Câu 5: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a.. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A.. Lời giải Chọn B Câu 7: Với a là số thực dương bất kì, khẳng đị
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 8 Câu 1: Cho f x g x( ), ( ) là hai hàm số liên tục trên Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A b ( ) b ( )
a f x dx a f y dy
B b( ( ) ( )) b ( ) b ( )
a f x g x dx a f x dx a g x dx
C a ( ) 0
a f x dx
D b( ( ) ( )) b ( ) b ( )
a f x g x dx a f x dx a g x dx
Lời giải Chọn D
( ( ) ( )) ( ) ( )
a f x g x dx a f x dx a g x dx đây là đẳng thức sai
Câu 2: Tập xác định của hàm số y log 3 22 x x là2
A D ( 1;1) B D ( 1; 3) C D ( 3;1) D D (0;1)
Lời giải Chọn C
2 log 3 2
Vậy tập xác đinh của hàm số đã cho là:D 3;1
Câu 3: Tập xác định của hàm số y x4 2018x2 2019 là
A ( 1; ) B ( ; 0) C D (0; ) D D ( ; )
Lời giải Chọn D
Hàm số y x4 2018x2 2019 có tập xác định là: D ;
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A cos 2 1sin 2
2
x dx x C
1 1
e
e
C 1dx ln x C
1 1
x
x
Lời giải Chọn D
Ta có: e dx x e xC D sai
Câu 5: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a Diện tích xung quanh của
hình nón đó bằng
A 4 a 2 B 3 a 2 C 2 a 2 D 2a2
Lời giải Chọn C
Diện tích xung quanh hình nón là: S xq rl .2a a2a2
Câu 6: Tập giá trị của hàm số ye 2x 4 là
A B 0; C R\ 0 D 0;
Lời giải Chọn B
Câu 7: Với a là số thực dương bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?
A log(4 )a 4 loga B 4
log a 4loga C 4 1
a a D log(4 ) 1log
Lời giải Chọn B
Ta có
log(4 )a logalog 4
Trang 2 4 log a 4loga
Vậy chọn B
Câu 8: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,
B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x3 3x1 B yx4x23 C yx33x1 D yx23x1
Lời giải Chọn C
Nhánh ngoài cùng bên phải đồng biến vì hệ số a0 nên loại đáp án A
Dạng đồ thị hàm số không phải là đồ thị hàm số trùng phương, không phải là đồ thị hàm số bậc hai nên loại đáp án B, D
Vậy chọn C
Câu 9: Cho mặt phẳng P : 3x y 2 0 Véctơ nào trong các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến
của P ?
A (3; 1 ; 2) B ( 1;0; 1) C (3; 0;1) D (3; 1 ; 0)
Lời giải Chọn D
Câu 10: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính đáy bằng a Diện tích xung quanh của hình trụ
bằng
A 2 a 2 B a2 C 2a 2 D 4 a 2
Lời giải Chọn D
+) Áp dụng công thức S xq2rlS xq 2 2 a a4a2
Câu 11: Hàm số dạng 4 2
, 0
yax bx c a có tối đa bao nhiêu điểm cực trị
A 2 B 1 C 0 D 3
Lời giải Chọn D
Ta có y4ax32bx y; 0 4ax32bx0 Số điểm cực trị của hàm số là số nghiệm phân biệt của phương trình y 0 mà y 0 là phương trình bậc ba nên có tối đa ba nghiệm phân biệt Vậy hàm số đã cho có tối đa ba cực trị
Câu 12: Cho hàm số 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1
2
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1
2
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1
2
y
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x2
Lời giải Chọn A
Trang 3Ta có:
1 1
lim lim lim
2
y
x
x
Đường thẳng
1 2
y là một tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số đã cho
Câu 13: Cho hàm số yx32x2 x 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
3
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
3
Lời giải Chọn C
1 , ' 3 4 1; ' 0 1
3
x
x
BBT
Dựa BBT suy ra khẳng định C đúng
Câu 14: Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y2z 3 0 Tính bán kính R của mặt cầu S
A.R 3 B.R3 C.R9 D.R3 3
Lời giải Chọn B
( ) :S x y z 2x4y2z 3 0 S : x1 y2 z 1 3 R 3
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số 2x
y là
A 2x dxln 2.2xC B 2x dx2xC
ln 2
x x
dx C
1
x x
x
Lời giải Chọn C
Câu 16: Cho ba điểm A(2;1; 1) , B( 1; 0; 4) , C(0; 2; 1) Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với BC là
A x2y5z 5 0 B 2x y 5z 5 0 C x2y 5 0 D x2y5z 5 0
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng đi qua A(2;1; 1) và vuông góc với BC nên nhận BC (1; 2; 5) làm vectơ pháp tuyến, suy ra phương trình mặt phẳng là: 1(x2)2(y 1) 5(z 1) 0 x 2y5z 5 0
Câu 17: Cho
4
0 ( ) 2018
f x dx
0 (2 ) (4 2 )
I f x f x dx
A. I 0 B I 2018 C. I 4036 D I 1009
Trang 4Lời giải Chọn B
I f x f x dx f x dx f x dx
(2 ) (2 ) (4 2 ) (4 2 )
2 f u du 2 f t dt
2 f u du 2 f t dt
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x4 4x25 trên đoạn 2; 3 bằng
Lời giải Chọn B
Ta có f'( )x 4x38x2, '( ) 0 0
2
x
f x
x
(0) 5
f , f(2)5, f( 2) 5, f(3)50
Vậy
2;3
max ( )f x 50
Câu 19: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax b
cx d
với a b c d, , , là các số thực Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A y'0, x 2
B y'0, x 2
C y'0, x 1
D y'0, x 1
Lời giải Chọn B
Vi đồ thị hàm số đi xuống và có tiện cận đứng là đường thẳng x2
Câu 20: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x2log3x 7 0 là
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x0
Ta có
1 2 2 3
1 2 2 3
Câu 21: Cho tam giác ABC có A1; 2;0 , B 2;1; 2 , C 0;3; 4 Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD
là hình bình hành
A 1; 0; 6 B 1; 6; 2 C 1; 0; 6 D 1; 6; 2
Lời giải Chọn C
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
Câu 22: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA2a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 5A 3
2
12
a
6
a
3
a
Lời giải Chọn C
Gọi I là trung điểm của AB Do SAB cân tại SSI AB
Ta có:
SAB ABCD ( gt )
SI AB( cmt )
Xét SAI vuông tại
2
4
3 2
S ABCD ABCD
Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB a ,
2
AC a và A' B3a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C'
A
3
2 2 3
a
3 5 3
a
2 2
Lời giải Chọn D
Xét A' AB vuông tại A: AA A B 2 AB2 9a2a2 2 2a
3 1
2
ABC A' B' C' ABC
Câu 24: Cho a0, a1 và log x a 1, log y a 4.Tính Plog ax y2 3
A P18 B P6 C P14 D P10
Lời giải Chọn D
Tacó log x a 1, log x a 1;log y a 4 nên:
Câu 25: Hàm số y x 33x23x4 có bao nhiêu điểm cực trị
Trang 6A 1 B 2 C 3 D 0
Lời giải Chọn D
3 3 2 3 4
y x x x TXĐ : D
2
3 6 3 3 1 0,
y x x x x
y không đổi dấu nên hàm số không có cực trị
Câu 26: Cho đa giác đều có 2018 đỉnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa
giác đã cho
A. 4
2018
1009
2018
1009
C
Lời giải Chọn D
Cứ 2 đường chéo đi qua tâm của đa giác đều tạo thành một hình chữ nhật
Đa giác đều có 2018đỉnh nên có 1009 đường chéo đi qua tâm
Số hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho là : C10092
Câu 27: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân
hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn
A 5
1
8
13
18
Lời giải Chọn D
9
n C
Có 5 thẻ lẻ : 1,3,5,7,9
Gọi A là biến cố : Kết quả thu được là số lẻ
5
n A C
2 9
5 18
C
P A
C
Xác suất để kết quả thu được là một số chẵn là : 1 5 13
18 18
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình
2 6
3 1 2 2
x x
là
A 0; 6 B ; 6 C 0;64 D 6;
Lời giải Chọn B
Ta có
2 6
2
x
Vậy tập nghiệm là ; 6
Câu 29: Cho số thực m1 thỏa mãn
1
2 1 d 1
m
mx x
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A m 4; 6 B m 2; 4 C m 3;5 D m 1;3
Lời giải Chọn D
Vì m1 nên 2mx 1 0 với mọi x1
1
m
mx x mx x mx x m m
Vậy suy ra 3 3
Suy ra m 1;3
Câu 30: Gọi 2 x
F x ax bx c e là một nguyên hàm của hàm số 2
1 x
f x x e Tính 2
S a b c
A S3 B S 2 C S0 D S4
Trang 7Lời giải Chọn B
Ta có 2 2 2
f x x x e x x e x e x e x
Mà 2x1e x xd 2 x1 d xe x2x1e x2e x xd 2x1e x2e xC
f x x x e x e e C e x x C
Theo bài ra ta có 2
F x x x e nên suy ra S a 2b c 1 2. 4 5 2
Câu 31: Cho điểm M(1; 2;5) Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox Oy Oz, , tại A B C, , sao
choM là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( )P là
A x y z 8 0 B x2y5z300
x y z D 1
5 2 1
x y z
Lời giải Chọn B
Ta có OABC là tứ diện vuông có đỉnh O là và M là trực tâm đáy OM (ABC)
(1; 2;5) ( ) :1( 1) 2( 2) 5( 5) 0 ( )
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số 1 4 3
x
đồng biến
trên khoảng (0;)
A 2 B 1 C 3 D 0
Lời giải Chọn A
'
2 2
x
2 2
x
3 3
; (0; ) 2
2
x
(0; )
( ) ; (0; ) min ( )
x
Xét
5
3 ( )
x
g x x
2 3 12 12 3( 1)
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có YCBT 5 5 2, 5
Vậy có2 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn YCBT là m 2;m 1
Trang 8Câu 33: Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh 2a Thể tích khối nón bằng
A
3 3 9
a
B
3
3 6
a
3 3 3
a
D
3
3 12
a
Lời giải Chọn C
Ta có
SO SB OB a a a
Diện tích đường tròn đáy của khối nón
2 2
S OB a
Thể tích khối nón
3 2
a
V a a
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật, SA ABa BC, a 3 và SA vuông
góc với đáy ABCD Tính sin với là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng
SBC
A sin 2
4
sin
8
5
sin
2
Lời giải Chọn A
Ta có DB DC2BC2 2aOBa
Kẻ đường cao AH của 2
2
a
Gọi
OK
OB
Câu 35: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Tính
thể tích khối chóp S ABCD theo a
Trang 9A 6
6
a
6
a
12
a
2
a
Lời giải Chọn A
H
D
C
A
S
B
Gọi H là tâm hình vuông ABCD , do S ABCD là chóp đều nên SH ABCD
Do ABCD là hình vuông nên S ABCDa2 và 2 2
2
a
ACa AO
Ta có góc giữa cạnh bên và đáy là 0
60
3 2
S ABCD ABCD
Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, ABBCa;AD2a Tam
giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp
khối chóp tam giác S ABC
A 6 a 2 B 10 a 2 C 3 a 2 D 5 a 2
Lời giải Chọn D
C
H A
D
B
S
Gọi H là trung điểm của AD, ta có SHAD(do tam giác SAD đều)
Mặt khác, do SAD ABCD nên SH ABCD
Do ABCD là hình thang vuông tại A B, và ABBCAHa nên ABCH là hình vuông cạnh
a
Ta có AB SH AB SA
hay A nhìn SB dưới góc vuông
Tương tự, C nhìm SB dưới góc vuông Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là mặt cầu đường kính SB
Trang 10Do tam giác SAB vuông tại A nên SB SA2AB2 4a2a2 a 5, suy ra bán kính mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là 5
2
a
R , diện tích mặt cầu đó là 2
2
a
S R a
Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m và phương trình
mx
có nghiệm duy nhất Tìm số phần tử của S
Lời giải Chọn C
Điều kiện
2
6 12 0
5 0
1
2 0
5 1
mx x mx
mx
logmx x 6x 12 logmx x 2 2
2
5
x x
Phương trình có nghiệm duy nhất xảy ra 2 trường hợp:
TH1: x2 thỏa mãn điều kiện 1 và x5 không thỏa mãn điều kiện 1
.2 5 0 2 5 1 5 5 0 2 5 0 2 5 1 5 5 1
m m m m m m
m
TH1: x5thỏa mãn điều kiện 1 và x2 không thỏa mãn điều kiện 1
.5 5 0 5 5 1 2 5 0 5 5 0 5 5 1 2 5 1
m m m m m m
6 1
5
3
m
m m
Mà m 2
3
m m
Vậy có 2 giá trị của m
Câu 38: Gọi m n, lần lượt là hai số thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng
P m :mx2ynz 1 0 và Q m :x my nz 2 0 vuông góc với mặt phẳng
: 4x y 6z 3 0 Tính m n
A. m n 0 B m n 2 C m n 1 D m n 3
Lời giải Chọn D
Gọi d P m Q m
Trang 11Theo giả thiết d
m m
P Q
m m
P Q
n n
n n
4 2 6 0
2 1
m n
3
m n
Câu 39: Đồ thị hàm số
2 2
1 4
2 3
x y
x x có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là
n Giá trị của m n là:
Lời giải Chọn A
TXĐ: D 2; 2 \ 1
Ta có:
2
2
Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là: x 1
Vì
2 2
1 4 lim
2 3
x
x
x x không tồn tại nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Vậy m n 1
Câu 40: Gọi S là mặt cầu đi qua 4 điểm A 2;0;0 , B 1;3; 0 , C 1;0;3 , D 1; 2;3 Tính bán kính R
của S
A. R2 2 B R3 C. R6 D R 6
Lời giải Chọn D
Gọi I x y z là tâm mặt cầu S đi qua 4 điểm ; ; A 2;0;0 , B 1;3; 0 , C 1;0;3 , D 1; 2;3
Ta có :
2 2
IA IB
4 4 1 2 9 6
4 4 1 2 9 6
4 4 1 2 4 4 9 6
6 6 6
2 4 6 10
0 1 1
x y z
Bán kính của mặt cầu là : 2 2 2
Câu 41: Cho 3 2018
cos
x
f x e x x Giá trị của f 0 là
A 2018 B 2018.2017.2016 C 2018.2017 D 2
2018
Lời giải Chọn D
Ta có
2017
2016
2017
2018 cos 3 cos sin ; 2018.2017 cos 3 cos sin 3 cos sin
2018 cos 6 cos 3 sin 3 sin cos
0 2018.2017 2018 2018
Trang 12Câu 42: Cho hàm số 2 3 ;2 1
5 ; 1
y f x
x x
2 sin cos 3 3 2
A 71
6
3
I
Lời giải Chọn B
Xét tích phân 1 2
0 sin cos
Đặt t sinxdtcosxdx Đổi cận
2
1
1
9
x
Xét tích phân 2 1
0
3 2
I f x dx.Đặt 3 2 2
2
dt
t xdt dxdx
Đổi cận
Ta có
2 2
x
2 sin cos 3 3 2 9 22 31
Câu 43: Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị ( )C như hình vẽ, đường thẳng d có phương trình
1
y x Biết phương trình f x( )0 có ba nghiệm phân biệt x1x2 x3 Giá trị x x1 3 bằng
(d)
(C) y
x
2
-1
3
2
Lời giải Chọn C
Giả sử hàm số bậc ba y f x( ) có dạng f x( )ax3bx2cxd a, 0
Đồ thị ( )C đi qua các điểm ( 1; 2) , (3; 2), (0; 2) và hàm số đạt cực trị tại x0 nên ta có hệ phương trình:
Trang 13( 1) 2 2 1
Do đó 3 2
f x x x Phương trình 3 2
Vậy x x1 3 2
Câu 44: Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Một hình vuông ABCD có AB CD, là
2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng ABCD không vuông góc với đáy Diện tích
hình vuông đó bằng
A
2 5 4
a
2
2
a
2 5 2
a
Lời giải Chọn D
N
M
O' D
O
A
B
C
Gọi O O, lần lượt là tâm các đường tròn đáy chứa dây cung AB CD, ; gọi M N, lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB CD,
Ta có:
AB AM OA OM a OM ;
Do ABCD là hình vuông nên AB AD
Khi đó 2 2 10
2
2
a
Vậy
2 2
10 5
ABCD
Câu 45: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v t 2t10(m/s), trong đó t là khoảng thời gian đượctính
bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng
Lời giải Chọn A
Ta có 2t100t5Thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5 giây Vậy trong 8 giây cuối cùng thì có 3 giây ô tô chuyển động với vận tốc 10m/s và 5 giây chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2t10(m/s)