1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

VÀNG DA Ứ MẬT, ĐH Y DƯỢC TP HCM

48 162 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. Tăng bilirubine TT ở trẻ sơ sinh: > 1.0 mg/dL (17.1 micromol/L) nếu bilirubin TP 20 % bilirubin TP nếu bilirubin TP >5.0 mg/dL (85.5 micromol/L).  Do giảm bài tiết mật bởi khiếm khuyết sự vận chuyển mật qua màng tế bào hoặc tắc nghẽn cơ học.  Tỷ lệ 1/2500 trẻ.

Trang 1

VÀNG DA Ứ MẬT

ThS BS Nguyễn Trọng Trí

Trang 3

Ứ MẬT SƠ SINH

(tắc nghẽn , tổn thương ống mật)

Teo đường mật ngoài gan

Tổn thương tế bào gan Tổn thương ống mật

Bệnh

chuyển

hóa

Bệnh do siêu vi gây viêm gan

Viêm gan

sơ sinh vô căn

Giảm sản hoặc thiểu sản ống mật trong gan

Trang 4

 However, breast-fed infants who can be

reliably monitored and who have an otherwise normal history (no dark urine or light stools) and physical examination may be asked to

return at 3 weeks of age and, if jaundice

persists, have measurement of total and direct serum bilirubin at that time

The North American Society for Pediatric Gastroenterology, Hepatology and Nutrition

Trang 5

Bệnh chuyển hĩa- gene

Rối loạn chuyển hĩa carbohydrate

Galactosemia, Fructosemia, Type IV

glycogenosis

Rối loạn chuyển hĩa amino acid

Tyrosinemia

Rối loạn chuyển hĩa lipid

Rối loạn chuyển hĩa khác

Thiếu Citrin, thiếu Alpha-1-antitrypsin,

Bệnh ứ sắt sơ sinh, bệnh xơ nang

Suy giáp, suy tuyến yên

Bất thường chức năng tiết mật

Hội chứng Dubin-Johnson

Hội chứng Rotor Hội chứng Summerskill Bệnh Byler

Nhiễm

TORCH, Giang mai , HIV Virus varicella-zoster , Cocksakies Virus viêm gan (A, B, C, D và E) , Echo virus Nhiễm trùng Gram âm , Listeria monocytogenes Staphylococcus aureus

Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng tiểu, Lao

Khác

Trisomie 17, 18, 21 Nuôi ăn tĩnh mạch hoàn toàn.

Vàng da hậu phẫu Viêm gan sơ sinh vô căn.

Hội chứng Alagille Giảm sản ống mật gian thùy khơng hội chứng Bệnh Caroli

Xơ gan bẩm sinh (CHF)

Trang 7

BỆNH SỬ

 Trước sinh : Nhiễm trùng bào thai, siêu âm tiền sản

 Sanh non, nhẹ cân, SDD bào thai

 Nhiễm trùng sơ sinh, nhiễm trùng tiểu

 Chế độ ăn : sữa mẹ hay sữa công thức có galactose

 Tăng cân : viêm gan sơ sinh và các bệnh chuyển hóa cóthể gây chậm lớn

 Nôn ói : bệnh chuyển hóa

 Đi tiêu : chậm đi tiêu, tiêu chảy

Trang 8

BỆNH SỬ

 Chảy máu bất thường : gợi ý rối loạn đông máu, thiếuvitamin K

 Tri giác : Trẻ kích thích hay li bì

 Thuốc đã dùng

 Tiền căn gia đình — gợi ý các bệnh lý di truyền

Trang 9

KHÁM LÂM SÀNG

 Sinh hiệu và các chỉ số đánh giá tăng trưởng

 Tổng trạng : trẻ mệt mỏi gợi ý bệnh nhiễm trùng hoặcchuyển hóa, trẻ teo đường mật có tổng trạng tốt

 Vẻ mặt: trẻ hội chứng Alagille có khuôn mặt đặc trưngvới mắt cách xa nhau, khuôn mặt hình tam giác, mắtlõm sâu Vẻ mặt Down

 Đánh giá trương lực cơ, dấu rung vẫy

Trang 10

KHÁM LÂM SÀNG

 Soi đáy mắt : nhiễm trùng bào thai, bệnh tích tụ

 Âm thổi ở tim hoặc có dấu hiệu suy tim : có thể gặp trongteo đường mật hoặc hội chứng Alagille

 Khám bụng : báng bụng; tuần hoàn bàng hệ; kích thước, vịtrí, mật độ của gan; kích thước và mật độ của lách; khối u ởbụng; thoát vị rốn

 Quan sát trực tiếp nước tiểu và phân để đánh giá màu sắc

 Da : Bầm máu hoặc petechiae (rối loại đông máu)

Trang 11

INFANT STOOL COLOR CARD

Source: Screening for Biliary Atresia by

Infant Stool Color Card in Taiwan

Pediatrics April 2006 vol 117 no 4

1147-1154 doi: 10.1542/peds.2005-1267

Trang 12

ĐÁNH GIÁ TRẺ VÀNG DA SAU 2 TUẦN TUỔI

Trang 13

ĐÁNH GIÁ TRẺ VÀNG DA SAU 2 TUẦN TUỔI

B 4

• Phân biệt Teo đường mật với Bệnh ứ mật trong gan.

B 7

• Đánh giá và điều trị các biến chứng

do ứ mật mãn.

Trang 14

B 1 •Xác định tình trạng ứ mật

Lâm sàng:

Vàng da, vàng mắt

Tiêu phân bạc màu, tiểu sậm màu

Da vàng xạm, da khô, nhăn nheo

Gan lách to

Trang 15

B 1 •Xác định tình trạng ứ mật

Xét nghiệm:

Bilirubine/máu: TP – TT – GT

PAL - GGT

Trang 16

Vàng da Tăng Bilirubin liên hợp

Ứ mật ngoài gan Ứmật trong gan

Trang 17

Chức năng đông máu.

Đạm/máu, Albumin/máu, NH3/máu

Lipid, triglyceride, cholesterol/máu

Đường huyết

Ion đồ

Trang 18

B 3

•Đánh giá những nguyên nhân

gây ứ mật có thể điều trị đƣợc

XN tìm nguyên nhân nhiễm trùng:

Công thức máu với tiểu cầu đếm

Cấy máu, nước tiểu, ví trí khác nếu nghi ngờ

Chọc dò dịch ổ bụng, nếu có

HBsAg, Anti HCV, TORCH, VDRL, EBV, HIV

Trang 19

B 3

•Đánh giá những nguyên nhân

gây ứ mật có thể điều trị đƣợc

XN tìm nguyên nhân chuyển hóa

Tầm soát các chất chuyển hóa (amino acid nước tiểu vàhuyết thanh, các acid hữu cơ trong NT)

Sắt, transferin: bệnh ứ sắt

Acid mật trong nước tiểu và máu

Đo hoạt tính galactose-1-uridyl transferase: galactosemieAFP, succinylacetone/nước tiểu: Tyrosinemia

Lactate/máu, Khí máu động mạch, A.uric/máu

Trang 20

B 3

•Đánh giá những nguyên nhân

gây ứ mật có thể điều trị đƣợc

XN tìm nguyên nhân nội tiết và bệnh lý gene

T4 free, TSH: Suy giáp bẩm sinh

Cortisol/máu: Suy tuyến yên

Định lượng Alpha-1-antitrypsin và phenotype

Test mồ hôi (sweat chloride analysis): bệnh xơ nang

Trang 21

B 4

•Phân biệt Teo đường mật hay Bệnh ứ mật trong gan

Tiêu phân bạc màu kéo dài.

GGT tăng cao > 300 UI/L

Siêu âm nhịn bú 4 giờ: không thấy túi mật hoặc túi mật co nhỏ, biến dạng Có dấu hiệu dây chằng tam giác

(Triangular Cord Sign), nang rốn gan

Sinh thiết gan: cấu trúc tiểu thùy gan bình thường, tăngsinh ống mật trong gan, nút mật, xơ hóa khoảng cửa

Trang 24

PFIC 3 (progessive familial intrahepatic cholestasis)

Thiếu alpha 1 antitrypsin: định lượng alpha 1 antitrypsin

Xơ nang: định lượng Chlor trong mồ hôi

Viêm đường mật xơ hóa: MRCP, cholangiogramme

Trang 25

B 6

•Tìm các nguyên nhân gây ứ mật trong gan

Gamma Glutamyl Transpeptidase (GGT) thấp:

PFIC1 (Byler), PFIC2, BRIC1, BRIC2 (ngứa nhiều)

ARC: Arthrogrypose renal dysfunction cholestasis syndrome (sơ sinh, có tổn thương cứng khớp, tổn thương ống thận)

Bất thường tổng hợp acid mật nguyên phát (không ngứa,

acid mật thấp)

Trang 26

B 7

•Đánh giá và điều trị các biến chứng do ứ mật mãn

Rối loạn đông máu

Suy dinh dưỡng do kém hấp thu

Thiếu vitamine và các yếu tố vi lượng

Suy gan

Tăng áp cửa, xuất huyết tiêu hóa

Xơ gan

Trang 27

Vàng da ứ mật

SGOT, SGPT

Albumine, Lipid, TG, Choles

Chức năng đông máu, ĐH

Bilan nhiễm trùng

HbsAg, Anti HCV, TORCH,

EBV, HIV, Giang mai

Sinh thiết gan

Nang/đường mật

giãn Túi mật bình thường/nhỏ

+Phân bạc màu Phẩu thuật

Loại trừ suy tuyến yên, Alagille, A1TD (-)

Bilirubine PAL, GGT

Túi mật teo nhỏ, có TC sign, nang rốn gan

Phân bạc màu

Bệnh sử Khám LS

Trang 28

ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG CỦA

 Bảo đảm cung cấp đủ lượng acid béo cần thiết và đạm

 Xem xét bổ sung amino acids chuỗi nhánh

 Trẻ biếng ăn có thể đặt sonde dạ dày

Trang 29

ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG CỦA

Ứ MẬT MẠN TÍNH

Vitamin và các yếu tố vi lượng

 Theo dõi định kỳ nồng độ các Vitamin trong huyết thanh

 Đường uống

 Vitamin A: 5000 – 25000 UI/ngày (loại tan trong nước )

 Vitamin D: 800 – 5000 UI/ngày hoặc

Trang 30

ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG CỦA

 Vitamin E: 10mg/kg (tối đa 200mg) mỗi 15 ngày

 Vitamin K: 1mg/kg (tối đa 10mg) mỗi 15 ngày

 Cung cấp các Vitamin tan trong nước gấp 2 lần nhu cầu bình thường

 Điều chỉnh và phòng ngừa thiếu các chất khoáng và yếu tố vi lượng

Trang 31

ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG CỦA

Trang 32

ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG CỦA

Ứ MẬT MẠN TÍNH

Cổ chướng

Kiêng muối Na 1-2meq/kg/ngày

Lợi tiểu : Spironolactone 3-5mg/kg/ngày, tăng liềukhi cần

Phối hợp thêm Lasix

Trang 33

ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG CỦA

Ứ MẬT MẠN TÍNH

Tăng áp tĩnh mạch cửa và XH do vỡ dãn tĩnh mạch thực quản

Dự phòng : Propranolol 2-8mg/kg/24 giờ, chia 2-3 lần/ngày Mục tiêu giảm nhịp tim 25% so với nhịp

cơ bản

Nội soi (Chích xơ, thắt tĩnh mạch)

Phẫu thuật tạo shunt

Ghép gan

Trang 34

G HÉP GAN

 Tỷ lệ sống 80% năm đầu, 70% sau 5 năm

 Teo đường mật là chỉ định ghép thường gặp nhất:Chậm tăng trưởng dù đã điều trị tích cực

Phẫu thuật Kasai thất bại

Suy gan tiến triển, ứ mật tiến triển, rối loạn đôngmáu nặng

Có nhiều biến chứng sau PT: Nhiễm trùng tái

phát, báng bụng kháng trị, XHTH, HC gan phổi

Xơ gan mất bù

Trang 37

TEO ĐƯỜNG MẬT

 Tuổi bệnh nhi tại thời điểm can thiệp phẩu thuật là yếu

tố quan trọng nhất giúp xác định tiên lượng, vì thế việcchẩn đoán chậm trễ có thể gây thảm họa

 Nếu không được can thiệp phẫu thuật:

50 – 80% trẻ tử vong vì xơ gan lúc 1 tuổi (nếu khôngđược ghép gan)

90 – 100% sẽ tử vong lúc khoảng 3 tuổi

 Phẫu thuật thành công:

86% ở nhủ nhi trước 8 tuần tuổi

36% ở nhũ nhi từ 8 – 12 tuần tuổi

20% nếu phẫu thuật sau 12 tuần tuổi

Trang 38

Type 1 (3%): Atresia limited to common bile duct

Type 2 (6%): Cyst in the liver hilum communicating with "hairy" intrahepatic bile ducts Type 3 (19%): Gallbladder, cystic duct and common bile duct patent

Type 4 (72%): Complete extrahepatic biliary atresia

Trang 39

TYPE 3

Trang 40

Kasai portoenterostomy for extrahepatic biliary atresia

there is excision of the extrahepatic biliary tree, identification of a ductal remnant at the porta hepatis, and

anastomosis of a bowel segment to the ductal remnant in an attempt to re-establish bile flow

TYPE 4

Trang 42

Dị tật tim: hẹp ĐM phổi ngoại biên, 4Fallot (85%)

Khiếm khuyết cung đốt sống: đốt sống cánh bướm (87%)

Trang 43

ALAGILLE SYNDROME

Trang 47

Tài liệu tham khảo:

1 Hassan H A-Kader ; William F Balistreri: Cholestasis - Nelson Textbook of Pediatrics, 18th ed.

2 Valerie A McLin, MD; William F Balistreri, MD : Approach to neonatal cholestasis – Pediatric gastrointestinal disease, 2004.

3 Guideline for the Evaluation of Cholestatic Jaundice in Infants: Recommendations of the North American Society for Pediatric Gastroenterology, Hepatology and Nutrition.

4 Approach to neonatal cholestasis – Uptodate 19.3

5 BS Hoàng Lê Phúc, Trưởng khoa Tiêu hóa BVNĐ I: Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ.

6 TS BS Trần Thị Thanh Tâm, Giảng viên BM Nhi: Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ - Bài giảng sau đại học.

7 ThS Nguyễn Diệu Vinh – Khoa Tiêu Hóa BV NĐ II: Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ.

Ngày đăng: 14/04/2020, 19:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Hassan H. A-Kader ; William F. Balistreri: Cholestasis - Nelson Textbook of Pediatrics, 18th ed Khác
2. Valerie A. McLin, MD; William F. Balistreri, MD : Approach to neonatal cholestasis – Pediatric gastrointestinal disease, 2004 Khác
3. Guideline for the Evaluation of Cholestatic Jaundice in Infants: Recommendations of the North American Society for Pediatric Gastroenterology, Hepatology and Nutrition Khác
4. Approach to neonatal cholestasis – Uptodate 19.3 Khác
5. BS Hoàng Lê Phúc, Trưởng khoa Tiêu hóa BVNĐ I: Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ Khác
6. TS BS Trần Thị Thanh Tâm, Giảng viên BM Nhi: Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ - Bài giảng sau đại học Khác
7. ThS Nguyễn Diệu Vinh – Khoa Tiêu Hóa BV NĐ II: Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w