1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x
Trang 2Câu 6 Tìm vi phân của các hàm số 3
C
2 3
1
x y
x
=
3dd
1
x y
1
x y
1
x y
Trang 3Câu 14 Cho hàm số y=sinx−3cosx Vi phân của hàm số là:
A dy= −( cosx+3sinx)dx B dy= −( cosx−3sinx)dx
C dy=(cosx+3sinx)dx D dy= −(cosx+3sinx)dx
Câu 15 Cho hàm số 2
sin
y= x Vi phân của hàm số là:
A dy=– sin 2 dx x B dy=sin 2 dx x C dy=sin dx x D dy=2cos dx x
Câu 16 Vi phân của hàm số y tan x
Câu 17 Hàm số y=xsinx+cosx có vi phân là:
A dy=(xcos – sinx x)dx B dy=(xcosx)dx
C dy=(cos – sinx x)dx D dy=(xsinx)dx
Câu 18 Hàm số 2
1
y x x
=+ Có vi phân là:
Câu 19 Cho hàm số Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?
Trang 4Câu 22 Cho hàm số y = Vi phân của hàm số là:
2
khi 0( )
2
khi 0( )
Trang 5Câu 30 Cho hàm số Chọn kết quả đúng:
x y
x
−
=+
1
x y
x
−
=+
Trang 7C
2 3
′+
Trang 8x y
x
=
3dd
1
x y
1
x y
1
x y
x x
x x
=
Câu 14 Cho hàm số y=sinx−3cosx Vi phân của hàm số là:
A dy= −( cosx+3sinx)dx B dy= −( cosx−3sinx)dx
Trang 9C dy=(cosx+3sinx)dx D dy= −(cosx+3sinx)dx
dy=d sin x = sin x ′dx=cos 2 sin dx x x=sin 2 dx x
Câu 16 Vi phân của hàm số y tan x
Câu 17 Hàm số y=xsinx+cosx có vi phân là:
A dy=(xcos – sinx x)dx B dy=(xcosx)dx
C dy=(cos – sinx x)dx D dy=(xsinx)dx
=+ Có vi phân là:
Trang 12và hàm số không có vi phân tại
Câu 28 Cho hàm số Vi phân của hàm số là:
dy=d cos 2x =2 cos 2 (cos 2 ) 'dx x x= −4 cos 2 sin 2 dx x x= −2 sin 4 dx x
2
khi 0( )
Trang 13Câu 31 Cho hàm số Vi phân của hàm số là:
x y
x
−
=+
1
x y
x
−
=+
Trang 14ĐẠO HÀM CẤP CAO CỦA HÀM SỐ
• Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n
• Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng
B – BÀI TẬP
Câu 1 Hàm số
2
x y x
y x
′′ =
42
y x
x
+ ++
x
+ +
=+ có đạo hàm cấp 5 bằng :
y x
=
Trang 15+
′′ =+
Câu 12 Cho hàm số y=sin2x Chọn khẳng định đúng
Trang 16A Chỉ ( )I đúng B Chỉ ( )II đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 14 Nếu ( ) 2 sin3
y′′′ = C ( ) 3
18
y′′′ = − D ( ) 1
14
y π
Trang 17
Câu 24 Cho hàm số y=sin 2x Tính y( )n
+
=+
A
1 ( )
1
(1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
x
− +
=
1 ( )
1
( 1) !( 2)
n n
n
n y
x
− +
−
=+
C
1 ( )
1
( 1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
x
− +
−
=
1 ( )
1
( 1) 3 !( 2)
n n
n
n y
x
− +
−
=+
Câu 26 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 1 ,a 0
n
a n y
n n n
n
a n y
−
=+
C ( ) ( 1) !1
n n
n
n y
n
a n y
ax b +
−
=+
Câu 27 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
2 1
( 1) 3.5 (3 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
Trang 18Câu 30 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
y x
′′ =
42
y x
Trang 19Câu 3 Hàm số y= 2x+5 có đạo hàm cấp hai bằng:
x
+ ++
x
+ +
=+ có đạo hàm cấp 5 bằng :
y x
y x
′′ =
61
y
x
= −
Trang 20+
′′ =+
++
Trang 21Câu 10 Hàm số 2 2 3
1
x x y
Câu 12 Cho hàm số y=sin2x Chọn khẳng định đúng
I y f x
x
6:
Trang 22− + +
=
−
21
x x
= − +
21
y x
Trang 23y′′′ = C ( ) 3
18
y′′′ = − D ( ) 1
14
y x
′′ =
63
( )4
Trang 24Suy ra '''( ) 8 cos2 4; ( )(4) 16 sin 16
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 25 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2 1
2
x y x
+
=+
A
1 ( )
1
(1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
x
− +
=
1 ( )
1
( 1) !( 2)
n n
n
n y
x
− +
−
=+
C
1 ( )
1
( 1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
x
− +
−
=
1 ( )
1
( 1) 3 !( 2)
n n
n
n y
x
− +
−
=+
Hướng dẫn giải:
Ch ọn D
Ta có
' 2
n n
n
n y
x
− +
−
=+
k k
k
k y
x
− +
−
=+
Trang 25Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 26 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 1 ,a 0
n
a n y
n n n
n
a n y
−
=+
C ( ) ( 1) !1
n n
n
n y
n
a n y
ax b +
−
=+
n
a n y
ax b +
−
=+
k
a k y
ax b +
−
=+
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 27 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
Trang 26Nên ( ) ( 1) 7 !1 ( 1) 5 !1
n n n
2 1
( 1) 3.5 (3 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
n n
n
n y
Trang 27Bằng quy nạp ta chứng minh được: ( )
5.( 1) ! 3.( 1) !
n n n
Trang 28Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
Ý nghĩa vật lí :
• Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình : s=s t( ) tại thời điểm t0 là
( )0 '( )0
v t =s t
• Cường độ tức thời của điện lượng Q=Q t( )tại thời điểm t0 là : I t( )0 =Q t'( )0
Câu 1 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = hoặc 0 t= 2
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t= là 2 v=18m s/
C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = là 3 2
A Gia tốc của chuyển động khi t=4s là a=18m / s2
B Gia tốc của chuyển động khi t =4s là a=9m / s2
C Vận tốc của chuyển động khi t =3s là v=12m / s
D Vận tốc của chuyển động khi t =3s là v=24m / s