Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò + Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu các Hoạt động 6 Củng cố : Thực hiện trong 2phút Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Đi
Trang 1- Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ
- Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đề kéo theo
II Chuẩn bị :
GV : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dới, vận dụngđa ra ví dụ
HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học
III Nội dung.
Hoạt động 1: Thực hiện trong 9 phút
Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau đây
“∃ x ∈ Z, không (x ≠ 1 và x ≠ 4”
= “∃ x ∈ Z, (x = 1 hay x = 4)” đúngb) Ta có :
“∃ x ∈ Z, không (x = 3 hay x = 5)” sai
c) Ta có
“∃ x ∈ Z, không (x ≠ 1 và x = 1)” đúngHoạt động 2 : Thực hiện trong 12 phút
có mặt”
d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16tuổi”
Trang 2Hoạt động 3: Thực hiện trong 9 phút.
Câu hỏi 1: Hãy lấy một ví dụ về mệnh đề
kéo theo đúng
Giáo viên nhấn mạnh :
- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q
đúng hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ đúng
Hoạt động 4: Thực hiện trong 10 phút
Câu hỏi 1: Hãy phát biểu mệnh đề kéo
theo P => Q
a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có
hai đờng chéo vuông góc với nhau
b) Nếu a ∈ Z+, tận cùng bằng chữ số 5 thì a
∶ 5
a) Điều kiện đủ để 2 đờng chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi
b) Điều kiện đủ để số nguyên dơng a chia hết cho 5, thì số nguyên dơng a tận cùng bằng chữ số 5
Hoạt động 5 : Luyện tại lớp
1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∀ x ∈ ℤ : n + 1 > n
Xét tính đúng sai của mệnh đề trên
2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∃ x ∈ ℤ : x2 = x
Mệnh đề này đúng hay sai
Hoạt động 6 : Thực hiện trong 5 phút ( hớng dẫn về nhà)
Trang 3Ngày dạy :
Tiết 2 :
MỆNH ĐỀ
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh nắm đợc các khái niệm “Điều kiện cần” ; “điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và
đủ”
- Rèn t duy logic, suy luận chính xác
- Vận dụng tốt vào suy luận toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Giáo viên : - Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS
- Tìm 1 số suy luận : “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ trong toán học
2 Học sinh: - Nắm chắc các khái niệm trên
- Tích cực suy nghĩ, tìm tòi
III.Nội dung:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong 5 phút
Nêu khái niệm “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ”
Hoạt động 2:
1 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”
a Trong mặt phẳng hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ
ba thì hai đờng ấy song song với nhau
b Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau
c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 5 hoặc 0 thì nó chia hết cho 5
d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 số phải dơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)
P : đủ để có Q
+ Tích cực suy nghĩ+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em+ Gợi ý HS suy nghĩ a) “Cùng vuông góc với đờng thẳng thứ
ba” đủ để 2 đờng thẳng phân biệt //
+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b)“bằng nhau” đủ có “diện tích bằng nhau
c, d) (tơng tự)Hoạt động 3:
2 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “Điều kiện cần”
a Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có các góc tơng ứng bằng nhau
b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì nó có 2 đờng chéo vuông góc với nhau
Trang 4c Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.
d Nếu a = b thì a2 = b2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)
Q là điều kiện cần để có P
+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em
+ Gợi ý HS suy nghĩ a) Các góc tơng ứng bằng nhau là cần để 2
tam giác bằng nhau
+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b, c, d (tơng tự)
Hoạt động 4:
Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để đợc 1 mđề đúng:
a Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau
b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 7
c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dơng
d Để một số nguyên dơng chia hết cho 3; điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
+ Nêu cấu trúc : P => Q đúng
Q => P đúng
Q là điều kiện cần để có P
+ Tìm các VD phản chứng
+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em
+ Gợi ý HS suy nghĩ a) T là h ình vuông => 4 cạnh = “T là điều
kiện đủ” (nhng không cần)
b, c, d (tơng tự)Hoạt động 5 : Thực hiện trong 10 ‘ (Luyện tập)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
+ Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu các
Hoạt động 6 Củng cố : (Thực hiện trong 2phút)
Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”.Hoạt động 7 Bài về nhà : (Thực hiện trong 2phút)
- Nắm chắc các cấu trúc trên
- Tự lấy 4 ví dụ cho mỗi mệnh đề trên
Ngày soạn:4/9/2010
Trang 5+ Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E
+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
- Tư duy - thái độ: Hiểu bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế
Hoạt động 1: Chữa bài tập 23/SBT
? Liệt kê các phần tử của tập hợp A các
ước số tự nhiên của18
? Liệt kê các phần tử của tập hợp B các
ước số tự nhiên của 30
Trang 6? Để chỉ ra t/c đặc trưng của tập A∩B ta
phải làm ntn
? phần tử của tập A∩B có t/c gì
Hoạt động 3: Chữa bài tập 25/SBT
Cho A là một tập tuỳ ý Hãy xác định các
Hoạt động 4: Chữa bài tập 26/SBT
Cho tập hợp A Có thể nói gì về tập B nếu
HS: a) A∩A=A
b) A∪A=Ac) A\ A=∅
d) A∩∅=∅
e) A∪∅=Af) A\ ∅= A
HS: CN2N là tập các số tự nhiên lẻ
4)Củng cố: ? cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
? tính chất của các phần tử thuộc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
5)Dặn dò : xem lại các bài tập đã chữa
Ngày soạn: 4/9/2010
Trang 7+ Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E
+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
- Tư duy - thái độ: Hiểu bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn bị:
-Gv: Chuẩn bị bảng phụ, sách giáo khoa, sách giáo viên…
- Hs: Ơn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dùng học tập…
III Phương pháp:
Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Xác định mỗi tập số
a) ( - 5 ; 3 ) ∩ ( 0 ; 7) b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7)
c) R \ ( 0 ; + ∞) d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ )
Học sinh lên bảng chữa bài
Trang 8HS2 làm ý b
HS3 làm ý c
HS4 làm ý d
Các học sinh cịn lại ghi bài
tập và tự làm ở bên dưới
lớp
Học sinh nhận xét lời giải
của bạn trên bảng và sửa sai
nếu cĩ
Hãy xác định A ∩B
\
A B
A B
∪
Sau khi học sinh trên bảng làm xong Gv gọi một vài học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn và sửa sai nếu cĩ
Nhấn mạnh :
\
x A
x A B
x B
x A
x A B
x B
x A
x A B
x B
∈
∈ ∩ = ∈
∈
∈ ∪ = ∈
∈
∈ = ∉
( )
-5 3
( )
0 7
( )
0 3
b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 3;5 ) ( )
-1 5
( )
3 7
( )
3 5
c R \ ( 0 ; + ∞) = (- ∞;0)
(
0
)
0
d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ ) )
3
(
-2
( )
-2 3
Hoạt động 3: Bài tập 2
Xác định tập hợp A ∩ B với
a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7)
b) A = ( - 5 ; 0 ) ∪ (-1 ; 5) B = (-1 ; 2) ∪ (4 ; 6)
Học sinh lên bảng chữa
bài
HS1 làm ý a
Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng chữa
Hãy xác định: B , A ∩B
?
Bài 2:
a) A = [1 ; 5]
B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7)
Ta cĩ B = (-3;7)
Trang 9giải của bạn trên bảng
và sửa sai nếu có
(-B = (-1 ; 2) ∪ (2 ; 6) = (1;6)
A ∩ B = (-5;5) ∩ (1;6) = (1;5)
Trang 10c) ( - 1 ; 3) ∩ ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ∪ (2 ; 5) = (1 ; 5)
Ngày soạn: 4/9/2010
Ngày dạy :
Tiết 3 : PHẫP TOÁN TRấN TẬP HỢP
I Mục đích yêu cầu :
- Về kiến thức : Củng cố các khái niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép toán trên tập hợp
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết cách hỗn hợp, giao, phần bù hiện của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo đợc sau khi đã thực hiện xong phép toán
- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc
II Chuẩn bị của thày và trò.
-Thày giáo án
- Trò : Kiến thức về các phép toán tập hợp
III Nội dung.
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Thực hiện trong 10phút)
Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ các phép biến đổi trong tập hợp
A x
A x
E x
6) Các tập hợp số :
GV : Lu ý một số tập hợp số
Trang 11(a ; b) = { x ∈ R a < x < b}
[a ; b) = { x ∈ R a ≤ x < b}Hoạt động 2:(Thực hiện trong 10phút)
Hoạt động 3(Thực hiện trong 10phút)
Bài 2 : Xác định mỗi tập số sau và biểu
Trang 12Hoạt động 3(Thực hiện trong 10phút).
Hoạt động 4(Thực hiện trong 8phút)
Bài 4: Xác định tính đúng sai của mỗi
Trang 13Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về vectơ, các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành
Kỹ năng:
-Xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng bằng nhau
-Chứng minh hai vectơ bằng nhau
-Áp dụng các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành để giải các bài toán liên quan
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ
các vectơ bằng uuurAB và có
a)Các đểm đầu là B, C, D
b)Các điểm cuối là F, D, C
Bài 2 Cho hình thoi ABCD tâm O Tìm
các vectơ bằng nhau, cùng phương, cùng
'
F F
uuuur, EDuuur, OCuuur
=DCuuur; BAuuur=CDuuur; uuurAD=BCuuur; DAuuur=CBuuur
OAuuur=COuuur; OBuuur=uuurDO; uuurAO=OCuuur; uuurBO=uuurDO
…
Hoạt động 2: Thực hiện các bài tập sau:
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của tròBài 3 Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm
của các cạnh BC, CA, AB của tam giác
ABC Chứng minh rằng EF CDuuur uuur= và có
Bài 4 Cho tứ giác ABCD Chứng minh
rằng nếu uuur uuurAB DC= thìuuur uuurAD BC=
Trang 15Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về vectơ, các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành
Kỹ năng:
-Xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng bằng nhau
-Chứng minh hai vectơ bằng nhau
-Áp dụng các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành để giải các bài toán liên quan
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì
Chứng minh rằng:
uuur uuur uuur uuur
Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Hai
điểm M và N lần lượt là trung điểm của
BC và AD
a)Tính tổng của hai vectơ NCuuurvà MCuuuur; uuuurAM
và CDuuur; uuurADvà NCuuur
b)Chứng minh uuuur uuur uuur uuurAM +AN =AB AD+
Bài 1
Ta có: uuur uuurAC BD+ = uuur uuur uuurAD DC BD+ +
=uuur uuur uuurAD BD DC+ +
= uuur uuurNC AN+ =uuur uuurAN NC+ =uuurAC
Vì CD BAuuur uuur= nên ta có
uuuur uuur
= uuuur uuurAM BA+ =uuur uuuurBA AM+ =BMuuuur
Vì NCuuur uuuur=AM nên ta có
uuuur uuur uuur
Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của tròBài 3 Cho tam giác ABCD Các điểm M,
N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC
uuuur uuurAM−AN= NMuuuur
MN NCuuuur uuur− =MN MPuuuur uuur− =PNuuur(Vì NC MPuuur uuur= )
MN PNuuuur uuur− =MN NPuuuur uuur+ =MPuuur
BP CPuuur uuur− =BP PCuuur uuur+ =BCuuur
b)uuuur uuur uuur uuuurAM =NP MP MN= −
Bài 4
Ta có: OB OCuuur uuur+ = OIuur(I là đỉnh của hình bình hành OBIC)
Khi đó O là trung điểm của AI
Do đó OA OB OCuuur uuur uuur+ + =OA OIuuur uur r+ = 0
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Ngày soạn:11/9/2010
Ngày dạy :
Tuần 4
TiÕt3 : VEC TƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
-Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
Trang 17-Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau.
2 Về kỹ năng:
-Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng
phương pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
• Hoạt động 1 : Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xáx định được
bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn thẳng có định hướng
• Hoạt động 2 : Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB,
BC, CA Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
1) uuurAB và PNuuur 2) uuurAC và MNuuuur 3) uuurAP và PCuuur
4) CPuuur và uuurAC 5) uuuurAM và BNuuur 6) uuurAB và BCuuur
Trang 187) MP và NC 8) AC và BC 9) PN và BA
10) CAuuur và MNuuuur 11) CNuuur và CBuuur 1) CPuuur và PMuuuur
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau
• Hoạt động 3 : Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.
a) Dựng các véctơ uuurEH và FGuuur bằng uuurAD
b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành
- HS lên bảng vẽ hình
- Trả lời câu hỏi b
- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh chứng minh 2 vectơ bằng nhau
• Hoạt động 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính
độ dài các vevtơ uuurBC và uuuurAM Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định lý Pythagore
• Hoạt động 5 : Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300, độ dài cạnh AC = a
Tính độ dài các vevtơ BCuuur và uuurAC
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
Trang 19độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tính chất tam giác đều.
• Hoạt động 6 : Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3
Tính độ dài các vevtơ uuurAB và uuurAC
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tính chất tam giác đều
3 Củng cố :
Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau
Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
Ngày soạn:19/9/2010
Ngày dạy :
Tuần 5
TiÕt 1+2 VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU: Qua bài học sinh cần nắm được:
Trang 202 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học.
-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 Tư duy: Hiểu cách giải các dạng toán.
II PHƯƠNG PHÁP:
Phối hợp nhiều phương pháp: gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp.
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Định nghĩa phép nhân vectơ
+> ĐK để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
+> Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Bài 1 Các tam giác ABC và MNP có
GK GA AM MKuuur uuur uuuur uuuur= + + (1)
GK GB BN NKuuur uuur uuur uuur= + + (2)
GK GC CP PKuuur uuur uuur uuur= + + (3)Cộng theo vế (1) ,(2) và (3) =>
3
uuuur uuur uuur uuur