Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. • Giác quan • Cách tổ chức của giác quan • Thụ thể • Nơrôn cảm giác • Đường dẫn truyền thần kinh • Vỏ não cảm giác
Trang 1Giác quan
Nguyễn Xuân Cẩm Huyên
Trang 6Nơrôn cảm giác
• Vùng cảm thụ (receptor field)
– Vùng mà khi bị kích thích sẽ ảnh hưởnglên sự phát xung của một nơrôn
• Điện thế động: mã hóa kích thích (coding)
Trang 7Đường dẫn truyền cảm giác
• Nơrôn I: ngoại biên tủy sống (spinal cord)
• Nơrôn II: tủy sống đồi thị (thalamus)
• Nơrôn III: đồi thị vỏ não I (primary cortex)
• Nơrôn IV: vỏ não I vỏ não II (secondary cortex)
Trang 8Vỏ não cảm giác
• Phân tích các đặc điểm đã được mã hóa của kích thích
• Nhận thức { nghĩa của kích thích
Trang 9Thị giác
Trang 12temporal retina nasal
retina
Trang 13Soi đáy mắt
Trang 14Võng mạc
TB nhận cảm
TB lưỡng cực
TB hạch
TB ngang
TB đuôi ngắn
Trang 18Đường
TK thị giác
Optic tract
Trang 19• Giải phẫu – tổ chức
• Quang học của mắt
• Nhận cảm ánh sáng
• Tín hiệu thần kinh
Trang 20A
Trang 23Điều tiết
Trang 25Phản xạ đồng tử
Trang 26Chiều sâu hội tụ
Trang 27Thành lập hình ảnh trên võng
mạc
• Góc thị giác
– Điểm nút
• Thị lực
Trang 28Thị lực
Trang 33Quang sắc tố
Trang 34Phân hủy và tái lập rhodopsin
Trang 35Cơ chế nhận cảm ánh sáng
Trang 36Cơ chế nhận cảm
ánh sáng
• TB nhận cảm trong môi trường tối
– khử cực
– bài tiết glutamate
• TB nhận cảm trong môi trường sáng:
– tăng cực (điện thế cảm thụ)
– bài tiết glutamate
Trang 38Nhận cảm màu sắc
• 3 loại tế bào nón
• Mã hóa màu sắc
• Mù màu
Trang 39Tế bào nón
99:66:0
Trang 40Mù màu
• Protanopia: không có tếbào nón đỏ
• Deuteranopia: không có
tế bào non xanh lá cây
• Tritanopia: không có tếbào nón xanh dương
Trang 41Thiếu TB nón đỏ TB nón xanh lá TB nón xanh dương
Trang 42Mù màu
Bảng Ishihara
Hãy đọc con
số trong hình này
Trang 45Tín hiệu thần kinh
• Vùng cảm thụ của một nơrôn
– Tế bào nhận cảm: vùng kích thích
– Tế bào lưỡng cực và tế bào hạch: vùng kích
thích và vùng ức chế
• Trong thị giác sự tương phản rất quan trọng
Trang 46Tín hiệu thần kinh
• Tế bào hạch
on-center
Trang 47Tín hiệu thần kinh
Tế bào hạch off-center
Trang 48Bị ức chế (tối)Tăng cực
TB nhận cảm
bài tiết Glu
Bị ức chế (sáng)Tăng cực
Bị kích thích (sáng) Khử cực
Vùng cảm thụ Off-center On-center
Trang 50Tín hiệu thần kinh
Kích thích bằng một điểm sáng đối với tế bào H (off-center)
• TB nhận cảm ở trung tâm tăng cực bài tiết Glu
TB H tăng cực
• TB ngang chỉ bị kích thích yếu không ức chế TB nhận cảm ở trung tâm
Trang 51Tín hiệu thần kinh
Kích thích bằng một
vòng sáng đối với tế bào H (off-center)
• Nhiều TB nhận cảm ở ngoại vi tăng cực TB ngang tăng cực mạnh
ức chế sự tăng cực của TB nhận cảm ở
trung tâm
• TB nhận cảm ở trung tâm ngưng tăng cực
bài tiết Glu TB H khử cực: off-center
Trang 53Làm thế nào để thấy một kiểu hình?
Trang 56Vỏ não thị giác
Trang 57Tín hiệu thần kinh
TB đơn giản (on; off-center)
– Vùng cảm thụ trung tâm dài
– Đáp ứng với thanh sáng có một chiều nhất định (bờ)
TB hạch
Trang 58Tín hiệu thần kinh
TB đơn giản
Trang 59Tín hiệu thần kinh
động
Trang 60Tế bào phức tạp
Trang 64Thị trường
Trang 65• Điểm vàng có vùng đại diện rất lớn
trên vỏ não
Trang 67Tổn thương TK II bên trái
Trang 68Tổn thương giao thoa thị
Trang 69Tổn thương dải thị bên trái
Mất thị
trường bên
phải của
mỗi mắt
Trang 70Tổn thương đường TK thị giác
Trang 71Nguyên nhân gây mù
Trang 72• Đục thủy tinh
thể
Trang 73Glôcôm
Trang 74• BN nam 48 tuổi, đến khám tại BV vì được BS tư
chẩn đoán là bị glôcôm BN không thấy đau, nhìn càng ngày mờ trong thời gian 20 năm Mắt không bị
đỏ, không bị chấn thương, chảy máu, không dùng corticoid
Trang 75Bong võng mạc
Trang 76Thoái hóa điểm vàng