1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vật lý lớp 12 - đề thi số 1

41 657 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Vật Lý Lớp 12 - Đề Thi Số 1
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quang phổ liên tục không phụ thuộc nhiệt độ của vật nóng sáng BA. Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ của vật nóng sáng... chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng , n

Trang 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 2

01 Ánh sáng truyền trong môi

trường có chiết suất n 1 với vận tốc

v 1 , trong môi trường có chiết suất n 2 với vận tốc v 2 Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc ánh sáng là

Trang 3

02 Điều nào sau đây là sai đối với quang

phổ liên tục ?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc

nhiệt độ của vật nóng sáng

B Quang phổ liên tục gồm một dải màu

biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc

thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ

của vật nóng sáng

Trang 4

03 Các nguồn nào sau đây

Trang 5

04. Ban đầu có 100g chất phóng xạ thì sau thời gian bằng 2,5 chu kỳ bán rã của nó thì khối lượng chất phóng xạ ấy còn lại bao nhiêu ?

A 17,68g B 25g

C 64,64g D 35,36g

Trang 6

05 Chiếu một chùm tia hồng

ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì

A. Điện tích của tấm kẽm không đổi

B. Tấm kẽm tích điện dương

C. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện

D. Điện tích âm của tấm kẽm mất đi

Trang 7

06 Các tia không bị lệch trong điện

Trang 8

07 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a

= 2mm ; khoảng cách từ 2 khe đến màn

là D = 2m Nguồn phát ánh sáng trắng Xác định khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến vân tối thứ 9 của bức xạ đỏ có =

0,76m ở miền dương của vùng giao

thoa

A 1,9mm B 2,66mm

C 3,04mm D 3,42mm

Trang 9

08 Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại , tia tử ngoại

Trang 10

09. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 16 lần so với ban đầu T có giá trị là :

A. 105 ngày B. 140 ngày

C. 210 ngày D. 280 ngày

Trang 11

10 Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 5,3.10-19J, hằng số Plăng

Trang 12

11 Bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lyman của nguyên tử Hiđro là 0, 122 m và 0,103 m

Bước sóng đầu tiên trong dãy Banme là

A. 0,558  0,558 m B. 0,588  0,588 m

C. 0,500  0,500 m D. 0,661  0,661 m

Trang 13

12 Tính chất nào sau đây là sai đối

với tia Rơnghen ?

A Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào

B Trong cùng môi trường tia Rơnghen

cứng có vận tốc lớn hơn vận tốc của tia Rơnghen mềm

C Hiệu điện thế giữa anốt và catốt càng

lớn thì tia Rơnghen bức xạ ra có bước sóng càng ngắn

D Tia Rơnghen mang năng lượng

Trang 14

13. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do

A. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị

kích thích phát sáng

B. các chất rắn , lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng

C. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng , nhiệt độ của khí hay hơi phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng

D. các chất khí hay hơi khi bị kích thích phát sáng

Trang 15

14. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ Ảnh của vật cho bởi thấu kính là

A. ảnh thật và ảo ở vô cực

B. ảnh ảo , cùng chiều và bằng AB/2

C. ảnh ảo , cùng chiều và bằng 2AB

D. ảnh ảo , cùng chiều và bằng AB

Trang 16

15. Nội dung chủ yếu của thuyết

lượng tử trực tiếp nói về

Trang 17

16 Một người có điểm cực cận cách mắt 40cm Để đọc được sách đặt gần nhất cách mắt 25cm thì người ấy phải đeo sát mắt một kính gì ? có độ tụ là bao nhiêu ?

A. kính phân kỳ , D = -2,5 điốp

B. kính hội tụ , D = 2,5 điốp

C. kính phân kỳ , D = -1,5 điốp

D. kính hội tụ , D = 1,5 điốp

Trang 18

17. Điều nào sau đây đúng cho chu

kỳ bán rã của chất phóng xạ ?

A. Chu kỳ bán rã của các chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau

B. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ

C. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc khối lượng của chất phóng xạ

D. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc hợp chất trong đó chất phóng xạ tồn tại

Trang 19

18. Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm

A. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích

B. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt

C. phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng

kích thích

D. phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

Trang 20

19 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy được theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta

C. tia Rơnghen , tia tử ngoại , ánh sáng thấy

được , tia hồng ngoại

D. tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng thấy được

Trang 21

20. Chọn câu phát biểu đúng

A Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

của kính thiên văn không thay đổi được

B Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là

ảnh ảo ngược chiều với vật

C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

của kính hiển vi thay đổi được

D Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn

ngược chiều và lớn hơn vật

Trang 22

21 Công thức Anhxtanh về hiện

tượng quang điện là

2 0max

1

2

1

2

B hf   A mv

2 0max

1

2

C hf A   mv D hf A mv   2 0max2

Trang 23

A. Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

B. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng lớn

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu

lục

D. Trong nước vận tốc ánh sáng màu tím lớn

hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ

22. Điều nào sau đây là đúng khi nói

về ánh sáng đơn sắc ?

Trang 24

23. Trong quang phổ vạch của

nguyên tử hiđrô , các vạch dãy

Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài

về quỹ đạo

A. K B. L

C. M D. N

Trang 25

24 Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng

thích hợp chiếu vào gọi là

A. hiện tượng quang điện bên ngoài

B. hiện tượng quang dẫn

C. hiện tượng quang điện bên trong

D. hiện tượng bức xạ electron

Trang 26

25 Điều nào sau đây là Sai khi nói về các tia phóng xạ

A. Tia  làm ion hóa môi trường mạnh hơn

so với tia 

B. Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử

Hêli mang hai điện tích dương

C. Tia  + gồm các hạt có cùng khối lượng

với electron nhưng mang điện tích nguyên

tố dương

D. Tia  không bị lệch trong điện trường

và có khả năng đâm xuyên rất lớn

Trang 27

26 Một vật sáng AB cao 10cm , đặt

vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm và cách thấu kính một đoạn 30cm Xác định vị trí , tính chất và độ cao của ảnh

A. ảnh thật , cao 20cm , cách thấu kính 60cm

B. ảnh ảo , cao 4cm , cách thấu kính 12cm

C. ảnh ảo , cao 20cm , cách thấu kính 60cm

D. ảnh ảo , cao 2cm , cách thấu kính 12cm

Trang 28

27 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia anpha ?

A. không truyền qua được một tấm thủy tinh mỏng

B. làm ion hóa môi trường

C. có khả năng đâm xuyên

D. bị lệch trong điện trường

Trang 29

28 Trong nguyên tử hiđrô, khi

êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ

A. H (tím)tím)

B. H (tím)chàm)

C. H (tím)lam)

D. H (tím)đỏ)

Trang 30

29 Một thấu kính làm bằng thủy tinh

có chiết suất n = 1,5 , có hai mặt cầu

lồi bán kính bằng nhau và bằng 40cm Tính độ tụ của thấu kính

A. D = 0,025 điốp

B. D = 1,25 điốp

C. D = 0,0125 điốp

D. D = 2,5 điốp

Trang 31

30 Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở

điểm cực cận thì

A. độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất

B. mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt

C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến

võng mạc là nhỏ nhất

D. độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất

Trang 32

31 Các nguyên tử được gọi là đồng

vị khi hạt nhân của chúng có

A. cùng số nuclôn

B. cùng khối lượng

C. cùng số nơtrôn

D. cùng số prôtôn

Trang 33

32 Trong quang phổ vạch của

nguyên tử hiđrô , vạch H(tím)chàm) ứng với electron chuyển từ quỹ đạo nào về quỹ đạo nào ?

A. từ quỹ đạo M về quỹ đạo L

B. từ quỹ đạo O về quỹ đạo L

C. từ quỹ đạo P về quỹ đạo L

D. từ quỹ đạo N về quỹ đạo L

Trang 34

33 Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì

A. độ tụ của thủy tinh thể tăng lên

B. tiêu cự của thuỷ tinh thể tăng lên

C. độ cong của thủy tinh thể giảm xuống

D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm

Trang 35

34 Trong thí nghiệm Iâng về giao

thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe

là a = 1,2mm ; khoảng cách từ 2 khe

đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh

sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,54m Tính khoảng vân giao thoa

A. 1mm B. 5,4mm

C. 0,9mm D. 1,2mm

Trang 36

35 Trong thí nghiệm Iâng về giao

thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe

là 2mm ; khoảng cách từ 2 khe đến

màn là 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65 mm Tính

khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng chính giữa

A. 1,95mm B. 2,6mm

C. 1,92mm D. 3,25mm

Trang 37

4 2

.

2 1

.

Trang 38

37 Một vật sáng AB đặt vuông góc

với trục chính của thấu kính hội tụ

Khi vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm

F đến quang tâm O của thấu kính thì

ảnh của vật cho bởi thấu kính là

vật

Trang 39

38 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , cho nguồn phát ánh sáng đơn sắc

Biết khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến

vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm Cho điểm M cách vân

sáng chính giữa 2,55mm Tại M có vân

sáng hay vân tối bậc mấy ?

A vân sáng bậc 9 B vân tối bậc

C vân sáng bậc 8 D vân tối bậc 9D. vân tối bậc 9

Trang 40

39 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu

cự bằng f Vật ở vị trí nào trước thấu kính thì cho ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật ?

Trang 41

40 Giới hạn quang điện của canxi

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w