Khối lợng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là: Câu 7: Khí nào trong các khí sau đây phá huỷ tầng ozon: a.. Dùng một axit thông dụng và một bazơ thông dụng nào sau đây để phân biệt 3 mẫu h
Trang 1Đề thi hoá học số 1
Môn: Hoá Học
Câu 1: Các phất biểu nào không đúng?
a Lipit là este của glixerin và axit béo
b Lipit động vật (mỡ) chứa chủ yếu các axit no, lipit thực vật chứa chủ yếu các axit không no
c Khi xà phòng hóa lipit thu đợc glixerin và các axit béo
d Xà phòng là hỗn hợp các muối Natri của các axit béo
Câu 2: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 loại nhóm chức: Amino và cacboxyl Cho 100ml dd A nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ
với 48ml dd NaOH 1,25M Sau đó, đem cô cạn dd thì thu đợc 5,31g muối khan Viết công thức cấu tạo của A, biết mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí C
c HOOC – CH(NH2) – CH2 – CH2 – COOH d HOOC–CH(NH2)–CH2 –COOH
Câu 3: Xác định công thức các chất theo thứ tự X, Y cho dãy chuyển hoá sau:
Al NaOH X Y NaOH X
c NaAlO2; Al(OH)3 d Kết quả khác
Câu 4: So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối l ợng bằng nhau chiều dài bằng nhau Dây thứ nhất
chỉ có 1 sợi, dây thứ 2 gồm một bó hằng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai sợi dây là:
c dây thứ 2 dẫn điện kém hơn d Không so sánh đợc
Hệ số cân bằng của phản ứng trên là
Câu 6: Cho 4,32g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tác dụng với dd HCl d thu đợc 0,448 lít khí H2 ở đktc Khối lợng từng chất trong
hỗn hợp ban đầu là:
Câu 7: Khí nào trong các khí sau đây phá huỷ tầng ozon:
a Cacbonđioxit và lu huỳnh đioxit b Amoniac
c Cloflocacbon nh CCl2F2; CCl3F… d Dẫn xuất brôm của metan
thêm 22,65g so với thanh kẽm ban đầu Nồng độ Zn(NO3)2 trong dd sau phản ứng là:
Câu 9: Trong các dd sau, dd nào không làm quỳ tím hoá đỏ:
Câu 10: Hiện tợng gì xảy ra khi cho từ từ dd NH3 đến d vào dd CuSO4:
c Có kết tủa về sau tan dần đến hết d Không có hiện tợng gì
Câu 11: Khi tiến hành điện phân dd tại catốt xảy ra quá trình:
c Oxi hoá các ion dơng d Oxi hoá các ion âm
Câu 12: Cho các mẫu hợp kim: Hợp kim Cu – Ag; hợp kim Cu – Al; hợp kim Cu – Zn.
Dùng một axit thông dụng và một bazơ thông dụng nào sau đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên
Câu 13: Cho Mg đến d vào dd chứa đồng thời Cu-2+ , Fe3+ và Ag+ Chọn các phản ứng xảy ra theo thứ tự trong các phản ứng sau
đây:
.
.
.
a Mg Fe Mg Fe
b Mg Fe Mg Fe
c Mg Cu Mg Cu
d Fe Cu Fe Cu
2
.
e Fe Ag Fe Ag
f Mg Ag Mg Ag
Chọn đáp án đúng:
A f, b, g, e B f, a, e, g, d C f, a, c, b D f, g, b, d
Câu 14: Cho từ từ dd NaOH 0,4M vào 100ml dd Al2(SO4)2 1M Thể tích dd NaOH 0,4M ít nhất cần dùng để lợng kết tủa thu
đ-ợc nhỏ nhất là:
Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe2O3, Al, Al2O3, Fe, CuO,ZnO vào dd HCl (d) thu đợc dd A Cho dd NH3 (d) vào A đợc kết tủa
B Nung B trong không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C Chất rắn C gồm:
a Fe2O3; Al2O3 b Fe2O3; Al2O3; CuO c Fe3O4; CuO; ZnO d.FeO; Al2O3; CuO
Câu 16: Phơng pháp nào sau đây dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao?
c Phơng pháp điện phân d Phơng pháp nhiệt phân muối nitrat
Câu 17: Tơ nilon – 6,6 là:
HCl (dư)
Trang 2c Sợi tổng hợp từ axit adipic và diaminhexametylen d Polyamit của ax - amino caproic
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 6,96g một oxit Fe bằng dd HNO3 d thu đợc 0,224 (lít) một chất khí duy nhất ở đktc Vậy công thức
của oxit Fe và công thức của khí bay ra là:
c Fe3O4; N2O d FeO; N2O
Câu 19: Cho dd Na2CO3 vào dd AlCl3 quan sát hiện tợng ta thấy:
a Có kết tủa trắng xuất hiện là Al2(CO3)3 b Có khí không màu không mùi bay ra
c Có kết tủa trắng keo và có bọt khí xuất hiện d Không có hiện tợng gì
Câu 20: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag; Cu; Fe ở dạng bột với lợng không đổi ta có thể dùng:
c dd H2SO4 có O2 hoà tan d dd AgNO3 d
Câu 21: Có m (g) kim loại R hoá trị II hoà tan hết trong dd H2SO4 đặc sinh ra 5m (g) muối và hỗn hợp gồm 2 khí X1; X2 (
M M ) có tỉ khối so với H2 bằng 29 Biết X1 và X2 đều làm mất màu dd KMnO4 Vậy R, X1, X2 lần lợt là:
Xúc tác cho phản ứng (1); (2); (3) lần lợt là:
a.{NH4Cl; CuCl}; Pd; Na b.{NH4Cl; CuCl2}; Pd; Na
c.{NH4Cl; CuCl}; Pd; K d.{NH4Cl; CuCl}; Ni; Na
Câu 23: Đốt cháy lần lợt các hidrocacbon: CH4; C2H4; C2H6; C2H2 Chất cho ngọn lửa sáng nhất là:
Câu 24: Liên kết hidro nội phân tử là liên kết hidro xảy ra giữa H với 1 nguyên tử có độ âm điện cao trong cùng 1 phân tử.
Trong các chất sau: o- Nitrophenol; p- Nitrophenol, m-Nirophenol Chất nào cho đơc liên kết H nội phân tử:
a Chỉ có o- Nitrophenol b Chỉ có m- Nitrophenol
Câu 25: Biết rằng phản ứng este hoá: CH3 – COOH + C2H5OH CH3 – COOC2H5 + H2O có hằng số cân bằng: K = 4 Nếu bắt đầu với nồng độ của C2H5OH bằng 1M và nồng độ của CH3COOH bằng 2M thì % rợu bị este hoá là:
Câu 26: Chia m gam andehit thành 2 phần bằng nhau Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn, ta thu đ ợc số mol CO2 bằng số mol H2O Phần 2 cho tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 d ta thu đợc Ag kết tủa với tỉ lệ số mol nAndehit : n Ag 1:1 Vậy andehit đó là:
của axit đó là:
a CnH2n+1COOH b CnH2n(COOH)2 c CnH2n-3COOH d Cả b v c à c đều đỳng
Câu 28: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol; anilin; benzen, cách thực hiện nào dới đây hợp lí?
a Hoà tan trong dd HCl d, chiết lấy phần tan Thêm NaOH d vào chiết lấy phần anilin tinh khiết
b Hoà tan trong dd Brôm d, lọc bỏ kết tủa, tách halogen thu đợc anilin
c Hoà tan trong dd NaOH d, chiết lấy phần không tan đợc anilin
d Dùng dd NaOH để loại bỏ phenol, sau đó dùng Br2 để tách lấy anilin ra khỏi benzen
a H2CO3 có tính axit yếu hơn H2SO3
b SO2 có tính khử, CO2 không có tính khử
c SO2 có tính oxi hoá, CO2 không có tính oxi hoá
d Độ âm điện của lu huỳnh lớn hơn của cacbon
Câu 30: Chú ý nào sau đây cần tuân theo để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC ?
a Dùng một lợng nhỏ cát hoặc đá bọt vào ống nghiệm chứa C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc để tránh hỗn hợp sôi quá mạnh trào ra ngoài ống nghiệm
b Không thu ngay lợng khí thoát ra ban đầu, chỉ thu khí khi dd phản ứng chuyển sang màu đen
c Khi kết thúc thí nghiệm phải tháo ống dẫn khí sau khi tắt đèn cồn để tránh nớc tràn vào ống nghiệm gây vỡ, nguy hiểm
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 31: Hợp chất A: CxHyOz có M= 74 đvc, có các tính chất sau:
- Tác dụng với Na giải phóng H2, nhng không tác dụng với dd NaOH
- Tham gia phản ứng tráng gơng, đồng thời tác dụng với H2 tạo rợu no, rợu này tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức Vậy công thức cấu tạo đúng của A là:
c CH2(OH) – CH2 – CHO d CH3 – CH(OH) – CHO
Câu 32: Hỗn hợp A gồm Al; Al2O3 có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 0,18: 1,02 Cho A tan trong dd NaOH vừa đủ thu đợc dd B và 0,672 lít khí H2 ở đktc Cho B tác dụng với 200ml dd HCl đợc kết tủa D Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lợng không
đổi đợc 3,57g chất rắn Nồng độ mol/l của dd HCl là:
a 0,35M b 0,5M c 0,55M d Cả a,c đúng
Câu 33: Dùng muối Iốt hàng ngày để phòng ngừa bệnh bớu cổ Muối Iốt đó là:
Câu 34: Khi nói một loại rợu có độ rợu là 450 có nghĩa là:
a Rợu đó uống vào thì cổ nóng 450
b Trong 100ml Rợu có 45ml nớc
c Trong 100ml rợu có 45ml rợu nguyên chất
d Trong 100g rợu có 45g rợu nguyên chất
Câu 35: Số lợng đồng phân của C4H11N là:
Trang 3Câu 36: Để điều chế axit picric ngời ta đi từ 9,4g phenol và dùng một lợng HNO3 nhiều hơn 50% so với lợng HNO3 cần thiết Tính số mol HNO3 đã dùng và khối lợng axit picric thu đợc
a 0,4mol; 22,4g b 0,45mol; 22,9g c 0,3mol; 18,32g d 0,45mol; 21,1g
Câu 37: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp sẽ tạo P.V.A?
a Axit acrylic b Metyl acrylat c Vinyl Acrylat d Vinyl Axetat
.lg lg
pH K C
Câu 39: Thành phần chính của tơ nhện là:
Câu 40: Cho sơ đồ biến hoá sau:
CH3COOH A
B
Vậy A và B lần lợt là:
a CH3COOC2H5; CH3COOCH3 b CH3COOC2H5; CH3COONa
c CH3COONH4; (CH3COO)2Ba d Không xác định
Câu 41: Có 6 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dd: (NH4)2SO4; NH4Cl; AlCl3; MgCl2; FeCl2; FeCl3 Dùng kim loại nào trong các kim loại sau để nhận biết từng dd đó?
Câu 42: Trộn các chất sau đây với nhau trờng hợp nào xảy ra phản ứng:
(1) Ag với O2 nung nóng (2) Ag với S nung nóng (3) Fe với ZnSO4
(4) Cu với Fe(NO3)3 (5) AgNO3 với Fe(NO3)2 (6) Cu với H2SO4 loãng
Câu 43: Trình tự tăng dần tính bazơ nào dới đâu đúng:
a p – nitro anilin < Anilin < p – metyl anilin b p – metyl anilin < Anilin < p – nitro anilin
c Anilin < p – nitro anilin < p – metyl anilin d Anilin < p – metyl anilin < p – nitro anilin
phản ứng chỉ chứa một muối Biết m – m’ = 1,68g Thể tích của khí NO bay ra ở đktc là:
Câu 45: Cation R3 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6 Vậy R thuộc:
c Chu kì 3, phân nhóm VA d Một kết quả khác
Na d ta thu đợc 5,6 lít H2(đktc), còn khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rợu đó đều cần 47,04 lít O2 ở đktc Có bao nhiêu cặp công thức phân tử thoả mãn bài toán:
Câu 47: Tính khối lợng CH3COOH trong dd thu đợc khi cho lên men 1 lít rợu etylic 9,20 Biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và khối lợng riêng của rợu etylic nguyên chất là 0,8g/ml
Câu 48: A; B; C; D là hợp chất của một kim loại khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng:
A+B C + H2O; B t0
C+ H2O + D ; D+A B hoặc C (D là hợp chất của cacbon) Các chất A; B; C; D lần lợt là:
A Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3; CO2 B KOH; KHCO3; K2CO3; CO2
C Ba(OH)2; Ba(HCO3)2; BaCO3; CO2 D NaOH; NaHCO3; Na2CO3; CO2
Câu 49: Sắp xếp các axit sau đây theo thứ tự độ manh tăng dần:
CH3COOH; CH2Cl – COOH; CHCl2 – COOH; CCl3 – COOH
a CCl3COOH < CH2ClCOOH < CHCl2COOH < CH3COOH
b CH3COOH < CCl3COOH < CHCl2COOH < CH2ClCOOH
c CH3COOH< CH2ClCOOH< CHCl2COOH< CCl3COOH
d CHCl2COOH< CH2ClCOOH< CCl3COOH< CH3COOH
Câu 50: ứng dụng nào sau đây không phải của phenol:
a Điều chế phẩm nhuộm b Chất trừ nấm mốc(nitro phenol,pentaclophenol)