1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon Toan 8( 2cot nam 2010-2011 )

31 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 8
Trường học Trường THCS Quang Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc nhõn đa thức với đa thức:Muốn nhõn một đa thức với một đa thức ta nhõn mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồicộng cỏc tớch với nhau .Tổng quỏt: Cho A,B

Trang 1

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011Ngày soạn : 29/8/2010

Tiết 1 ôn tập nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh cỏc quy tắc nhõn đơn thức với đa

thức, nhõn đa thức với đa thức

2 Kĩ năng: Học sinh cú kĩ năng nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa thức với đa thức

3.Bài mới: ôn tập lý thuyết - Bài tập áp dụng

Hoạt động 1 : ễ n tập lý thuyếtGv:Hệ thống lại cỏc kiến thức cơ bản về cỏc

phộp nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa

thức với đa thức bằng cỏch đưa ra cỏc cõu

hỏi yờu

cầu Hs trả lời

1)Muốn nhõn một số với một tổng ta làm thế

nào? Nờu dạng tổng quỏt

2)Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa

a(b  c) = ab  ac3.Cỏc phộp tớnh về luỹ thừa:

an = a.a.a a (n N)

a0 = 1 (a  0)

am.an = am+n Trờng thcs quang trung 1

Trang 2

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

4)Muốn nhõn một đa thức với một đa thức ta

làm thế nào? Nờu dạng tổng quỏt

Hs:Trả lời lần lượt từng yờu cầu trờn

Gv:Ghi bảng từng dạng tổng quỏt

Gv: Củng cố lại phần lớ thuyết qua một số

dạng bài tập sau

am : an = am-n (m  n)  m n m n

a

4 Quy tắc nhõn đa thức với đa thức:Muốn nhõn một đa thức với một đa thức ta nhõn mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồicộng cỏc tớch với nhau

.Tổng quỏt:

Cho A,B,C,D là cỏc đa thức ta cú: (A+B).(C+D) = A(C+D) +B(C+D)

Hoạt động 2: áp dụngGV: Gv cho học sinh làm bài tập

= y3 – x3

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có

+ 2hs lên bảng trình bày cách làmb) ( x - 2 ) ( x + 3 ) – ( x + 1 ) ( x- 4 )

= x2 + 3x – 2x – 6 – x2 +4x –x +4

= 4x – 2c) (2x- 3)(3x +5) - (x - 1)(6x +2) + 3

- 5x

= 6x2 +x – 15 -6x2 +4x +2 + 3 – 5x

= - 10

Hs cả lớp làm bài tập số 2 * Lần lợt 3 hs lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 2

a)x=1/9

Trang 3

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011GV:Hướng dẫn:

Để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiện phép

tính thu gọn đa thức vế phải và đa đẳng thức

về dạng ax = b

từ đó suy ra x = b : a

GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv :yêu cầu hs nêu lại các bớc giải?

b) x = - 1/4;

c)x=7/3

Hs :

Để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiệnphép tính thu gọn đa thức vế phải và

Xem lại cỏc bài tập đó giải, ụn tập cỏc kiến thức đó học phần đại số 7.

III Phần kiểm tra :

=============================================

Tiết 2 Luyện tập về hình thang

Ngày soạn : 22/8/2010

I) Mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, áp dụng giải các bài tập.

Trờng thcs quang trung 3

Trang 4

II) Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản vềhình thang

nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang

Bài tập 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)

tính các góc của hình thang ABCD biết :

B  2 ;C A D    40 0

Giải:

Vỡ AB // CD Ta cú :

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

GV: Nờu định nghĩa hỡnh thang

HS: Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một cặp cạnh đối song song

+ Lập luận chứng minh cỏc tứ giỏc đó cho là hỡnh thang

GV: Sửa chữa, củng cố định nghĩa và chứng minh hỡnh thang

Gv cho hs làm bài tập số 2:

Biết AB // CD thì

  ?;   ?

A D  B C  kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình thang

Gv gọi hs lên bảng trình bày lờigiải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả củabạn

GV: Sửa chữa, củng cố cỏc tớnhchất của hỡnh thang

Trang 5

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

180

A D B C    và B  2 ;C A D     40 0

110 ; 120 ; 60 ; 70

Bài tập 3: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là

tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ

giác ABCD là hình thang

Giải: Xột ABC AB BC:  nờn ABC cõn tại B

Mặt khỏc : ACD BCA  (Vỡ AC là tia ph/ giỏc)

Suy ra : BAC  ACD ( cặp gúc so le trong)

Nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

GV: Giới thiệu bài tập 3

Hs cả lớp vễ hình

Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều gì ?

để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau? Nờu cỏc bước chứng minh?

HS: Trỡnh bày cỏc bước chứng minh.

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

Hoạt động 3 : h ớng dẫn về nhà

ễn định nghĩa và tớnh chất của hỡnh thang, cỏch chứng minh tứ giỏc là hỡnh thang BTVN : Bài 1:Cho hình thang ABCD có A D  900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm Tính độ dài AC

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng

minh rằng DE là tia phân giác của góc D

III Phần kiểm tra:

========================================================

Tiết 3

ôn tập : nhân đa thức với đa thức

Ngày soạn : 29/8/ 2010

Trờng thcs quang trung 5

Trang 6

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

I Mục tiêu : Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tậprút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ễ n tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa thức với đa thức

* Giới thiệu bài tập 2

GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong

đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv củng cố cỏc bước giải bài tập

Trang 7

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011a) x( x + y ) – y ( x + y) với x = -1/2; y = -2

b) ( x - y) ( x2 + xy +y2) - (x + y) ( x2 – y2)

với x = -2; y = -1

Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

I)Mục tiêu : Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác và các định lý

về đờng trung bình của tam giác áp dụng các tính chất về đờng trung bình để giải các bài tập có liên quan

II) Các hoạt động dạy học :

NộI DUNG Hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng

trung bình của tam giác và của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về ờng trung bình của tam giác và củahình thang

đ-Hoạt động 2 : B ài tập áp dụng Bài tập số 1: Cho hình thang ABCD:

Trờng thcs quang trung 7

Trang 8

Q

P N

M

E D

Gọi R là trung điểm cạnh AD Ta có :

RP là đờng trung bình của ADC

Bài tập số 2 : Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao

cho CA > CB Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ

các ACD BCE;  đều Gọi M; N; P và Q lần lợt

là trung điểm của AE; CD; BD và CE

nên AD // CE hay ACED là hình thang

Gọi J là trung điểm của DE.

Ta có : MJ; NJ lần lợt là đờng trung bình của

HS : Giải bài tập theo nhóm, báo cáo kếy quả, lớp nhận xét bổ sung

GV : Hớng dẫn các nhóm:

+ Xác định hai đáy của hình thang?+ Nhận xét quan hệ giữa MN và AB ?+ Chứng minh : PQ // AB?

- Gọi R là trung điểm của AD

Xét quan hệ PR; QR với AB?

* Sửa chữa, phân tích các sai sót của học sinh, củng cố cách trình bày bài giải về đờng trung bình

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình

Nhận xét hình vẽ, dự đoán hình tính của tứ giác

GV: Chứng minh : NP // MQ ?Xét quan hệ giữa MQ và AC; NP và BC

 Kết luận

+ Tính số đo góc NMQ ?HS: Trình bày các bớc tính

GV: Hớng dẫn và ghi bảng

+ Củng cố các bớc giải bài toán

Trang 9

I Mục tiêu : Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

1 2

1 4

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp + 4 hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn, sửa Trờng thcs quang trung 9

Trang 10

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

d) D=

3 2 2 2

Tơng tự cho 2 trờng hợp còn lại

chữa sai sót nếu có

GV: Sửa chữa củng cố các hằng đẳng thức.+ Ghi đề bài tập 2

+ Nêu các bớc rút gọn biểu thức ?

HS: Nêu các bớc rút gọn Trình bày cách tính

GV: Sửa chữa, chú ý học sinh vận dụng các hằng đẳng thức và qui tắc dấu ngoặc

+ Ghi đề bài tập 3

+ Nêu các phơng pháp chứng minh đẳng thức

GV: Trình bày PP chứng minh đẳng thức.+ Gọi hs lên bảng trình bày lời giải Lớp nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau: Tìm x biết

a) ( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27

Trang 11

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011b) 4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11

III Phần kiểm tra:

*********************************************

Tiết 6 ÔN TậP DựNG HìNH BằNG THƯớc và com pa

Ngày soạn : 20/ 9/ 2010

I)Mục tiêu : Hs đợc củng cố các bớc giải bài toán dựng hình, biết vận dụng các bớc

giải bài toán dựng hình trong giải toán Sử dụng thành thạo thớc và com pa giải bài toándựng hình

II) Các hoạt động dạy học :

NộI DUNG Hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các bớc giải bài toán

dựng hình, dựng hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản bớcgiải bài toán dựng hình Phơng phápchung để giải bài toán dựng hình thang

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập số 1: Dựng hình thang ABCD : AB //CD;

+ Qua A dựng tia Ax // DE; Ax cùng thuộc nửa

mặt phẳng bờ AD cùng phía với điểm E.

+ Dựng B Ax: AB = 2cm.

+ Qua B dựng đờng thẳng song song với AE cắt

DE tại C Ta có hình thang ABCD là hình cần

vậy hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài toán

d) Biện luận: Vì ADE:  0

80 ; 3 ;

 50 0

+ Điểm B và C luôn xác định đợc và duy nhất

nên bài toán có nghiệm và chỉ có 1 nghiệm.

HS : Đọc đề bài , nêu yêu cầu bài toán

GV : Vẽ hình, phân tích hình vẽ, hớng dẫn HS tìm các bớc dựng hình

+ Trên hình vẽ cần dựng yếu tố nào trớc

?+ Từ A, vẽ AE // BC Nhận xét gì về

+ Chứng minh hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài tóan ?

HS : Trình bày các bớc chứng minh

GV : ghi bảng , củng cố cách chứng minh và nhận xét số nghiệm bài tóan

HS : Đọc đề bài 2, giải bài tập theo Trờng thcs quang trung 11

Trang 12

6cm 3cm 2cm

+ Điểm B thuộc đờng thẳng qua A và song song

với DH sao cho AB = 2cm.

Nên hình thang cân ABCD t/mãn yêu cầu bài toán.

d) Biện luận: Vì ADH luôn dựng đợc.

+ Điểm B và C luôn dựng đợc và duy nhất nên bài

toán có 1 và chỉ 1 nghiệm.

nhóm

GV: Hớng dẫn các nhóm giải bài tập + Vẽ BKDC, nhận xét gì về ADH

và BKC?

- Chứng minh : ADH BKC? Suy ra độ dài cạnh DH?

+ Tìm tam giác đã dựng đợc trong bài toán  Suy ra cách dựng các yếu tố còn lại.

HS: Nộp phiếu học tập.

+ Cử đại diện trình bày bài giải.

Các nhóm còn lại nhận xét bổ sung GV: Sửa chữa, củng cố bài học.

Ngày soạn: 27/9/2010

I ) Mục tiêu : Giúp học sinh luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành

nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhómnhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Trang 13

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử đã đợc học

Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên

đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng

hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt

Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử -Đặt nhân tử chung,

- Dùng hằng đẳng thức, -Nhóm nhiều hạng tử,

Hoạt động 2: bài tập

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau

Hs nhận xét và sửa chữa sai sót

GV: Sửa chữa sai sót

+ Chú ý học sinh thứ tự u tiên của các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

* Đặt nhân tử chung  Dùng hằng

đẳng thức  Nhóm hạng tử

GV: Ghi đề bài tập

+ Nêu các bớc tính giá trị biểu thức?

Hs : Nêu các bớc tính giá trị của các biểu thức

GV: Nhận xét Củng cố các bớc tính giá trị biểu thức

HS: Trình bày bài giải

Trang 14

GV: Sửa chữa Củng cố cách trình bày bài toán

I)Mục tiêu : Ôn tập cho học sinh định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình

hành Kỹ năng chứng minh tứ giác là hình bình hành Vận dụng tính chất hình bình hành giải các bài toán hình học

II) Chuẩn bị:

* GV: Bài soạn, thớc thẳng, Êke

* Học sinh: Ôn tập định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

III)Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1.Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu

nhận biết)

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh

Hs nhắc lại các kiến thức về hình bìnhhành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập số 1: Trên đờng chéo NQ của hình

bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho

BN = DQ và B nằm giữa N và D Chứng

minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành

Giải:

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình

Ghi giả thiết, kết luận

GV: Phân tích hình vẽ Sửa chữa sai sót

+ Để c/m tứ giác ANCQ là hình bình Trờng thcs quang trung 14

Trang 15

Cho tam giác ABC có B  90 0, BH là đờng

cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung điểm

của HC và G là trực tâm của tam giác ABM.

Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với BC,

trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao cho

AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng đối

của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là

đ-ờng thẳng AC Chứng minh

a.Tứ giác AGMP là hình bình hành

HS: Trình bày các bớc chứng minh Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

GV: Sửa chữa, phân tích hình vẽ.+ Để chứng minh APMG là hình bình hành Ta cần chứng minh điều gì?

- Tìm mối quan hệ giữa AP và MG?

- So sánh GM và BC?

- Chứng minh : MG là đờng trung bình của HBC?

- Ta có thể khẳng định MG // BC không? Vì sao?

HS: Trình bày các bớc giảI bài toán

GV: Ghi bảng Củng cố các bớc giải.Chú ý học sinh vận dụng tính chất trực tâm của tam giác

Bài tập về nhà :

Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J,

K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành

========================================================== Trờng thcs quang trung 15

Trang 16

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

Tiết 9 ôn tập chơng I

Ngày soạn : 11/10/2010

I) Mục tiêu: Củng cố các kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các

hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức

II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

tử, và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,

chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho

đa thức

b) Giải đáp các thắc mắc của học sinh:

Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầucủa giáo viên

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:

D, (4x – 5y)(16x2 + 20xy + 25y2)

= (4x – 5y)[(4x)2 + 4x.5y + (5y)2]

A,Với giá trị nào của a thì đa thức

g(x) = x3 -7x2 - ax chia hết cho đa thức x - 2

B, Cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b

xác định a và b để f(x) chia hết cho x -1 và x+2

HS làm bài tập

áp dụng các quy tắc đã học để thứchiện các phép tính

Hs lên bảng trình bày bài giải, lớpnhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố kiến thức

Hs làm bài tập số 2GV: Hớng dẫn:

+ Để tìm x trong cần phân tích vế trái thành nhân tử

+ Câu b : Khai triển các hạng tử và rút gọn?

- Nhận xét gì về các hạng tử của đa thức?

Hs lên bảng trình bày bài giải Lớp nhận xét bổ sung

GV: Củng cố bài toán, phân tích các cách giải của bài toán tìm x

* Nêu đề bài tập 3:

đa thức g(x) chia hết cho đa thức

x – 2 khi g(2) = 0

Ngày đăng: 26/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90 0  chứng  minh rằng DE là tia phân giác của góc D - tu chon Toan 8( 2cot nam 2010-2011 )
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90 0 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D (Trang 5)
Hình chữ nhật và tam giác vuông. - tu chon Toan 8( 2cot nam 2010-2011 )
Hình ch ữ nhật và tam giác vuông (Trang 25)
Hình vuông có  tất cả các tính  chất của hình  chữ nhật và hình thoi. - tu chon Toan 8( 2cot nam 2010-2011 )
Hình vu ông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w