1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi số 9

5 525 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Số 9
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có dạng RH2.. Câu 8: Khi lấy 28,5g muối clorua đem so sánh với muối nitrat của một kim loại hoá trị II đó có số mol bằng nhau thì thấy khối

Trang 1

Câu 1: Hoà tan hết 5,6g Fe và d2 H2SO4 loãng thu được d2 X Dung dịch X

có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KMnO4?

Câu 2: Nguyên tử X có tổng các loại hạt (p, n, e) là 40 trong đó số hạt n lơn

hơn số hạt p không quá 1 đơn vị Số e độc thân có trong nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là:

Câu 3: Nhóm chất chỉ có tính oxi hoá là:

A Fe2O3, HNO3, SO2 B CO2, CuO, O2

C S, Fe2(SO4)3, SO2 D Fe, NH3, HCl

Câu 4: Có 5 d2 loãng chứa các muối: BaCl2, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi nhỏ d2 H2S vào các muối trên có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh ra kết tủa

Câu 5: Khí CO2 có lẫn tạp chất là HCl, để loại bỏ khí HCl ta dùng hoá chất nào sau đây:

A d2 NH3 B d2 NaHCO3 C d2 Na2CO3 D d2 NaOH

Câu 6: Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có dạng RH2 Oxit cao nhất của R là:

A RO2 B R2O5 C RO3 D R2O7

Câu 7: Tìm cấu hình e của ion Cr3+ (biết rằng Cr có Z=24)

A 1s22s22p63s23p63d3 B 1s22s22p63s23p63d14s2

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d74s1

Câu 8: Khi lấy 28,5g muối clorua đem so sánh với muối nitrat của một kim

loại hoá trị II đó (có số mol bằng nhau) thì thấy khối lượng chênh lệch nhau 15,9g Công thức của 2 muối đó là:

A MgCl2 và Mg(NO3)2 B CuCl2 và Cu(NO3)2

C ZnCl2 và Zn(NO3)2 D CaCl2 và Ca(NO3)2

Câu 9: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim

loại:

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

Câu 10: Cho 13,6g một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300ml

d2 AgNO3 2M trong d2 NH3 thu được 43,2g Ag Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X

Câu 11: Tỉ khối hơi của một anđehit X đối với hiđro bằng 28 Công thức

cấu tạo của anđehit là:

A CH3CHO B CH2=CH- C HCHO D C2H5CHO

Trang 2

Câu 12: X là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức có chứa oxi Đốt cháy

hoàn toàn 1 mol X cần 4 mol oxi thu được CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện) Xác định các CTCT có thể có của X:

A CH3-CH2-CHO B CH2=CH-CH2-OH

C CH3-CO-CH3 D CH2=CH-O-CH3 và cả a, b, c đều

đúng

Câu 13: Cho 3,6g ankanal X phản ứng hoàn toàn với d2 AgNO3/NH3 Lượng

Ag sinh ra cho tác dụng hoàn toàn với d2 HNO3 đặc thu được 2,8 lít khí ở nhiệt độ 136,5oC và 1,2 atm CTPT của ankanal là:

A HCHO B C2H5CHO C C4H9CHO D C3H7CHO

Câu 14: Một chất hữu cơ Y chứa C, H, O Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y

cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, để hiđro hoá hoàn toàn 0,05 mol Y người ta dùng đúng 1,12 lít khí H2 (0oC, 2 atm) và được rượu đơn chức no Z Xác định công thức phân tử X, Y Biết Y tác dụng được với AgNO3/NH4OH cho Ag Cho biết CTCT đúng của Y

A CH3CHO B C2H5CHO C CH2

=CH-CHO

D kết quả khác

Câu 15: So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH (1),

CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3-CHCl-COOH (4)

A

(3)>(2)>(1)>(4)

B

(4)>(2)>(1)>(3)

C

(4)>(1)>(3)>(2)

D kết quả khác

Câu 16: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?

A CCl3-COOH B CH3COOH C CBr3-COOH D CF3-COOH

Câu 17: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi:

CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COOCH3 (4);

CH3CH2CH2OH (5)

A (3)>(5)>(1)>(2)>(4) B (1)>(3)>(4)>(5)>(2)

C (3)>(1)>(4)>(5)>(2) D (3)>(1)>(5)>(4)>(2)

Câu 18: Người ta dùng amol axit axetic phản ứng với amol rượu etylic Khi

phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ lệ tích nồng độ mol/l các chất trong cân bằng như sau:

OC

5 2 3

2 5 2

OH H C CO

CH

O H H CO

CH

Tỉ lệ phần trăm axit axetic chuyển hoá thành sản phẩm etyl axetat là:

Câu 19: Cho các chất CO2; CO; MgO; MgCO3 Hai chất có phần trăm khối lượng oxi bằng nhau là:

A MgO và CO B CO2 và C MgCO3 và D không có cặp

Trang 3

MgCO3 CO nào.

Câu 20: Hệ số cân bằng tối giản của phản ứng:

CuFeS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3) + H2SO4 + NO + H2O lần lượt là:

A 3, 16, 3, 3, 1,

17, 10

B 3, 32, 3, 3, 6,

17, 10

C 1, 16, 3, 3, 3,

17, 10

D 3, 16, 1, 1, 3,

10, 17

Câu 21: Cho các chất sau: (1) CH2OH-CH2OH; (2) CH2OH-CH2-CH2OH; (3) HOCH2-CHOH-CH2OH; (4) CH3-CH2-O-CH2-CH3; (5) CH3

-CHOH-CH2OH Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A 1, 2, 3, 5 B 3, 5, 4 C 1, 3, 5 D 2, 4, 5, 1

Câu 22: Tơ nào sau đây không nên dùng xà phòng có độ kiềm cao để giặt?

A tơ nilon 6,6 B tơ tằm C tơ visco D cả A và B

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 5,8g anđehit X thu được 5,4g H2O và 6,72 lít

CO2 (đktc) CTPT của X là:

A C2H4O B C4H8O C C4H6O2 D C3H6O

Câu 24: Khi cho a mol h2 gồm anđehit fomic và anđehit axetic tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thì thu được b mol Ag Tỉ lệ T=b/a có khoảng xác định:

A 2 ≤ T ≤ 4 B T ≤ 2 C T = 2 D 2 < T < 4

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

3 2

B

A

 

 

A H2S; SO2 và KCl B H2S; KHS và K2SO4

C H2S; S và SO2 D SO2; S và H2S

Câu 26: Xét cấu hình e của các nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E:

A: 1s22s22p63s1; B: 1s22s22p63s23p4; C: 1s22s22p63s23p5; D: 1s22s22p63s23p2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là:

A A<D<B<C B A<B<C<D C A<B<D<C D A<D<C<B

Câu 27: Axit lactic có trong thành phần của sữa chua Khi con người lao

động nhiều thì axit lactic sinh ra có trong các cơ bắp gây ra hiện tượng mỏi

cơ Số nguyên tử hiđro có trong axit lactic là:

Câu 28: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO2 

4 là:

A 0,030 mol và 0,16 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,015 mol và 0,10 mol D 0,030 mol và 0,14 mol

Câu 29: Thể tích HNO3 68% (d=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng

dư xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat là:

A 14,3 ml B 21,8 ml C 1,39 lít D 18,3 mol

Câu 30: Các khí thải độc hại gồm: NO2; Cl2; H2S; SO2 Nên dùng d2 nào trong các d2 sau đây để loại bỏ chúng tốt nhất?

A NaCl B Ca(OH)2 C KClO3 D NaOH

Trang 4

Câu 31: Kim loại nào trong số các kim loại sau Al, Mg, Na, Fe được điều

chế bằng cách dùng CO để khử oxit tương ứng ở nhiệt độ cao:

Câu 32: Đun nóng 0,01 mol chất Y với d2 NaOH dư, thu được 1,34g muối của một axit hữu cơ Z và 0,92g một rượu đơn chức Nếu cho rượu đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) Y có công thức là

A

CH3COOC2H5

B

CH3COOC3H7

C (COOC2H5)2 D

CH2(COOC2H5)2

Câu 33: Chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 khi đun nóng

A C3H5(OH)3 B

CH3COOC2H5

C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1,1g một este X thu được 2,2g CO2 và 0,9g

H2O Cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với 50ml d2 NaOH 1M thì tạo 4,8g muối

X có công thức cấu tạo nào sau đây:

A

C2H5COOC2H5

B

CH3COOC2H5

C

C2H5COOCH3

D CH3COOCH3

Câu 35: Hai hợp chất X, Y đơn chức mạch hở chỉ chứa C, H, O đều tác

dụng với d2 NaOH, không tác dụng với Na Để đốt cháy hoàn toàn m(g) h2 X

và Y cần 8,4 lít O2, thu được 6,7 lít CO2 và 5,4g H2O (các khí đo ở đktc) Gốc hiđrocacbon của X, Y là gốc nào trong các gốc sau:

A 2 5.

n

n H

n

n H

n

n H

n

n H C

Câu 36: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg

rượu etylic Hiệu suất của phản ứng lên men đạt 80%

A 300kg B 290,3kg C 295,3kg D 353kg

Câu 37: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g d2 Saccarozơ 17,1% trong môi trương axit vừa đủ ta thu được d2 M Cho Ag2O/NH3 dư vào d2 M, khối lượng Ag tối đa thu được là:

Câu 38: Muốn sản xuất 59,4g xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là

90% thì thể tích d2 HNO3 99,67% (d=1,25g/ml) cần dùng là:

A 27,723 lít B 28,73 lít C 29,5 lít D 27,23 lít

Câu 39: Để nhận biết d2 các chất lòng trắng trứng, glixerin, rượu etylic ta dùng hoá chất nào sau đây:

A Na B Cu(OH)2 C nước Br2 D HCl

Câu 40: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử sắt có bao nhiêu e độc thân:

Câu 41: Hỗn hợp Y gồm rượu etylic và glixerin có số mol bằng nhau Cho

6,9 gam h2 Y tác dụng hết với Na, thu được bao nhiêu lít H2 ở đktc:

Trang 5

Câu 42: Đun nóng một rượu M với axit sunfuric đặc ở nhiệt độ thích hợp

thu được 2 anken Tỉ khối hơi của một trong hai anken này so với rượu M đều bằng 0,7838 Tên của rượu M là:

C rượu isobutylic D butanol-2

Câu 43: Đun nóng 6,4g rượu metylic với 10,8g axit acrylic trong điều kiện

thích hợp có xúc tác thì thu được 10,32g este Tính hiệu suất của phản ứng este đó:

Câu 44: Cho 5,8g một anđehit X (có tỉ khối hơi so với khí metan là 3,625)

tác dụng hết với Ag2O/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

Câu 45: Cho 10,2g h2 hai axit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, tác dụng hết với d2 NaHCO3 thu được m(g) hai muối hữu cơ và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính m:

Câu 46: Cho 16g h2 hai este đơn chức, có số mol bằng nhau tác dụng hết với

d2 NaOH đun nóng thu được 16g muối và h2 hai rượu Tổng số nguyên tử H trong phân tử hai rượu là:

Câu 47: Để lên men rượu etylic thành axit axetic đạt hiệu quả cao người ta

cần không khí, men giấm, nhiệt độ từ 25-30oC và rượu etylic có độ rượu là:

Câu 48: Trong phân tử etyl metacrylat có bao nhiêu nguyên tử H:

Câu 49: Giấm ăn là d2 CH3COOH có nồng độ:

Câu 50: Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic:

A d2 NaOH B d2 Br2 C C2H5OH D C2H6

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w