Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SCa 3, SA vuông góc đáy, O là tâm hình vuông ABCD a Tính thể tích khối chóp.. b Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.. 1 V
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI số 1 Câu1: Cho hàm số
1
x y x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Tìm m để d: y = - x + m cắt (c) tại 2 điểm phân biệt
Câu2 Giải các phương trình
a ) 2.16x 17.4x 8 0 ) log b 2x 9log8 x 12
Câu3.
a) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 4 3 2
y x x x x trên 0;3 b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = 2 – x2 và đường thẳng d: y = - x
Câu4
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SCa 3, SA vuông góc đáy, O là tâm hình vuông ABCD
a) Tính thể tích khối chóp
b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu5
Cho A(3; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 3).
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) 2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của O trên (ABC)
Câu6
a) Giải phương trình 2 2 2
sin x sin 3 x 2 sin 2 x
b) Giải bất phương trình 2
x x x
Câu7: Giải hệ phương trình
5 5
Câu8: Tính tích phân 3 2
1
ln
e
I x xdx
Câu9: Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của x (1 2 ) x 5
2
Trang 2ĐỀ LUYỆN THI số 2 Câu1: Cho hàm số yx33mx23(1 m x m2) 3 m (1)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =1
b) Viết pt đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
Câu2 Giải các phương trình
a ) 2.4x 3.6x 9x 0 )log b 32x log23 x 1 5
Câu3.
a) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y 2 cos 2 x 4 sin x trên 0;
2
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
4 3
yx x và đường thẳng d: y = x + 3
Câu4
Cho hình chóp đều S.ABC cạnh đáy a, cạnh bên 3
2
a
SC , SI BC tại I Mặt phẳng qua A và vuông
góc SI cắt SB, SC lần lượt tại M và N
Tính thể tích khối chóp S.AMN
Câu5
Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc oxyz, cho hai đường thẳng
1 2
1 2
2 : , :
x t
y t
z t
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song d2
2) Cho M(2; 1; 4) Tìm H trên d2 sao cho MH có độ dài ngắn nhất
Câu6
sin 3 x c os 4 x sin 5 x c os 6 x
b) Giải bất phương trình 2 2
( x 3 ) 2 x x 3 x 1 0
Câu7: Giải hệ phương trình
30 35
Câu8: Tìm hệ số của x8 trong khai triển thành đa thức của 2 8
1 x 1 x
2
a b c
b c a c a b
ĐỀ SỐ 3
Trang 3Cõu1 Cho hàm số 4 2 4
y x mx m m
a) Khảo sỏt và vẽ ( C) khi m = 1 b) Tỡm m để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm CĐ, CT của đồ thị lập thành một tam giỏc đều
Cõu2
a) Tỡm GTLN- GTNN của 2sin 1
sin sin 1
x y
x x
2 log (x 2) log ( x 4) 0
Cõu3.
1
2 0
)Giải ph ơng trình 5 2 6 5 2 6 10
b) Tính I = x ln(1 )
a
x dx
Cõu4 Cho hỡnh chúp S ABC đỏy là tam giỏc đều cạnh bằng a, SA là đường cao của hỡnh chúp Tớnh
khoảng cỏch từ điểm A đến (SBC) biết 6
2
a
SA
Cõu5 Trong khụng gian cho 2 đường thẳng 1 2
1 2
3
x y z
z
a) Chứng minh d1 và d2 chộo nhau
b) Viết phương trỡnh đường thẳng cắt cả d1, d2 và vuụng gúc với (P): 7x + y - 4z =0
Cõu6: Biết tổng hệ số của ba số hạng đầu trong khai triển 3
15 28
1 n
x x
x
bằng 79 Tỡm số hạng khụng chứa x
Cõu7: a) Giải hệ
3
3
1 2
1 2
x y
y x
b) Cho tam giỏc ABC cú: 2sin 3sin 4sin 5cos 3cos cos
A B C CMR tam giỏc ABC đều
Cõu8:
2 3 Cho đ ờng cong ( ) : Xét M co hoành độ bằng a và M thuộc ( ), tiếp tuyến tại M cắt TCĐ
2
và TCN tại P và Q Chứng minh M là trung điểm của PQ
x
x
Trang 4ĐỀ SỐ 4 Cõu1(2đ) Cho hàm số 1
1
x y x
a) Khảo sỏt và vẽ ( C)
b) Đường thẳng d qua A(0;m) cú hệ số gúc bằng 2 Tỡm m để d tiếp xỳc (C )
Cõu2(2đ) a) Giải pt 1 1 2 sin( )
x c x
b) Giải phương trỡnh 2
25 log (125 ).logx x x 1
Cõu3(1đ) Cho tam giỏc ABC thỏa món điều kiện
sin sin sin sin
3 1 4(sin sin )
3 1 4(sin sin )
A B
A C
chứng minh tam giỏc đều
Cõu4(2đ) Cho A(4;-1;2), B( 1;2;2), C(1;-1;5).
a) Tớnh thể tớch tứ giới hạn bởi (ACB) và cỏc mặt phẳng tọa độ
b) Viết pt mặt cầu tõm D(4;2;5) và tiếp xỳc (ABC) Tỡm tọa độ tiếp điểm H
Cõu5(2đ) a) Tớnh tớch phõn
1 2 0
1 1
x
x
b)Tỡm cỏc hệ số của x2 và x3 trong khai triển (x + 2)4 + (x - 2)7
Cõu6(1đ): Tỡm a để pt sin6x + cos6x - a = 0 cú nghiệm
Cõu3 Đặt t = sinA – sinB pt thứ nhất trở thành
3 1 4 3 1 4 0 VT là hàm số có đồ thị lõm trên R nên có nhiều nhất 2 nghiệm, ngoài ra t = 0 và t = 2 là nghiệm
t = 0 thỏa mãn sinA=sinB A=B
T ơng tự A=C
Trang 5ĐỀ SỐ 5 C©u1: Cho hàm số y x 3 (m3)x2(2 3 ) m x 2 (1)m (1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) ứng với m = -2/3
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ lập thành CSC
C©u2:
1) Gpt x2 3 x 1 ( x 3) x2 1
2) Gbpt log2 x 2log7 x 2 log log2 x 7 x
C©u3 :
1) Giải hpt
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=SB=a, mặt phẳng (SAB) vuông góc đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu4: Cho A (3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;3) H là hình chiếu của O trên (ABC)
1) Tính diện tích tam giác ABC và đoạn OH
2) Gọi D là điểm đối xứng của H qua O CMR ABCD là tứ diện đều Tính V Viết pt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Câu5:
1) Tìm hệ số của x2 trong khai triển (x2 + x -1)6
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1, trôc hoµnh vµ c¸c ® êng x= ln3, x= ln8
x
y e