Vi phân của hàm số là: A.. Hướng dẫn giải: Chọn C.. Vi phân của hàm số là: A.. Hướng dẫn giải: Chọn B.. Hàm số yxsinxcosx có vi phân là: Hướng dẫn giải: Chọn B.. và hàm số không có vi
Trang 21( 1)
2( 1)
Trang 3x y
x
3dd
1
x y
1
x y
1
x y
x x y
Trang 4x x
2 2
d1
x x
Câu 14 Cho hàm số ysinx3cosx Vi phân của hàm số là:
A dy cosx3sinxdx B. dy cosx3sinxdx.
C. dycosx3sinxdx D. dy cosx3sinxdx
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có dysinx3cosxdxcosx3sinxdx
Câu 15 Cho hàm số ysin2x Vi phân của hàm số là:
A. dy–sin 2 dx x B dysin 2 dx x C dysin dx x D dy2cos dx x
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có 2 2
dyd sin x sin x dxcos 2 sin dx x xsin 2 dx x
Câu 16 Vi phân của hàm số y tan x
Câu 17 Hàm số yxsinxcosx có vi phân là:
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có dyxsinxcosxdxsinxxcosxsinxdxxcosxdx
Trang 5
2
Trang 7và hàm số không có vi phân tại
Câu 28 Cho hàm số Vi phân của hàm số là:
dyd cos 2x 2 cos 2 (cos 2 ) 'dx x x 4 cos 2 sin 2 dx x x 2sin 4 dx x
2
khi 0( )
Trang 8x y
1
x y
Trang 10ĐẠO HÀM CẤP CAO CỦA HÀM SỐ
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f Nếu ' f cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được '
gọi là đạo hàm cấp hai của f và được kí hiệu là: f , tức là: '' f ''( ') 'f
Đạo hàm cấp n : Cho hàm số f có đạo hàm cấp n1 (với n ,n2) là f(n1) Nếu f(n1) cũng có
đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là ( )n
f , tức là:
( ) ( 1)( ) '
Để tính đạo hàm cấp n:
Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n
Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng
B – BÀI TẬP
Câu 1 Hàm số
2
x y x
y x
42
y x
Trang 11x x y
x x y
y x
y x
61
1
x y
1
x y
Trang 12Ta có:
2 2
Trang 13I y f x
x
6:
II y f x
x
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai
Trang 14
21
x x
21
y x
y C 3
18
y D 1
14
y x
63
Trang 16Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 25 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2 1
2
x y x
1
(1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
1
( 1) !( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !( 2)
k k
k
k y
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 26 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 1 ,a 0
n
a n y
n n n
n
a n y
n
n y
n
a n y
Trang 17Ta chứng minh: ( ) ( 1) !1
n n n
n
a n y
k
a k y
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 27 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
Trang 18Câu 29 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 2x1
A
1 ( )
2 1
( 1) 3.5 (3 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
Trang 20Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
Ý nghĩa vật lí :
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình : ss t tại thời điểm t0 là
0 ' 0
v t s t
Cường độ tức thời của điện lượng QQ t tại thời điểm t0 là : I t 0 Q t' 0
Câu 1 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t2 5t 2, trong đó t tính bằng giây
và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3 là:
Hướng dẫn giải:
Đ n D
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển
động tại thời điểm t
bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0 hoặc t2
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t2 là v18m s/
C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t3 là a12m s/ 2
D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t0
Hướng dẫn giải:
Đ n C
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển
động tại thời điểm t
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Gia tốc của chuyển động khi t4s là a18m / s2
B Gia tốc của chuyển động khi t 4s là a9m / s2
C Vận tốc của chuyển động khi t 3s là v12m / s
D Vận tốc của chuyển động khi t 3s là v24m / s