Chuyên đề: Vi phân, đạo hàm cấp cao & ý nghĩa của đạo hàm đại số 11Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm 40 bài tập trắc nghiệ
Trang 1Chuyên đề: Vi phân, đạo hàm cấp cao & ý nghĩa của đạo hàm
(đại số 11)Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số
Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số
Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm
40 bài tập trắc nghiệm Vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm có đáp
án chi tiết
Cách tìm vi phân của hàm số
Đạo hàm cấp cao của hàm số
Ý nghĩa vật lí của đạo hàm
Vi phân, đạo hàm cấp cao & ý nghĩa của đạo hàm
Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số
A Phương pháp giải & Ví dụ
Cho hàm có y = f(x) xác định trên (a; b) và có đạo hàm tại x ∈ (a; b) Giả sử Δx là
số gia của x sao cho x + Δx ∈ (a; b)
Tích f '(x)Δx(hay y 'Δx) được gọi là vi phân của hàm số f(x) tại x, ứng với số gia
Δx, kí hiệu là df(x) hay dy
Chú ý Vì dx = Δx nên:
dy = df(x) = f '(x)dx
Ứng dụng vi phân vào phép tính gần đúng
Trang 2Ta có dy = (sinx – 3cosx)’dx = (cosx + 3sinx)dx
Bài 2: Cho hàm số Tính vi phân của hàm số đó
Trang 3Bài 4: Cho hàm số y = x3 - 5x + 6 Tính vi phân của hàm số đó.
Trang 6Đáp án: B
Ta có: Δf(1) = f(1+ 0.1) - f(1) = 0.11 và df(1) = f '(1).Δx = 0.1Đáp án B
Bài 4: Tìm vi phân của hàm số y = (2x+1)5
Trang 10Bài 13: Tìm vi phân của các hàm số y = sin2x + sin3 x
A dy = (cos2x + 3 sin2 x cosx)dx
B dy = (2cos2x + 3 sin2x cosx)dx
C dy = (2cos2x + sin2 x cosx)dx
D dy = (cos2x + sin2 x cosx)dx
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Chọn B
dy = (2cos2x+ 3sin2xcosx)dx
Bài 14: Tìm vi phân của các hàm số y = tan2x.
A dy = (1 + tan22x)dx
B dy = (1 - tan2 2x)dx
Trang 11Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số
A Phương pháp giải & Ví dụ
Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f ’(x) Nếu f ’(x) cũng có đạo hàmthì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f(x) và được kí hiệu là: f ''(x),tức là:
f ’’(x) = (f’(x))’
Trang 12Đạo hàm cấp n: Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp n – 1 (với n ∈ N, n ≥ 2)) là f(n-1)(x) Nếu f(n-1)(x) cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp ncủa f(x) và được kí hiệu là f(n)(x), tức là:
f(n)(x) = (f(n-1)(x))'
Để tính đạo hàm cấp n:
+ Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n
+ Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng
Trang 14Suy ra y ''' (π/3)= 8cos(2π/3) = 4; y(4)(π/4) = 16sin (π/2) = 16
Bài 7: Cho hàm số y = sin2x Tính y(n)?
Hướng dẫn:
Ta có
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Trang 15y’ = 3x3 - 6x2 - 5 + cosx Do đó y” = 9x2 - 12x - sinx Chọn đáp án B
Bài 2: Đạo hàm cấp 4 của hàm số y = sin2x bằng biểu thức nào sau đây?
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
y’ = 2sinxcosx = sin2x
Trang 16A cos2x + 4cos4x + 9cos6x
B – cos2x - 4cos4x – 9cos6x
Trang 17C – cosx - 4cos2x - 9cos3x
D (-1/4)cos2x + (1/4)cos4x + (-1/4)cos6x
Vậy đạo hàm cấp 2016 của hàm số đã cho là : sinx
Bài 6: Cho hàm số f(x) = x2015 + 2x2014 + 3x2013 +⋯ + 2015x + 2016 Giá trị f(2016)(x) bằng:
A 2016!
Trang 23Đáp án: D
Chọn D
Ta có:
Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm
Ý nghĩa của đạo hàm
A Phương pháp giải & Ví dụ
Ví dụ minh họa
Ý nghĩa vật lí :
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình : s = s(t) tạithời điểm to là v(to) = s’(to)
Cường độ tức thời của điện lượng Q = Q(t) tại thời điểm to là : I(to) = Q’(to)
Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai
Đạo hàm cấp hai f ''(x) là gia tốc tức thời cảu chuyển động s = f(t) tại thời điểm t
Ý nghĩa hình học của đạo hàm
Trang 24Nếu tồn tại, f '(xo ) là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại Mo(xo;f(xo)) Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại là Mo
Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 5s là: 9,8.5 = 49 m/s
Bài 2: Xét chuyển động có phương trình
s(t) = Asin(ωt + φ) (A, ω, φ là những hằng số)
Tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động
Hướng dẫn:
Ta có gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động là:
a(t) = s '' (t) = (Aω cos (ωt + φ) )' = -Aω2 sin (ωt + φ)
Bài 3: Một chuyển động thẳng xác định bởi ph¬ương trình s = (1/3)t3 - t2 + 5t,trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 4 làbao nhiêu?
Trang 25Bài 4: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 làgia tốc trọng trường.Vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian t(t = 3s) đến t + Δt (Δt = 0,2s) là:
Bài 5: Một chuyển động thẳng xác định bởi ph¬ương trình s = 2t3+5t+2, trong đó
t tính bằng giây và s tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t = 3 là
Hướng dẫn:
Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là:
v(t) = (s(t))' = 6t2 + 5
v(3) = 59 m/s
Bài 6: Một chuyển động thẳng xác định bởi ph¬ương trình s = t3-3t2-9t+2, trong
đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Tính gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu
Hướng dẫn:
Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là:
v(t) = (s(t))' = 3t2 - 6t - 9
Trang 26v(t) = 0 ⇔
Gia tốc của chuyển động khi t là :
a(t) = (v(t))' = 6t - 6
Ta có gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là: a(3) = 12 m/s2
Bài 7: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3 - 3t2 + 9t, trong đó
t tính bằng giây và s tính bằng mét Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu
Bài 1: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2+5t+2, trong đó
t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:
A 24 m/s2 B 17 m/s2 C 14 m/s2 D 12 m/s2
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Đáp án D
Trang 27Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai củaphương trình chuyển động tại thời điểm t.
s ' = (t3-3t2+5t+2)' = 3t2-6t+5
s ' = 6t - 6 ⇒ s ''(3) = 12
Bài 2: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2-9t+2 (t tínhbằng giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0 hoặc t = 2
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2 là v = 18 m/s
C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4 là a = 12 m/s2
D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0
A Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a = 18 m/s2
B Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a = 9 m/s2
C Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v = 12 m/s
Trang 28D Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v = 24 m/s
A 5/2 B 5 C 25 D 12,5
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
s' = v(t) = t ⇒ v(5) = 5 m/s Đáp án B
Bài 5: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số
Q(t) = 2t2 + t, trong đó t được tính bằng giây (s) và Q được tính theo Culong (C).Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 4s
Trang 29Q'(t) = I(t) = 4t + 1 ⇒ t(4) = 17 Đáp án D
Bài 6: Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi
phương trình (t) = t3 - 4t2 - 2t + 1 , t tính bằng giây (s), S tính bằng mét Gia tốc(m/s2) chuyển động của chất điểm khi t = 3s là:
Bài 7: Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi
phương trình S = t3-5t2-9t+3, t tính bằng giây (s), S tính bằng mét Gia tốc (m/s2)chuyển động của chất điểm khi t = 2s là:
Trang 30Bài 8: Tính giá trị gần đúng (chính xác đến 3 chữ số thập phân, với π ≈ 3,141) của
Bài 10: Cho đường cong có phương trình y = x4-x2+1 Tiếp tuyến của đường cong
đó tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm:
A M(0, 4)
Trang 31Vậy tiếp tuyến qua điểm M(1; -3) Đáp án B
Bài 11: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm
số Q(t)= 2t2 + t, trong đó t được tính bừng giây (s) và Q được tính theo culong (C).Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 2s
A 9
B 10
C 9
D 6
Cho bài toán sau:
Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3-3t2+5t+3 (t là thời giantính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét)
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Q'(t) = I(t) = 4t + 1 ⇒ t(2) = 9 Đáp án A
Trang 32Bài 12: Tính vận tốc (m/s) của chất điểm tại thời điểm t0 = 2s
Cho bài toán sau:
Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 là gia tốctrọng trường
Trang 33A 30 m/s B 29.89 m/s C 30,56 m/s D 30,51 m/sHiển thị đáp án
Trang 34D dy = 2cos dx
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Chọn B
Ta có dy = d(sin2 x ) = (sin2 x )'dx = cosx.2sinxdx = sin2xdx
Bài 2: Vi phân của hàm số là:
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Chọn D
Ta có
Trang 35Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = (x-1)2 Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số
Trang 36Hiển thị đáp án Đáp án: D
Chọn D
Bài 6: Cho hàm số Vi phân của hàm số là:
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Chọn D
Bài 7: Cho hàm số Vi phân của hàm số tại x = -3 là:
A.dy = (1/7)dx B dy = 7dx C dy = (-1/7)dx D dy =7dx
Trang 38Ta có: y' = 2cos2x; y'' = -4sin2x ⇒ 4y + y'' = 0
Bài 11: Cho hàm số y = f(x) = -1/x Xét hai mệnh đề:
(I): y'' = f ''(x) = 2/x3 (II): y''' = f''' (x) = -6/x4Mệnh đề nào đúng?
Trang 40Bài 14: Cho hàm số f(x) = (x+1)3 Giá trị f''(0) bằng
Vì: f '(x) = 3 sin2 xcos x + 2x; f''(x) = 6sin x.cos2 x - 3sin3 x + 2 ⇒ f'' (π/2) = -1
Bài 16: Tìm vi phân của hàm số y = xsinx + cosx
Trang 41y’ = sinx + xcosx – sinx = xcosx
y’ = 3x3 - 6x2 - 5 + cosx Do đó y” = 9x2 - 12x - sinx Chọn đáp án B
Bài 18: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2+5t+2, trong
đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:
Trang 42Hiển thị đáp án Đáp án: C
Chọn đáp án C
Bài 20: Đạo hàm cấp 4 của hàm số y = sin2x bằng biểu thức nào sau đây?
Hiển thị đáp án Đáp án: D
y’= 2sinxcosx = sin2x
Trang 43Chọn đáp án D
Bài 21: Hàm số có đạo hàm cấp hai bằng:
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Trang 44Chọn D.
Bài 24: Hàm số có đạo hàm cấp 5 bằng:
Hiển thị đáp án Đáp án: A
Chọn A
Ta có
Trang 45Bài 25: Cho đường cong có phương trình y = x4 - x2 + 1 Tiếp tuyến của đườngcong đó tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm:
Vậy tiếp tuyến qua điểm M(1; -3) Đáp án B
Bài 26: Cho hàm số y = x3 - 9x2 + 12x - 5 Vi phân của hàm số là:
Trang 46Chọn A.
Ta có:
Bài 28: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm
số Q(t) = 2t2 + t, trong đó t được tính bừng giây (s) và Q được tính theo culong(C) Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 2s
A 9
B 10
C 9
D 6
Trang 47Chọn C
Ta có:
Trang 48Bài 31: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3 - 3t2 + 5t + 3 (t
là thời gian tính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét) Tính vận tốc (m/s) củachất điểm tại thời điểm t0 = 2s
Bài 32: Tìm vi phân của các hàm số y = sin2x + sin3 x
A dy = (cos2x + 3 sin2 x cosx)dx
B dy = (2cos2x + 3 sin2 x cosx)dx
C dy = (2cos2x + sin2 x cosx)dx
D dy = (cos2x + sin2 x cosx)dx
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Chọn B
Trang 49dy = (2cos2x + 3sin2 xcosx)dx
Bài 34: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3 - 3t2 + 5t + 3 (t
là thời gian tính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét) Tính gia tốc (m/s2) củachất điểm tại thời điểm t0 = 2s
Trang 50Chọn D
Ta có:
Bài 37: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 làgia tốc trọng trường Vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian t(t = 3s) đến t + Δt (Δt = 0,1s) là:
Trang 51Khi đó vận tốc trung bình là:
Đáp án B
Bài 38: Tìm vi phân của các hàm số
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Chọn D
Bài 39: Cho hàm số y = sinx Chọn câu sai.
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Chọn D
Ta có
Trang 52Bài 40: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 làgia tốc trọng trường Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 2s là:
Cho hàm số y= f( x) xác định trên khoảng (a; b) và có đạo hàm tại x ∈(a;b )
Ta gọi tích f' (x).∆ x là vi phân của hàm số y= f( x) tại x ứng với số gia ∆ x
Kí hiệu: dy=df(x)=f' (x).∆ x
⇒ Để tính vi phân của hàm số y= f(x) ( trong trường hợp tại điểm đó hàm số cóđạo hàm) ta làm như sau:
+ Bước 1 Tính đạo hàm f' (x) của hàm số
+ Bước 2 Vi phân của hàm số là: dy=d(f(x))=f' (x).dx
B Ví dụ minh họa
Trang 53Ví dụ 1 Cho hàm số y= x3 +3x2 + 10x+ 90 Tìm vi phân của hàm số
A dy=3x2 + 6x+ 10 B dy= ( 3x2 + 6x+ 10).dx
C.dy = ( x2 + 3x+ 10).dx D Đáp án khác
Hướng dẫn giải
+ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm và y'= 3x2 +6x+ 10
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là :
Ví dụ 3 Cho hàm số y= cos2x+ sin (x- 3) Tìm vi phân của hàm số?
A.dy= [- 2sin2x+ cos( x- 3)] dx B dy= [2sin2x+ cos( x- 3)] ∆x
Trang 54C dy= [2sin2x+ cos( x- 3)] dx D.dy= [ 2sin2x – cos( x- 3)] dx
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định và có đạo hàm tại mọi điểm
Đạo hàm của hám số là; y^'= -2sin2x+cos ( x-3)
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là ;
dy= d[ cos2x+ sin( x- 3) ] = [- 2sin2x+ cos( x- 3)] dx
Chọn A
Ví dụ 4 Tìm vi phân của hàm số: y= (x-1)/(2x-4)?
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x≠2
Tại các điểm x≠2 hàm số có đạo hàm là ;
Ví dụ 5 Tìm vi phân của hàm số: y=(x2-2x+3)/(x-2)?
Trang 56⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:
dy= d[sin( x2 + 3x+ 1)]= cos ( x2+3x+1).( 2x+3) dx
chọn B
Ví dụ 8 Tìm vi phân của hàm số y= ( x2 – 1) sin x
A dy= [2x.sinx+(x2-1).cosx] dx B dy= [-2x.sinx+(x2-1).cosx] dxC.dy= [2x.sinx-(x2-1).cosx] dx D Đáp án khác
Trang 57dy=d(x2 – 1) sin x= [2x.sinx+(x2-1).cosx] dx
Trang 58Hướng dẫn giải
Đạo hàm của hàm số đã cho là;
Ví dụ 11 Tìm dy của hàm số : y= sin2x/cos ( 3x+1)
Hướng dẫn giải
Trang 59Đạo hàm của hàm số đã cho là:
Ví dụ 12 Tìm dy của hàm số: cos( √(( x-1)4-1 )+x+1)
Hướng dẫn giải
+ Đạo hàm của hàm số đã cho là:
y'= -sin ( √(( x-1)4-1 )+x+1).(√(( x-1)4-1 )+x+1)'
Trang 60Ví dụ 13 Tìm vi phân của hàm số y= cos( sin( 2x+ 1) )
A - sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx
B -2 sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx
C sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx
D 2 sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx
Hướng dẫn giải
Đạo hàm của hàm số đã cho là :
y'=-sin (sin (2x+1 ) ).[sin ( 2x+1)]'
⇒ y'= -sin (sin (2x+1) ).2cos (2x+1)
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:
dy= d[ cos(sin ( 2x+ 1) )]= -2 sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dxchọn B
Ví dụ 14 Tìm vi phân của hàm số:y= [x2+x+ sin ( 2x-3)]3
Trang 61Đạo hàm của hàm số đã cho là:
y'=3.[x2+x+ sin ( 2x-3)]2.[x2+x+ sin ( 2x-3)]'
⇔ y'=3.[x2+x+ sin ( 2x-3)]2.( 2x+1+2 cos ( 2x- 3) )
Vi phân của hàm số đã cho là :
dy = 3.[x2+x+ sin ( 2x-3)]2.( 2x+1+2 cos ( 2x- 3) ) dxChọn A
Ví dụ 15 Tìm vi phân của hàm số : y= sin4 (x2+ 2x+ 2)
Đạo hàm của hàm số đã cho là:
y'= 4sin3 (x2+2x+2).( x2+2x+2)'= 4sin3 (x2+2x+2)( 2x+2)
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là :
Trang 62Ví dụ 17 Cho hàm số; y= (x+2)/(2x-4) Vi phân của hàm số tại x= 1 là?
A dy= - dx B dy= -2dx C dy= 3dx D dy= 4dx
Hướng dẫn giải
Tại các điểm x≠2; hàm số có đạo hàm:
Trang 63Ví dụ 18 Cho hàm số y= sin( 2x- π/3) Tính vi phân của hàm số tại x= π/2 và ∆
Hiển thị lời giải
+ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm và y'= 8x3 + 3x2 + 1
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là :
dy = d(2x4 +x3 + x)= (8x3 + 3x2 + 1).dx
Trang 64Chọn C.
Câu 2: Cho hàm số y= √(x3- 2x2+1) Tìm dy?
Hiển thị lời giải
Hàm số có đạo hàm tại các điểm x3 – 2x2 + 1 >0
Tại các diểm đó hàm số có đạo hàm là:
Câu 3: Cho hàm số y= cos( 2x- x2)+ sin (3x- 5) Tìm vi phân của hàm số?A.dy =[(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dx
B dy =[-(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dx
C dy =[-(2-2x) sin ( 2x- x2 )-3cos ( 3x-5)] dx
D dy=[-(2-2x) cos ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dx
Hiển thị lời giải
Hàm số đã cho xác định và có đạo hàm tại mọi điểm
Đạo hàm của hám số là
Trang 65y'= -sin (2x- x2 ) ( 2x- x2 )'+cos ( 3x-5).(3x-5)'
⇔y'= -(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là ;
dy= d[ cos(2x- x2)+ sin( 3x- 5) ] =[-(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dxChọn B
Câu 4: Tìm vi phân của hàm số: y= (2x+1)/( x2-2x+3)?
Hiển thị lời giải
Ta có: x2 -2x+3= (x-1)2 +2 > 0 với mọi x
Do đó; hàm số có đạo hàm với mọi x và đạo hàm:
Câu 5: Tìm vi phân của hàm số: y=(x2+x-1)/(x+1)?
Trang 66Hiển thị lời giải
Hiển thị lời giải
Đạo hàm của hàm số đã cho là:
y'= 3(x4-2x2+1)2 (x4-2x2+1) '
⇔ y^'=3.(x4-2x2+1)2.(4x3-4x)
Trang 67⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:
dy= d((x4-2x2+1)3 )=3.(x4-2x2+1)2.(4x3-4x).dx
chọn B
Câu 7: Tìm vi phân của hàm số y= sin( x3 + x+ √x)
Hiển thị lời giải
y'=cos ( x3+x+√x).(x3+x+√x)'= cos ( x3+x+√x).( 3x2+1+1/(2√x))
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:
dy= d[sin( x3 + x+ √x)]= cos ( x3+x+√x).( 3x2+1+1/(2√x)) dx
chọn A
Câu 8: Tìm vi phân của hàm số y= ( x +2) ( 3- sin x)
A dy= [3- sinx – ( x+2).cosx] dx B dy= [-2sinx+(x+2).cosx] dxC.dy=[3- sinx + ( x+2).cosx] dx D Đáp án khác
Hiển thị lời giải
y'=( x+2)'.( 3- sinx)+(x+2).(3- sinx)'
⇔ y'=1.(3-sinx)+(x+2).( -cosx) = 3- sinx – ( x+2).cosx
⇒ Vi phân của hàm số đã cho là: