Quay khối chóp S.ABC quanh trục SO ta được một khối tròn xoay.. Tính thể tích của khối tròn xoay đó.. Phần riêng: 3 điểm Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2 phần sau.. Viết phương t
Trang 1SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ B
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG TOÁN 12 CUỐI NĂM HỌC 2010 – 2011
Thời gian làm bài: 120 phút
Phần chung: ( 7 điểm )
Câu1: ( 3 điểm )
Cho hàm số y = – x4 + 2x2 – 1
a Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b Dùng đồ thị để biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2x4 – 4x2 + m = 0
Câu 2: (3 điểm )
a Giải phương trình 3ln x +2 – ln 2 5
3 x + +2 = 0
b Tính tích phân I= ∫1 − −
0
) (e x xe x dx
c Tìm tất cả các nghiệm trên khoảng( )
2
;
0 π
của phương trình sin 2x – 1 = log2 (sinx) + cosx
Câu 3: (1 điểm )
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a cạnh bên tạo với mặt đáy góc 300.Gọi O là hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy (ABC)
Quay khối chóp S.ABC quanh trục SO ta được một khối tròn xoay
Tính thể tích của khối tròn xoay đó
Phần riêng: ( 3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2 phần sau.
Phần1:
Câu 4a ( 2 điểm )
Trong hệ trục Oxyz cho hai điểm A( 1; –3; –1), B(– 2; 1; 3)
a Viết phương trình chính tắc của đường thẳng AB Tìm toạ độ điểm M thuộc Oz sao cho tam giác ABM vuông tại M
b Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( P) biết (P) qua A, B và vuông góc với mp(Oxy)
Câu 5a ( 1điểm )
Tìm z biết z là nghiệm của phương trình z + 6 = z
i
i
1
4 2
−
+
Phần 2:
Câu 4b ( 2 điểm )
Trong hệ trục Oxyz cho tam giác ABC có A(1 ; 2; –3), B( 0; 1; 1) và C ( –1;–1; 0)
a Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tính diện tích tam giác ABC
b Viết phương trình đường thẳng d với d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
AB lên mp(Oxz)
Câu 5b ( 1 điểm )
Giải phương trình trên tập số phức z2 – 5z +7 = 0
––––––––––––––––HÕt––––––––––––––––––
Hä vµ tªn thÝ sinh: ……… Sè b¸o danh ………
Ch÷ kÝ cña gi¸m thÞ 1: ……… Ch÷ kÝ cña gi¸m thÞ 2 ………
Trang 2Đáp án :
Câu 1 3 điểm
a– 2điểm
b 1 điểm
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
* TXĐ: R
* lim
±∞
→
x y =± ∞ ĐT hàm số không có tiệm cận đứng và ngang
* y’ = –4x3 +4x ; y’ =0 x= 0; x=1; x=–1
* BBT
* Hàm số đồng biến, nghịch biến
* Cực trị hàm số
* Giao điểm với các trục Ox, Oy và trục đối xứng
*Vẽ
b PT –x4 +2x2 –1 = 1
2 −
m
Số nghiệm của pt bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng
2 −
m
( đt y= 1
2 −
m
song song hoặc trùng với ox)
dựa và hình vẽ ta có
PT có vô nghiệm m > 2
PT có chỉ 3 nghiệm m= 0
PT chỉ có 2 nghiệm m=2 ; m < 0
PT có 4 nghiệm phân biệt 0< m < 2
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0.25 Câu 2
a 1 điểm
b 1 điểm
a giải PT
Đk x>0
* PT 3ln x +2 – 3 32( ln x+2) + 2=0
* Đặt t= 3ln x +2 ( t >0)
* PTTT: –3t2 +t +2 =0 t= 1 (tm) ; t=
3
2
−
( loại)
* t=1 =>3ln x +2 =1 ln x+2= 0 x= e–2
KL
b Tính tích phân
*I= ∫1 − −
0
) (e x xe x dx
= −∫1 −
0
1 0
e x x
* Đặt u =x => du =dx
dv = e–x dx => V= –e–x
* I = e–1 +xe–x 1
0
| – ∫1 −
0
dx
e x
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
`0,25 0,25
Trang 3c 1 điểm
* I= e–1 +e –1
+ e–x 1
0
| = e + e–1 –2
Câu c Vì x thuộc ( )
2
;
0 π
ta có sin 2x > 0; sinx > 0 ,cosx>0
Và sin2x, cosx thuộc ( 0; 1]
PT sin2x –1 = log2
x
x
cos 2
2 sin
+cosx sin2x –1 = log2 sin2x – log2 cosx –1 + cosx
sin2x – log2 sin 2x = cosx – log2 cosx (1)
Xét hàm số f(t) = t– log2 t với t thuộc ( 0; 1]
Ta có f’(t) = 1–
2 ln
1
t =
2 ln
1 2 ln
t
t −
< 0 với mọi t thuộc( 0; 1]
f(t) nghịch biến trên ( 0; 1]
PT (1) f (sin2x)= f (cosx)
sin2x = cosx
sinx =
2 1
x=
6
π
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3:
1 điểm
Quay khối chóp đều S.ABC quanh trục SO ta được một
khối nón tròn xoay có độ dài của SO là chiều cao, cạnh bên
SA là đường sinh và OA là bán kính đường tròn đáy
Vì S.ABC là hình chóp tam giác đều ta có ABC là tam giác
đều cạnh a
AD định lí sin ta có : 0
60 sin
a
= 2OA => OA= a
3 3
Vì SA tạo với mặt đáy góc 300 => góc SAO bằng 300
Ta có SO = AO tan 300 =
3
a
Ta có thể tích của khối nón là: V= .OA SO
3
27
.a3
π (đvtt)
0,25
0,25
0,25
0,25
Phần1
Câu 4
a–
1,25điểm
Câu 4.a
a 1,25điểm
+ Ta có AB ( –3; 4; 4) là VTCP của đường thẳng AB
Ta có PTchính tắc của AB là :
4
1 4
3 3
−
0,25
Trang 4b– 0,75
Câu 5a
1 điểm
+ Vì M thuộc oz ta có M( 0; 0; a)
Ta có MA( 1; –3; –1–a); MB=(–2; 1; 3–a)
Vì tam giác ABM vuông tại M ta có MA MB=0
–2–3 +( 1+a)(a–3)=0
a= –2 =>M ( 0; 0; –2)
a= 4 => M( 0; 0; 4)
b 0,75 điểm
mp(Oxy) có vtpt là j ( 0; 0; 1) không cùng phương với
AB
Vì mp(P) qua AB và (P) vuông góc với mp(Oxy) nên
mp(P) nhận véctơ [ AB , j] là vtpt
Ta có [ AB , j ] = ( 4; 3; 0)
PTTQ của mp(P) là : 4x +3y+ 5 = 0 Câu 5.a( 1 điểm)
Gọi z = a+bi ( a,b thuộc R) => z= a – bi
PTTT: a+bi +6 =
i
i
−
+
1
4 2
( a–bi) a+ 6+ bi = ( 3i–1) ( a–bi)
a+ 6+ bi = 3b–a + ( b+ 3a) i
a+6= 3b–a a = 0; b = 2 b= b+3a
=> z = 2i
0,25 0,25 0.25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Phần2
4a 1
điểm
4.b
1 điểm
Câu 4b
a.( 1 điểm)
Ta có AB ( –1; –1; 4)
AC( –2; –3; 3)
[AB,AC] = ( 9; – 5 ; 1)
• mp(ABC) nhận [AB,AC] là VTPT
PT mp( P): 9( x–1) –5( y–2) +x+3=0 PTTQ của (P): 9x –5y +z+ 4=0
Ta có SABC =
2
1
|[AB,AC]| = 9 5 1
2
+ +
b.( 1 điểm)
Gọi A’ là hình chiếu vg của A lên mp(Oxz) A’( 1; 0;–3)
Gọi B’ là hình chiếu vg của B lên mp(Oxz) B’( 0; 0;1)
Ta có đường thẳng A’B’ là hình chiếu vuông góc của AB
lên mpOxz
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 5Câu 5 1
điểm
Ta có A ' B'( –1; 0; 4) là vtcp của đường thẳng A’B’
PTTS của A’B’ là : x= 1 –t
y= 0
z= –3+ 4t
Câu 5 b
PT có ∆= –3
PT đã cho có 2 nghiệm phức là : z1 =
2
3 2
5 i− ; z2 =
2
3 2
5 i+
0,25
0,5 0,5