1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an on tap 10

25 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến
Người hướng dẫn GV: Đỗ Anh Đức
Trường học Trường THPT Trần Nhõn Tụng
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Trần Nhõn Tụng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 890,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò + Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu các Hoạt động 6 Củng cố : Thực hiện trong 2phút Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Đi

Trang 1

- Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ

- Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đề kéo theo

II Chuẩn bị :

GV : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dới, vận dụngđa ra ví dụ

HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học

III Nội dung.

Hoạt động 1: Thực hiện trong 9 phút

Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau đây

“∃ x ∈ Z, không (x ≠ 1 và x ≠ 4”

= “∃ x ∈ Z, (x = 1 hay x = 4)” đúngb) Ta có :

“∃ x ∈ Z, không (x = 3 hay x = 5)” sai

c) Ta có

“∃ x ∈ Z, không (x ≠ 1 và x = 1)” đúngHoạt động 2 : Thực hiện trong 12 phút

có mặt”

d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16tuổi”

Trang 2

Hoạt động 3: Thực hiện trong 9 phút.

Câu hỏi 1: Hãy lấy một ví dụ về mệnh đề

kéo theo đúng

Giáo viên nhấn mạnh :

- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q

đúng hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ đúng

Hoạt động 4: Thực hiện trong 10 phút

Câu hỏi 1: Hãy phát biểu mệnh đề kéo

theo P => Q

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có

hai đờng chéo vuông góc với nhau

b) Nếu a ∈ Z+, tận cùng bằng chữ số 5 thì a

∶ 5

a) Điều kiện đủ để 2 đờng chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi

b) Điều kiện đủ để số nguyên dơng a chia hết cho 5, thì số nguyên dơng a tận cùng bằng chữ số 5

Hoạt động 5 : Luyện tại lớp

1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∀ x ∈ ℤ : n + 1 > n

Xét tính đúng sai của mệnh đề trên

2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∃ x ∈ ℤ : x2 = x

Mệnh đề này đúng hay sai

Hoạt động 6 : Thực hiện trong 5 phút ( hớng dẫn về nhà)

Trang 3

Ngày dạy :

Tiết 2 :

MỆNH ĐỀ

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nắm đợc các khái niệm “Điều kiện cần” ; “điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và

đủ”

- Rèn t duy logic, suy luận chính xác

- Vận dụng tốt vào suy luận toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : - Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS

- Tìm 1 số suy luận : “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ trong toán học

2 Học sinh: - Nắm chắc các khái niệm trên

- Tích cực suy nghĩ, tìm tòi

III.Nội dung:

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong 5 phút

Nêu khái niệm “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ”

Hoạt động 2:

1 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”

a Trong mặt phẳng hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ

ba thì hai đờng ấy song song với nhau

b Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau

c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 5 hoặc 0 thì nó chia hết cho 5

d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 số phải dơng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)

P : đủ để có Q

+ Tích cực suy nghĩ+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em+ Gợi ý HS suy nghĩ a) “Cùng vuông góc với đờng thẳng thứ

ba” đủ để 2 đờng thẳng phân biệt //

+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b)“bằng nhau” đủ có “diện tích bằng nhau

c, d) (tơng tự)Hoạt động 3:

2 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “Điều kiện cần”

a Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có các góc tơng ứng bằng nhau

b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì nó có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

Trang 4

c Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.

d Nếu a = b thì a2 = b2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)

Q là điều kiện cần để có P

+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) Các góc tơng ứng bằng nhau là cần để 2

tam giác bằng nhau

+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b, c, d (tơng tự)

Hoạt động 4:

Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để đợc 1 mđề đúng:

a Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau

b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 7

c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dơng

d Để một số nguyên dơng chia hết cho 3; điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Nêu cấu trúc : P => Q đúng

Q => P đúng

Q là điều kiện cần để có P

+ Tìm các VD phản chứng

+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) T là h ình vuông => 4 cạnh = “T là điều

kiện đủ” (nhng không cần)

b, c, d (tơng tự)Hoạt động 5 : Thực hiện trong 10 ‘ (Luyện tập)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu các

Hoạt động 6 Củng cố : (Thực hiện trong 2phút)

Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”.Hoạt động 7 Bài về nhà : (Thực hiện trong 2phút)

- Nắm chắc các cấu trúc trên

- Tự lấy 4 ví dụ cho mỗi mệnh đề trên

Ngày soạn:4/9/2010

Trang 5

+ Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp

- Tư duy - thái độ: Hiểu bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế

Hoạt động 1: Chữa bài tập 23/SBT

? Liệt kê các phần tử của tập hợp A các

ước số tự nhiên của18

? Liệt kê các phần tử của tập hợp B các

ước số tự nhiên của 30

Trang 6

? Để chỉ ra t/c đặc trưng của tập AB ta

phải làm ntn

? phần tử của tập AB có t/c gì

Hoạt động 3: Chữa bài tập 25/SBT

Cho A là một tập tuỳ ý Hãy xác định các

Hoạt động 4: Chữa bài tập 26/SBT

Cho tập hợp A Có thể nói gì về tập B nếu

HS: a) A∩A=A

b) AA=Ac) A\ A=∅

d) A∩∅=∅

e) A∪∅=Af) A\ ∅= A

HS: CN2N là tập các số tự nhiên lẻ

4)Củng cố: ? cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

? tính chất của các phần tử thuộc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

5)Dặn dò : xem lại các bài tập đã chữa

Ngày soạn: 4/9/2010

Trang 7

+ Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp

- Tư duy - thái độ: Hiểu bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế

II Chuẩn bị:

-Gv: Chuẩn bị bảng phụ, sách giáo khoa, sách giáo viên…

- Hs: Ơn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dùng học tập…

III Phương pháp:

Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học:

Xác định mỗi tập số

a) ( - 5 ; 3 ) ∩ ( 0 ; 7) b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7)

c) R \ ( 0 ; + ∞) d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ )

Học sinh lên bảng chữa bài

Trang 8

HS2 làm ý b

HS3 làm ý c

HS4 làm ý d

Các học sinh cịn lại ghi bài

tập và tự làm ở bên dưới

lớp

Học sinh nhận xét lời giải

của bạn trên bảng và sửa sai

nếu cĩ

Hãy xác định A ∩B

\

A B

A B

Sau khi học sinh trên bảng làm xong Gv gọi một vài học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn và sửa sai nếu cĩ

Nhấn mạnh :

\

x A

x A B

x B

x A

x A B

x B

x A

x A B

x B

∈ ∩ =  ∈

∈ ∪ =  ∈

∈ =  ∉

( )

-5 3

( )

0 7

( )

0 3

b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 3;5 ) ( )

-1 5

( )

3 7

( )

3 5

c R \ ( 0 ; + ∞) = (- ∞;0)

(

0

)

0

d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ ) )

3

(

-2

( )

-2 3

Hoạt động 3: Bài tập 2

Xác định tập hợp A ∩ B với

a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7)

b) A = ( - 5 ; 0 ) ∪ (-1 ; 5) B = (-1 ; 2) ∪ (4 ; 6)

Học sinh lên bảng chữa

bài

HS1 làm ý a

Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng chữa

Hãy xác định: B , A ∩B

?

Bài 2:

a) A = [1 ; 5]

B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7)

Ta cĩ B = (-3;7)

Trang 9

giải của bạn trên bảng

và sửa sai nếu có

(-B = (-1 ; 2) ∪ (2 ; 6) = (1;6)

A ∩ B = (-5;5) ∩ (1;6) = (1;5)

Trang 10

c) ( - 1 ; 3) ∩ ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ∪ (2 ; 5) = (1 ; 5)

Ngày soạn: 4/9/2010

Ngày dạy :

Tiết 3 : PHẫP TOÁN TRấN TẬP HỢP

I Mục đích yêu cầu :

- Về kiến thức : Củng cố các khái niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép toán trên tập hợp

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết cách hỗn hợp, giao, phần bù hiện của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo đợc sau khi đã thực hiện xong phép toán

- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc

II Chuẩn bị của thày và trò.

-Thày giáo án

- Trò : Kiến thức về các phép toán tập hợp

III Nội dung.

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Thực hiện trong 10phút)

Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ các phép biến đổi trong tập hợp

A x

A x

E x

6) Các tập hợp số :

GV : Lu ý một số tập hợp số

Trang 11

(a ; b) = { x ∈ R  a < x < b}

[a ; b) = { x ∈ R  a ≤ x < b}Hoạt động 2:(Thực hiện trong 10phút)

Hoạt động 3(Thực hiện trong 10phút)

Bài 2 : Xác định mỗi tập số sau và biểu

Trang 12

Hoạt động 3(Thực hiện trong 10phút).

Hoạt động 4(Thực hiện trong 8phút)

Bài 4: Xác định tính đúng sai của mỗi

Trang 13

Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về vectơ, các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành

Kỹ năng:

-Xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng bằng nhau

-Chứng minh hai vectơ bằng nhau

-Áp dụng các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành để giải các bài toán liên quan

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ

các vectơ bằng uuurAB và có

a)Các đểm đầu là B, C, D

b)Các điểm cuối là F, D, C

Bài 2 Cho hình thoi ABCD tâm O Tìm

các vectơ bằng nhau, cùng phương, cùng

'

F F

uuuur, EDuuur, OCuuur

=DCuuur; BAuuur=CDuuur; uuurAD=BCuuur; DAuuur=CBuuur

OAuuur=COuuur; OBuuur=uuurDO; uuurAO=OCuuur; uuurBO=uuurDO

Hoạt động 2: Thực hiện các bài tập sau:

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của tròBài 3 Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm

của các cạnh BC, CA, AB của tam giác

ABC Chứng minh rằng EF CDuuur uuur= và có

Bài 4 Cho tứ giác ABCD Chứng minh

rằng nếu uuur uuurAB DC= thìuuur uuurAD BC=

Trang 15

Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về vectơ, các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành

Kỹ năng:

-Xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng bằng nhau

-Chứng minh hai vectơ bằng nhau

-Áp dụng các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành để giải các bài toán liên quan

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì

Chứng minh rằng:

uuur uuur uuur uuur

Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Hai

điểm M và N lần lượt là trung điểm của

BC và AD

a)Tính tổng của hai vectơ NCuuurvà MCuuuur; uuuurAM

CDuuur; uuurADNCuuur

b)Chứng minh uuuur uuur uuur uuurAM +AN =AB AD+

Bài 1

Ta có: uuur uuurAC BD+ = uuur uuur uuurAD DC BD+ +

=uuur uuur uuurAD BD DC+ +

= uuur uuurNC AN+ =uuur uuurAN NC+ =uuurAC

Vì CD BAuuur uuur= nên ta có

uuuur uuur

= uuuur uuurAM BA+ =uuur uuuurBA AM+ =BMuuuur

Vì NCuuur uuuur=AM nên ta có

uuuur uuur uuur

Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của tròBài 3 Cho tam giác ABCD Các điểm M,

N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC

uuuur uuurAMAN= NMuuuur

MN NCuuuur uuur− =MN MPuuuur uuur− =PNuuur(Vì NC MPuuur uuur= )

MN PNuuuur uuur− =MN NPuuuur uuur+ =MPuuur

BP CPuuur uuur− =BP PCuuur uuur+ =BCuuur

b)uuuur uuur uuur uuuurAM =NP MP MN= −

Bài 4

Ta có: OB OCuuur uuur+ = OIuur(I là đỉnh của hình bình hành OBIC)

Khi đó O là trung điểm của AI

Do đó OA OB OCuuur uuur uuur+ + =OA OIuuur uur r+ = 0

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Ngày soạn:11/9/2010

Ngày dạy :

Tuần 4

TiÕt3 : VEC TƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

-Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

Trang 17

-Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau.

2 Về kỹ năng:

-Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng

phương pháp vectơ  trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

Hoạt động 1 : Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xáx định được

bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn thẳng có định hướng

Hoạt động 2 : Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB,

BC, CA Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:

1) uuurABPNuuur 2) uuurACMNuuuur 3) uuurAPPCuuur

4) CPuuur và uuurAC 5) uuuurAMBNuuur 6) uuurABBCuuur

Trang 18

7) MPNC 8) ACBC 9) PNBA

10) CAuuur và MNuuuur 11) CNuuur và CBuuur 1) CPuuur và PMuuuur

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Hoạt động 3 : Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.

a) Dựng các véctơ uuurEHFGuuur bằng uuurAD

b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành

- HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời câu hỏi b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh chứng minh 2 vectơ bằng nhau

Hoạt động 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính

độ dài các vevtơ uuurBC và uuuurAM Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định lý Pythagore

Hoạt động 5 : Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300, độ dài cạnh AC = a

Tính độ dài các vevtơ BCuuur và uuurAC

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

Trang 19

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tính chất tam giác đều.

Hoạt động 6 : Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3

Tính độ dài các vevtơ uuurAB và uuurAC

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tính chất tam giác đều

3 Củng cố :

Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng

Ngày soạn:19/9/2010

Ngày dạy :

Tuần 5

TiÕt 1+2 VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

I MỤC TIÊU: Qua bài học sinh cần nắm được:

Trang 20

2 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học.

-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

4 Tư duy: Hiểu cách giải các dạng toán.

II PHƯƠNG PHÁP:

Phối hợp nhiều phương pháp: gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp.

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Định nghĩa phép nhân vectơ

+> ĐK để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng

+> Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Bài 1 Các tam giác ABC và MNP có

GK GA AM MKuuur uuur uuuur uuuur= + + (1)

GK GB BN NKuuur uuur uuur uuur= + + (2)

GK GC CP PKuuur uuur uuur uuur= + + (3)Cộng theo vế (1) ,(2) và (3) =>

3

uuuur uuur uuur uuur

Ngày đăng: 26/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có hai đờng chéo vuông góc với nhau. - giao an on tap 10
a Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có hai đờng chéo vuông góc với nhau (Trang 2)
a. Để tứ giá cT là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau. b - giao an on tap 10
a. Để tứ giá cT là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau. b (Trang 4)
-Gv: Chuẩn bị bảng phụ, sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn… - Hs: ễn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dựng học tập… - giao an on tap 10
v Chuẩn bị bảng phụ, sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn… - Hs: ễn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dựng học tập… (Trang 7)
GV: Dựng bảng phụ hệ thống lại bài học. - giao an on tap 10
ng bảng phụ hệ thống lại bài học (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w