Mục đích yêu cầu * Kiến thức: - HS biết sử dụng công cụ thờng dùng trong soạn thảo văn bản là tìm kiếm và thay thế, viết tắt và sửa lỗi.. II Kiến thức trọng tâm:– - Các công cụ thờng dùn
Trang 1Tiết: 48
Đ18 Các công cụ trợ giúp soạn thảo
Ngày giảng:
I Mục đích yêu cầu
* Kiến thức:
- HS biết sử dụng công cụ thờng dùng trong soạn thảo văn bản là tìm kiếm và thay thế, viết tắt và sửa lỗi
* Kỹ năng:
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào bài thực hành
* Thái độ:
- Rèn đức tính cẩn thận, ham học hỏi
II Kiến thức trọng tâm:–
- Các công cụ thờng dùng trong STVB: tìm kiếm và thay thế, viết tắt và sửa lỗi
III Ph– ơng pháp dạy học: - Phơng pháp tích cực, gợi mở, đối thoại
IV- Phơng tiện dạy học: - Giáo án, SGK, SGV, phấn, thớc, máy chiếu.
V Nội dung các b– ớc lên lớp:
Câu hỏi:
3) Nội dung.
(1) ổn định tổ chức lớp
Sĩ số: Vắng:
Có phép: Không phép:
(2) Kiểm tra bài cũ:
- Đặt câu hỏi và gọi HS lên bảng
Câu hỏi:
- Em hóy nờu cỏc cỏch định dạng kiểu
danh sỏch?
- Nếu ta đó cú một văn bản được soạn
sẵn và muốn định dạng một phần của
văn bản đú theo kiểu số thứ tự, em sẽ
làm như thế nào?
( Chiếu Slide 1)
- GV nêu đáp án và cho điểm HS
( Chiếu slide 2)
- Ch o thà ầy cô
- Báo cáo sĩ số
- Trả lời câu hỏi của GV
Trang 2(3): Bài mới:
GV đặt vấn đề: Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình
bày văn bản, Word còn cung cấp cho cho ngời
dùng dùng nhiều chức năng giúp tự động hóa
một số công đoạn trong quá trình soạn thảo,
với mục đích làm tăng hiệu quả, thực hiện
nhanh chóng công việc biên tập văn bản Sau
đây chúng ta sẽ tìm hiểu một số chức năng nh
vậy
( Chiếu slide 3)
(Chiếu slide 4 – ví dụ 1: yêu cầu HS tìm
từ Khái liệm trong doạn VB)
GV dẫn dắt: Để công việc tìm kiếm
nhanh và chính xác, công cụ Find (tìm
kiếm) sẽ giúp chúng ta về việc đó
Ghi bảng:
1 Tìm kiếm và thay thế
a Tìm kiếm
GVgiới thiệu: Để tìm kiếm một từ hoặc
cụm từ ta thực hiện:
GV thực h nh trên máy, yêu cầu HSà
quan sát các bớc làm và trả lời câu hỏi:
- Để thực hiện tìm kiếm ta phải tiến
hành các bớc nh thế nào?
( ND các slide 5-> Slide 8)
- GV thực hiện tìm kiếm một từ hoặc
cụm từ trên một VB cho HS thấy việc
tìm kiếm thành công và không thành
công và đa ra nhận xét:
- Từ hoặc cụm từ tìm đợc (nếu có) sẽ
hiện thị dới dạng bôI đen
- Nếu không thành công máy sẽ thông
báo (thực hiện trên máy)
- Muốn tìm tiếp thì nhấn nút Find Next
nếu không thì nhấn nút Cancel
GV gọi HS lên thực hành (Chiếu Slide 9)
Ghi bảng:
b Thay thế
GV đặt vấn đề: Thay toàn bộ cụm từ “
Khái liệm ” bằng “Khái niệm” trong Ví
dụ 1, ta sẽ làm nh thế nào?
Thực hiện tìm kiếm theo y/c của GV
- Nghe và quan sát
- Trả lời câu hỏi
- Ghi bài
* Bớc 1: Chọn lệnh Edit/ Find hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F, hộp thoại Find and Replace xuất hiện
* Bớc 2: Nhập từ hoặc cụm từ vào ô Find what (tìm gì)
* Bớc 3: Nháy nút Find Next (tìm tiếp)
* Bớc 4: Nháy vào nút Cancel(huỷ bỏ)
để đóng hộp thoại, kết thúc tìm kiếm
- HS làm theo yêu cầu của GV
Nghe và quan sát
Trang 3GV làm mẫu (thực hiện thay thế một từ
trong văn bản) Yêu cầu HS quan sát và
trả lời câu hỏi:
- Để thực hiện thay thế từ hay cụm từ ta
làm theo các bớc nh thế nào?
GV Để thay thế một từ hoặc cụm từ ta
thực hiện: Các bớc nh sau:
(Chiếu slide 10, 11)
Sau khi thay thế xong, máy sẽ thông báo
Chú ý: Chúng ta chỉ chọn Replace All
khi đã chắc chắn muốn thay thế toàn bộ
- Ghi bảng
c Một số tùy chọn trong tìm kiếm và
thay thế
GV dẫn dắt: Microsoft Word cung cấp
một số tùy chọn để giúp cho việc tìm
kiếm đợc chính xác hơn để thiết đặt các
tùy chọn đó ta nháy nút More trong cửa
sổ Find and Replace
(chiếu Slide 12)
- Em hiểu từ nguyên vẹn là từ nh thế
nào?
- Ghi bảng ( chiếu Slide 13)
2 Gõ Tắt và sửa lỗi.
GV: Trong khi soạn thảo VB ta hay gặp
phải VB có các từ dài, rễ sai chính tả
hoặc lặp đi lặp lại nhiều lần để khỏi phải
lặp lại công việc đó ta thiết lập Word tự
động sửa lỗi và thay thế từ tắt bằng cụm
từ đầy đủ
Các bớc thiết lập:
Chức năng Auto Correct đợc sử dụng với
hai mục đích là sửa tự động và gõ tắt
GV lấy VD gõ từ “chvn” thay cho “Cộng
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
Ghi bài
*B1: Chọn lệnh Edit -> Replace… (hoặc Ctrl +H) Hộp thoại Find and Replace xuất hiện
*B2: Gõ từ hay cụm từ cần tìm vào
Find What (tìm gì) và gõ từ hoặc cụm
từ vào ô Replace with (thay thế bằng)
*B3:Nháy vào nút Find Next (tìm tiếp)
*B4Nháy nút Replace nếu muốn thay thế cụm từ tìm thấy, nháy vào nút Replace All để thay tất cả các từ cần tìm bằng từ thay thế
*B5: Nháy vào nút Closel để kết thúc
HS quan sát, nghe giảng Ghi bài:
Nháy vào nút More, thiết đặt một số tuỳ chọn:
+ Match case: Phân biệt chữ hoa chữ thờng
+ Find whole words only: Từ cần tìm
là một từ nguyên vẹn
- HS trả lời
Nghe giảng, quan sát ghi chép
Nháy nút Tool / Auto Correct Options để mở hộp thoại Auto Correc và chọn/bỏ chọn ô Replace text as you type.
Để tạo từ để sửa hoặc viết tắt:
Gõ từ hay gõ sai hoặc viết tắt vào Replace, gõ từ đã sửa hay đầy đủ của viết tắt vào ô With
Kích chuột vào nút Add của AutoCorrect English (U.S) và chọn
Trang 4hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”
GV: chiếu bảng AutoCorrect English
(U.S) và viết
(Chiếu Slide 14)
(4) Củng cố bài: (Chiếu Slide 15, 16)
GV nêu câu hỏi
1- Em hóy so sỏnh sự giống và khỏc
nhau khi thực hiện thao tỏc tỡm kiếm và
thay thế?
- GV nêu đáp án
2- Em hóy sử dụng chức năng gừ tắt để
tạo cỏc từ gừ tắt sau:
htt Học tập tốt
ldt Lao động tốt
- GV làm theo ý trả lời của HS và nhận
xét
- GV tóm tắt lại nội dung bài
(5) Dặn dò và hớng dẫn học bài:
(Chiếu Slide 17)
- Học bài và làm BT 3.73 đến bài3.80
trong SBT (73 -74)
- Chuẩn bị cho giờ sau, giờ Bài tập
OK
Để bỏ một từ không cần thiết phảI sửa hoặc gõ tắt lần nữa: chọn từ đó trong danh sách và kích chuột vào nút Delete
- HS thảo luận và trả lời
- HS nêu các thao tác tạo gõ tắt
- Quan sát, nghe giảng
- Nghe GV nhắc nhở