1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tăng buổi chiều tuần 14 - L 1

18 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tăng buổi chiều tuần 14 - L 1
Tác giả Hồ Thị Xuân Hương
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Kế hoạch dạy tăng buổi
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 487,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào vở.. Trò chơi: - Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học.. - gạch chân dưới các tiếng từ có vần vừa ôn - HS làm bài

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT

Ngày dạy: 30/11/2009

Ôn: Eng – iêng

I Mục tiêu: - Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Eng, iêng.

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Eng, iêng Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK luyện đọc

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lưỡi xẻng,

cồng chiêng, cái kẻng, củ riềng, xà beng, bay liệng, lười

biếng, đòn khiêng, chiêng làng, ăn kiêng, cái kiềng, tòng

teng, leng keng, lang beng, liểng xiểng, siêng năng,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới

ôn

II Hoạt động 2:

Hướng dẫn làm bài tập trang 56 VBT

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng

bài vào vở

- Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền vần: Eng, iêng

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

Bài 3: Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: Xà beng, củ riềng

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS

đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò: - Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 56: Uông, ương

- Ôn tập: Eng, iêng

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết bảng con

- gạch chân dưới các tiếng từ có vần vừa ôn

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nối từ tương ứng với vật

- HS điền: Cái xẻng, cái kiềng, bay liệng

- HS tham gia trò chơi

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 30/11/2009

Trang 2

Ôn luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng, trừ trong các phạm vi đã học

- Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra:

- Gọi HS nhắc tên bài học?

- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi đã học

II Hướng dẫn luyện tập:

- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập

GV ghi lên bảng cho HS làm bảng con

a 5 + 2 = 4 + 3 = 5 + 3 = 6 + 2 =

1 + 7 = 7 – 2 = 7 – 3 = 0 + 8 =

b 1 + 4 + 3 = 0 + 5 + 2 = 7 – 3 – 0 =

7 – 2 + 2 = 6 + 2 + 0 = 7 – 3 – 2 =

- Cho HS làm bảng con

- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính phần b

Bài 2: Tính

- Nêu cách đặt tính theo cột dọc Cho HS làm vở ô ly

- 56 - 64 + 15 + 24 - 16 + 06 +

3

3

- Kiểm tra, nhận xét

Bài 3: Số? Hỏi HS cách điền số vào ô trống

2 + = 8 7 - = 2 8 = + 1

7 - = 3 4 + = 7 7 = 1 +

- Cho HS làm vào vở ô ly

Bài 4: Điền dấu > ,< , =

7 – 2 7 – 1 7 – 4 1 + 3 6 – 2 6 + 2

7 – 3 6 – 2 7 – 1 5 + 1 6 – 1 6 – 2

- Cho HS làm vở ô ly

- Chấm chữa bài, nhận xét

III Dặn dò:

- Về nhà làm lại bài đã ôn

- Xem trước bài 51: phép cộng trong phạm vi 8

- Ôn tập

- Gọi 4 - 5 HS đọc

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm vở ô ly

- Làm vở ô ly

HS làm và nêu cách làm

Trang 3

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 1/12/2009

Ôn: Uông –ương

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Uông, ương

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Uông, ương Làm tốt vở bài tập

II Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK luyện đọc

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Quả

chuông, con đường, rau muống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy, bản mường, sương mai, lương khô, chuồng

trâu, buồng cau, xuống núi, cà cuống, đỗ tương, huy

chương, đường mòn, đo lường, trường học, con

mương, ruộng lúa,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần

mới học

II Hoạt động 2:

- Hướng dẫn làm bài tập trang 57 VBT

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm

từng bài vào vở

- Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền: Uông, hay ương

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

Bài 3: Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: Vòng tròn, công viên

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho

HS đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 57: Ang, anh

- Uông, ương

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS quan sát tranh để nối

từ phù hợp với tranh

HS điền: Tường vôi trắng, ruộng rau muống, con đường làng

- HS tham gia trò chơi

Trang 4

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 1/12/2009

Ôn: phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép trừ trong phạm vi 8

- Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra: - Gọi HS nhắc tên bài học?

II Hướng dẫn luyện tập:

- Hướng dẫn làm bài tập trang 56 VBT

Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lên bảng cho HS

làm bảng con

- 78 - 86 - 58 - 48 - 83 - 82 -

1

8

- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính theo cột dọc

Bài 2: Tính ghi bảng cho HS làm bảng con

7 + 1 = 6 + 2 = 3 + 5 = 4 + 4 =

8 – 1 = 8 – 2 = 8 – 3 = 8 – 4 =

8 – 7 = 8 – 6 = 8 – 5 = 8 – 8 =

- Kiểm tra, nhận xét KL: phép trừ ngược lại của phép cộng

Bài 3: tính Gọi HS nêu y/cầu GV ghi lên bảng

8 – 3 = 8 – 5 = 8 – 6 = 8 – 8 =

8 – 1 – 2 = 8 – 2 – 3 = 8 – 5 – 1 = 8 – 0 =

8 – 2 – 1 = 8 – 3 – 2 = 8 – 1 – 5 = 8 – 8 =

- Cho HS làm bảng vở bài tập Kiểm tra, nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Hướng dẫn HS quan sát tranh để viết phép tính thích hợp

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

- Y/cầu HS quan sát tranh để điền

phép tính phù hợp

III Dặn dò:

- Về nhà làm lại bài đã ôn

- Ôn phép trừ trong pvi 8

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm vở bài tập

- Làm VBT

- Làm VBT

8 - 3 = 5

8 - 6 = 2

8 - 4 = 4

8 - 2 = 6

Trang 5

- Xem trước bài 48: phép trừ trong phạm vi 7

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 2/12/2009

Ôn: Ang – anh

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Ang, anh

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Ang, anh Làm tốt vở bài tập

II Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK luyện đọc

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: cây bàng,

cành chanh, buôn làng, hải cảng, bánh chưng, cánh diều,

buổi sáng, thành phố, đại bàng, bánh rán, càng cua, mạng

nhện, bạn thành, nhanh nhảu, vang dội, hàng hải, rộn ràng,

xốn xang, hàng ngang, bành trướng, hành tỏi, lành lặn,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới

học

II Hoạt động 2:

- Hướng dẫn làm bài tập trang 58 VBT

- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài

vào vở

- Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối từ để tạo từ mới

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền: Ang hay anh

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

Bài 3: Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: Hải cảng, bánh chưng

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS

đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 58: inh, ênh

- Ang, anh

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết bảng con

- Tìm và gạch chân dưới

từ vừa viết

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nối để tạo từ mới: Chú bé trở thành – chàng trai dũng mạnh, chị mơ gánh rau – vào thành phố, đại bàng dang – đôi cánh rộng

HS điền:

Bánh cuốn, càng cua, mạng nhện

- HS tham gia trò chơi

Trang 6

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 2/12/2009

Ôn: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng, trừ trong các phạm vi 8

- Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra:

- Gọi HS nhắc tên bài học?

- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng, trừ trong phạm vi 8

II Hướng dẫn luyện tập:

- Hướng dẫn làm bài tập trang 57

Bài 2: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lên bảng cho HS

làm bảng con

+53 - 83 - 58 + 26 - 68 -

2

8

+ 17 - 78 - 18 + 44 - 48 - 88

- Kiểm tra, nhận xét

Bài 2: Nối(theo mẫu)

Bài 3: Tính Gọi HS đọc y/cầu Hdẫn và cho làm bảng con

8 – 4 – 2 = 4 + 3 + 1 = 2 + 6 – 5 = 8 + 0 – 5 =

8 – 6 + 3 = 5 + 1 + 2 = 7 – 3 + 4 = 3 + 3 – 4 =

- Kiểm tra nhận xét

- Các bài tiếp theo học sinh làm ở VBT

- Y/cầu HS nêu cách nối

- Chấm chữa bài và nhận xét chung giờ học

- luyện tập

4 – 5 HS đọc

- Làm bảng con

- Làm vở bài tập

- Làm VBT

HS làm và nêu cách làm

8

1 + 7

8 - 2

8 + 0

4 + 4

Trang 7

III Dặn dò: Về nhà làm lại bài đã ôn

Xem trước bài 53: Phép cộng trong phạm vi 9

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 3/12/2009

Ôn: inh - ênh

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: inh, ênh

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: inh, ênh Làm tốt vở bài tập

II Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK luyện đọc

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: vi tính,

dòng kênh, đình làng, bệnh viện, thông minh, lênh khênh,

thênh thang, tinh mơ, kính sáng, linh tính, hình ảnh, minh

tinh, bồng bềnh, lênh đênh, mênh mông, ra lệnh, vênh váo,

linh đình, minh mẫn, an ninh, chênh vênh, kênh kiệu, bình

minh, bập bênh,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới

học

II Hoạt động 2:

- Hướng dẫn làm bài tập trang 59 VBT

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng

bài vào vở

- Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối từ để tạo từ mới

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền: inh hay ênh

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

Bài 3: Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: Thông minh, ễnh ương

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS

đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò:

- inh, ênh

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS viết và gạch chân

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nối để tạo từ mới: Cao – lênh khênh, rông – thênh thang, sáng – tinh mơ

Mái đình, gọng kính, bệnh viện

- HS tham gia trò chơi

Trang 8

- Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 59: Ôn tập

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 3/12/2009

Ôn: Phép cộng trong phạm vi 9

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng trong các phạm vi 9

- Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?

- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 9

II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập trang 59.

Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu btập GV cho HS làm bảng con

+ 81 + 72 + 63 + 54 + 45 + 36 + 27 +

1

8

- Kiểm tra, nhận xét

Bài 2: tính Gọi HS nêu y/cầu GV ghi bảng.Y/cầu nêu cách tính?

4 + 5 = 7 + 2 = 8 + 1 = 3 + 6 =

4 + 4 = 0 + 9 = 2 + 5 = 1 + 7 =

7 – 4 = 8 – 5 = 6 – 1 = 0 + 8 =

- Cho HS làm bảng con

Bài 3: Tính Hdẫn làm vở bài tập.Cho HS làm vào vở bài tập

5 + 4 = 6 + 3 = 7 + 2 = 1 + 8 =

5 + 3 + 1 = 6 + 2 + 1 = 7 + 1 + 1 = 1 + 2 + 6 =

5 + 2 + 2 = 6 + 3 + 0 = 7 + 0 + 2 = 1 + 5 + 3 =

Bài 4: Nối (theo mẫu) Cho HS làm vào vở bài tập

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

- Luyện tập phép cộng trong phạm vi 9

1 – 2 HS đọc

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm vở bài tập

- Làm VBT

HS làm và nêu cách làm

9

4 +

5

8 + 1

6 + 2

5 + 2

0

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

Trang 9

III Dặn dò: Về nhà làm lại bài đã ôn

- Xem trước bài 54: phép trừ trong phạm vi 9

Hoạt động tập thể: Sinh hoạt sao

( Gv ra sân quản lý HS cùng tổng phụ trách)

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 4/12/2009

Ôn:Tự chọn

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần đã học trong tuần

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần đã học và làm tốt vở bài tập

II Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK luyện đọc từ bài 55 - 58

b Luyện nói:

Gọi HS nêu các chủ đề luyện nói của bài 55, 56, 57, 58

- Giao việc cho các nhóm:

Nhóm 1: chủ đề: Ao, hồ, giếng.

Nhóm 2: chủ đề: Đồng ruộng.

Nhóm 3: chủ đề: Buổi sáng.

Nhóm 4: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.

- Từng tổ theo cặp luyện nói sau đó trình bày trước lớp

- Các tổ tự đánh giá nhận xét lẫn nhau theo nội dung

sau:

Đúng chủ đề, câu hỏi to rõ ràng, bạn hỏi và bạn trả lời

đã lưu loát chưa,

II Hoạt động 2:

Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lưỡi

xẻng, củ riềng, xiềng gông, cái kẻng,nhiêng ngả, rau

muống, quả chuông, nhag trường, nương rẫy, lương

khô, tán bàng, buôn làng, bến cảng, bánh chưng, lưng

chừng, củ ngừng, đình làng, minh tinh, lênh đênh, bồng

bềnh, bình minh,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần

mới học

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới ôn

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho

HS đánh vần, đọc trơn

Ôn tập

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS thảo luận nhóm

- HS trình bày và nhận xét

- HS viết bảng con

- HS tham gia trò chơi

Trang 10

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 59: Ôn tập

KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 4/12/2009

Ôn phép trừ trong phạm vi 9

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép trừ trong phạm vi 9

- Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra: - Gọi HS nhắc tên bài học?

II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập trang 60 VBT.

Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV cho HS làm bảng con

- 19 - 29 - 39 - 49 - 59 - 69 - 79

- 89

- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính theo cột dọc

Bài 2: Tính ghi bảng cho HS làm bảng con

8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 = 5 + 4 =

9 – 1 = 9 – 2 = 9 – 3 = 9 – 4 =

9 – 8 = 9 – 7 = 9 – 6 = 9 – 5 =

- Kiểm tra, nhận xét Kết luận ptrừ là ptính ngược lại của pcộng

Bài 3: tính Gọi HS nêu y/cầu GV ghi lên bảng

9 – 3 – 2 = 9 – 4 – 5 = 9 – 6 – 2 =

9 – 4 – 1 = 9 – 8 – 0 = 9 – 2 – 7 =

- Cho HS làm bảng vở bài tập Kiểm tra, nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Hướng dẫn HS quan sát tranh để viết phép tính thích hợp

Bài 5: Số?

9

- Ôn phép trừ trong phạm vi 9

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm vở bài tập

- Làm VBT

- Làm VBT

9 - 3 = 6 9 - 2 = 7

5 3 5

4 6 1 2

9 8 7 6 5 4 3 6

-3 + 3

Ngày đăng: 13/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lưỡi xẻng, cồng chiêng, cái kẻng, củ riềng, xà beng, bay liệng, lười  biếng, đòn khiêng, chiêng làng, ăn kiêng, cái kiềng, tòng  teng, leng keng, lang beng, liểng xiểng, siêng năng,.. - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
ho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lưỡi xẻng, cồng chiêng, cái kẻng, củ riềng, xà beng, bay liệng, lười biếng, đòn khiêng, chiêng làng, ăn kiêng, cái kiềng, tòng teng, leng keng, lang beng, liểng xiểng, siêng năng, (Trang 1)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Các hoạt động:  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Các hoạt động: (Trang 2)
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Quả chuông, con đường, rau muống, luống cày, nhà trường,  nương rẫy, bản mường, sương mai, lương khô, chuồng  trâu, buồng cau, xuống núi, cà cuống, đỗ tương, huy  chương, đường mòn, đo lường, trường học, con  m - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
ho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Quả chuông, con đường, rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy, bản mường, sương mai, lương khô, chuồng trâu, buồng cau, xuống núi, cà cuống, đỗ tương, huy chương, đường mòn, đo lường, trường học, con m (Trang 3)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Các hoạt động:  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Các hoạt động: (Trang 4)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Các hoạt động:  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Các hoạt động: (Trang 6)
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: vi tính, dòng kênh, đình làng, bệnh viện, thông minh, lênh khênh,  thênh thang, tinh mơ, kính sáng, linh tính, hình ảnh, minh  tinh, bồng bềnh, lênh đênh, mênh mông, ra lệnh, vênh váo,  linh đình, minh mẫn, an  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
ho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: vi tính, dòng kênh, đình làng, bệnh viện, thông minh, lênh khênh, thênh thang, tinh mơ, kính sáng, linh tính, hình ảnh, minh tinh, bồng bềnh, lênh đênh, mênh mông, ra lệnh, vênh váo, linh đình, minh mẫn, an (Trang 7)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Các hoạt động:  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Các hoạt động: (Trang 8)
Hướng dẫn viết bảng con. - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
ng dẫn viết bảng con (Trang 9)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Các hoạt động:  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Các hoạt động: (Trang 10)
- Cho HS lên bảng tính kết quả - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
ho HS lên bảng tính kết quả (Trang 11)
b. Hướng dẫn viết bảng con - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
b. Hướng dẫn viết bảng con (Trang 12)
- Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính + Bài 3 : - Gọi HS nêu yêu cầu  - Bài tăng buổi chiều  tuần 14 - L 1
i HS lên bảng thực hiện phép tính + Bài 3 : - Gọi HS nêu yêu cầu (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w