1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi so 13

4 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi số 3
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm dd NaOH d vào dd X, lọc bỏ kết tủa, rửa sạch và nung trong không khú đến khối lợng không đổi đợc 2,00g chất rắn.. Khi đun X với axit H2SO4 đặc ở 1700C thì thu đợc hỗn hợp các anken

Trang 1

đề thi số 3

Môn: hóa học

Câu 1: Cho 2,16g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe vào 100ml dd CuSO4 Phản ứng xong thu đợc 2,72g chất rắn và

dd X Thêm dd NaOH d vào dd X, lọc bỏ kết tủa, rửa sạch và nung trong không khú đến khối lợng không

đổi đợc 2,00g chất rắn Nồng độ mol của dd CuSO4 là:

Câu 2: Cho các chất là O2; SO2; CO2; FeCl2; H2SO4; Fe2O3; ZnS; S Các chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là:

c CO2; Fe2O3; O2 d FeCl2; S; SO2

Câu 3: Rợu X tác dụng với HBr cho dẫn xuất Y chứa 58,39% khối lợng Brôm Khi đun X với axit H2SO4 đặc ở

1700C thì thu đợc hỗn hợp các anken đồng phân của nhau X là:

Câu 4: Cho ba rợu đều bền, không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn mỗi rợu đều thu đợc khí CO2 và

hơi nớc theo tỉ lệ số mol 3 : 4 công thức phân tử của ba rợu là:

a C3H6O; C3H6O2; C3H6O3 b C3H8O; C3H6O2; C3H6O4

c C3H8O; C3H8O2; C3H6O3 d C3H8O; C4H8O; C3H6O

Câu 5: Có thể phân biệt hai khí O2 và O3 bằng cách:

a Dùng tàn đóm cháy dở b Dùng giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột

c Dùng giấy tẩm dd iôt và hồ tinh bột d Cả ba phơng án trên

Câu 6: Có hai ống nghiệm, một ống đựng dd Na2SO4, một ống đựng dd Na2CO3 Chỉ dùng một hoá chất trong số

các hoá chất sau: dd HCl ; dd BaCl2; dd NaHSO4; dd NaHCO3; dd AlCl3 thì số thuốc thử có thể phân biệt

đ-ợc hai dd trên là:

Câu 7: Cho các chất: CH3NH2 (I); C6H5NH2 (II); NH3 (III); (CH3)2NH (IV); C2H5NH2 (V) Tính bazơ của các chất

giảm dần theo thứ tự là:

a I > II > III > IV> V b IV>V>I>III>II

c V>IV>II>I>III d III>IV>V>I>II

Câu 8: Ba hợp chất hữu cơ A, B, C đều có công thức phân tử C3H7O2N Cho từng chất tác dụng với dd NaOH: A tạo

ra muối C2H4O2NNa, B giải phóng khí NH3, C tạo ra muối C3H6O2NNa, Các chất A, B, C lần lợt là:

a Amino axit; muối amoni; este của amino axit

b Hợp chất nitro, amino axit; este của amino axit

c Amino axit; muối moni; este của axit HNO2

d Este của amino axit; muối amoni; amino axit

Câu 9: Ion R2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Trong bảng tuần hoàn R thuộc :

a Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VI b Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VII

c Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm I d Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm II

Câu 10: Tồng số hạt cơ bản (p,n,e) trong nguyên tử nguyên tố X là 115; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 Số khối của X có giá trị là:

Câu 11: Chỉ dùng một thuốc thử nào dới đây thì có thể phân biệt đợc các dd không màu NaNO3; Al(NO3)3; FeCl2;

NH4NO3; (NH4)2SO4; MgCl2

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 4,48g hh gồm: Mg, CuO, Fe2O3 bằng dd gồm H2SO4 loãng, HCl thấy thoát ra V(l) khí

H2 (đktc) và thu đợc dd B Thêm từ từ dd NaOH đến d vào dd B Kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 4,8g chất rắn V có giá trị là:

Câu 13: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất có thể phân biệt đợc các dd sau đây đều không màu đựng riêng biệt

trong các lọ mất nhãn: H2N – (CH2)2 – CH(NH2) – COOH;

H2N – CH2– COOH; CH3 – COOH Thuốc thử có thể chọn là:

Câu 14: Để phân biệt dd các chất riêng biệt là glucozơ, C2H5OH, saccarozơ, ngời ta dùng một thuốc thử là:

Câu 15: Cho phản ứng: FeCO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + CO2 + SO2 + H2O

Tỷ lệ số phân tử H2SO4 là chất oxi hoá và số phân tử H2SO4 là môi trờng trong phản ứng là:

Câu 16: Khí NH3 đợc sản xuất trong công nghiệp theo phơng trình phản ng sau đây:

N2 + 3H2  2 NH3 + Q Chiều thuận của phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo

ra nhiều NH3 hơn khi:

a Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của hệ

b Tăng nhiệt độ của hệ

c Giảm nồng độ của khí N2 và H2

d Có mặt chất xúc tác là bột Fe

Câu 17: Cho các hợp chất:

CH3COOCH = CH2 (1) CH3COOCH3 (2)

1

Trang 2

CH3CHCl2 (3) CH3CH(OH)Cl (4)

CH3COOC(CH3) = CH2 (5) Chất thuỷ phân trong môi trờng kiềm tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là:

a (1),(3),(5) b (2),(3),(4) c (1),(3),(4) d (3),(4),(5)

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 14,6g một axit no, đa chức , mạch hở thu đợc 0,6mol CO2 và 0,5mol H2O Công thức

phân tử của axit là:

a C6H10O4 b C6H8O4 c C6H12O4 d C6H10O2

Câu 19: Cho 0,45g một hợp chất đơn chức chứa C,H,O phản ứng hết với dd AgNO3 trong môi trờng NH3 lấy d tạo

ra 6,48g Ag Công thức cấu tạo của X là:

a CH3CHO b CH2=CH-CHO c HCHO d C2H5CHO

Câu 20: Cho x mol kim loại Na vào dd chứa y mol HCl thì thu đợc dd X Thêm kim loại Al vào dd X thì thấy Al

tan Vởy có mối quan hệ của x và y là:

Câu 21: Dẫn từ từ khí CO2 vào 100ml dd NaOH 0,16M thì thu đợc dd Y Thêm dd BaCl2 d vào dd Y thấy xuất hiện

1,182g kết tủa màu trắng Thể tích khí CO2 (đktc) bị hấp thụ là:

Câu 22: Cho hai hợp chất thơm đều có công thức phân tử là C7H8O đều không làm mất màu nớc Brôm Chất A tác

dụng đợc với Na, không tác dụng với dd NaOH Chất B không tác dụng với Na và dd NaOH Công thức cấu tạo của A, B lần lợt là:

CH3 và CH2OH b CH2OH và OCH3

c HO CH3 và OCH3 d OH và CH2OH

CH3

Câu 23: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dới đây là lỡng tính :

a HCO HSO Al O H O3; 4; 2 3; 2

b NH CO4; 32; Cl Fe; 3

; CH3COO- d Al O H O HCO HPO2 3; 2 ; 3; 42

Câu 24: Cho V ml dd Ba(OH)2 0,025M vào 100ml dd hỗn hợp gồm HNO3; HCl có pH=1 thì thu đợc dd có pH= 2

Vởy V có giá trị là:

Câu 25: Chia 4,4g một este X thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, cho toàn bộ sản phẩm thu đợc

vào bình đựng dd Ba(OH)2 d thì khối lợng bình tăng 6,2g và có 19,7g kết tủa trắng xuất hiện Xà phòng hoá hoàn toàn phần 2 bằng dd NaOH d thu đợc 2,05g muối natri X có công thức cấu tạo là:

Câu 26: Chọn câu đúng trong các câu dới đây:

a Dầu mỡ động, thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy đếu là este ba lần este của glixerin và axit béo

b Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động, thực vật chỉ giống nhau về tính chất hoá học

c Dầu mỡ động, thực vật là chất rắn ở điều kiện thờng vì chứa chủ yếu gốc axit béo không no

d Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động thực vật có bản chất khác nhau

Câu 27: Có dd hỗn hợp NaNO3 và HCl (I); dd FeCl3 (II); dd H2SO4loãng (III); dd HNO3 IV

dd FeCl2 (V) Hoà tan đợc kim loại Cu là

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg; MgO bằng dd HNO3 vừa đủ thì thu đợc 0,224l khí N2O (đktc) và

dd B Trong dd B có chứa 1,6g NH4NO3 và 25,16g Mg(NO3)2 Thành phần % số mol Mg trong A là:

Câu 29: Một loại nớc X có chứa 0,02mol Na+ ; 0,015mol Ca2+; 0,01mol Mg2+; 0,06mol HCO

-3 và 0,01mol Cl- X thuộc loại:

c Nớc cứng tạm thời d Nớc cứng toàn phần

Câu 30: Để phân biệt ba chất : Al; Al2O3 ; MgO đều ở dạng bột màu trắng, đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn,

chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là:

a nớc b dd NaOH c dd HCl d dd NH3

Câu 31: Cho cao su thiên nhiên tác dụng với HCl thì thu đợc cao su hidroclo có chứa 20,58% clo về khối lợng

trong phân tử Vậy trung bình cứ một phân tử HCl thì tác dụng đợc với a mắt xích của cao su thiên nhiên thì a có giá trị là:

a 1 b 2 c 3 d 4

Câu 32: Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NaHCO3; C6H5ONa;

C2H5OH; NaAlO2 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt các dd trên

a dd NaOH b Khí CO2 c Kim loại Na d dd HCl

Câu 33: Có các chất C2H5OH; CH3COOH; C3H5(OH)3 Để phân biệt các chất trên mà chỉ đợc dùng một hoá chất thì

hoá chất đó là:

a Quỳ tím b dd NaOH c kim loại Na d Cu(OH)2

2

Trang 3

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp hai axit là đồng đẳng kế tiếp thu đ ợc 5,04l khí CO2 (đktc) và 4,05g

H2O Công thức phân tử của hai axit đó là:

a HCOOH và CH3COOH b CH2=CHCOOH và CH2=CHCH2COOH

c CH3COOH và C2H5COOH d không xác định đợc

Câu 35: điều chế khí H2 bằng cách:

+) Cho kim loại Zn tinh khiết tác dụng với dd HCl (1)

+) Cho kim loại Zn tinh khiết tác dụng với dd HNO3 (2)

+) Cho kim loại Zn lẫn tạp chất là kim loại Cu tác dụng với dd HCl (3)

+) Cho kim loại Zn tác dụng với dd HCl có thêm vài giọt dd CuSO4 (4)

Những cách chọn đợc là:

Câu 36: Đốt 37,9 g hỗn hợp hai kim loại Zn và Al trong bình đựng khí Cl2 thu đợc 59,2g hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp

này tan hết vào dd HCl d thì thu đợc khí H2 Dẫn toàn bộ lợng khí H2 này đi qua ống đựng 80g bột CuO d

đun nóng, thì khối lợng chất rắn trong ống còn là 72g Thành phần % khối lợng Zn và Al trong hỗn hợp lần lợt là:

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 5,59g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cácbonat của kim

loại hoá trị II bằng dd HCl thấy thoát ra 1,232 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thì thu đợc khối lợng muối khan là:

Câu 38: C5H10 có số lợng đồng phân cấu tạo là:

Câu 39: Cho các chất sau: H2N – CH2 – COOH (1); C4H9OH (2); C2H5COOH (3); C4H9NH2(4) Nhiệt độ sôi tăng

dần là:

a 4<2<3<1 b 1<2<4<3 c 3<1<4<2 d 2<1<4<3

Câu 40: Chỉ dùng một thuốc thử nào dới đây để phân biệt đợc andehit propionic, axeton, pentin – 1.

a dd Ag2O/NH3 d b Cu(OH)2/OH- c Nớc Br2 d H2/Ni,t0

Câu 41: Cho ba phơng trình ion thu gọn sau:

1/ Cu + 2Fe3+ Cu2+ + Fe2+

2/ Cu2+ + Fe Cu + Fe2+

3/ 3Fe2+ + 2Al 3Fe + Al3+

Nhận xét nào dới đây đúng:

a Tính oxi hoá của Fe2+ > Cu2+ > Fe3+ > Al3+

b Tính khử của Al > Fe > Fe2+ > Cu

c Tính oxihoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+

d Tính khử của Al > Fe2+ > Cu >Fe

Câu 42: Để bảo quản kim loại Na, trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng cách sau:

a Ngâm kim loại Na trong rợu etylic

b Ngâm kim loại Na trong dầu hoả

c Bảo quản kim loại Na trong không khí khô

d Ngâm kim loại Na trong nớc

Câu 43: Cho hai hidrocacbon đồng phân A, B có công thức phân tử C4H8, đều tác dụng với H2 (Ni; t0) Biết A có

đồng phân hình học và tác dụng với Br2 trong CCl4 Chất B không tham gia phản ứng này Công thức cấu tạo của A, B lần lợt là:

a H2C CH CH3 và H2C CH2

H2C H2C CH2

b CH2 = CH – CH2 – CH3 và CH3 – CH = CH – CH3

c CH3 – CH = CH – CH3 và H2C CH2

H2C CH2

d CH3 – CH = CH – CH3 và H2C CH CH3

H2C

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp thu đợc 11,44g CO2 và 5,94g H2O

Công thức phân tử của hai hidrocacbon đó là:

c C2H6 và C3H8 d C3H6 và C4H8

Câu 45: Hidrocacbon X có công thức phân tử C7H8 Cứ 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 23,2g Ag2O trong dd NH3

Hidro hoá hoàn toàn X thu đợc hidrocacbon có khả năng tạo ra ba loại gốc hidrocacbon hoá trị I Công thức cấu tạo của X là:

CH3

CH3

c HCCC – CH – (CH2)2 – CH3 d HCC – (CH2)2 - CCH

Câu 46: C4H6O2 có số lợng đồng phân mạch hở tác dụng đợc dd NaOH là:

3

Trang 4

Câu 47: Cho sơ đồ sau:

0

0

;

;

;

Ni t

X     Y    Z     axit iso butiric Biết X ;Y ;Z là các chất hữu cơ khác nhau và X cha no, X là chất nào sau đây:

c CH2= C(CH3) – CH2OH d CH2 = CH – CH(OH)CH3

Câu 48: Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trờng axit thì thu đợc hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gơng Công

thức cấu tạo của C4H6O2 là:

Câu 49: Chỉ dùng hoá chất nào trong các hoá chất sau đây để nhận biết đợc 4 kim loại Na; Al; Mg; Ag.

Câu 50: Trộn đều 10,8g bột kim loại Al với bột Fe2O3; CuO; MgO rồi đôt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm,

sau một thời gian thu đợc hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dd HNO3 đun nóng thì thu đợc V lít (đktc) hỗn hợp khí NO; NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21 Thể tích V có giá trị là:

4

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w