17 0= ,

(d2):x y+ − =5 0 Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với (d1),(d2) một tam giác cân tại giao điểm của (d1),(d2)

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có A≡O, B(3;0;0), D(0;2;0), A’(0;0;1) Viết phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với AB’

Câu VII.a: ( 2,0 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n, biết: A 8 C C 1 49

n

2 n

3

n − + =

Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b:( 2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho Elip có phương trình chính tắc

2 2

1

25 9

x + y = (E), viết phương trình đường thẳng song song Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho điểm M(0;1;1) và 2 đường thẳng:

(d1): 1 2

x− = y+ = z

; (d2) là giao tuyến của 2 mp có PT: x+ =1 0 và x y z+ − + =2 0 Viết PT đường thẳng (d) qua M vuông góc (d1) và cắt (d2)

Câu VII.b:

Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh

3x 1 y 2 y 3x 2

============Hết============

583 – 727 TRẦN CAO VÂN – ĐÀ NẴNG * ĐT: 3 759 389 – 3 711 165 Biên soạn: Nguyễn Văn Xê

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

Ia)

1điểm

3 3 2 3 3 2

y x= − mx − +x m+ (Cm) khi m=1/ 30⇒ = − − +y x3 x2 3x 3 (C) 0.25

' 3 2 3, ' 0

3

y = xxy = ⇔ =x ±

HS đồng biến trên ;1 10

3

−∞

  và

1 10

; 3

+∞

 ; nghịch biến /(x x1; 2) 0.25

HS đạt cực đại tại x x y= 1; CD=, đạt cực tiểu tại x x y= 2; CD =

Giới hạn: limx→+∞= +∞, limx→−∞= −∞

Đồ thị:(C)∩Ox tại A(1;0) và B(x3;0), D(x4;0), :(C)∩Oy tại E(0;3) 0.25

f(t)

-∞

CD

y

CT

y

+∞

Ib)

1điểm Phương trình hoành độ giao điểm:

3 3 2 3 3 2 0

xmx − +x m+ =

(x 1)[x (3m 1)x 3m 2]=0 x 1 x (3m 1)x 3m 2 0 (2)

(Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là x x x với 1, ,2 3 x3=1

thì x x là nghiệm khác 1 của PT (2) Theo đlý viet ta có:1, 2 1 2

1 2

3 1

3 2

+ = −

 = − −

0.5

Để thoả mãn đk thì:

2 2

2

1 2 3

∆ >

 ( ; 1] [1; )

m

⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞

0.5

IIa)

1điểm

4 log (log (2x x−4)) 1≤ Đk: 4 2

log (2 4) 0 log 5

2 4 0

x x

x

x

< ≠

− > ⇔ >

 − >

0.25

Trang 3

Do x> ⇒1 PT⇔log (24 x− ≤ ⇔4) x 2x− ≤4 4x ⇔4x−2x+ ≥4 0 đúng với

mọi x Do vậy BPT có nghiệm: x>log 52 0.5 IIa)

1điểm cos 2x+cosx(2 tan2x− =1) 2, Đk: cosx≠ ⇔ ≠0 x π / 2+kπ

PT (2cos2 1) cos [2( 12 1) 1] 2

cos

x

2cos x 3cos x 3cosx 2 0

0.5

2 (cosx 1)(2cos x 5cosx 2) 0

cos 1/ 2

2

x

=

 = ± +

0.5

III

2

I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2cos 2 cos 4 )

/2 0

( sin 2 sin 4 ) |

IV

1điểm Theo đlý cosin ta có: BC = Theo Pitago ta được: MB = 2 3a ; MA a 7 1=3a

Vậy MB2+MA12 =BA12=21a2⇒MA1⊥MB

0.5

Ta lại có:

( ,( )) ( ,( )) 3

d M ABA =d C ABA =a

1

2 1

1

2

ABA

S = AB AA =a

1

2 1

1

2

MBA

3

a d

⇒ =

0.5

V

1điểm 2x2−2(m+4)x+5m+10− + =x 3 0 ⇔ 2x2−2(m+4)x+5m+10 = −x 3

3 0

2 2( 4) 5 10 ( 3)

x

− ≥



3

2 1

2 5

x

m

x

⇔  = − +

0.25

Xét hàm số, lập BBT với ( ) 2 2 1

2 5

f x

x

− +

=

2 2

2( 5 ) '( )

(2 5)

f x

x

− Khi đó ta có:

0.5

Bảng biến thiên:

x -∞ 0 5/2 3 5 +∞

y

8

24/5

+∞

Phương trình có 1 nghiệm 24 (8; )

5

m∈ ∪ +∞

 

Phần riêng: 1.Theo chương trình chuẩn

VIa.1

1điểm

Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:

1

3 13 0 ( )

3 4 0 ( )

x y

⇔  − − = ∆

0.5

A1

M

C1 B

1

B

A

C

Trang 4

PT đường cần tìm đi qua M(0;1) và song song với ∆ ∆1, 2

KL: x+3y− =3 0 và 3x y− + =1 0 0.5

VIa.2

1điểm Kẻ CH⊥AB’, CK⊥DC’ Ta chứng

minh được CK ⊥ (ADC’B’) nên tam

giác CKH vuông tại K

2 2 2 49

10

0.5

Vậy PT mặt cầu là:

2 2 2 49 ( 3) ( 2)

10

2 Theo chương trình nâng cao:

VIb.1

1điểm

2) Gọi ptđt // Oy là: x = a (d) tung độ giao điểm (d) và Elip là:

25

25 25

1 9

1 9 25

2 2

2

2 2

a a

y

y a

=

=

= +

2 2

5

3 25

25

5

3

; , 25 5

3

a A

5

6

;

AB

9

125 9

100 25 9

100 25

3

10 25

4 25

5

6

|

|

2 2

2

2

=

=

=

=

=

=

a a

a

a AB

3

5 5

±

=

Vậy phương trình đường thẳng:

3

5 5 , 3

5

x

0.5

0.5

VIb.2

1điểm Mp(P) đi qua M(0;1;1) vuông góc với d1 có PT: 3

Giao điểm A của d2 và (P) là nghiệm của hệ

 + − + =  =

0.25

ĐT cần tìm là AM có PT: 1 1

x = y− = z

0.5 VII

2

0.5

C

C’

D’

D A

B’

B

A’

Trang 5

Phơng trình (2)

=−+

−≥

 +=+

+

≥+

0)1 3(

1 1 13

01

x xxy x x

−=

−≥

=

=−+

=

−≥

x y

x

x

yx

x

x

31 1

0

01

3

0

1

* Với x = 0 thay vào (1)

2

* Với

=

−≥

x y

x

3 1

1

thay y = 1 – 3x vào (1) ta đợc: 2 3x+ 1 + 2 − 3x− 1 = 3 2

Đặt t = 2 3x+1 Vì x ≥−1 nên

4

1

t

2

2

1

t 3 8 loại 1

3

y 2 log (3 8)

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm



=

=

11

8 log y

0 x

2



+

=

− +

=

) 8 3(

log 2 y

1 8 3

log 3

1 x

2 2

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên:  0.25 - Đề thi số 5
Bảng bi ến thiên: 0.25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w