Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. I. ðẠI CƯƠNG 1. ðịnh nghĩa: - Vàng da ứ mật là tình trạng tăng bilirubine trực tiếp trong máu > 1.0 mg/dL nếu bilirubin toàn phần < 5.0 mg/dL hay bilirubin trực tiếp trong máu > 20% bilirubin toàn phần nếu bilirubin toàn phần > 5mg/dL. 2. Nguyên nhân vàng da ứmật: - Tắc nghẽn ñường mật ngoài gan + Teo ñường mật + Nang ống mật chủ + Sỏi mật hay bùn ống mật + U /masses (intrinsic and extrinsic) + Viêm xơ ñường mật nguyên phát + Thủng ống mật - Nhiễm trùng + Virus (HIV, virus B-C, cytomegalovirus, herpes, rubella, echovirus, adenovirus..) + Toxoplasma + Vi khuẩn (nhiễm trùng tiểu, nhiễm trùng huyết, giang mai) - Bất thường bẩm sinh + Hội chứng Alagille + Giảm sản ống mật gian thùy không phải hội chứng + Bệnh Byler, PFIC
Trang 11
TIẾP CẬN TRẺ NHỎ VÀNG DA TẠI PHÒNG KHÁM
ThS BS Nguyễn Trọng Trí
I ðẠI CƯƠNG
1 ðịnh nghĩa:
- Vàng da ứ mật là tình trạng tăng bilirubine trực tiếp trong máu > 1.0 mg/dL nếu
bilirubin toàn phần < 5.0 mg/dL hay bilirubin trực tiếp trong máu > 20% bilirubin
toàn phần nếu bilirubin toàn phần > 5mg/dL
2 Nguyên nhân vàng da ứ mật:
- Tắc nghẽn ñường mật ngoài gan
+ Teo ñường mật
+ Nang ống mật chủ
+ Sỏi mật hay bùn ống mật
+ U /masses (intrinsic and extrinsic)
+ Viêm xơ ñường mật nguyên phát
+ Thủng ống mật
- Nhiễm trùng
+ Virus (HIV, virus B-C, cytomegalovirus, herpes, rubella, echovirus, adenovirus )
+ Toxoplasma
+ Vi khuẩn (nhiễm trùng tiểu, nhiễm trùng huyết, giang mai)
- Bất thường bẩm sinh
+ Hội chứng Alagille
+ Giảm sản ống mật gian thùy không phải hội chứng
+ Bệnh Byler, PFIC
+ Xơ gan bẩm sinh
+ Bệnh Caroli
- Rối loạn chuyển hóa
+ Carbohydrate: galactosemia, fructosemia, glycogenesis
+ Rối loạn chuyển hóa amino acid: Tyrosinemia
+ Rối loạn chuyển hóa lipid
+ Rối loạn chuyển hóa tổng hợp acid mật
+ Hội chứng Zellweger
+ Thiếu Alpha-1-antitrypsin
- Khác
+ Bệnh nội tiết (suy giáp, suy tuyến yên)
+ ðộc chất
+ Thuốc
+ Nuôi ăn tĩnh mạch
+ Viêm gan sơ sinh vô căn
Trang 2II TIẾP CẬN CHẨN ðOÁN TRẺ VÀNG DA TẠI PHÒNG KHÁM:
1 Các mốc quan trọng cần lưu ý:
- Trẻ sau 02 tuần tuổi vẫn còn vàng da phải ñược ñánh giá khả năng vàng da bệnh lý, trừ trường hợp trẻ bú mẹ hoàn toàn, tiêu phân vàng, tổng trạng tốt, gan lách không
to, có thể chờ theo dõi thêm ñến 03 tuần tuổi
- Vàng da ứ mật ở trẻ nhỏ có thể do rất nhiều nguyên nhân khác nhau, tuy nhiên ñiều quan trọng là cần phân biệt vàng da do Ứ mật tại gan hay Tắc nghẽn ñường mật ngoài gan, trong ñó hay gặp nhất là Teo ñường mật bẩm sinh
- Tiếp cận ñiều trị 02 nhóm bệnh lý này hoàn toàn khác nhau Nhóm Tắc nghẽn ñường mật ngoài gan cần phải can thiệp phẫu thuật và tiên lượng phụ thuộc thời ñiểm trẻ ñược làm phẫu thuật Kasai Do ñó cần hoàn tất quá trình ñánh giá bệnh nhân trước
08 tuần tuổi
- Hoàn tất bilan ñánh giá bệnh nhân ban ñầu tại phòng khám trước khi cho nhập viện giúp rút ngắn thời gian chờ xét nghiệm, tiết kiệm “Thời gian Vàng” cho bệnh nhi Teo ñường mật
2 Tiếp cận ñánh giá trẻ vàng da tại phòng khám:
Trang 33
Không
Có
Không
Có
Không
Có
Không
Có
Trẻ vàng da
Có thể theo dõi thêm ựến 03 tuần tuổi
Có rối loạn dấu hiệu sinh tồn:
SHH, Sốc, Hạ đH, Toan CH
toàn, gan lách không to Tiêu phân vàng
Trẻ > 2 tuần tuổi Tiêu phân bạc màu rõ Gan lách to rõ
Làm ngay 3 bước ựầu ựánh giá trẻ vàng da ứ mật
XN Bilirubine
TP, TT, GT
Xác ựịnh ứ mật
Bil TP/TT
GGT, PAL
đánh giá tổn thương
cơ quan:
CTM, đMTB, SGOT, SGPT, đH, NH3, đạm máu, Albumine máu, TG, Cholesterol, Ion ựồ, CN thận, Lactate máu, Khắ máu
Tầm soát một số NN TPTNT, TSH, Free T4, α1 antitrypsine, Marker virus B,C, EBV, TORCH, HIV
Tăng Bil trực tiếp
Xem lưu ựồ tiếp cận tăng Bil GT
Nhập viện sau khi có KQXN ựể tiếp tục ựánh giá khả năng Teo ựường mật
Chú ý khả năng Nhiễm trùng huyết, NT tiểu,
Galactosemia, Tyrosinemia, Tán
huyết, bệnh RLCH khác
Vẫn còn vàng da
sau 03 tuần tuổi
Trang 4
Bình thường
Bình thường Tăng
Cao Thấp
Trẻ vàng da tăng Bil gián tiếp
Coombs test Huyết ñồ, HC lưới Nhóm máu
Coombs test (+) Coombs test (-)
Hội chẩn huyết học Hemoglobin
Truyền máu thai-thai Truyền máu mẹ-thai Chậm thắt dây rốn Nhẹ cân so tuổi thai
HC lưới
G6PD
Hình dạng HC
ðiện di Hb (nếu có
gan lách to)
Hội chẩn huyết học
TSH, free T4
Hội chẩn Nội tiết
Trẻ < 10 tuần tuổi
Bú mẹ hoàn toàn Bilirubin TP < 20mg%
Nhiều khả năng Vàng da do sữa mẹ
Nhập viện tìm nguyên nhân Vẫn còn vàng da sau 10 tuần tuổi
ðiều trị ngoại trú
Có thể theo dõi ñến 10 tuần tuổi Bất thường Bất thường
Trang 55
III TIẾP CẬN XỬ TRÍ BAN ðẦU TRẺ VÀNG DA TẠI PHỊNG KHÁM:
1 Nhập cấp cứu:
- Trẻ vàng da kèm dấu hiệu suy hơ hấp, sốc, hạ đường huyết…
2 Nhập viện:
- Tất cả trẻ sau 02 tuần tuổi tăng Bilirubine trực tiếp, sau khi hồn tất 3 bước đánh giá ban đầu ở phịng khám, cần cho nhập viện để đánh giá các bước tiếp theo, nhằm phân biệt bệnh lý Ứ mật tại gan hay Tắc nghẽn đường mật ngồi gan (Teo đường mật bẩm sinh)
- Trẻ vàng da tăng Bilirubine gián tiếp > 20mg% kéo dài hoặc vẫn cịn vàng da sau 10 tuần tuổi
3 Khám chuyên khoa:
- Trẻ vàng da tăng Bilirubine gián tiếp nghi do bệnh lý huyết học hoặc nội tiết
4 ðiều trị ngoại trú:
- Trẻ vàng da cĩ thể theo dõi ngoại trú khi
o Tăng Bilirubine gián tiếp < 20mg%
o Và: 2 tuần < Trẻ < 10 tuần tuổi
o Và: Bú mẹ hồn tồn
- Hướng dẫn cho trẻ tiếp tục bú mẹ và theo dõi dấu hiệu Vàng da nhân, khơng dùng thuốc
5 Hướng dẫn thân nhân cách chăm sĩc tại nhà:
- Trẻ vàng da nghi do sữa mẹ vẫn tiếp tục bú mẹ, mẹ ăn uống bình thường
- Chẩn đốn nên ghi: “Vàng da tăng Bilirubine gián tiếp”, tránh thuật ngữ “Vàng da
do sữa mẹ” gây hiểu nhầm cho thân nhân, làm bà mẹ hoặc gia đình khơng muốn cho trẻ bú mẹ nữa
6 Hướng dẫn thân nhân theo dõi dấu hiệu cần tái khám ngay:
- Trẻ cĩ dấu hiệu Vàng da nhân: lừ đừ, bú kém hoặc bỏ bú, ọc sữa nhiều, co gồng
- Trẻ đi tiêu phân trắng hoặc phân bạc màu
IV TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1 Anthony J Piazza Barbara J Stoll: Digestive System Disorders: Jaundice and
Hyperbilirubinemia in the Newborn Nelson Textbook of Pediatrics, 18th edition
2 NASPGHAN: Guideline for the Evaluation of Cholestatic Jaundice in Infants:
Recommendations of the North American Society for Pediatric Gastroenterology, Hepatology and Nutrition Journal of Pediatric Gastroenterology and Nutrition
39:115–128 © August 2004 Lippincott Williams & Wilkins, Philadelphia
3 Rebecca G Carey William F Balistreri: Metabolic Diseases of the Liver, Nelson
Textbook of Pediatrics, 18th edition
4 Valerie A.McLin, MD: Approach to neonatal cholestasis Pediatric gastrointestinal disease, 4th edition