1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi số 16

3 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi số 16
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi số 7Môn: Hoá Học Câu 1: Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lợt với: Câu 2: Có thể dùng CuOH2 để phân biệt đợc các chất trong n

Trang 1

đề thi số 7

Môn: Hoá Học Câu 1: Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lợt với:

Câu 2: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt đợc các chất trong nhóm?

Câu 3: Nhựa phenolfomanđehit đợc điều chế bằng cách đun nóng phenol (d) với d2?

Câu 4: Chất không phản ứng với d2 AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là:

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y  axit axetic X và Y lần lợt là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đợc 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Amin trên có CTPT là:

Câu 7: Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Mg2+/Mg; Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có thể lập đợc tối đa là:

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: X  C6H6  Y  anilin X và Y tơng ứng là:

C C6H12(xiclohexan), C6H5CH3 D CH4, C6H5NO2

Câu 9: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 g vinyl clorua đợc m(g) PVC Số mắt xích –CH2 -CHCl- có trong m(g) PVC nói trên là:

Câu 10: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá:

Zn + Cu2+  Cu+ Zn2+ (Eo Zn2 /Zn=-0,76V; Eo Cu2/Cu=0,34V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:

Câu 11: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng l-ợng ion hoá thứ nhất của các nguyên tử:

Câu 12: Dãy gồm các d2 đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A glucozơ, gliexerol, mantozơ, axit axetic

B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol

C glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

D glucozơ, glixerol, matozơ, natri axetat

Câu 13: Số đồng phân của C3H9N là:

Câu 14: Một thanh Zn đang tác dụng với d2 HCl, nếu thêm vài giọt d2 CuSO4 vào thì:

Câu 15: Khi trùng ngng 7,5g axit amino axetic hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ngời ta còn thu đợc m(g) polime và 1,44g H2O m là:

Câu 16: Nhóm có chứa d2 (hoặc chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

Câu 17: Chất không có khả năng làm xanh nớc quỳ tím là:

Câu 18: Trung hoà 4,2g chất béo cần 3ml d2 KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng?

phòng của chất béo đó bằng?

Trang 2

Câu 20: Cho 1,2g chất hữu cơ A (C,H,O) qua ống CuO, đun nóng thu đợc m(g) H2O;

Câu 21: Tỷ khối hơi so với H2 của h2 gồm 2 rợu đơn có số mol bằng nhau là 22,5 Vậy

2 rợu là:

Câu 22: Cho 2,48g h2 C3H7OH và rợu đa chức X tác dụng với Na d thu đợc 0,672 lít H2

(đktc) Vậy X là:

Câu 23: Với hợp chất hữu cơ có CTPT là: C2H6O2 thì chất này là:

Câu 24: Đem điện phân d2 NaCl, KCl, có một ít phenolphtalein, thấy:

Câu 25: Nhúng thanh nhôm có khối lợng m(g) vào d2 gồm h2: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 Sau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra, thấy có khối lợng bằng n (n>m) Dung dịch sau chứa cation:

Câu 26: Cấu hình lớp ngoài cùng của Na và Na+ tơng ứng là:

Câu 27: Tính chất hoá học chung của kim loại là:

Câu 28: Trong các hỗn hợp sau Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:

Câu 29: Ngời ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây:

Câu 30: Cho d2 NaOH d tác dụng với d2 AlCl3 thu đợc d2 X Trong X có những chất nào sau đây?

Câu 31: Điện phân d2 gồm h2: AgNO3; Cu(NO3)2; Fe(NO3)3 (với điện cực trơ) Các kim loại lần lợt xuất hiện tại catot theo thứ tự là:

Câu 32: Cho h2 X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lợng có thể dùng hoá chất nào sau đây?

Câu 33: Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X

có số nơtron và số proton lần lợt là:

Câu 34: Phản ứng nào dới đây không thể sử dụng để điều chế FeO?

C CO + Fe2O3  500    600 o C

D Fe(NO3)3  t o

Câu 35: Cho 350ml d2 NaOH 1M vào 100ml d2 AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc:

Câu 36: Khẳng định nào sau đây không đúng?

Câu 37: Phản ứng nào dới đây không thể dùng để điều chế oxit của nitơ?

Câu 38: Trộn lẫn d2 muối (NH4)2SO4 với d2 Ca(NO3)2 rồi đun nóng thì thu đợc chất khí

X (sau khi đã loại bỏ hơi nớc) X là:

Câu 39: Ngời ta điều chế rợu etylic bằng phơng pháp lên men glucozơ, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thu đợc 230g rợu etylic thì thể tích khí CO2 thu đợc là:

Trang 3

Câu 40: Từ các amino axit có CTPT: C3H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu polime khác nhau?

Câu 41: Một trong những điểm khác biệt giữa protein với gluxit và lipit là:

Câu 42: Đun nóng d2 chứa 27g glucozơ với d2 AgNO3/NH3 (d) thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là:

Câu 43: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đợc với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là:

Câu 44: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là: CH2O Cho 18g X tác dụng với d2 AgNO3/NH3 (d, đun nóng) thu đợc 21,6g Ag CTPT của X là:

Câu 45: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau mạnh nhất (xét ở cùng đk)?

Câu 46: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat của 1 kim loại thu đợc 4g một oxit CTPT của muối nitrat đã dùng là:

Câu 47: Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit HCOOH có trong 10ml d2 axit 0,3M (biết độ điện li của HCOOH trong d2 là  =2%) là:

Câu 48: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc 13,92g h2 X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng đợc 5,842 lít NO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 49: Đốt cháy một h2 hiđrocacbon X thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7g H2O Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

Câu 50: Cho 24,64 lít h2 X (ở 27,3oC; 1atm) gồm 3 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn

h2 X, sản phẩm cháy thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào d2 Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng lên 98,6g Các hiđrocacbon trong h2 X thuộc loại:

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

Xem thêm

w