Hộp thứ nhất chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh.. Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng SCD.. Câu 9: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 cm và có thiết diện qua trục là một
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 9 Câu 1: Có hai hộp chứa các quả cầu Hộp thứ nhất chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh
Hộp thứ hai chứa 6 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 quả cầu Tính xác suất sao cho hai quả cầu lấy ra cùng màu đỏ
A 7
3
1
2
5
Lời giải Chọn A
Không gian mẫu n 12.10 120
Gọi A là biến cố “2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ” suy ra n A 7.6 42
Xác suất của biến cố A là: 42 7
120 20
n A
P A
Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 41 học sinh?
A 2
41
41 C 41
41
C
Lờ ả Chọn D
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 41 học sinh là một tổ hợp chập hai của 41
Số các cách chọn là C 412
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2
x x x là:
A S B S 1 C S 1; 2 D S 2
Lờ ả Chọn D
2
2 0
x
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số:
e e y
e e
A
x 2
x x
e y
e e
4
y
e e
5
y
e e
y e e
Lời giải Chọn B
4
e e y
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ đề các vuông góc Oxy, cho đường thẳng d x: y 1 0 và
đường tròn 2 2
C x y x y Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d mà qua đó ta
kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn C tại A và B sao cho góc AMB 60
A M1 3;4 và M23;4 B M1 3; 2và M2 4;3
C M13;2và M23;4 D M1 3;4 và M2 3; 2
Lời giải
Trang 2Chọn D
I M
A
B
C x y x y x y C có tâm I1; 2 và bán kính R 5
sin 30 sin
AI MI
AMI
M d Gọi M t t ; 1
3 3; 2
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y 4x2 1 2
x
trên đoạn 1; 2 bằng:
A 29
Lờ ả Chọn D
2
2
x
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số không có giá trị lớn nhất
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, các mặt SAB , SAD vuông góc với đáy
Góc giữa SCD và đáy bằng 60 , BC0 a Khoảng cách giữa AB và SC bằng
2
a
13a C 2
a
2
5a
Lời giải Chọn A
Trang 3Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng SCD Khi đó
/ /
Ta có
0
SA
Câu 8: Phương trình 1
3 2x x 72 có nghiệm là
2
2
Lời giải Chọn D
Phương trình tương đương
3 2x x 723 2x x 362 3 x 2
Vậy phương trình có nghiệm x2
Câu 9: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông Thể tích
của khối trụ là
8 cm C 3
4 cm D 3
16 cm
Lời giải Chọn D
Khối trụ có bán kính đáy bằng 2 cm nên đường kính bằng 4 cm Thiết diện qua trục là hình
vuông nên chiều cao cũng sẽ bằng đường kính Thể tích bằng
.2 4 16
V cm
Trang 4Chiều cao của khối trụ bằng chiều cao của hình chóp ABCD , tức là chiều cao của khối trụ bằng
AO Ta có
2
AO a
Đáy là đường tròn ngoại tiếp đáy của hình chóp, do đó 3
3
a
RBO Diện tích xung quanh khối trụ bằng
2
2 2 2
xq
Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
3x 1
yx B 4 2
2x 1
yx C 4 2
2x 1
yx D 2
y
Lời giải Chọn C
Đáp án A: 3 2
3x 1
yx là hàm số bậc 3 – không thỏa mãn
Đáp án B: 4 2
2x 1
yx là hàm số trùng phương, có 3 cực trị – không thỏa mãn
Đáp án D: 2
y là hàm số bậc 2, cắt 0x tại điểm x 1, không thỏa mãn
Câu 11: sin cosx xdxbằng:
A cos 2
4
x C
2 sin 2
x C
2 sin 2
x C
2 cos 2
x C
Lời giải Chọn B
2
x xdx xd x C
Câu 12: lim 1 19
18 19
n n
bằng:
A 19
1
19
Lờ ả Chọn A
Ta có:
1 19
19
n
n
Trang 5Câu 13: Cho đường thẳng
1 5
3 3
, một véctơ pháp tuyến của đường thẳng là
A 5; 3 B 6;1 C 1;3
2
Lờ ả Chọn C
Câu hỏi lí thuyết
Câu 14: Cho phương trình 2 2
x y mx m y m Điều kiện để 1 là phương trình đường tròn là
2
m m
2
m m
Lờ ả Chọn B
Phương trình 1 là phương trình đường tròn khi
2
m m m
2
5m 15m 10 0
2 1
m m
Câu 15: Anh An gửi số tiến 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng
thì lĩnh về được 61758000 đồng Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là nao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi
A 0, 8% B 0, 6% C 0, 7% D 0, 5%
Lờ ả Chọn C
Gọi lãi suất hàng tháng là r % Do sau 9 tháng thu được số tiền 61758000 đồng nên
6175800058000000 1 r
9 61758000 1
58000000
r
1 9 61758000
58000000
Câu 16: Tìm tọa độ vectơ u biết rằng u a 0 và a1;2; 1
A u 3; 8; 2 B u1;2; 8 C u 1; 2; 1 D u6;4;6
Lờ ả Chọn C
Ta có: u a 1; 2; 1
Câu 17: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:
2
x y x
3 2
x y x
2
x y x
3 2
x y x
Trang 6Lờ ả Chọn B
Dựa vào BBT ta có:
lim 1
loại A, C
0
y , x 2nên chọn B vì
5 0 2
y x
Câu 18: Nguyên hàm của hàm số f x 3x2 là
A 2
3 x x C
C 2
2 x C
Lờ ả Chọn C
Ta có 3x2dx 1
2
3x 2 dx
3 2
3 2 1
3 3 2
x
C
Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý khác 1, giá trị log 3
a a bằng
3
Lờ ả Chọn C
Ta có: 3
Câu 20: Cho hàm số yax4bx2c a b c, , có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lờ ả Chọn B
Câu 21: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
4 2
2
x y
Lờ ả Chọn D
TXĐ: D \ 0; 2
Trang 7Ta có:
+)
2
4
2 2
1
y
x
2
4
2
y
x
2
y
là TCN của đồ thị hàm số
+)
2
x
là TCĐ của đồ thị hàm số
+)
0
x
là TCĐ của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận
Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SB2a Góc giữa mặt phẳng SBC với mặt phẳng đáy bằng:
A 90 B 60 C 45 D 30
Lờ ả Chọn B
a
2a
D
C S
Ta có: BC AB BC SAB BC SB
BC SA
Có
:
SB SBC SB BC B
Xét tam giác vuông SAB có: cos 1 60
2
AB
SB
Câu 23: Giải phương trình 2
2x 6x 1 4x5
A 1 2; 2 3 B 1 2; 2 3 C 2 1; 2 3 D 2 1; 2 3
Lời giải Chọn A
Trang 8Ta có:
2 2
2 2
2 6 1 0
3 11 3 11
6 8 2 1 0
5
2 3
x
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 1 2; 2 3
Chú ý: Bài toán trên hoàn toàn có thể dùng MTBT để kiểm tra đáp án bằng cách sử dụng lệnh
CALC
Câu 24: Cho khối chóp có đáy hình thoi cạnh a a 0 Các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với đáy góc
45 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A 1 3
3
2a C 3
2a
Lờ ả Chọn A
a a
O D
C S
Gọi hình chóp cần tìm là S ABCD
Gọi O là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD
Khi đó SAO SBO SCO SDO (vì đều là các tam giác vuông tại O , có cạnh SO
chung và SASBSCSD)OA OB OCOD
O
là tâm đường tròn ngoại tiếp hình thoi ABCD ABCD là hình vuông cạnh a
Lại có SA ABCD, 45 SAO là tam giác vuông cân tại 2
2
a
OSOOA
Vậy thể tích khối chóp đã cho là:
3 2
3 ABCD 3 2 3 2
Câu 25: Cho hàm số 4 2
f x ax bx a b Đồ thị hàm số y f x( ) như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình 2018 ( )f x 20190 là
x y
Trang 9Lời giải Chọn D
Ta có đồ thị hàm số y f x( ) giao với trục tung tại điểm có tung độ là 1
2019
2018 ( ) 2019 0 ( )
2018
f x f x
Vì 2019 1
2018
nên ta có đồ thị hàm số y f x( ) cắt đường thẳng 2019
2018
y tại hai điểm phân biệt nên phương trình đã cho có hai nghiệm thực
Câu 26: Với điều kiện nào của tham số của m thì phương trình 2
3m 4 x 1 m x có nghiệm duy nhất ?
3
m D m 1
Lời giải Chọn D
Ta có 2 2
3m 4 x 1 m x 3m 3 x 1 m 0 Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 2
3m 3 0 m 1
Câu 27: Với a b, là các tham số thực Giá trị tích phân 2
0
b
x ax dx
A. 3 2
b b a b B 3 2
b b ab C. 3 2
b ba b D 2
3b 2ab1
Lời giải Chọn A
Ta có 2 3 2 3 2
0
0
b
b
x ax dx x ax x b b a b
Câu 28: Mặt tiền nhà văn hoá huyện Quỳnh Lưu có 17 cây cột hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao
4.2 m Trong số các cây đó có 3 cây cột trước đại sảnh đường kính 40 cm, 14 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnhvà chúng đều có đường kính bằng 26 cm Chủ đầu tư thuê công nhân để sơn các cây cột bằng loại sơn giả gỗ, biết giá thuê là 360.000/m2
(kể cả vật liệu sơn và phần thi công) Hỏi chủ đầu tư phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các cây cột nhà đó (đơn
vị đồng)?
(lấy 3.14159)
A 22990405 B 5473906 C 5473907 D 22990407
Lờ ả Chọn D
Ta có:h l 4.2 m
Gọi R R1, 2là bán kính của cây cột trụ có đường kính lần lượt là 40 cm, 26 cm.Suy ra R1 0.2m,
2 0.13
R m
Diện tích xung quanh của mổi cây cột trụ có bán kính R R1, 2 là: S12R l1 ; S2 2R l2
Diện tích của 17 cây trụ tròn cần sơn (không sơn 2 đáy của cột trụ) là:
S S S l R R
Số tiền để sơn là: *360.000S đ 22990406.95 đ 22990407 đ
Câu 29: Cho hình lập phươngABCD A B C D Tính góc giữa hai mặt phẳng ' ' ' ' ( 'A BC)và ( 'A CD)
A 900 B 1200 C 600 D 450
Lờ ả
Trang 10Chọn C
B A
Ta có: ' ' ' ( ' )
'
AB A B
Tương tự: ' ' ' ( ' )
'
Từ (1) và (2) suy ra góc giữa 2 mặt phẳng ( 'A BC)và ( 'A CD)là góc giữa 2 đường thẳng AB'và '
AD
Mà góc (AB AD'; ')B AD' '600(Vì tam giác BA D' đều)
Câu 30: Cho biểu thức
10
x
với x0.Tìm số hạng không chứa xtrong khai triển nhị thức
Niu-tơn của P:
Lờ ả Chọn C
Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức là:
10 5
3 6
1
10
2
k
k k
k
x
x
Số hạng không chứa x 10 5 0 4
k
k
Vậy số hạng không chứa xlà: C104( 1) 4 210
Câu 31: Phương trình f x 0 có tập nghiệm 2 3
; ;
A m m m , phương trình g x 0 có tập nghiệm
B m m Hỏi có bao nhiêu giá trị của mđể hai phương trình tương đương?
Lời giải
Chọn C
Để hai phương trình đã cho tương đương thì chúng phải có cùng tập hợp nghiệm, hay A B
2 3
2
4
m
Vậy có duy nhất một giá trị của m thoả mãn
Câu 32: Cho hàm số y f x thoả mãn lim 2019
(với m là tham số thực) Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y f x có duy nhất một tiệm cận ngang
Lời giải
Chọn B
Trang 11Để đồ thị hàm số đã cho có duy nhất một tiệm cận ngang thì
3
0
2020
m
m
Vậy có 2 giá trị của m thoả mãn
Câu 33: Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10 3; để hàm số
3 2
y x x m x nghịch biến trên khoảng ; 1 Hỏi S có bao nhiêu phần
tử?
Lời giải Chọn C
Tập xác định: D
2
Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Xét hàm số 2
3 12 9
g x x x trên tập ; 1
Ta có: g x 6x12g x 0 x 2
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 2
Do m ;m 10 3; nên m 10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3 S Vậy S có 8 phần tử
Câu 34: Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
1 2
16xm.4x 5m 440 có hai nghiệm đối nhau Hỏi S có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn B
Đặt t4x, điều kiện t0
Phương trình đã cho trở thành: 2 2
4
m
t t m (1) Phương trình đã cho có 2 nghiệm đối nhau 1 2 1 2 0
1 2 1 1 2 0 4x x 4 4x x 4 1
x ; x x x x .
phương trình (1) có 2 nghiệm t ;t1 2 dương sao cho t t1 2 1 5m244 1 m 3
+ Với m3 phương trình (1) trở thành: 2 3 1 0
4
t t t m 3 loại
+ Với m 3 phương trình (1) trở thành: 2 3 1 0
4
t t t m 3 loại
Vậy không có giá trị nào của m thảo yêu cầu đề
Câu 35: Đường thẳng : 5x3y15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Trang 12A 7, 5 B 5 C 15 D 3
Lời giải
Chọn A
A OxA 3; 0
B OyB 0;5
Câu 36: Cho các số thực a b, thỏa mãn loga24b212a8b1 Tính P a
b
khi biểu thức
4 6 5
S a b đạt giá trị lớn nhất
A 8
13 2
4
44
Lờ ả Chọn B
2 2
2 2
4 1 loga b 2a8b 1 2a8ba 4b 1 * a1 2b2 4
Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi
13
1 2 2
5
2
5
b
hoặc
3 5 8 5
a
l b
(vì từ * 2a8b1)
2
a P b
Câu 37: Xét các số thực với a 0,b 0 sao cho phương trình ax3 x2 b 0 có ít nhất hai nghiệm
thực Giá trị lớn nhất của biểu thức a b2 bằng:
A 15
27
4
4
15
Lời giải Chọn C
Xét hàm số 3 2
Do a 0,b 0 nên : f x 0 2
3ax 2x 0
0 2 3
x x a
Phương trình ax3 x2 b 0 có ít nhất hai nghiệm thực khi và chỉ khi đồ thị hàm số
3 2
f x ax x b cắt trục hoành tại ít nhất hai điểm
3
a
0
4
0 27
Vì b 0 nên 42 0
27
4
0
27a b
2 4 27
a b
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức 2
a b bằng 4
27
Trang 13Câu 38: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C Gọi M N, lần lượt thuộc các cạnh bên AA CC sao ,
cho MA MA NC; 4NC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Hỏi trong bốn khối tứ diện
GA B C BB MN ABB C và A BCN, khối tứ diện nào có thể tích nhỏ nhất?
A Khối ABB C B Khối A BCN C Khối BB MN D Khối GA B C
Lời giải Chọn B
Gọi V ABC A B C. V
2
ABB C A BB C C
2 V ABC A B C V A A B C
1
V V
3
V
3 BCN
A BCN
3 5S BCC d A BB C C
1 2 ,
2
5V A BB C C
4
15V + V BB MN V M BB N. 1 ,
3S BB N d M BB N
1 1 ,
1
2V A BB C C
1
3V
GA B C ABCA B C
Vậy khối chóp có thể tích nhỏ nhất là khối A BCN
Câu 39: Biết hai hàm số 3 2
2 1
f x x ax x và 3 2
3 1
g x x bx x có chung ít nhất một
điểm cực trị Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a b
Lờ ả Chọn A
f x x ax ; 2
g x x bx Nhận xét: x0 không là nghiệm của phương trình f x 0 và g x 0
Giả sử x0; f x 0 là một điểm cực trị chung của hai hàm số x0 0
Khi đó ta có 2 2
3x 2ax 2 3x 2bx 3 0
2 0
30 5
6 2
x
Trang 14Câu 40: Cho hàm số bậc ba 3 2
f x ax bx cxd có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi đồ thị hàm số
2
2
( )
1 ( ) ( )
g x
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Lờ ả Chọn D
Ta có: x 1 0 x 1
3
g x
Xét phương trình 2
x f x f x
1
2 3
1 1 1
1 1
2 nghiem kep 0
1 1
1; 2 2;
x
x x x
x
f x
x
f x
x x
x x
3
2 2
g x
2
1
x
Suy ra đồ thị hàm số yg x có 3 đường tiệm cận đứng: x2;x x x2; x3
Câu 41: Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số yx42x2tại 4 điểm phân biệt có hoành độ là 0 , 1 , m,
n Tính Sm2n2 Tìm biểu thức số hạng tổng quát của dãy số này
A S 1 B S0 C S3 D S 2
Lời giải Chọn C
Ta có: x 0 y 0, x 1 y 1 nên đuờng thẳng đã cho cắt đồ thị hàm số yx42x2tại các điểm O 0; 0 , A1, 1
Đường thẳng đi qua hai điểm O , A có phương trình: 0 0
x y
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
y
x
O 1 2
1
y
x
O 1 2
1
Trang 15
2
0 1
1 0 *
x x
m, n là hai nghiệm của phương trình * Theo định lý Viet ta có 1
1
n m
m n
Vậy 2 2 2
2 3
S m n m n m n
Câu 42: Cho F x là nguyên hàm của hàm số 1
1
x
f x
e
và F 0 ln 2e Tập nghiệm S của
phương trình ln x 1 2
F x e là:
A S 3 B S 2;3 C S 2;3 D S 3;3
Lời giải Chọn A
1 1
x dx
e
1
x x
e dx e
x ln e x 1 C
F x là nguyên hàm của hàm số 1
1
x
f x
e
F x x ln e x 1 C
Mà F 0 ln 2e C 1 F x x lne x 1 1
ln x 1 2
F x e x lne x 1 1 lne x 1 2 x 3 Vậy S 3
Câu 43: Cho hàm số f x có bẳng xét dấu của đạo hàm như sau:
x 4 1 2 7
'
f x 0 0 0 0
Hàm số 2 3
3
y f x x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B. ; 2 C. 1
1;
2
Lời giải Chọn C
Ta có 2 3
3
y f x x x
' 2 ' 2 1 2 8
y f x x
2 1 1; 2 ' 2 1 0 1
1;
x
' 2 ' 2 1 2 8 0
Vậy hàm số nghịch biến trên 1;1
2
Câu 44: Giả sử vào cuối năm thì một đơn vị tiền tệ mất 10% giá trị so với đầu năm Tìm số nguyên
dương nhỏ nhất sao cho sau n năm, đơn vị tiền tệ sẽ mất đi ít nhất 90% giá trị của nó
Lờ ả
Chọn D
Gọi đơn vị tiền tệ là A