*Kỹ năng : HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng các ký hiệu và.. HS phân biệt được các tập hợp N và N*;biết sử dụng các ký hiệu , ,biết viết
Trang 1Tuần 1 CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊNTiết 1
Soạn: 25 / 08 / 05 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I-MỤC TIÊU :
*Kiến thức : -HS làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ tập hợp,
nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
*Kỹ năng : HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng
các ký hiệu và
*Tư duy :Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết
một tập hợp
II-CHUẨN BỊ :
GV : Hình vẽ minh họa các tập hợp H2, 3, 4, 5 bảng phụ viết sẵn đề bài tập củng cố
III.-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1ph HĐ1 : Giới thiệu chương I
10ph HĐ2: GV cho HS quan sát
H1 SGK rồi giới thiệu các đồ
vật đặt trên bàn
GV dùng các vật dụng trong
lớp để lấy vị dụ
HS trả lời :
*Tập hợp các đồ vật(sách, bút) đặt trên bàn(H1)
-Tập hợp HS lớp 6A1, -Tập hợp các chữ cái
GV: Giới thiệu cách viết tập
hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
GV : Giới thiệu các số 0 ; 1 ;
2; 3 là phần tử của t.h A
GV : Giới thiệu ký hiệu
và cách đọc
HS đọc
1 A đọc là 1 là phântử của A hoặc 1 thuộc A;
2 Cách viết tập hợp:
Tập hợp các số tự nhiênnhỏ hơn 4 :
Trang 2GV : Qua 2 ví dụ trên GV
giới thiệu 2 chú ý SGK
HĐ 3.5 :
GV giới thiệu thêm cách
viết khác tập hợp A các số
tự nhiên nhỏ hơn 4 viết liệt
kê tất cả các phân tử của tập
hợp a đó là 0 ; 1; 2 ; 3 hoặc
chỉ ra t/c đặc trưng cho các
phân tử x của tập hợp a là x
4.5 : GV minh họa tập hợp
bằng đường cong kín các
phân tử của tập hợp được
biểu diễn dấu
HS làm Bài 1 :
.2 .0 .3 .1
Để viết một tập hợp tathực hiền cách :
-Liệt kê các phân tử tậphợp
-Chỉ ra t/c đặc trưng cácphân tử của tập hợp đó
*Chú ý : Mỗi phân tử chỉliệt kê 1 lần
*Kiến thức : HS biết được các số tự nhiên, nắm được các quy tắc về thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
Biết phân biệt số nhỏ o bên trái sốlớn trên tia số
*Kỹ năng : HS biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số.
Trang 3HS phân biệt được các tập hợp N và N*;biết sử dụng các ký hiệu , ,biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số N.
II.- CHUẨN BỊ :
GV : Tranh vẽ Bài tập 4; mô hình tia số, bảng phụ
HS : ôn lại các kiến thức ở lớp 5, bảng con
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
8ph
15ph
12ph
HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ
1.1- Cho ví dụ về tập hợp
1.2- Làm Baì tập 3
Hỏi thêm : Tìm 1 phân tử
thuộc A mà không thuộc B
-Tìm 1 phân tử vùa thuộc A
vùa thuộc B
-Làm BT 4
HĐ 2 : Tập hợp N và N*
2.1-Ở tiểu học ta biết các số
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … là số N
Ở bài trước tabiết tập hợp số
N ký hiệu của tự nhiên
* Hãy điền ký hiệu ; vào
ô trống:12 N; 43 N
GV vẽ tia số rồi biểu diễn
0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 … trên tia số
HS : Ghi tiếp theo
GV : Nhấn mạnh “Mỗi số tự
nhiên b/d bỡi 1 điểm trên tia
số GV giới thiệu tập hợp
N*
2.2- Củng cố
HĐ 3 : Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên
3.1 GV gọi HS đọc mục a
SGK GV chỉ trên tia số H6
SGK và giới thiệu
Trên tia số, điểm biểu diễn
số nhỏ hơn … trái … lớn hơn
GV điền ký hiệu trên
GV : Đọc mục b,c trong
A = x N | 6 x 8
Làm bài 6 a) 18, 100, a + 1b) 34 , 999 , b - 1Làm bài :
Số O là số tự nhiên nhỏnhất, không có số N lớn
1 / Tập hợp N và N *
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … làcác số tự nhiên
Trang 4H ? Trong các số tự nhiên số
nào nhỏ nhất, có số nào lớn
nhất hay không ? Vì sao
- Học kỹ bài trong SGK và vở ghi
- Làm bài 10 (SGK.8) Bài 10 15 (SBT.4;5)
IV.- RÚT KINH NGHIỆM & BỔ SUNG
Tiết 3
I.-MỤC TIÊU :
*Kiến thức : HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập
phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một sốthay đổi theo vị trí
*Kỹ năng : HS biết đọc và viết theo hệ, thập phân, hệ La Mã không quá 30.
*Tư tưởng : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II.- CHUẨN BỊ:
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30
HS : H vẽ một số của đồng hồ có chữ số La Mã ( H 7)
III.- CÁC HOẠT ĐỘNG:
7ph HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ
- HS viết tập hợp N và N*
1.2 Làm bài 7
Hỏi thêm : Viết tập hợp a
các số N x mà x N*
-Viết Tập hợp B các số tự
nhiên không vượt quá 6
bằng 2 cách
-B/diễn các phần tử tập hợp
B trên tia số
Trang 52.1 GV gọi 1 HS ghi một
vài số tự nhiên bất kỳ
GV giá trị 10 chữ số dùng
để ghi mọi số tự nhiên
VD : Số 3895 Phân biệt số
và chữ số
4509Làm bài 11* b
* số 1425
14 : số trăm 4: chữ số hàng trăm
142 : số chục
2 : Chữ số hàng chục
Với 10 chu số ta ghi đượcmỗi số tự nhiên
* Chú ý (SGK)
10ph HĐ3 : Hệ thập phân
-Giới thiệu hệ thập phân
trong SGK
GV nhấn mạnh trong hệ
thập phân,l giá trị của mỗi
chu số vừa phụ thuộc vào
bản thân chữ số đó vừa phụ
thuộc vàovị trí của nó trong
số đã cho
* Hãy viết dưới dạng tổng
các hàng đơn vị
GV củng cố (trong SGK)
HS làm :
222 = 200+ 20 + 2
ab= 10a + b
abc= 100 a + 10 b+ c(? ) Số tự nhiên lớn nhấtcó 3 chữ số khác nhau (9 8 7)
2 Hệ thập phân
Số tự nhiên nhỏ nhất có
3 chữ số 100
10ph
6ph
HĐ4 : Cách ghi số La mã
GV : Cho HS 12 số La Mã
trên mặt đồng hồ
GV : Giá trị các chữ I , II, III
và 2 số đặc biệt N ; IX
GV : giới thiệu các số La
Mã từ 1- 30
GV nêu rõ các nhóm chữ số
IV, IX, các chữ số I,V,X là
thành phần để tạo ra số La
Mã
Giá trị số LaMã là tổng cácc
thành phần của nó
2.4 GV: Đọc các số LaMã
sau: XIV, XXVII, XXIX
IX III
VI
Chẳng hạn:
XVIII = X +V +III = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 18
HS thực hiện
3 Cách ghi số La Mã :
10 số LaMã đầu tiên; I,
II, III, IV, V, VI, VII,VIII, IX, X
Trang 6Tuần 2
Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
Soạn: 31 / 8 / 05 TẬP HỢP CON
I.-MỤC TIÊU :
*Kiến thức : HS hiểu hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phân tử,
có thể có vô số phân tử, cũng có thể không có phân tử nào
Học sinh hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau *Kỹ năng : HS biết tìm phân tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp
con hoặc không phải tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tậphợp con của một tập hợp cho trước Biết sử dụng đúng các ký hiệu và
*Tư tưởng : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và II.- CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập
HS : Bảng con, bảng nhóm, ôn lại các kiến thức cũ
III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
b) XVIII, XXV c) IV = V - I
V = VI - I
VI - V = I8ph
15ph
HĐ2 : Số p/tử của một t/hợp
GV nêu các vi dụ trong SGK
-Một tập hợp có thể có bao
Tập hợp các số tự nhiên x
sao cho x + 15 = 2 là tập hợp
rỗng ?
2.3Củng cố: Bài 17
HĐ 3: Tập hợp con
3.1/Cho HS kiểm tra mỗ
phân tử của tập hợp E có
thuộc tập hợp E hay không?
GV minh hoạ E và F bằng
HS tìm số lượng cácphân tử của tập hợp Từđó rút ra kết luận
-Tập hợp c có 100 phântử N có vô số phân tử
D =0 có 1 phân tử
E = bút, thướccó 2phân tử
Không có số N mà x+ 5
= 2Không tìm được xBài 17: A có 21 phân tử
Ghi chú ý
2 Tập hợp con :
E = x, y
F = x, y, c, d
Ký hiệu E FHay F E
Trang 73.3Củng cố: Làm ?3: Giới
thiệu 2 tập hợp bằng nhau
ĐS: M A, M B, A
C B A
F E
13ph HĐ 4 : Củng cố
GV yêu cầu HS nêu nhận
xét số phần tử của một tập
hợp
- Khi nào tập hợp A là con
của tập hợp B?
- Khi nào tập A bằng tập
c) D = D không cóphân tử nào
*HS được củng cố số phân tử của tập hợp Tập hợp con
*Kỹ năng : Nhận biết số phần tử của tập hợp
*Có óc quan sát, phát hiện đặc điểm đềbài
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Vẽ bảng ghi diện tích một số nước (BT 25)
HS : Bảng con, phiếu học tập
III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
c
d x y
Trang 8T/G HĐGV HĐHS KTCB
6ph HĐ1 : Kiểm tra
1/ Mỗi tập hợp có bao nhiêu
phần tử? Tập hợp rỗng là tập
hợp như thế nào?
Chữa bài 29 (SBT)
2/ Khi nào tập hợp A được gọi
là tập hợp con của tập hợp B
Chữa bài 32 (SBT 7)
Hai HS lên bảng kiểmtra
Thực hiện các bài tập
HS cả lớp nhận xét, sửasai
8ph HĐ2.2 ; Bài tập mới
1) Bài 21/ 14
a)
b)
Một HS lên bảng
Tương tự cho HS làm bài
a)Tập hợp các số chẵn từ a
đến b có (b – a):2 + 1 phần tử
b)Tập hợp các số lẻ từ m đến
n có (n – m):2 + 1 phần tử
4) Bài tập 24 :
HĐ3 (củng cố)
- Củng cố cách tìm số phần tử
trong tập hợp
- Sử dụng ký hiệu
GV cho cả lớp làm bài24
HS : Tìm các tập hợp A,B,N*
Quan hệ của mỗi tậphợp với N cho HSnhận xét đánh giá
Trang 9*HS nắm vững các t/c gh và kết hợp của phép cộng phép nhân và các số tự nhiên T/
c phân phối của phép nhân và phép cộng Biết phát biểu và biết viết dạng tổngquát của các tính chất đó
*HS biết vận dụng các tính chấ trên vào các bài tập tính nhẩm và tính nhanh
*HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Chuẩn bị bảng “ Tính cbất của phép cộng và phép nhân số N” như SGK
HS : Bảng nhóm Bảng con
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
B= Bru ; Xin ; Cam Từ 100 -> 998 gồm(998 - 100) : 2 +1 = 450 (số chẵn)
Tìm x , biết x N(x- 34) 15 = 0
a 0 = 0 thì a = 0 a.b = 0
a = 0 hoặc b = 0bài 30
a+b 17 21 49 15a.b 60 0 48 0
10ph HĐ3 : Các tính chất :
GV treo bảng T/c phép
cộng và phép nhân hai số tự
nhiên :
* phép cộng số N có t/c gì ?
Củng cố : Làm ? 3a
NhŠ
* Phép nhân số N có t/c gì
Củng cố : Làm ? 3b
- T/c nào liên quan đến cả
Gh, kh , triso
ĐS : 46 + 17 + 54 = (46+
54) + 17 = 117
Gh, kh, X với 1 phânphối X đv+
ĐS :
4 8 7 25 = 8.7 (4 25) =5600
T/c ph/ phối phép X đv +
ĐS : 87 36 + 87.64 = 87
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
a/giao hoán (SGK)b/ Kết hợp (SGK)c/ Phân phối của phépnhân đối với phép cộng(SGK)
Trang 10phép cộng và nhân? Phát
biểu tính chất đó
Củng cố : Làm ? 3c
- Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi
- Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK (trang 16)
IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG :
Tuần 3
Soạn: 08 / 09 / 05
I.-MỤC TIÊU :
* Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
* Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập yính nhẩm, tính nhanh
* HS biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán
* Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II.- CHUẨN BỊ:
GV: máy tính SHARP Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to, tranh nhà Bác học Xơ
Gau-HS: máy tính SHARP, bảng nhóm
III.-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
7ph HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
HS1: Phát biểu và viết dạng
tổng quát tính chất giao hoán
của phép cộng
Làm bài 28 (SGK.18)
HS2: Phát biểu và viết dạng
tổng quát tính chất kết hợp
của phép cộng?
HS1: Phát biểu và viết:
a + b = b + aChữa bài 28
HS2: Phát biểu và viết dạngtổng quát:
(a + b) + c = a + (b + c)Chữa bài 43 a,b
Trang 1133ph Làm bài 43 (a,b) SBT.8
Ta thực hiện thế nào?
Bài tập 32: tính nhanh
a) 996 + 45
b) 37 + 198
Dạng 2: Tìm qui luật dãy số
Bài 33 (SGK.37)
Cho HS làm nhóm bài 33
Dạng 3: Sử dụng máy tính
bỏ túi
Bài tập 34: dùng máy tính
bỏ túi tính tổng
Dạng 4: Toán nâng cao
GV đưa tranh nhà toán học
Đức Gau-Xơ, giới thiệu qua
về tiểu sử: sinh 1777 và mất
HS hoạt động nhóm tìm ra
tất cả các phần tử x thỏa
mãn x = a + b
Bài 50 (SBT.9)
Tính tổng số tự nhiên nhỏ
nhất có ba chữ số khác nhau
và số tự nhiên lớn nhất có ba
chữ số khác nhau
Hsinh thực hiện dưới sựgợi ý của GV
c/ = (20 + 30) + (21 + 29) +(22 + 28) + (23 + 27) + (24+ 26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50.5 + 25 = 275
HS thực hiện
Sử dụng máy tính ghi vàobảng con GV kiểm tra34c) 5942, 7922, 6890,
4593, 2185
Yêu cầu HS nêu cách tính
x nhận các giá trị:
1/ 25 + 14 = 392/ 38 + 14 = 523/ 25 + 23 = 484/ 38 + 23 = 61
M = 39 ; 48 ; 52 ; 61
HS1: Viết số nhỏ nhất có bachữ số khác nhau: 102HS2: Viết số lớn nhất có bachữ số khác nhau: 987HS3: 102 + 987 = 1089
31/a = (135 + 65) +(360 + 40) = 200 + 400 = 600
b/ =(463 + 137) + (318 +22)
= 600 + 340 = 940
Bài 32:
a/ = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b/ = (198 + 2) + 35 = 200 + 35 = 235bài 33
1 ; 2 ; 3;5 ; 13; 21; 34; 55
1 ; 2 ; 3;5 ; 13; 21; 34; 55; 89 ; 144
A = 59.4 = 236
B = ( 2007 + 1).1004:2 = 1008016
3ph HĐ3 : Củng cố :
Nhắc lại các tính chất của
phép cộng số tự nhiên Các
tính chất này có ứng dụng gì
HS trả lời
Trang 12trong tính toán
HĐ4: HDVN (2ph)
- Làm bài 47; 48; 52; 53 (SBT.9) bài 35; 36 (SGK.19)
- Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
IV BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:
Soạn: 08 / 09 / 05
I.-MỤC TIÊU :
* HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các sốtự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh
* HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
* Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
II.- CHUẨN BỊ:
GV: máy tính SHARP Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to
HS: máy tính SHARP, bảng nhóm
III.-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8ph HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu các tính chất của
phép nhân các số tự nhiên
Áp dụng: tính nhanh
a/ 5.25.2.16.4
b/ 32.47 + 32.53
HS2:Chữa bài tập 35(SGK.19)
HS1: phát biểu Áp dụng:
a/ (5.2) (25.4).16 = 1600b/ 32(47 + 53) = 32.100 = = 3200
Bài 35: Các tích bằng nhau
15.2.6 = 15.4.3 (= 15.12)4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9)
25ph HĐ2 : Luyện tập
Dạng 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự đọc SGK bài
36 trang 19
Gọi 3 HS làm câu a (trang 36)
-Tại sao lại tách 15 = 3.5,
tách thừa số 4 được không?
HS tự giải thích cách làm
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
37 (SGK 20)
a/ Áp dụng tính chất kết hợpcủa phép nhân
15.4 = 3.5.4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60hoặc 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = = 60
HS thực hiện, cả lớp nhậnxét, sửa sai
35.98 = 35(100 – 2) = = 3500 – 70 = 3430
25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 = 100.3 = 300125.16 = 125.8.2 = (125.8).2= 1000.2 = 2000
b/ Áp dụng tính chấtphân phối của phép nhânđối với phép cộng
19.6 = (20 – 1).16 = = 320 – 16 = 30446.99 = 46(100 – 1) =
Trang 13Dàng: Sử dụng máy tính bỏ
túi
Để nhân hai thừa số ta cũng
sử dụng máy tính tương tự
như với phép cộng, chỉ thay
dấu “+” thành dấu “x”
-Gọi HS làm bài 38 (SGK.20)
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài 39,40(SGK.20)
- Nêu nhận xét
Bài tập 39: Cho HS sử dụng
máy tính thực hiện Tìm ra
tính chất đặc biệt?
Bài tập 40: HS thực hiện
theo nhóm cử đại diện lên
bảng
Dạng 3: Bài toán thực tế
Bài 55(SBT.9)
GV sử dụng bảng phụ để giới
thiệu đề bài
HĐ3: Bài tập phát triển tư
Gợi ý: dùng phép viết số để
viết ab, abc thành tổng rồi
tính hoặc đặt phép tính theo
cột dọc
Ba HS lên bảng điền kếtquả khi dùng máy tính375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395
Nhận xét: Các tích giốngnhau nhưng các chữ số viếttheo thứ tự khác: 285714,
428571, 571428, 714285,857142
Bình Ngô Đại Cáo ra đờinăm 1428
HS làm dưới lớp gọi lầnlượt 3 HS trả lời
C1:a/ ab.101= (10a +b).101
= 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b +b = abab
C2: ab
x101 ab ab abab
= 4600 – 46 = 4554Bài 39
= 100000a + 10000b + + 1000c + 100a + 10b +c
C2: abc
x 1001 abc abc abcabc
4ph HĐ4 : Củng cố :
Nhắc lại các tính chất của
phép nhân và phép cộng các
số tự nhiên
HS thực hiện
HĐ5: HDVN (1ph)
- Làm bài 36(b),52, 53, 54, 56, 57, 60 (SGK) bài 9, 10 (SBT)
- Đọc trước bài: Phép rừ và phép chia
IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG :
Trang 14* Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.
* Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ , phép chia Rèn luyện tính
chính xác trong phát biểu và giải toán
II.- CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu bảng phụ ghi đề bài tập
HS : Bảng phụ, bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
7ph
10ph
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS1:Chữa bài 56a (SBT)
- Em đã sử dụng t/chất nào?
- Phát biểu tính chất đó?
* Khái quát và ghi bảng
* Giải thích cách xác định
hiệu bằng tia số
* Giải thích 5 không trừ được
6
GV giới thiệu cách xác định
hiệu bằng tia số
= (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27
= 24.32 +24.42 + 24 27
= 24(32 + 42 + 27)
= 24.100 = 2400
HS tìm giá trị của x ?a) x = 5
b) không tìm được : x
HS theo dõi, sau đó thựchành theo hướng dẫn củaGV
Theo cách trên, tìm hiệucủa 7 – 3; 5 – 6
?1 HS trả lời miệng:
a/ a – a = 0b/ a – 0 = a
HS2 : bài 61a/ 37.3 = 111
37.12 = 37.3.4 = 444b/ 15873.7 = 111111
15873.21 = 15873.7.3
= 111111.3 = 333333
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên xsao cho b + x = a thì cóphép trừ a – b = x
0 1 2 3 4 5
Trang 15HS làm trên bảng con
GV kiểm tra lại kết quả
GV giới thiệu 2 phép chia
12 3 14 3
0 4 2 4
Hai phép chia trên có gì khác
nhau?
GV: giới thiệu phép chia hết,
phép chia có dư( nêu các
thành phần của phép chia)
Củng cố ?3
Yêu cầu HS làm trên phiếu
học tập GV kiểm tra kết quả
Bài 44a,d
Gọi 2 HS lên bảng chữa
GV kiểm tra bài của các em
còn lại
HĐ4 : Củng cố
*Nêu cách tìm số bị chia
* Nêu cách tìm số bị trừ
* Điều kiện để thự hiện được
phép trừ trong N
* Điều kiện để a chia hết cho b
* Điều kiện của số bị chia, số
chia, số dư của phép chia
HS: trả lời miệnga/ 0: a = 0 (a 0)b/ a : a = 1 (a 0)c/ a: 1 = a
HS: Phép chia thứ nhất cósố dư bằng 0, phép chiathứ hai có số dư khác 0
HS đọc phần tổng quát (SGK.22)
? 3 a/ Thương 35, số dư 5b/ Thương 41, số dư 0c/ Không xảy ra vì số chia bằng 0
d/ Không xảy ra vì số dư
a thì ta có phép chia hết
a : b = x
a = b q + r (0 r
b)Nếu r = 0 thí a = b.q : phép chia hết
Nếu r 0 thì phép chiacó dư
Bài 44a/ x : 13 = 41
x = 41.13
x = 513b/ 7x – 8 = 713 7x = 743 + 8
Trang 16GV : Bảng phụ để ghi một số bài tập
HS : Bảng nhóm, bảng con
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8ph
33ph
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Cho 2 số tự nhiên a và b
Khi nào ta có phép trừ:a–b = x
Áp dụng: Tính
425 – 257; 91 – 56
652 – 46 – 46 – 46
HS2: Có phải khi nào cũng
thực hiện được phép trừ số tự
nhiên a cho số tự nhiên b
không? Cho ví dụ
Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
Sau mỗi bài GV cho HS thử
lại (bằng cách nhẩm) xem giá
trị của x có đúng theo yêu cầu
không?
Dạng 2 : Tính nhẩm
HS tự đọc hướng dẫn của bài
48, 49 (SGK.24) Sau đó vận
dụng để tính nhẩm
Cả lớp làm vào vở rồi nhận
xét bài của bạn
HS: Phát biểu như SGKLàm bài áp dụng:
HS: Phép trừ chỉ thực hiệnđược khi a b
46 + 29 = (46 – 1) +(29 + 1) = 45 + 30 = 75
HS đứng tại chỗ trình bày
Bài 47a/ (x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155 b/ 124 + (118 – x) = 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25Bài 49
321 – 96 = (321 + 4) – ( 96 + 4) = 325 – 100 =
225
1354 – 997 = (1354 + 3) –(997+3) = 1357 – 1000
Trang 17Các nhóm treo bảng và trình
bày bài của nhóm mình
Dạng 4: Ứng dụng thực tế
Bài 71(SBT.11) GV đưa đề
bài trên bảng phụ
Bài 72 (SBT.11)
HĐ3: Củng cố
1/ Trong tập hợp số tự nhiên
khi nào phép trừ thực hiện
được
2/ Nêu cách tìm các thành
phần (số trừ, số bị trừ) trong
5; 3; 1, 0 là 1035Hiệu: 5310 – 1035 = 4275
HS: Khi số bị trừ lớn hơnhoặc bằng số trừ
* Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm
* Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải quyết một sốbài toán thực tế
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ để ghi một số bài tập, máy tính bỏ túi
Trang 18HS : Bảng nhóm, bảng con, máy tính bỏ túi
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
10ph
28ph
HĐ1: Kiểm ra bài cũ
HS1: Khi nào ta có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b (b 0)
Tìm x biết:
a/ 6.x = 613
b/ 12 (x – 1) = 0
HS2: Khi nào ta nói phép
chia số tự nhiên a cho số tự
nhiên b (b 0) là phép
chia có dư?
-Hãy viết dạng tổng quát
của số chia hết cho 3, chia
cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2
HĐ2: Luyện tập
Dạng 1: Tính nhẩm
Bài 52 (SGK.25)
GV giới thiệu trên bảng phụ
Gọi 2 HS lên bảng làm câu
hợp chia hết)
Gọi 2 HS lên bảng làm
Dạng 2: Bài toán ứng dụng
thực tế
Bài 53 (SGK.25)
GV đọc đề bài, HS đọc lại
1HS tóm tắt nội dung bài
Theo em ta giải bài toán đó
như thế nào?
Em hãy thực hiện lời giải
đó
Bài 54 (SGK.25)
Gọi 2 HS đọc đề bài và tóm
HS1: số tự nhiên a chia hếtcho số tự nhiên b (b 0)Nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q Làm bài tập
HS2: a = b.q + r ( 0 < r < b)Làm bài tập:
Dạng tổng quát của số chia hết cho 3: 3k (k N )
Chia cho 3 dư 1: 3k + 1Chia cho 3 dư 2: 3k + 2
HS lên bảng thực hiện GV theo dõi cả lớp làm bài
HS nhận xét cách làm và thực hiện
2HS lên bảng thực hiện
HS1:
132:12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
HS2: 96:8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Bài 53:
21000:2000 =10 dư 1000Tâm mua được nhiềunhất 10 vở loại I
21000:1500 = 14Tâm mua được nhiềunhất 14 vở loại II
Bài 54:
Số người mỗi toa chởnhiều nhất là:
8.12 = 96 (người)
Trang 19Em có nhận xét gì về mối
liên quan giữa phép trừ và
phép cộng, giữa phép chia
và phép nhân
Với a,b N thì ( a –b) có
luôn N không?
Với a,b N; b 0 thì
( a:b) có luôn N không?
HS: Cách làm vẫn giống chỉ thay nút ( + ; ; - ) bằng
1000:96 = 10 dư 40Số toa ít nhất để chở hếthành khách là 11 toa.Bài 55:
Vận tốc cuả ô tô
288 : 6 = 48(Km/h)Chiều dài miếng đất hcnhật
1530: 34 = 45(m)
HĐ4: HDVN (2ph)
- Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân
- Đọc “Câu chuyện về lịch” (SGK)
- Bài tập 76; 77; 78; 79; 80; 83(SBT.12)
- Đọc trước bài lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừ cùng cơ số
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Tiết 12
NHÂN 2 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.-MỤC TIÊU :
* HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công
thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
* HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết
tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
* HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
Trang 20II.- CHUẨN BỊ:
GV : Kẽ sẵn bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên
HS : Bảng con, bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8ph HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
1) BT 75/12 (SBT)
Đặt các số 1, 2, 3, 4, 5 vào
các vòng tròn để tổng 3 số
theo hàng dọc hoặc hàng
ngang đều bằng 9
Tổng hàng + cột = 9 + 9 = 18 Tổng 5 số : 1+ 2 + …+ 5 = 15
Chênh lệch : 18 - 15 = 3Số 3 lặp 2 lần
2 số còn lại : 9 -3 = 6 = 1 + 5
= 2 + 4 20ph
n
a
a
GV:7gọi là cơ số; 3:số mũ
Tương tự em hãy đọc
b4; a4; an
Hãy chỉ rõ đâu là cơ số
của a? Sau đó GV viết:
an
Em hãy đ/n Lũy thừa bậc n
của a
GV đưa bảng phụ
Bài ?1 Gọi HS đọc kết
quả điền vào ô trống
GV lưu ý HS tránh nhầm
HĐ3 :Nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
Viết tích của 2 LT bằng
một LT
a/ 23 22 ; b/ a4 a3
Gợi ý: áp dụng đ/n lũy
thừa để thực hiện
HS 7.7.7 = 73
b.b.b.b = b4
số thừa n
a
a.a
a = an (n0)
a4 là tích4 thừa số bằng nhaumỗi thừa số bằng a
HS phát biểuĐáp :
HS lên bảng thực hiệnĐáp :
Bài 56a/ 5.5.5.5.5.5 = 56
c / 2.2.2.3.3 = 23.32
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25 = 23+ 2
a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a)
5
4 3 2
Trang 21* Nhận xét gì về số mũ
của kết quả với số mũ của
các lũy thừa
* Nếu có am.an thì kết quả
như thế nào? Ghi công
thức?
* Thực hiện x5.x4; a4.a
HĐ4 : Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa lũy
thừa bậc n của a Viết
công thức tổng quát
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
- Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
- Bài tập 57; 58;(b); 59(b); 60 (SGK.58) bài 86; 87; 88; 89; 90; (SBT.13)
IV.-RÚT KINH NGHIỆM & BỔ SUNG :
* Biết sử dụng nhân 2 lũy thừa cùng cơ số để giải quyết bài toán
* Biết so sánh 2 lũy thừa bằng cách biến đổi cùng cơ số hoặc tính trực tiếp
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Các dạng bài tập, bảng phụ
HS : Làm các BTVN, bảng nhóm, bảng con
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8ph HĐ1 : Kiểm tra
HS1: Nêu đn LT bậc n của
a? Viết công thức tổng quát
aaa
Trang 225ph
cơ số Viết dạng tổng quát
-BT 60 : Viết các kết quả
mỗi phép tính sau dưới dạng
0
HS lên bảng thực hiện
2 HS lên bảng, làm mỗi emmột bài
a) Sai vì đã nhân hai sốmũ
b) Đúng vì giữ nguyên cơsố và số mũ bằng tổng cácsố mũ
d) Sai vì không tính tổngsố mũ
Mỗi HS thực hiện 1 phéptính
HS hoạt động theo nhóm
* Đại diện nhóm trình bàya) 25 = 32 ; b) = 81;
b) c) = 64 ; d) = 625a) = 59 b) = 35
a) 26 = 82; b) 53 = 125
35 = 273
53 < 35
Bài 60 (SGK)Đáp :
0
000 = 1012
BT 63 :(S) vì 23 22 = 25
(Đ)(S) vì 54 5 = 55
Bài 64a) 23.22.24 = 23+2+4 = 29
Hướng dẫn :bài 93 : Dùng qui tắc phép nhân
bài 95 : Tính nhanh bình phương
IV.- RÚT KINH NGHIỆM & BỔ SUNG :
Trang 23Tiết 14
II.-MỤC TIÊU :
* HS nắm được công thức chia 2 LT cùng cơ số qui ước a0 = 1 ( với a 0)
* HS biết chia 2 LT cùng cơ số
*Rèn luyện HS tính chính xác khi vậndụng các qui tắc nhân và chia 2 LT cùng cơ số
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ, phiếu học tập.
HS : Bảng con, bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8ph
7ph
HĐ1: kiểm tra bài cũ :
-Phát biểu qui tắc nhân 2
Lũy thừa cùng cơ số ?
-Viết kết quả mỗi phép tính
sau dưới dạng Lũy thừa :
GV : Các ví dụ trên gợi ý
cho ta qui tắc chia 2 LT cùng
cơ số am : an với m > n
Cho HS dự đoán ; am : an = …
GV : Nói thêm trong phép
chia cho a phải có điều kiện
Trang 24* Củng cố : Viết thương của
2 lũy thừa dưới dạng một lũy
Bài 71: Tìm số tự nhiên c
biết rằng với mọi n N* ta
có:
a/ cn = 1; b/ cn = 0
GV giới thiệu cho HS thế
nào là số chính phương GV
hướng dẫn HS làm 72
(SGK.31)
am : am (a 0 ) = 1Đáp a) 78 b) x3
a) a0 ( a 1)
HS: a/ 712 : 74 = 78
b/ x6 : x3 = x3 (x 0) c/ a4 : a4 = a0 = 1( a 0)
Vì 0n = 0 ( n N* )
m = n ta có :
am : am = ao = 1(a 0)qui ước : a0 = 1
3 Chú ý :
Mọi số tự nhiên đềuđược viết dưới dạngtổng các lũy thừa của10
HĐ6 : HDVN (2ph)
- Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Làm bài 68; 70; 72c (SGK.30;31) bài 99; 100; 101; 102; 103 (SBT.14)
IV.- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG :
Trang 25
Tiết 15
Soạn 28 / 9 / 04 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I -MỤC TIÊU :
* HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
* HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
* Rèn luyện HS được tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ ghi bài 75 (SGK)
HS : Bảng con bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
-Qui tắc chia 2 LT cùng cơ số
*Viết dạng tổng quát :
*Viết dạng tổng LT cơ số 10
của 3456
HĐ2: Nhắc lại về biểu thức
*Viết các dãy tính :
5 + 3 - 2 ; 12 : 6 2 ; 42 và
Giới thiệu biểu thức
*Giới thiệu : 1 số cũng được
coi là 1 biểu thức
* Em nào có thể lấy thêm ví
dụ?
HĐ3 : Thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
* Nếu có cộng, trừ hoặc
nhân, chia?
- Hãy thực hiện phép tính sau
a/ 48 – 32 + 8
b/ 60 : 2 5
* Nếu có các phép tính cộng,
trừ, nhâh, chia, nâng lên lũy
thừa?
Hãy tính giá trị của biểu thức
a/ 4.32 – 5.6
b/ 33.10 + 22.12
* Đối với biểu thức có dấu
ngoặc ta làm thế nào
Hãy tính giá trị của biểu thức
(SGK)
3456 = 3.103 + 4 102 +5.10 + 6.100
1 Nhắc lại về biểu thức
5 + 3 - 2 ; 12 : 6 2 ; 42
là các biểu thức
*Chú ý (SGK)
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
* Đối với biểu thức khôngcó dấu ngoặc
a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = = 24b/ 60 : 2 5 = 30.5 = 150
a/ 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6 =
36 – 30 = 6b/ 33.10 + 22.12 = 27.10 +4.12 = 270 + 48 = 318
* Đối với biểu thức códấu ngoặc
a/ 100: 252 35 8
b/ 80 - 130 12 42
Trang 26x = 642 : 6
x = 107
Bài 76 HS: 22 : 22 = 12:2 + 2:2 = 2(2 + 2 + 2) : 2 =3
+3 x4
12 15 60
x3 -4
5 15 11
HĐ5 : HDVN (2ph)
- Học thuộc phần đóng khung trong SGK
- Làm bài 73; 74; 77; 78 (SGK.32;33) bài 104; 105 (SBT.15)
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG :
* HS biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để
tính đúng giá trị trong biểu thức
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
* Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ ghi đề bài tập
HS : Bảng con, bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
12ph HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 273ph
HS1: -Phát biểu thứ tự
thực hiện các phép tính
trong biểu thức không có
phép tính trong biểu thức
có dấu ngoặc?
Chữa bài 77b
HS cả lớp theo dõi
HS3: lên bảng chữa bài
78/ (SGK.33)
HĐ2 : Luyện tập:
Bài 79 (SGK.33)
Yêu cầu 1 HS đứng tại
chỗ trả lời
34 – 33 bằng nhiều cách
kể cả máy tính bỏ túi
GV gọi HS lên bảng trình
bày
HĐ3: Củng cố
GV nhắc lại thứ tự thực
hiện phép tính Tránh
các sai lầm như:
3 + 5.2 8.2
(SGK)Gọi 2 HS, giải các BTBài 74
Trả lời: Cộng đồng các dântộc Việt nam có 54 dân tộc
HS nhắc lại như phần kiểmtra
Cả lớp sửa saibài 77b
1200 – (1500.2 + 1800.3 + + 1800.2:3) =
=12000-(3000 + 5400+3600:3)
=12000 –(3000+5400+1200) = 12000 – 9600 = 2400
- Làm câu 1; 2; 3; 4 (61) phần ôn tập chương I SGK
- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập
- Tiết 18 kiểm tra 1 tiết
IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG :
Trang 28Tiết 17 LUYỆN TẬP
Soạn 02/ 10/ 04
I.-MỤC TIÊU :
* Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên lũy thừa
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
* Rèn kỹ năng tính toán
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng 1( các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên
lũy thừa) trang 62 (SGK)
HS : Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập trang 61 (SGK).Bảng con, bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
10ph
29ph
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra các câu trả lời
của HS đã chuẩn bị ở nhà
HS1: Phát biểu và viết dạng
tổng quát các tính chất của
phép cộng và nhân
HS2: Lũy thừa mũ n của a là
gì? Viết công thức nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số?
HS3:
Khi nào phép trừ các số tự
nhiên thực hiện được?
Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b?
HĐ2 : Luyện tập
Bài 1: GV đưa bảng phụ
Tính số phần tử của tập hợp:
a
a
HS thực hiện trên bảng
Cả lớp nhận xét sửa sai
HS1:
a/ (2100 – 42) :21=
Luyện tập
Luyện tậpa/ Số phần tử của t/h A:(100 – 40) :2 + 1 =61p/tb/ Số phần tử của t/h B:(98 – 10) :2 + 1 = 45p/tc/ Số phần tử của t/h C:(105 – 35):2 + 1 = 36p/t
HS3:
c/ 2.3.12 + 14.6.42 +
Trang 29Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
Bài 3: Thực hiện các phép
* Cách tìm 1 thành phần
trong các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
= 2100 :21 – 42:21 = 100 – 2 = 98HS2:
x – 36 = 12 18
x = 216 + 36
x = 252
8.27.3 = 24.31 + 24.42 +27.24 = 24 (31 + 42 + 27)
= 24.100 = 2400
c/ 2x = 16
2x = 24
x = 4d/ x50 = x x 0 ; 1
HĐ4 :HDVN (2ph)
Ôn bài chuẩn kiểm tra 1tiết
IV.- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Tiết 18
Soạn 03 /10 / 04 KIỂM TRA 1 TIẾT
I.-MỤC TIÊU :
* Kiểm tra trình độ HS nhằm mức độ nắm vững các kiến thức cơ bản, trọng tâm của
chương trình Tính chất của phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và sự phối hợp giữa các phép tính đó
*Kiểm tra kỹ năng tư duy vàthực hành tính toán, trình bày bài làm của HS
Trang 306A3 /47
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA 45PHÚT
Lớp: 6A3 Môn : SỐ HỌC (Bài số 1)
Ngày kiểm tra: 14/ 10 / 04
ĐỀ I:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2.5 đ)
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm các câu trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh trònchữ đứng trước câu trả lời đúng
1/ Cho tập hợp M = 15 ; 24 Cách viết 15 ; 24 M là đúng với dấu thích hợptrong ô trống là:
A ; B ; C ; D =
2/ 2.32 – 2.22 bằng:
A 3 ; B 4 ; C 10 ; D 1
3/ Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a/ Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp
b/ Xét xem tập hợp A và B có bằng nhau không? Vì sao?
c/ Xác định sự quan hệ giữa hai tập hợp đó
3 2 3 2
12
2 12 13
Bài 5: (1.0 đ)
Trang 31Tìm n N biết: 32 – 7n n
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA 45PHÚT
Lớp: 6A3 Môn : SỐ HỌC (Bài số 1)
Ngày kiểm tra: 14/ 10 / 04
ĐỀ II:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2.5 đ)
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm các câu trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh trònchữ đứng trước câu trả lời đúng
1/ Cho tập hợp M = 15 ; 24 Cách viết 15 M là đúng với dấu thích hợp trong
ô trống là:
A ; B ; C ; D =
2/ 2.33 – 2.23 bằng:
A 6 ; B 38 ; C 3 ; D 2
3/ Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a/ Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp
b/ Xét xem tập hợp A và B có bằng nhau không? Vì sao?
c/ Xác định sự quan hệ giữa hai tập hợp đó
2 3 2 3
12
2 12 13
Bài 5: (1.0 đ)
Trang 32b/ A B Vì 10 A mà 10 B (0.5đ) c/ B A (0.5đ) Bài 2: a/ 215.42 = 215. 2 2
2 = 215 24 = 219 (0.75đ) b/ 912:32 = 912:9 = 911 (hoặc = 322) (0.75đ) Bài 3: a/ (9x + 2) = 60:2 (0.25đ) 9x = 30 – 2 (0.5đ)
x = 28 (0.25đ) b/ 2x = 25 (0.5đ) x = 5 (0.5đ) Bài 4: a/ (51 – 49).43:43 = 2 43:43 = 1 (0.5đ) b/ 25.(3 + 8) : 26 = 25 8: 26 = 25 23:26 = 28:26= 22 (0.5đ) c/ 5
3 2
5 3 2 3
2
3 2 3 2
12
12 12
12
(0.5đ) Bài 5: 32 – 7n n ; 7n n 32 n Số 32 chia hết cho các
b/ A B Vì 10 B mà 10 A (0.5đ) c/ A B (0.5đ)
Bài 2: a/ 36.95 = 36. 2 5
3 = 36 310 = 316 (0.75đ) b/ 48:22 = 48:4 = 47 (hoặc = 214) (0.75đ) Bài 3: a/ (x – 3) = 15:5 (0.25đ)
x = 3 + 3 (0.5đ)
x = 6 (0.25đ) b/ 5x+1 = 53 (0.25đ) x +1 = 3 (0.5đ)
x = 2 (0.25đ) Bài 4: a/ (65 – 56).32:32 = 9 32:32 = 9 (0.5đ) b/ 315.(4 + 5) : 316 = 315 9: 316 = 315 32:316 = 317:316= 3 (0.5đ)
Trang 33c/ 5
2 3
5 2 3 2
3
2 3 2 3
12
12 12
12
(0.5đ) Bài 5: 28 – 5n n ; 5n n 28 n Số 28 chia hết cho các
*HS nắm được các tính chất chia hết của mộttổng một hiệu
*HS nhận biết ra mộttổng của hai hay nhiều số một hiệu của hai số có hay không
chia hết cho một số mà khôngcần tính giá trị của tổng hiệu đó Biết sử dụng ký hiệu *Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên
II- CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi các phần đóng khung và bài tập 86(SGK)
HS: Bảng con, bảng nhóm
III.- CÁC HOẠT ĐỘNG:
5ph HĐ1 : Kiểm tra :
- Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b
khác 0
- Khi nào ta nói số tự nhiên a
không chia hết cho số tự nhiên
b khác 0
Mỗi trường hợp cho ví dụ
GV giới thiệu bài mới
HS lên bảng trả lời:
GV giữ lại tổng quát và ví dụ
HS vừa kiểm tra, giới thiệu kí
hiệu:
a chia hết cho a là a b
a không chia hết cho a là a
b
HĐ 3 : Tính chất 1
Cho HS làm ?1
Gọi 3 HS lấy ví dụ câu a/
GV: qua các ví dụ, các em có
nhận xét gì?
GV giới thiệu kí hiệu “ ”
Nếu có a b và b m Em
hãy dự đoán xem ta suy ra
HS1: 18 6
24 6Tổng 18 + 24 6
HS lên bảng
HS1: 72 – 15 = 573HS2 : 36 – 15 = 213HS3:15 + 36 + 72 =
Trang 34- Rút ra nhận xét.
- Viết dạng tổng quát
Hãy phát nội dung tính chất 1
HĐ 3 : Tính chất 2
- Các nhóm làm ? 2
Nêu nhận xét mỗi phần
Dự đoán a m; b m ?
* Các hiệu (35 – 7) 5?
(27 – 16) 4 ?
Với nhận xét trên đối với 1
tổng có còn đúng với 1 hiệu?
Hãy viết tổng quát?
* Lấy ví dụ về tổng 3 số trong
đó có 1 số hạng không chia
hết cho 3, hai số còn lại chia
Trang 35*Rèn luyện tính chính xác khi giải bài tập.
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ ghi sẵn bài 89; 90 ( SGK.36)
HS : Bảng con; bảng nhóm
III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8ph HĐ1: Kiểm tra:
HS1:Phát biểu tính chất 1, viết
công thức Chữa bài 85 (SGK.)
HS2:Phát biểu tính chất 2, viết
công thức Chữa bài 114(SGK)
HS1: Phát biểu và chữa bài 85a,b
Khi chia số tự nhiên a cho 12 ta
được số dư là 8 Hỏi a là mấy?
c) Chỉ 1s/hạng 5 một số 5
=> s/hạng còn lại 5
d)Hiệu 7 một số 7=>
s/hạng còn lại 7
Bài tập nâng cao
Chứng tỏ rằng:
a/ Trong 2 số tự nhiên liên tiếp
có 1 số chia hết cho 2
b/ Trong 3 số tự nhiên liên tiếp
có 1 số chia hết cho 3
Viết phép chia có dư?
(a = bq+r)Mỗi số hạng có 4 không
Đáp:
(a+b) 3(a+b) 2(a+b) 6Đáp :
1) Bài tập 88/36 Theo đề bàia= 12q + 8(q N
vì 12 4 => 12q 4 8 4 => a 4
33
*Nếu a 3 thì a chiacho 3 dư 2=>a = 3k+2
X
X X
X
Trang 36HĐ3 : Củng cố :
*Cho A = 72 + 24 + 17 + 22 có
chia hết cho 6 không ?
*Trong một tổng có 2 số hạng
không chia hết cho 1 số nào đó,
còn lại các số hạng đều chia
hết thì tổng không chia hết cho
số đó, có đúng không?
A= 72 + 24 + (17 + 22) = (72+ 24 + 39) : 6
HS kết luận đó không đúng
Ví dụ: 3 + 5 + 12 + 16 4
=> a+1 = 3k+ 33
Vậy trong 3 số tựnhiên liên tiếp baogiờ cũng có 1 số chiahết cho 3
2ph HĐ 4: HDVN
*Đọc trước bài dấu hiệu chia
hết cho 2; cho 5
IV.- RÚT KINH NGHIỆM & BỔ SUNG :
Tiết 21
I.-MỤC TIÊU :
* HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của các
dấu hiệu đó
* HS biết vận dụng các dấu hiệu 2 ; 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng,
một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
* Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu 2 , 5
II.- CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS : Bảng con, bảng nhóm, phiếu học tập
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
6ph HĐ1: Kiểm tra bài cũ: GV dùng bảng phụ
Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có
chia hết cho 6 ? Không làm phép cộng hãy cho biết
Tổng có chia hết cho 6 hay không ? Phát biểu tính
chất tương ứng ?
Đáp : 186 6 và 42 6 =>(186 + 42) 6
SGK trang 36Đáp 186 : 6 , 42 6
56 : 6 ; SGK / 35
Trang 371ph Đặt vấn đề : Muốn biết 186 6 ? ta phải đặt phép chia và xét dư trong nhiềutrường hợp, lại không cần làm phép chia mà vẫn nhận biết được một số có haykhông chia hết cho 1 số khác Có những dấu hiệu để nhận biết được điều đó.
5ph HĐ2: Nhận xét mở đầu
Cho HS tìm ví dụ một vài số có
chữ tận cùng là 0 xem xét số đó
có chia hết cho 2, cho 5 ? Vì sao?
120 = 12.10 = 12 2 5
2 và 5
90 = 9.10 = 9.2.5 2 và5
60 = 6 2.5 2 và 5
1240 = 124.2.5 2 và 5
1 Nhận Xét mở đầu :
Các số có chữ số tậncùng là 0 đều chia hếtcho 2,cho 5
10ph HĐ3 : Dấu hiệu chia hết cho 2
Trongcác số có một chữ số, số
nào chia hết cho 2 ?
GV : Xét số n = 43*= 430 + *
- Thay dấu * bởi chữ số nào thì
n 2 ? Dấu * có thể thay thế
bởi chữ số nào khác ? Vì sao ?
*Vậy những số như thế nào thì
chia hết cho 2?
GV: Thay dấu * bởi chữ số nào
thì không chia hết cho 2 ?
(GV hoạt động tương tự như
phần n chia hết cho 2)
GV từ 2 kết luận rút ra dấu
hiệu chia hết cho 2?
GV chốt lại như SGK
Củng cố Làm ?1
Trong các số sau số nào chia
hết cho 2, số nào không chia
Kết luận 2:Số có chữ sốtận cùng là chữ số lẻ thìkhông chia hết cho 2Các số có chữ số tậncùng là chữ số chẵn thìchia hết cho 2 và chỉnhững số đó mới chiahết cho 2
10ph
10ph
HĐ4: Dấu hiệu chia hết cho 5
Tổ chức hoạt đôïng tương tự như
trong HĐ1 để rút ra được kết
luận về dấu hiệu chia hết cho 5
Củng cố: làm ?2
Điền vào dấu* để được số 37*
chia hết cho 5?
HĐ5: Củng cố
Ghi chung các KL1,2 các dấu
hiệu 2 , 5 ?
HS làm miệng bài 91(SGK)
Số nào vừa 2 , 5
Bài tập 91 số nào 2 , 5?
KL1: Số có chữ tậncùng là 0 hoặc 5 thì 5KL2: số có chữ tậncùng khác 5 thì 5Trả lời: * = 0;5
- n có tận cùng là 0,2,4,6,8