1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Vi phân, đạo hàm cấp cao ý nghĩa của đạo hàm

103 330 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: Vi phân, đạo hàm cấp cao & ý nghĩa của đạo hàm đại số 11Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm 40 bài tập trắc nghiệ

Trang 1

Chuyên đề: Vi phân, đạo hàm cấp cao & ý nghĩa của đạo hàm

(đại số 11)Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số

Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số

Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm

40 bài tập trắc nghiệm Vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm có đáp

án chi tiết

Cách tìm vi phân của hàm số

Đạo hàm cấp cao của hàm số

Ý nghĩa vật lí của đạo hàm

Vi phân, đạo hàm cấp cao & ý nghĩa của đạo hàm

Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số

A Phương pháp giải & Ví dụ

Cho hàm có y = f(x) xác định trên (a; b) và có đạo hàm tại x ∈ (a; b) Giả sử Δx là

số gia của x sao cho x + Δx ∈ (a; b)

Tích f '(x)Δx(hay y 'Δx) được gọi là vi phân của hàm số f(x) tại x, ứng với số gia

Δx, kí hiệu là df(x) hay dy

Chú ý Vì dx = Δx nên:

dy = df(x) = f '(x)dx

Ứng dụng vi phân vào phép tính gần đúng

Trang 2

Ta có dy = (sinx – 3cosx)’dx = (cosx + 3sinx)dx

Bài 2: Cho hàm số Tính vi phân của hàm số đó

Trang 3

Bài 4: Cho hàm số y = x3 - 5x + 6 Tính vi phân của hàm số đó.

Trang 6

Đáp án: B

Ta có: Δf(1) = f(1+ 0.1) - f(1) = 0.11 và df(1) = f '(1).Δx = 0.1Đáp án B

Bài 4: Tìm vi phân của hàm số y = (2x+1)5

Trang 10

Bài 13: Tìm vi phân của các hàm số y = sin2x + sin3 x

A dy = (cos2x + 3 sin2 x cosx)dx

B dy = (2cos2x + 3 sin2x cosx)dx

C dy = (2cos2x + sin2 x cosx)dx

D dy = (cos2x + sin2 x cosx)dx

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Chọn B

dy = (2cos2x+ 3sin2xcosx)dx

Bài 14: Tìm vi phân của các hàm số y = tan2x.

A dy = (1 + tan22x)dx

B dy = (1 - tan2 2x)dx

Trang 11

Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số

A Phương pháp giải & Ví dụ

Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f ’(x) Nếu f ’(x) cũng có đạo hàmthì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f(x) và được kí hiệu là: f ''(x),tức là:

f ’’(x) = (f’(x))’

Trang 12

Đạo hàm cấp n: Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp n – 1 (với n ∈ N, n ≥ 2)) là f(n-1)(x) Nếu f(n-1)(x) cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp ncủa f(x) và được kí hiệu là f(n)(x), tức là:

f(n)(x) = (f(n-1)(x))'

Để tính đạo hàm cấp n:

+ Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n

+ Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng

Trang 14

Suy ra y ''' (π/3)= 8cos(2π/3) = 4; y(4)(π/4) = 16sin (π/2) = 16

Bài 7: Cho hàm số y = sin2x Tính y(n)?

Hướng dẫn:

Ta có

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Trang 15

y’ = 3x3 - 6x2 - 5 + cosx Do đó y” = 9x2 - 12x - sinx Chọn đáp án B

Bài 2: Đạo hàm cấp 4 của hàm số y = sin2x bằng biểu thức nào sau đây?

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

y’ = 2sinxcosx = sin2x

Trang 16

A cos2x + 4cos4x + 9cos6x

B – cos2x - 4cos4x – 9cos6x

Trang 17

C – cosx - 4cos2x - 9cos3x

D (-1/4)cos2x + (1/4)cos4x + (-1/4)cos6x

Vậy đạo hàm cấp 2016 của hàm số đã cho là : sinx

Bài 6: Cho hàm số f(x) = x2015 + 2x2014 + 3x2013 +⋯ + 2015x + 2016 Giá trị f(2016)(x) bằng:

A 2016!

Trang 23

Đáp án: D

Chọn D

Ta có:

Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm

Ý nghĩa của đạo hàm

A Phương pháp giải & Ví dụ

Ví dụ minh họa

Ý nghĩa vật lí :

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình : s = s(t) tạithời điểm to là v(to) = s’(to)

Cường độ tức thời của điện lượng Q = Q(t) tại thời điểm to là : I(to) = Q’(to)

Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai

Đạo hàm cấp hai f ''(x) là gia tốc tức thời cảu chuyển động s = f(t) tại thời điểm t

Ý nghĩa hình học của đạo hàm

Trang 24

Nếu tồn tại, f '(xo ) là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại Mo(xo;f(xo)) Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại là Mo

Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 5s là: 9,8.5 = 49 m/s

Bài 2: Xét chuyển động có phương trình

s(t) = Asin(ωt + φ) (A, ω, φ là những hằng số)

Tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động

Hướng dẫn:

Ta có gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động là:

a(t) = s '' (t) = (Aω cos (ωt + φ) )' = -Aω2 sin (ωt + φ)

Bài 3: Một chuyển động thẳng xác định bởi ph¬ương trình s = (1/3)t3 - t2 + 5t,trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 4 làbao nhiêu?

Trang 25

Bài 4: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 làgia tốc trọng trường.Vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian t(t = 3s) đến t + Δt (Δt = 0,2s) là:

Bài 5: Một chuyển động thẳng xác định bởi ph¬ương trình s = 2t3+5t+2, trong đó

t tính bằng giây và s tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t = 3 là

Hướng dẫn:

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là:

v(t) = (s(t))' = 6t2 + 5

v(3) = 59 m/s

Bài 6: Một chuyển động thẳng xác định bởi ph¬ương trình s = t3-3t2-9t+2, trong

đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Tính gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu

Hướng dẫn:

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là:

v(t) = (s(t))' = 3t2 - 6t - 9

Trang 26

v(t) = 0 ⇔

Gia tốc của chuyển động khi t là :

a(t) = (v(t))' = 6t - 6

Ta có gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là: a(3) = 12 m/s2

Bài 7: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3 - 3t2 + 9t, trong đó

t tính bằng giây và s tính bằng mét Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu

Bài 1: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2+5t+2, trong đó

t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:

A 24 m/s2 B 17 m/s2 C 14 m/s2 D 12 m/s2

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Đáp án D

Trang 27

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai củaphương trình chuyển động tại thời điểm t.

s ' = (t3-3t2+5t+2)' = 3t2-6t+5

s ' = 6t - 6 ⇒ s ''(3) = 12

Bài 2: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2-9t+2 (t tínhbằng giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0 hoặc t = 2

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2 là v = 18 m/s

C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4 là a = 12 m/s2

D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0

A Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a = 18 m/s2

B Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a = 9 m/s2

C Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v = 12 m/s

Trang 28

D Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v = 24 m/s

A 5/2 B 5 C 25 D 12,5

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

s' = v(t) = t ⇒ v(5) = 5 m/s Đáp án B

Bài 5: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số

Q(t) = 2t2 + t, trong đó t được tính bằng giây (s) và Q được tính theo Culong (C).Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 4s

Trang 29

Q'(t) = I(t) = 4t + 1 ⇒ t(4) = 17 Đáp án D

Bài 6: Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi

phương trình (t) = t3 - 4t2 - 2t + 1 , t tính bằng giây (s), S tính bằng mét Gia tốc(m/s2) chuyển động của chất điểm khi t = 3s là:

Bài 7: Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi

phương trình S = t3-5t2-9t+3, t tính bằng giây (s), S tính bằng mét Gia tốc (m/s2)chuyển động của chất điểm khi t = 2s là:

Trang 30

Bài 8: Tính giá trị gần đúng (chính xác đến 3 chữ số thập phân, với π ≈ 3,141) của

Bài 10: Cho đường cong có phương trình y = x4-x2+1 Tiếp tuyến của đường cong

đó tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm:

A M(0, 4)

Trang 31

Vậy tiếp tuyến qua điểm M(1; -3) Đáp án B

Bài 11: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm

số Q(t)= 2t2 + t, trong đó t được tính bừng giây (s) và Q được tính theo culong (C).Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 2s

A 9

B 10

C 9

D 6

Cho bài toán sau:

Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3-3t2+5t+3 (t là thời giantính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét)

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Q'(t) = I(t) = 4t + 1 ⇒ t(2) = 9 Đáp án A

Trang 32

Bài 12: Tính vận tốc (m/s) của chất điểm tại thời điểm t0 = 2s

Cho bài toán sau:

Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 là gia tốctrọng trường

Trang 33

A 30 m/s B 29.89 m/s C 30,56 m/s D 30,51 m/sHiển thị đáp án

Trang 34

D dy = 2cos dx

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Chọn B

Ta có dy = d(sin2 x ) = (sin2 x )'dx = cosx.2sinxdx = sin2xdx

Bài 2: Vi phân của hàm số là:

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Chọn D

Ta có

Trang 35

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = (x-1)2 Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số

Trang 36

Hiển thị đáp án Đáp án: D

Chọn D

Bài 6: Cho hàm số Vi phân của hàm số là:

Hiển thị đáp án Đáp án: D

Chọn D

Bài 7: Cho hàm số Vi phân của hàm số tại x = -3 là:

A.dy = (1/7)dx B dy = 7dx C dy = (-1/7)dx D dy =7dx

Trang 38

Ta có: y' = 2cos2x; y'' = -4sin2x ⇒ 4y + y'' = 0

Bài 11: Cho hàm số y = f(x) = -1/x Xét hai mệnh đề:

(I): y'' = f ''(x) = 2/x3 (II): y''' = f''' (x) = -6/x4Mệnh đề nào đúng?

Trang 40

Bài 14: Cho hàm số f(x) = (x+1)3 Giá trị f''(0) bằng

Vì: f '(x) = 3 sin2 xcos x + 2x; f''(x) = 6sin x.cos2 x - 3sin3 x + 2 ⇒ f'' (π/2) = -1

Bài 16: Tìm vi phân của hàm số y = xsinx + cosx

Trang 41

y’ = sinx + xcosx – sinx = xcosx

y’ = 3x3 - 6x2 - 5 + cosx Do đó y” = 9x2 - 12x - sinx Chọn đáp án B

Bài 18: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2+5t+2, trong

đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:

Trang 42

Hiển thị đáp án Đáp án: C

Chọn đáp án C

Bài 20: Đạo hàm cấp 4 của hàm số y = sin2x bằng biểu thức nào sau đây?

Hiển thị đáp án Đáp án: D

y’= 2sinxcosx = sin2x

Trang 43

Chọn đáp án D

Bài 21: Hàm số có đạo hàm cấp hai bằng:

Hiển thị đáp án Đáp án: C

Trang 44

Chọn D.

Bài 24: Hàm số có đạo hàm cấp 5 bằng:

Hiển thị đáp án Đáp án: A

Chọn A

Ta có

Trang 45

Bài 25: Cho đường cong có phương trình y = x4 - x2 + 1 Tiếp tuyến của đườngcong đó tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm:

Vậy tiếp tuyến qua điểm M(1; -3) Đáp án B

Bài 26: Cho hàm số y = x3 - 9x2 + 12x - 5 Vi phân của hàm số là:

Trang 46

Chọn A.

Ta có:

Bài 28: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm

số Q(t) = 2t2 + t, trong đó t được tính bừng giây (s) và Q được tính theo culong(C) Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 2s

A 9

B 10

C 9

D 6

Trang 47

Chọn C

Ta có:

Trang 48

Bài 31: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3 - 3t2 + 5t + 3 (t

là thời gian tính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét) Tính vận tốc (m/s) củachất điểm tại thời điểm t0 = 2s

Bài 32: Tìm vi phân của các hàm số y = sin2x + sin3 x

A dy = (cos2x + 3 sin2 x cosx)dx

B dy = (2cos2x + 3 sin2 x cosx)dx

C dy = (2cos2x + sin2 x cosx)dx

D dy = (cos2x + sin2 x cosx)dx

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Chọn B

Trang 49

dy = (2cos2x + 3sin2 xcosx)dx

Bài 34: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3 - 3t2 + 5t + 3 (t

là thời gian tính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét) Tính gia tốc (m/s2) củachất điểm tại thời điểm t0 = 2s

Trang 50

Chọn D

Ta có:

Bài 37: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 làgia tốc trọng trường Vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian t(t = 3s) đến t + Δt (Δt = 0,1s) là:

Trang 51

Khi đó vận tốc trung bình là:

Đáp án B

Bài 38: Tìm vi phân của các hàm số

Hiển thị đáp án Đáp án: D

Chọn D

Bài 39: Cho hàm số y = sinx Chọn câu sai.

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Chọn D

Ta có

Trang 52

Bài 40: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 làgia tốc trọng trường Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 2s là:

Cho hàm số y= f( x) xác định trên khoảng (a; b) và có đạo hàm tại x ∈(a;b )

Ta gọi tích f' (x).∆ x là vi phân của hàm số y= f( x) tại x ứng với số gia ∆ x

Kí hiệu: dy=df(x)=f' (x).∆ x

⇒ Để tính vi phân của hàm số y= f(x) ( trong trường hợp tại điểm đó hàm số cóđạo hàm) ta làm như sau:

+ Bước 1 Tính đạo hàm f' (x) của hàm số

+ Bước 2 Vi phân của hàm số là: dy=d(f(x))=f' (x).dx

B Ví dụ minh họa

Trang 53

Ví dụ 1 Cho hàm số y= x3 +3x2 + 10x+ 90 Tìm vi phân của hàm số

A dy=3x2 + 6x+ 10 B dy= ( 3x2 + 6x+ 10).dx

C.dy = ( x2 + 3x+ 10).dx D Đáp án khác

Hướng dẫn giải

+ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm và y'= 3x2 +6x+ 10

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là :

Ví dụ 3 Cho hàm số y= cos2x+ sin (x- 3) Tìm vi phân của hàm số?

A.dy= [- 2sin2x+ cos( x- 3)] dx B dy= [2sin2x+ cos( x- 3)] ∆x

Trang 54

C dy= [2sin2x+ cos( x- 3)] dx D.dy= [ 2sin2x – cos( x- 3)] dx

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho xác định và có đạo hàm tại mọi điểm

Đạo hàm của hám số là; y^'= -2sin2x+cos ( x-3)

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là ;

dy= d[ cos2x+ sin( x- 3) ] = [- 2sin2x+ cos( x- 3)] dx

Chọn A

Ví dụ 4 Tìm vi phân của hàm số: y= (x-1)/(2x-4)?

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≠2

Tại các điểm x≠2 hàm số có đạo hàm là ;

Ví dụ 5 Tìm vi phân của hàm số: y=(x2-2x+3)/(x-2)?

Trang 56

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:

dy= d[sin( x2 + 3x+ 1)]= cos ( x2+3x+1).( 2x+3) dx

chọn B

Ví dụ 8 Tìm vi phân của hàm số y= ( x2 – 1) sin x

A dy= [2x.sinx+(x2-1).cosx] dx B dy= [-2x.sinx+(x2-1).cosx] dxC.dy= [2x.sinx-(x2-1).cosx] dx D Đáp án khác

Trang 57

dy=d(x2 – 1) sin x= [2x.sinx+(x2-1).cosx] dx

Trang 58

Hướng dẫn giải

Đạo hàm của hàm số đã cho là;

Ví dụ 11 Tìm dy của hàm số : y= sin2x/cos ( 3x+1)

Hướng dẫn giải

Trang 59

Đạo hàm của hàm số đã cho là:

Ví dụ 12 Tìm dy của hàm số: cos( √(( x-1)4-1 )+x+1)

Hướng dẫn giải

+ Đạo hàm của hàm số đã cho là:

y'= -sin ( √(( x-1)4-1 )+x+1).(√(( x-1)4-1 )+x+1)'

Trang 60

Ví dụ 13 Tìm vi phân của hàm số y= cos( sin( 2x+ 1) )

A - sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx

B -2 sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx

C sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx

D 2 sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dx

Hướng dẫn giải

Đạo hàm của hàm số đã cho là :

y'=-sin (sin (2x+1 ) ).[sin ( 2x+1)]'

⇒ y'= -sin (sin (2x+1) ).2cos (2x+1)

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:

dy= d[ cos(sin ( 2x+ 1) )]= -2 sin (sin (2x+1) ).cos (2x+1) dxchọn B

Ví dụ 14 Tìm vi phân của hàm số:y= [x2+x+ sin ( 2x-3)]3

Trang 61

Đạo hàm của hàm số đã cho là:

y'=3.[x2+x+ sin ( 2x-3)]2.[x2+x+ sin ( 2x-3)]'

⇔ y'=3.[x2+x+ sin ( 2x-3)]2.( 2x+1+2 cos ( 2x- 3) )

Vi phân của hàm số đã cho là :

dy = 3.[x2+x+ sin ( 2x-3)]2.( 2x+1+2 cos ( 2x- 3) ) dxChọn A

Ví dụ 15 Tìm vi phân của hàm số : y= sin4 (x2+ 2x+ 2)

Đạo hàm của hàm số đã cho là:

y'= 4sin3 (x2+2x+2).( x2+2x+2)'= 4sin3 (x2+2x+2)( 2x+2)

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là :

Trang 62

Ví dụ 17 Cho hàm số; y= (x+2)/(2x-4) Vi phân của hàm số tại x= 1 là?

A dy= - dx B dy= -2dx C dy= 3dx D dy= 4dx

Hướng dẫn giải

Tại các điểm x≠2; hàm số có đạo hàm:

Trang 63

Ví dụ 18 Cho hàm số y= sin( 2x- π/3) Tính vi phân của hàm số tại x= π/2 và ∆

Hiển thị lời giải

+ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm và y'= 8x3 + 3x2 + 1

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là :

dy = d(2x4 +x3 + x)= (8x3 + 3x2 + 1).dx

Trang 64

Chọn C.

Câu 2: Cho hàm số y= √(x3- 2x2+1) Tìm dy?

Hiển thị lời giải

Hàm số có đạo hàm tại các điểm x3 – 2x2 + 1 >0

Tại các diểm đó hàm số có đạo hàm là:

Câu 3: Cho hàm số y= cos( 2x- x2)+ sin (3x- 5) Tìm vi phân của hàm số?A.dy =[(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dx

B dy =[-(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dx

C dy =[-(2-2x) sin ( 2x- x2 )-3cos ( 3x-5)] dx

D dy=[-(2-2x) cos ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dx

Hiển thị lời giải

Hàm số đã cho xác định và có đạo hàm tại mọi điểm

Đạo hàm của hám số là

Trang 65

y'= -sin (2x- x2 ) ( 2x- x2 )'+cos ( 3x-5).(3x-5)'

⇔y'= -(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là ;

dy= d[ cos(2x- x2)+ sin( 3x- 5) ] =[-(2-2x) sin ( 2x- x2 )+3cos ( 3x-5)] dxChọn B

Câu 4: Tìm vi phân của hàm số: y= (2x+1)/( x2-2x+3)?

Hiển thị lời giải

Ta có: x2 -2x+3= (x-1)2 +2 > 0 với mọi x

Do đó; hàm số có đạo hàm với mọi x và đạo hàm:

Câu 5: Tìm vi phân của hàm số: y=(x2+x-1)/(x+1)?

Trang 66

Hiển thị lời giải

Hiển thị lời giải

Đạo hàm của hàm số đã cho là:

y'= 3(x4-2x2+1)2 (x4-2x2+1) '

⇔ y^'=3.(x4-2x2+1)2.(4x3-4x)

Trang 67

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:

dy= d((x4-2x2+1)3 )=3.(x4-2x2+1)2.(4x3-4x).dx

chọn B

Câu 7: Tìm vi phân của hàm số y= sin( x3 + x+ √x)

Hiển thị lời giải

y'=cos ( x3+x+√x).(x3+x+√x)'= cos ( x3+x+√x).( 3x2+1+1/(2√x))

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:

dy= d[sin( x3 + x+ √x)]= cos ( x3+x+√x).( 3x2+1+1/(2√x)) dx

chọn A

Câu 8: Tìm vi phân của hàm số y= ( x +2) ( 3- sin x)

A dy= [3- sinx – ( x+2).cosx] dx B dy= [-2sinx+(x+2).cosx] dxC.dy=[3- sinx + ( x+2).cosx] dx D Đáp án khác

Hiển thị lời giải

y'=( x+2)'.( 3- sinx)+(x+2).(3- sinx)'

⇔ y'=1.(3-sinx)+(x+2).( -cosx) = 3- sinx – ( x+2).cosx

⇒ Vi phân của hàm số đã cho là:

Ngày đăng: 23/10/2019, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w