Quang phổ liên tục không phụ thuộc nhiệt độ của vật nóng sáng BA. Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ của vật nóng sáng... chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng , n
Trang 11 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 201 Ánh sáng truyền trong môi
trường có chiết suất n 1 với vận tốc
v 1 , trong môi trường có chiết suất n 2 với vận tốc v 2 Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc ánh sáng là
Trang 302 Điều nào sau đây là sai đối với quang
phổ liên tục ?
A Quang phổ liên tục không phụ thuộc
nhiệt độ của vật nóng sáng
B Quang phổ liên tục gồm một dải màu
biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
C Quang phổ liên tục không phụ thuộc
thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ
của vật nóng sáng
Trang 403 Các nguồn nào sau đây
Trang 504. Ban đầu có 100g chất phóng xạ thì sau thời gian bằng 2,5 chu kỳ bán rã của nó thì khối lượng chất phóng xạ ấy còn lại bao nhiêu ?
A 17,68g B 25g
C 64,64g D 35,36g
Trang 605 Chiếu một chùm tia hồng
ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. Điện tích của tấm kẽm không đổi
B. Tấm kẽm tích điện dương
C. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện
D. Điện tích âm của tấm kẽm mất đi
Trang 706 Các tia không bị lệch trong điện
Trang 807 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a
= 2mm ; khoảng cách từ 2 khe đến màn
là D = 2m Nguồn phát ánh sáng trắng Xác định khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến vân tối thứ 9 của bức xạ đỏ có =
0,76m ở miền dương của vùng giao
thoa
A 1,9mm B 2,66mm
C 3,04mm D 3,42mm
Trang 908 Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại , tia tử ngoại
Trang 1009. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 16 lần so với ban đầu T có giá trị là :
A. 105 ngày B. 140 ngày
C. 210 ngày D. 280 ngày
Trang 1110 Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 5,3.10-19J, hằng số Plăng
Trang 1211 Bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lyman của nguyên tử Hiđro là 0, 122 m và 0,103 m
Bước sóng đầu tiên trong dãy Banme là
A. 0,558 0,558 m B. 0,588 0,588 m
C. 0,500 0,500 m D. 0,661 0,661 m
Trang 1312 Tính chất nào sau đây là sai đối
với tia Rơnghen ?
A Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào
B Trong cùng môi trường tia Rơnghen
cứng có vận tốc lớn hơn vận tốc của tia Rơnghen mềm
C Hiệu điện thế giữa anốt và catốt càng
lớn thì tia Rơnghen bức xạ ra có bước sóng càng ngắn
D Tia Rơnghen mang năng lượng
Trang 1413. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do
A. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị
kích thích phát sáng
B. các chất rắn , lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng
C. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng , nhiệt độ của khí hay hơi phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng
D. các chất khí hay hơi khi bị kích thích phát sáng
Trang 1514. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ Ảnh của vật cho bởi thấu kính là
A. ảnh thật và ảo ở vô cực
B. ảnh ảo , cùng chiều và bằng AB/2
C. ảnh ảo , cùng chiều và bằng 2AB
D. ảnh ảo , cùng chiều và bằng AB
Trang 1615. Nội dung chủ yếu của thuyết
lượng tử trực tiếp nói về
Trang 1716 Một người có điểm cực cận cách mắt 40cm Để đọc được sách đặt gần nhất cách mắt 25cm thì người ấy phải đeo sát mắt một kính gì ? có độ tụ là bao nhiêu ?
A. kính phân kỳ , D = -2,5 điốp
B. kính hội tụ , D = 2,5 điốp
C. kính phân kỳ , D = -1,5 điốp
D. kính hội tụ , D = 1,5 điốp
Trang 1817. Điều nào sau đây đúng cho chu
kỳ bán rã của chất phóng xạ ?
A. Chu kỳ bán rã của các chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau
B. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ
C. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc khối lượng của chất phóng xạ
D. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc hợp chất trong đó chất phóng xạ tồn tại
Trang 1918. Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
A. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích
B. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt
C. phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng
kích thích
D. phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
Trang 2019 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy được theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta
C. tia Rơnghen , tia tử ngoại , ánh sáng thấy
được , tia hồng ngoại
D. tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng thấy được
Trang 2120. Chọn câu phát biểu đúng
A Khoảng cách giữa vật kính và thị kính
của kính thiên văn không thay đổi được
B Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là
ảnh ảo ngược chiều với vật
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính
của kính hiển vi thay đổi được
D Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn
ngược chiều và lớn hơn vật
Trang 2221 Công thức Anhxtanh về hiện
tượng quang điện là
2 0max
1
2
1
2
B hf A mv
2 0max
1
2
C hf A mv D hf A mv 2 0max2
Trang 23A. Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
B. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng lớn
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu
lục
D. Trong nước vận tốc ánh sáng màu tím lớn
hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ
22. Điều nào sau đây là đúng khi nói
về ánh sáng đơn sắc ?
Trang 2423. Trong quang phổ vạch của
nguyên tử hiđrô , các vạch dãy
Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài
về quỹ đạo
A. K B. L
C. M D. N
Trang 2524 Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng
thích hợp chiếu vào gọi là
A. hiện tượng quang điện bên ngoài
B. hiện tượng quang dẫn
C. hiện tượng quang điện bên trong
D. hiện tượng bức xạ electron
Trang 2625 Điều nào sau đây là Sai khi nói về các tia phóng xạ
A. Tia làm ion hóa môi trường mạnh hơn
so với tia
B. Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử
Hêli mang hai điện tích dương
C. Tia + gồm các hạt có cùng khối lượng
với electron nhưng mang điện tích nguyên
tố dương
D. Tia không bị lệch trong điện trường
và có khả năng đâm xuyên rất lớn
Trang 2726 Một vật sáng AB cao 10cm , đặt
vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm và cách thấu kính một đoạn 30cm Xác định vị trí , tính chất và độ cao của ảnh
A. ảnh thật , cao 20cm , cách thấu kính 60cm
B. ảnh ảo , cao 4cm , cách thấu kính 12cm
C. ảnh ảo , cao 20cm , cách thấu kính 60cm
D. ảnh ảo , cao 2cm , cách thấu kính 12cm
Trang 2827 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia anpha ?
A. không truyền qua được một tấm thủy tinh mỏng
B. làm ion hóa môi trường
C. có khả năng đâm xuyên
D. bị lệch trong điện trường
Trang 2928 Trong nguyên tử hiđrô, khi
êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A. H (tím)tím)
B. H (tím)chàm)
C. H (tím)lam)
D. H (tím)đỏ)
Trang 3029 Một thấu kính làm bằng thủy tinh
có chiết suất n = 1,5 , có hai mặt cầu
lồi bán kính bằng nhau và bằng 40cm Tính độ tụ của thấu kính
A. D = 0,025 điốp
B. D = 1,25 điốp
C. D = 0,0125 điốp
D. D = 2,5 điốp
Trang 3130 Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở
điểm cực cận thì
A. độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất
B. mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt
C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến
võng mạc là nhỏ nhất
D. độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất
Trang 3231 Các nguyên tử được gọi là đồng
vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số nuclôn
B. cùng khối lượng
C. cùng số nơtrôn
D. cùng số prôtôn
Trang 3332 Trong quang phổ vạch của
nguyên tử hiđrô , vạch H(tím)chàm) ứng với electron chuyển từ quỹ đạo nào về quỹ đạo nào ?
A. từ quỹ đạo M về quỹ đạo L
B. từ quỹ đạo O về quỹ đạo L
C. từ quỹ đạo P về quỹ đạo L
D. từ quỹ đạo N về quỹ đạo L
Trang 3433 Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì
A. độ tụ của thủy tinh thể tăng lên
B. tiêu cự của thuỷ tinh thể tăng lên
C. độ cong của thủy tinh thể giảm xuống
D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm
Trang 3534 Trong thí nghiệm Iâng về giao
thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe
là a = 1,2mm ; khoảng cách từ 2 khe
đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh
sáng đơn sắc có bước sóng = 0,54m Tính khoảng vân giao thoa
A. 1mm B. 5,4mm
C. 0,9mm D. 1,2mm
Trang 3635 Trong thí nghiệm Iâng về giao
thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe
là 2mm ; khoảng cách từ 2 khe đến
màn là 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65 mm Tính
khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng chính giữa
A. 1,95mm B. 2,6mm
C. 1,92mm D. 3,25mm
Trang 374 2
.
2 1
.
Trang 3837 Một vật sáng AB đặt vuông góc
với trục chính của thấu kính hội tụ
Khi vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm
F đến quang tâm O của thấu kính thì
ảnh của vật cho bởi thấu kính là
vật
Trang 3938 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , cho nguồn phát ánh sáng đơn sắc
Biết khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến
vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm Cho điểm M cách vân
sáng chính giữa 2,55mm Tại M có vân
sáng hay vân tối bậc mấy ?
A vân sáng bậc 9 B vân tối bậc
C vân sáng bậc 8 D vân tối bậc 9D. vân tối bậc 9
Trang 4039 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu
cự bằng f Vật ở vị trí nào trước thấu kính thì cho ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật ?
Trang 4140 Giới hạn quang điện của canxi